Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

Đề thi thử THPT quốc gia môn Vật lý năm 2018 trường THPT Chu Văn An - Quảng Nam (Lần 2)

31653836356263373965313734373337343134393132663066333837653433343365356131373533643062303736343937613931643765393436643936343637
Gửi bởi: Thái Dương vào 09:19 AM ngày 28-02-2019 || Kiểu file: DOC Lượt xem: 247 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu Tải xuống


Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

GD-ĐT nh Qu ng Nam THI THƯ TÔT NGHI THPT QUÔC GIAÊ Tr ng THPT Chu Văn An NĂM 2017 2018ườ Môn: Lýậ Th gian: 50 phút ờH tên thí sinh: .SBD: ……. p: 12 .ọ Câu 1. dao ng đi hòa ph ng trình 40cos(4t π/3) cm/sậ ươ 2. Gia trí biên có ịđ ng? A. 160 cm/s 2. B. 640 cm/s 2. C. cm/s 2. D. 40 cm/s 2. Câu 2. Phát bi nào sau đây ch đúng?ể ưA. Đi tr kim lo tăng khi nhi tăng. B. Dòng đi ch qua kim lo gây ra tác ng ụnhi t.ệC. Đi tr ch đi phân tăng khi nhi tăng.ệ ộD. Dòng đi ch qua ch đi phân gây ra tác ng nhi t.ệ Câu 3. dao ng ng phát bi nào sau đây đúng? dao ng ng cậ ưỡ ưỡ ứA. ng riêng .ằ B. khác ngo c.ầ ựC. riêng .ỉ D. ng ngo c.ằ Câu 4. Trong thông tin liên vô tuy n, ph bi dao ng âm thành dao ng đi làạ ệA. micrô. B. ch bi đi u.ạ C. ch khu ch i.ạ D. loa. Câu 5. Trong thí nghi âng giao thoa ánh sáng. Kho ng cách gi hai khe sáng ng 0,8 mm, ằkho ng cách hai khe màn ng m. Chi ánh sáng có sóng thì trên màn đo ướ ượkho ng vân ng mm. sóng ng ướ A. 0,6 µm. B. 0,4 µm. C. 0,7 µm. D. 0,5 µm. Câu 6. Quang ph ch phát xổ ạA. Ph thu vào ch phát sáng và không ph thu nhi t.ụ ậB. Không ph thu vào ch phát sáng và ph thu nhi t.ụ ậC. Không ph thu vào ch phát sáng và nhi t.ụ ậD. Ph thu vào ch phát sáng và nhi tụ Câu 7. Bi 6,625.10-34 J.s là ng Plăng; 3.108 m/s là ánh sáng trong chân không Kim ốlo có công thoát 2,26 eV. có sóng nh có th gây ra hi ng quang đi iạ ướ ượ ớkim lo này là A. 0,60 µm. B. 0,32 µm. C. 0,36 µm. D. 0,45 µm. Câu 8. đi áp Uặ ệ0 cos2ωt (ω 0) vào hai cu thu có L. kháng ủcu lúc nàylàộ ảA. 2ωL. B. ωL. C. 1/2ωL. D. 1/ωL. Câu 9. con lò xo có kh ng nh là dao ng đi hòa theo ph ng ngang ượ ươ ớph ng trình Acosωt. tính th năng trí cân ng. năng con là ươ ắA. 1/2mω 2A 2. B. mω 2A 2C. mωA 2. D. 1/2mωA 2. Câu 10. Ph ng nhân có ph ng trình nào sau đây là ph ng thu năng ng?ả ươ ượA. B. C. D. Câu 11. Tia nào sau đây ng ng khô th ph m?ượ ẩA. Tia ngo i.ử B. Tia ng ngo i.ồ C. Tia gamma. D. Tia X. Câu 12. con lò xo có ng 40 N/m dao ng đi hòa chu kỳ 0,1 s. 10. Kh ngộ ượv nh con là A. 0,1g. B. 100g. C. 1g. D. 10g. Câu 13. tham gia ng th hai dao ng đi hòa cùng ph ng có ph ng trình là xộ ươ ươ ượ1 4cos2πt (cm) và x2 4sin2πt (cm). Biên dao ng ng là ợA. cm. B. cm. C. cm. D. cm. Câu 14. nhân càng ng khi có: A. năng ng liên riêng n.ượ B. năng ng liên ượ ếl n.ớC. kh ng n.ố ượ D. kh n.