Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

Đề thi thử THPT quốc gia môn Vật lý năm 2018 trường THPT chuyên Nguyễn Tất Thành - Yên Bái

95fd9c55d3baee03cdd0c9e460b130fe
Gửi bởi: Thái Dương vào ngày 2019-02-27 09:09:27 || Kiểu file: PDF Lượt xem: 273 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu Xem trước tài liệu

Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

GIÁO DỤC ĐÀO TẠO YÊN BÁI ĐỀ THI THỬ LẦN (Đề gồm 04 trang, 40 câu trắc nghiệm) KÌ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2018 Bài thi: KHTN Môn thi: Vật lí Thời gian làm bài: 50 phút; Họ, tên thí sinh:..................................................................... Số báo danh: ............................. Câu 1: Độ lớn cảm ứng từ tại một điểm bên trong lòng ống dây có dòng điện đi qua sẽ tăng hay giảm bao nhiêu lần nếu số vòng dây và chiều dài ống dây đều tăng lên hai lần và cường độ dòng điện qua ống dây giảm bốn lần A. không đổi. B. giảm lần. C. giảm lần. D. tăng lần. Câu 2: Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là đúng? A. Dao động của con lắc đồng hồ là dao động cưỡng bức. B. Dao động cưỡng bức có tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức. C. Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức. D. Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của lực cưỡng bức. Câu 3: Trong chân không, các bức xạ được sắp xếp theo thứ tự bước sóng giảm dần là: A. tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia Rơn-ghen, tia tử ngoại. B. tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia tử ngoại, tia Rơn-ghen. C. ánh sáng tím, tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia Rơn-ghen. D. tia Rơn-ghen, tia tử ngoại, ánh sáng tím, tia hồng ngoại. tốc độ truyền sóng là v. Hệ thức đúng là Câu 5: Một vật dao động điều hòa trên trục Ox quanh vị trí cân bằng O. Gọi A, và lần lượt là biên độ, tần số góc và pha ban đầu của dao động. Biểu thức vận tốc của vật theo thời gian là Câu 6: Đồ thị biểu diễn lực tương tác Culông giữa hai điện tích điểm quan hệ với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích là đường A. thẳng bậc nhất. B. parabol. C. hypebol. D. elíp. Câu 7: Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho A. khả năng tác dụng lực của nguồn điện. B. khả năng dự trử điện tích của nguồn điện. C. khả năng tích điện cho hai cực của nó. D. khả năng thực hiện công của nguồn điện. có A. 11nuclon. B. 12 proton. C. 23 nuclon. D. 23 notron. là vận tốc ánh sáng trong chân không thì là đơn vị đo A. khối lượng. B. công suất. C. năng lượng. D. điện tích. Câu 10: Nguồn phát ra quang phổ vạch phát xạ là A. chất lỏng bị nung nóng. B. chất khí áp suất lớn bị nung nóng. C. chất rắn bị nung nóng. D. chất khí nóng sáng áp suất thấp. thành hạt là bao nhiêu? biết mC 11, 9967u mα A. ΔE 7,8213 MeV. B. ΔE 11,625 MeV. C. ΔE 7,2657 J. D. ΔE 7,2657 MeV. , v.T vT. T.v T. cos .2  v cos .  v sin . v cos . 