ộ Câu 15. đo dây mang dòng đi trong tr ng u. nh tác ng lên đo ườ ạdây khi đo dây n?ẫ VnDoc Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí Mã 135ề2 41 2H He®238 23492 90U He Th®235 140 93 092 58 41 -1U Ce Nb +3 +7 e®16 158 7O +γ N®2A. các ng góc 45ợ ườ 0. B. song song các ng .ớ ườ ừC. vuông góc các ng .ớ ườ D. các ng góc 60ợ ườ 0. Câu 16. Cho chùm sáng tr ng chi không khí trên th tinh theo ủph ng xiên góc. Hi ng nào sau đây không ra :ươ ượ ặA. Tán c.ắ B. Ph .ả C. Khúc .ạ D. Ph toàn ph n.ả Câu 17. con lò xo dao ng đi hòa theo ph ng ngang, trong gi đàn i. biên ươ ếđ dao ng tăng đôi thì dao ng đi hòa con cộ ắA. không i. B. tăng n.ầ C. gi n.ả D. tăng n.ầ Câu 18. đi áp xoay chi vào hai đi có đi dung 10ặ -3/5π thì ng dòng ườ ộđi ch qua đi có bi th 2cos(100πt +π/6) A. Bi th đi áp hai đi làệ ệA. 200cos(100πt -π/3) V. B. 100cos(100πt -π/3) V.C. 100cos(100π -π/6) V. D. 100cos(100π t-2π/3) V. Câu 19. tr ng nào sau đây là tr ng u?ừ ườ ườ ềA. tr ng trong lòng ng dây dài khi có dòng đi không ch qua.ừ ườ ạB. tr ng bao quanh dòng đi ch trong dây th ng dài.ừ ườ ẳC. tr ng bao quanh dòng đi ch trong dây hình tròn.ừ ườ ẫD. tr ng bao quanh nam châm th ng đang ng yên.ừ ườ Câu 20. Sóng ng trên dây. Kho ng cách gi trí cân ng ng và nút liên ộti ng cm. sóng này ng ướ A. cm. B. 10 cm. C. 40 cm. D. 20 cm. Câu 21. Ng ta xây ng ng dây đi 500 kV truy đi năng nh đíchườ ườ ụA. tăng công su tiêu th .ụ B. tăng dòng đi trên dây i.ảC. tăng công su nhà máy đi n.ệ D. gi hao phí khi truy i.ả Câu 22. Trong các bi th sau, bi th nào đúng?ể ứA. uR /i B. ZR uL /i C. ZC uC /i D. u/i Câu 23. Ch câu saiA. ng đi xu phát đi tích ng ườ ươ B. ng đi là ng cong kín.ườ ườC. Qua đi trong đi tr ng ch có th ng c.ỗ ườ ượ ườ ứD. Ti tuy đi kỳ trên ng đi trùng ph ng vec-t ng đi ườ ươ ườ ệtr ng đi đó.ườ ểCâu 24. ng tr ng đi mướ ườ ểA. ng dòng đi đi đó.ướ ượ ểB. là ng c-Nam kim nam châm nh cân ng đi đó.ướ ểC. ng Nam-B kim nam châm nh cân ng đi đó.ướ ểD. ng di chuy đi tích ng đó.ướ ươ Câu 25. tr đi n, ng ta dùng máy tăng áp truy công su đi không ườ ến tiêu th ng ng dây đi pha. Bi đi áp và ng dòng đi luôn cùng pha, đi nơ ườ ườ ệáp hi ng hai máy phát không i. Ban hi su truy là 92%. Gi nguyên ốvòng cu p, vòng th (vòng) thì hi su quá trình truy là 82%. Sau đó ảqu thêm vào cu th 2n (vòng) thì hi su quá trình truy làấ ảA. 94,25%. B. 95,5% C. 98,5%. D. 97,12%. Câu 26. khung dây hình ch nh 100 vòng, di tích vòng 400 cmộ 2, quay quanh ềtr ng khung góc 240 vòng/phút trong tr ng có ng ng ườ ằ0,2 T. Tr quay vuông góc các ng ng Ch th gian lúc vect pháp tuy ườ ủm ph ng khung dây ng ng vect ng Bi th su đi ng ng trong ượ ướ ứkhung là A. 0,8cos(8πt π/2) B. 6,4cos(8πt π/2) C. 6,4cos(8πt π) D. 0,8cos(8πt π) Câu 27. Hình bên là th bi di ph thu aủ thế năng đàn iồ Wđh con lò xo vào th gian t. dao