2311Na 2c/eV 126C 21 931, 5MeVucTrang 2/5 Mã đề thi 001 Câu 12: Một sợi dây dài 1,05 (m), hai đầu cố định được kích thích cho dao động với 100 (Hz) thì trên dây có sóng dừng ổn định. Người ta quan sát được bụng sóng, tìm vận tốc truyền sóng trên dây. A. 20 (m/s). B. 30 (m/s). C. 10 (m/s). D. 35 (m/s). Câu 13: Một mạch dao động điện từ có điện dung của tụ là 4F. Trong quá trình dao động hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ là 12V. Khi hiệu điện thế giữa hai bản tụ là 9V thì năng lượng từ trường của mạch là A. 1,26.10-4J. B. 1,62.10-4J. C. 4.50.10-4J. D. 2,88.10-4J. Câu 14: Theo mẫu nguyên tử Bo thì trong nguyên tử hiđrô, bán kính quỹ đạo dừng của electron trên các quỹ đạo là rn n2ro, với ro 0,53.10-10m; 1,2,3, ... là các số nguyên dương tương ứng với các mức năng lượng của các trạng thái dừng của nguyên tử. Gọi là tốc độ của electron trên quỹ đạo K. Khi nhảy lên quỹ đạo M, electron có tốc độ bằng Câu 15: Một chất có khả năng phát ra ánh sáng phát quang với tần số 6.1014 Hz. Khi dùng ánh sáng có bước sóng nào dưới đây để kích thích thì chất này không thể phát quang? A. 0,38 μm. B. 0,40 μm. C. 0,55 μm. D. 0,45 μm. Câu 16: Tia tử ngoại được dùng A. trong tế để chụp điện, chiếu điện. B. để tìm vết nứt trên bề mặt sản phẩm bằng kim loại. C. để chụp ảnh bề mặt Trái Đất từ vệ tinh. D. để tìm khuyết tật bên trong sản phẩm bằng kim loại. Câu 17: Dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có biên độ bằng trung bình cộng của hai biên độ thành phần; có góc lệch pha so với dao động thành phần thứ nhất là 900. Góc lệch pha của hai dao động thành phần đó là A. 1050. B. 1200. C. 126,90. D. 143,10. Câu 18: Khối lượng của electron chuyển động bằng hai lần khối lượng nghỉ của nó. Tìm tốc độ chuyển động của electron. Coi tốc độ ánh sáng trong chân không 3.108m/s. A. 1,2.108m/s. B. 2,985.108m/s. C. 0,4.108m/s. D. 2,59.108m/s. Câu 19: Catốt của tế bào quang điện có công thoát 1,5eV, được chiếu bởi bức xạ đơn sắc . Lần lượt đặt vào tế bào, điện áp UAK 3V và U’AK 15V, thì thấy vận tốc cực đại của elêctrôn khi đập vào anốt hơn kém nhau lần. Giá trị của là A. 0,497m. B. 0,795m. C. 0,259 m. D. 0,211m. Câu 20: Ba màu cơ bản được thể hiện trên logo VTV của Đài truyển hình Việt Nam là A. đỏ, lục, lam. B. vàng, lam, tím. C. đỏ, vàng, tím. D. vàng, lục, lam. (cm). Biết vật nặng có khối lượng 100g. Động năng của vật nặng tại li độ 8cm bằng A. 0,072J. B. 0,72J. C. 2,6J. D. 7,2J. là A. 0,062 rad B. 0,375 rad C. 0,25 rad D. 0,125 rad Câu 23: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, hai khe hẹp cách nhau một khoảng 0,5 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 1,5 m. Hai khe được chiếu bằng bức xạ có bước sóng 0,6 μm. Trên màn thu được hình ảnh giao thoa. Tại điểm trên màn cách vân sáng trung tâm một khoảng 5,4 mm có A. vân sáng bậc 3. B. vân tối thứ 3. C. vân sáng bậc 4. D. vân sáng thứ 4. cos(100t) (V). Nếu roto quay với vận tốc 600 vòng/phút thì số cặp cực là A. 8. B. 5. C. 10. D. 4. Câu 25: Hai tấm kim loại phẳng song song cách nhau 2cm nhiễm điện trái dấu. Muốn làm cho điện tích 5.10-10C di chuyển từ tấm này sang tấm kia cần tốn một công 2.10-9J. Biết điện trường bên trong v.3 v.9 v.3 )3/t20( 0 0 2Trang 3/5 Mã đề thi 001 là điện trường đều có đường sức vuông góc với các tấm, không đổi theo thời gian. Cường độ điện trường bên trong hai tấm kim loại có độ lớn bằng A. 100V/m B. 200V/m C. 400V/m D. 300V/m Cho mạch điện như hình vẽ. Trong đó, nguồn điện có suất điện động E, điện trở trong mạch ngoài là biến trở R. Thay đổi giá trị của biến trở và đo công suất tỏa nhiệt trên biến trở thì thấy có những cặp giá trị R1 và R2 ứng với cùng một công suất. Một trong những cặp giá trị đó có R1 1Ω giá trị R2 bằng A. 2Ω. B. 3Ω. C. 4Ω. D. 5Ω. Câu 27: Hai dòng điện cường độ I1 A, I2 chạy ngược chiều nhau trong hai dây dẫn thẳng song song dài vô hạn, được đặt trong chân không cách nhau một khoảng 10 cm. Cảm ứng từ tại điểm cách I1, I2 tương ứng là cm và cm có độ lớn bằng A. 0,25.10-5 T. B. 1,03.10-5 T. C. 4,25.10-5 T. D. 3,01.10-5 T. Câu 28: Một điểm sáng đặt cách một màn ảnh một khoảng cố định bằng 120cm. Đặt một thấu kính hội tụ trong khoảng giữa vật và màn sao cho trục chính của thấu kính vuông góc với màn và nằm trên trục chính, trên màn ta thu được một vết sáng tròn. Tịnh tiến thấu kính trong khoảng giữa vật và màn thì thấy vết sáng trên màn không bao giờ thu lại thành một điểm sáng. Tiêu cự của thấu kinh có thể nhận giá trị bằng A. 35cm. B. 20cm. C. 25cm. D. 30cm. bằng số khối của chúng. Phản ứng tỏa năng lượng bằng công suất tiêu thụ trên đoạn mạch AB trong trường hợp này có giá trị gần giá trị nào nhất? A. 78 W. B. 121 W. C. 163 W. D. 87 W. Câu 31: Một cần rung dao động với tần số tạo ra trên mặt nước hai nguồn sóng nước và dao động cùng phương trình và lan truyền với tốc độ 1,5m/s. là điểm trên mặt nước có sóng truyền đến cách và lần lượt 16cm và 25cm là điểm dao động với biên độ cực đại và trên MB số điểm dao động cực đại nhiều hơn trên MA là điểm. Tần số của cần rung là A. 60Hz. B. 50Hz C. 100Hz. D. 40Hz cứng 25N/m dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. Biết trục OX thẳng đứng hướng xuống, gốc trùng với VTCB. Biết giá trị đại số của lực đàn hồi tác dụng lên vật biến thiên theo đồ thị. Phương trình dao động của vật là B. D. E, rRt(s) )u 2Ap.2 u 2Ap.A u 2Ap.8 u 24p.A u 3 cos cm.3  2x 10 cos cm.3  10 cos cm.3  cos cm.3  1, 3, 5 2, 25 13Trang 4/5 Mã đề thi 001 thời một điện trường đều được duy trì trong không gian bao quanh có hướng dọc theo trục lò xo. Sau đó con lắc dao động trên một đoạn thẳng dài cm. Độ lớn cường độ điện trường là A. 105 V/m. B. 2.105 V/m C. 8.104 V/m. D. 4.105 V/m Trong cùng một khoảng thời gian, tỉ số giữa số photon mà nguồn thứ nhất phát ra so với số photon mà nguồn thứ hai phát ra là 3:1. Tỉ số P1 và P2 là A. 4. B. 9/4 C. 4/3. D. 3. Câu 35: Một sóng h́ình sin đang truyền trên một sợi dây theo chiều dương của trục Ox. H́nh vẽ mô tả h́nh dạng của sợi dây tại thời điểm t1 (đường nét đứt) và t2 t1 0,2 (s) (đường liền nét). Tại thời điểm t2, vận tốc của điểm trên đây là A. 6,54 cm/s. B. 19,63 cm/s. C. 19,63 cm/s. D. 6,54 cm/s. Câu 36: Tần số của âm cơ bản và họa âm do một dây đàn phát ra tương ứng bằng với tần số của sóng cơ để trên dây đàn có sóng dừng. Trong các họa âm do dây đàn phát ra, có hai họa âm ứng với tần só 2640 Hz và 4400 Hz. Biết âm cơ bản của dây đàn có tần số nằm trong khoảng từ 300 Hz đến 800 Hz. Trong vùng tần số của âm nghe được từ 16Hz đến 20 kHz, có tối đa bao nhiêu tần số của họa âm (kể cả âm cơ bản) của dây đàn này? A. 37. B. 30. C. 45. D. 22. Câu 37: Một tụ xoay có điện dung biến thiên theo hàm số bậc nhất với góc quay từ giá trị C1 10pF đến C2 370pF tương ứng góc quay của các bản tăng dần từ 00 đến 1800. Tụ điện được mắc với một cuộn dây thuần cảm có 2H để tạo thành mạch chọn sóng của máy thu. Để thu được bước sóng 22,3m thì phải xoay tụ một góc bằng bao nhiêu kể từ vị trí điện dung cực đại. A. 1200. B. 1500. C. 600. D. 300. Câu 38: Đặt điện áp 200cosωt (V) (ω thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, điện trở và tụ điện có điện dung C, với CR2< 2L.Điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện và điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn cảm lần lượt là UC, UL phụ thuộc vào ω, chúng được biểu diễn bằng các đồ thị như hình vẽ bên, tương ứng với các đường UC, UL. Giá trị của UM trong đồ thị gần nhất với giá trị nào sau đây? A. 160 V. B. 170 V. C. 120 D. 230 V. bằng 10-10. Sau 10 giờ tiếp đó thì tỉ số giữa nguyên tử của hai loại hạt trên là A. 3,125.10-12. B. 6,25.10-12. C. 2,5.10-11. D. 1,25.10-11. Câu 40: Cho mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần và tụ điện có điện dung đổi được. Vôn kế V1 mắc giữa hai đầu điện trở; vôn kế V2 mắc giữa hai bản tụ điện; các vôn kế có điện trở rất lớn. Điều chỉnh giá trị của thì thấy: cùng thời điểm, số chỉ của V1 cực đại thì số chỉ của V1 gấp đôi số chỉ của V2. Hỏi khi số chỉ của V2 cực đại thì số chỉ của V2 gấp bao nhiêu lần số chỉ V1? lần B. 1,5 lần. C. lần. D. 2,5 lần. ----------------------------------------------- ----------- HẾT ---------- 1450nm 20, 60m 5525Mn 5625Mn 5625Mn  5525Mn 5625Mn 5525Mn 22Trang 5/5 Mã đề thi 001 ĐÁP ÁN MÃ ĐỀ 001 Câu Câu 11 Câu 21 Câu 31 Câu Câu 12 Câu 22 Câu 32 Câu Câu 13 Câu 23 Câu 33 Câu Câu 14 Câu 24 Câu 34 Câu Câu 15 Câu 25 Câu 35 Câu Câu 16 Câu 26 Câu 36 Câu Câu 17 Câu 27 Câu 37 Câu Câu 18 Câu 28 Câu 38 Câu Câu 19 Câu 29 Câu 39 Câu 10 Câu 20 Câu 30 Câu 40GIÁO DỤC ĐÀO TẠO YÊN BÁI ĐỀ THI THỬ LẦN (Đề gồm 04 trang, 40 câu trắc nghiệm) KÌ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2018 Bài thi: KHTN Môn thi: Vật lí Thời gian làm bài: 50 phút; LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Độ lớn cảm ứng từ tại một điểm bên trong lòng ống dây có dòng điện đi qua sẽ tăng hay giảm bao nhiêu lần nếu số vòng dây và chiều dài ống dây đều tăng lên hai lần và cường độ dòng điện qua ống dây giảm bốn lần A. không đổi. B. giảm lần. C. giảm lần. D. tăng lần. Giải: Vậy khi số vòng dây và chiều dài ống dây đều tăng lên hai lần và cường độ dòng điện qua ống dây giảm bốn lần thì độ lớn cảm ứng từ giảm lần. Chọn C. Câu 2: Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là đúng? A. Dao động của con lắc đồng hồ là dao động cưỡng bức. B. Dao động cưỡng bức có tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức. C. Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức. D. Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của lực cưỡng bức. Giải: Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức. Chọn C. Câu 3: Trong chân không, các bức xạ được sắp xếp theo thứ tự bước sóng giảm dần là: A. tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia Rơn-ghen, tia tử ngoại. B. tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia tử ngoại, tia Rơn-ghen. C. ánh sáng tím, tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia Rơn-ghen. D. tia Rơn-ghen, tia tử ngoại, ánh sáng tím, tia hồng ngoại. Giải: Trong chân không, các bức xạ được sắp xếp theo thứ tự bước sóng giảm dần là: tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia tử ngoại, tia Rơn-ghen. Chọn B. tốc độ truyền sóng là v. Hệ thức đúng là Giải: Chọn C. Câu 5: Một vật dao động điều hòa trên trục Ox quanh vị trí cân bằng O. Gọi A, và lần lượt là biên độ, tần số góc và pha ban đầu của dao động. Biểu thức vận tốc của vật theo thời gian là Chọn A. Câu 6: Đồ thị biểu diễn lực tương tác Culông giữa hai điện tích điểm quan hệ với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích là đường A. thẳng bậc nhất. B. parabol. C. hypebol. D. elíp. Giải: 7NNB .10 I. , v.T vT. T.v T. v.T .v cos .2  v cos .  v sin . v cos . x cos sin cos .2  Trang 2/9 Mã đề thi 001 khi không đổi. Đồ thị biểu diễn lực tương tác Culông giữa hai điện tích điểm quan hệ với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích là đường hypebol. Chọn C. Câu 7: Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho A. khả năng tác dụng lực của nguồn điện. B. khả năng dự trử điện tích của nguồn điện. C. khả năng tích điện cho hai cực của nó. D. khả năng thực hiện công của nguồn điện. Giải: Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng thực hiện công của nguồn điện. Chọn D. có A. 11nuclon. B. 12 proton. C. 23 nuclon. D. 23 notron. Giải: có 23 nuclon. Chọn C. là vận tốc ánh sáng trong chân không thì là đơn vị đo A. khối lượng. B. công suất. C. năng lượng. D. điện tích. Giải: Chọn A. Câu 10: Nguồn phát ra quang phổ vạch phát xạ là A. chất lỏng bị nung nóng. B. chất khí áp suất lớn bị nung nóng. C. chất rắn bị nung nóng. D. chất khí nóng sáng áp suất thấp. Giải: Nguồn phát ra quang phổ vạch phát xạ là chất khí nóng sáng áp suất thấp. Chọn D. thành hạt là bao nhiêu? biết mC 11, 9967u mα A. ΔE 7,8213 MeV. B. ΔE 11,625 MeV. C. ΔE 7,2657 J. D. ΔE 7,2657 MeV. Giải: thành hạt là. Chọn D. Câu 12: Một sợi dây dài 1,05 (m), hai đầu cố định được kích thích cho dao động với 100 (Hz) thì trên dây có sóng dừng ổn định. Người ta quan sát được bụng sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây bằng A. 20 (m/s). B. 30 (m/s). C. 10 (m/s). D. 35 (m/s). Giải: (m/s). Chọn B. Câu 13: Một mạch dao động điện từ có điện dung của tụ là 4F. Trong quá trình dao động hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ là 12V. Khi hiệu điện thế giữa hai bản tụ là 9V thì năng lượng từ trường của mạch là A. 1,26.10-4J. B. 1,62.10-4J. C. 4.50.10-4J. D. 2,88.10-4J. Giải: Chọn A. Câu 14: Theo mẫu nguyên tử Bo thì trong nguyên tử hiđrô, bán kính quỹ đạo dừng của electron trên các quỹ đạo là rn n2ro, với ro 0,53.10-10m; 1,2,3, ... là các số nguyên dương tương ứng với các mức 22q1F Frr 2311Na 2311Na 2c/eV 2Em.c 2c/eV 126C 21 931, 5MeVuc 126C 22CE 3m .c 3.4, 0015 11, 9967 uc 0, 0078.931, 7, 2657(MeV) 7 1, 05 0, .f 302 2 4L 01 1W CU Cu .4.10 12 1, 26.10 .2 2 Trang 3/9 Mã đề thi 001 năng lượng của các trạng thái dừng của nguyên tử. Gọi là tốc độ của electron trên quỹ đạo K. Khi nhảy lên quỹ đạo M, electron có tốc độ bằng Giải: Khi từ quỹ đạo có lên quỹ đạo có 3, tốc độ của êlectrôn sẽ tăng lên lần. Chọn D. Câu 15: Một chất có khả năng phát ra ánh sáng phát quang với tần số 6.1014 Hz. Khi dùng ánh sáng có bước sóng nào dưới đây để kích thích thì chất này không thể phát quang? A. 0,38 μm. B. 0,40 μm. C. 0,55 μm. D. 0,45 μm. Giải: Theo định luật Stốc về hiện tượng quang phát quang thì ánh sáng phát quang luôn có bước sóng dài hơn (tức là có tần số nhỏ hơn) so với ánh sáng kích thích. Chọn C. Câu 16: Tia tử ngoại được dùng A. trong tế để chụp điện, chiếu điện. B. để tìm vết nứt trên bề mặt sản phẩm bằng kim loại. C. để chụp ảnh bề mặt Trái Đất từ vệ tinh. D. để tìm khuyết tật bên trong sản phẩm bằng kim loại. Giải: Một trong những ứng dụng của tia tử ngoại dựa vào tác dụng quang phát quang là để tìm vết nứt trên bề mặt sản phẩm bằng kim loại. Chọn B. Câu 17: Dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có biên độ bằng trung bình cộng của hai biên độ thành phần; có góc lệch pha so với dao động thành phần thứ nhất là 900. Góc lệch pha của hai dao động thành phần đó là A. 1050. B. 1200. C. 126,90. D. 143,10. Chọn C. Câu 18: Khối lượng của electron chuyển động bằng hai lần khối lượng nghỉ của nó. Tìm tốc độ chuyển động của electron. Coi tốc độ ánh sáng trong chân không 3.108m/s. A. 1,2.108m/s. B. 2,985.108m/s. C. 0,4.108m/s. D. 2,59.108m/s. Giải: (m/s). Chọn D. Câu 19: Catốt của tế bào quang điện có công thoát 1,5eV, được chiếu bởi bức xạ đơn sắc . Lần lượt đặt vào tế bào, điện áp UAK 3V và U’AK 15V, thì thấy vận tốc cực đại của elêctrôn khi đập vào anốt hơn kém nhau lần. Giá trị của là A. 0,497m. B. 0,795m. C. 0,259 m. D. 0,211m. v.3 v.9 v.3 222n20ke kevmr mn r n1v.n 12A A 21212A AAAA2 01A4tan 53,1 180 126, .A3  80022m3m 2m 2, 59.102v1c   1A 2A Trang 4/9 Mã đề thi 001 Khi tới anốt, tốc độ cực đại của quang êlectrôn được tính bởi công thức (Chú đổi đơn vị!). Chọn A. Câu 20: Ba màu cơ bản được thể hiện trên logo VTV của Đài truyền hình Việt Nam là A. đỏ, lục, lam. B. vàng, lam, tím. C. đỏ, vàng, tím. D. vàng, lục, lam. Giải: Ba màu cơ bản được thể hiện trên logo VTV của Đài truyền hình Việt Nam là đỏ, lục, lam. Chọn A. (cm). Biết vật nặng có khối lượng 100g. Động năng của vật nặng tại li độ 8cm bằng A. 0,072J. B. 0,72J. C. 2,6J. D. 7,2J. Giải: (Nhớ đổi đơn vị!). Chọn A. là A. 0,062 rad B. 0,375 rad C. 0,25 rad D. 0,125 rad Giải: Chọn D. Câu 23: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, hai khe hẹp cách nhau một khoảng 0,5 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 1,5 m. Hai khe được chiếu bằng bức xạ có bước sóng 0,6 μm. Trên màn thu được hình ảnh giao thoa. Tại điểm trên màn cách vân sáng trung tâm một khoảng 5,4 mm có A. vân sáng bậc 3. B. vân tối thứ 3. C. vân sáng bậc 4. D. vân sáng thứ 4. Giải: Vậy tại là vân sáng bậc 3. Chọn A. cos(100t) (V). Nếu roto quay với vận tốc 600 vòng/phút thì số cặp cực là A. 8. B. 5. C. 10. D. 4. (cặp cực). Chọn B. Câu 25: Hai tấm kim loại phẳng song song cách nhau 2cm nhiễm điện trái dấu. Muốn làm cho điện tích 5.10-10C di chuyển từ tấm này sang tấm kia cần tốn một công 2.10-9J. Biết điện trường bên trong là điện trường đều có đường sức vuông góc với các tấm, không đổi theo thời gian. Cường độ điện trường bên trong hai tấm kim loại có độ lớn bằng A. 100V/m. B. 200V/m. C. 400V/m. D. 300V/m. Giải: (V/m). Chọn B. maxhcWA đ max max221 AK AK11mv e.U mv e.U 222 2221v4.v AKAKhcA eU4.hcA eU 60, 497.10 0, 497 . )3/t20( 2đ22t1W 0, 072 .2 0 0 t0a sin ; 2maxn0va cos . 00sin cos . 00,125rad. Di 1, 8mm.a Mx 5, 4mm 3i. 60. 60.100f 52 60 .600   910 2A 2.10A qU qEd 200q.d 5.10 .2.10 Trang 5/9 Mã đề thi 001 vẽ. Trong đó, nguồn điện có suất điện động E, điện trở trong mạch ngoài là biến trở R. Thay đổi giá trị của biến trở và đo công suất tỏa nhiệt trên biến trở thì thấy có những cặp giá trị R1 và R2 ứng với cùng một công suất. Một trong những cặp giá trị đó có R1 1Ω giá trị R2 bằng A. 2Ω. B. 3Ω. C. 4Ω. D. 5Ω. Giải: Với R1 1Ω thì R2 4Ω. Chọn C. Câu 27: Hai dòng điện cường độ I1 A, I2 chạy ngược chiều nhau trong hai dây dẫn thẳng song song dài vô hạn, được đặt trong chân không cách nhau một khoảng 10 cm. Cảm ứng từ tại điểm cách I1, I2 tương ứng là cm và cm có độ lớn bằng A. 0,25.10-5 T. B. 1,03.10-5 T. C. 4,25.10-5 T. D. 3,01.10-5 T. Giải: Chọn D. Câu 28: Một điểm sáng đặt cách một màn ảnh một khoảng cố định bằng 120cm. Đặt một thấu kính hội tụ trong khoảng giữa vật và màn sao cho trục chính của thấu kính vuông góc với màn và nằm trên trục chính, trên màn ta thu được một vết sáng tròn. Tịnh tiến thấu kính trong khoảng giữa vật và màn thì thấy vết sáng trên màn không bao giờ thu lại thành một điểm sáng. Tiêu cự của thấu kinh có thể nhận giá trị bằng A. 35cm. B. 20cm. C. 25cm. D. 30cm. Giải: Chọn A. bằng số khối của chúng. Phản ứng tỏa năng lượng bằng Giải: Chọn C. công suất tiêu thụ trên đoạn mạch AB trong trường hợp này có giá trị gần giá trị nào nhất? A. 78 W. B. 121 W. C. 163 W. D. 87 W. Giải: E, rR 212R .R . 222 7111 2IIB 2.10AN BN    5B 3, 01.10 . Lf 30cm.4 )u 2Ap.2 u 2Ap.A u 2Ap.8 u 24p.A u , E, 222xxxp mmp A.pK E. .2m 2m 8. u   3 221212UP 1RR 