ng ộc con ngắ A. 12,5 Hz. B. 75 Hz. C. 50Hz. D. 25 Hz. Câu 28. ch dao ng LC lí ng đang ưở có dao ng đi ựdo. là hi đi th gi và đi thì đi tích bi nế thiênA. cùng pha iớ u. B. ng ượ pha iớ u. VnDoc Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí L,rC. tr pha π/2 so iớ u. D. pha π/2 so u. Câu 29. Cho ch đi có nh hình Bi 12 V, Ω, ng dây dài 20 cm 500 vòngố ồdây, đi tr cu dây ng Ω. ng trong ng dây là A. 6π.10 -3 T. B. 3π.10 -3 T.C. 4π.10 -3 T. D. 5π.10 -3 T. Câu 30. sáng AB vuông góc tr chính, cách th kính đo 30 cm cho nh ảA1 B1 là nh th t. trí khác, nh là nh cách th kính 20 cm. Hai nh có cùng ảđ n. Tiêu th kính là A. 20cm B. 15cm C. 10cm D. 30cm Câu 31. Trong bài th hành đo gia tr ng tr ng Trái phòng thí nghi m. sinh ườ ọđo chi dài con có qu là 0,8000 0,0002m thì chu kỳ dao ng 1,7951 0,0001s. ộGia tr ng tr ng đó làố ườ ạA. 9,8050 0,0023m/s 2B. 9,8010 0,0004m/s 2C. 9,8010 0,0035m/s 2D. 9,8050 0,0003m/s Câu 32. Khi tăng đi tr ch ngoài lên thì hi đi th gi hai ngu đi tăng lênệ ệ10%. Tính hi su ngu đi khi ch tăng đi tr ch ngoài.ệ ạA. 72%. B. 82%. C. 92%. D. 62%. Câu 33. Giao thoa sóng hai ngu cùng pha và B. Xét hình ch nh AMNB ớAB 2AM. trên AB có đi dao ng biên thì trên MN có đa bao nhiêu đi ểdao ng biên i?ộ A. B. C. D. Câu 34. đi hai ngu âm đi gi ng nhau phát ra âm ng ng có công su ướ ấkhông i. Đi cách đo m. Trên tia vuông góc OA đi cách ộkho ng m. Đi thu đo AB sao cho AM 4,5 m. Thay góc MOB có giá tr nh t, ấkhi đó ng âm là Lứ ườ ạA 40 dB. ng âm là 50 dB thì thêm iể ườ ạO bao nhiêu ngu âm a?ồ A. 40 B. 15 C. 33 D. 25 Câu 35. Trong thí nghi Y-âng giao thoa ánh sáng, ngu sáng phát ra ánh sáng có sóng bi ướ ếthiên liên 415 nm 760 nm.Trên màn quan sát, đi có đúng ba cho vân sáng và ạm trong ba đó là màu vàng có sóng 580 nm. sóng trong hai xộ ướ ướ ạcòn có th nh giá tr nào sau đây?ạ A. 620nm B. 750nm C. 480nm D. 725nm Câu 36. nhân phóng thành tạ nhân con Y. ph thu nhân và ạtheo th gian cho đờ ượ th tị ạnhân th đi tạ ể0 giá trầ nào nh tấ sauđây A. 7,5 B. 8,4C. 6,8 D. 9,3 Câu 37. đi áp xoayặ chi uề U0 cos(100πt) (U không i) vàoổ hai đo ạm ch ti đi tr R,ạ ởt đi có đi dung và cu nụ ộc có đi tr 10 tệ ực bi thiên. th bi uả ểdi bi thiên công su tiêu th trên trên toàn ch theo mễ ảkháng cho nh hình Bi Pượ ế3 /P1 3, giá tr đi tr là:ị ởA. 50Ω B. 100ΩC. 100Ω D. 40Ω Câu 38. Hi nay, ng đệ ượ ki tra hành lí hành khách đi máy bay là ủA. tia n-ghenơ B. tia ngồ ngo C. tia gamma D. tia tử ngo iạ Câu 39. Hai đi tích hút nhau 36.10ệ -3N khi chúng xaờthêm 40cm thì hút là 4.10ự -3N. Kho ng cách ban hai đi nả ệtích là: A. 40cm B. 80 cm C. 10cm D. 20cm Câu 40. Cho ch đi nh hình cu dây có Lạ ảthay c. vào hia A,B đi áp xoay chi có giá trổ ượ ịhi ng không và 50Hz. Thay thì đi áp hi uệ ệd ng hai đi MB thay nh th thì công su tiêuụ ấth ch là: A. 30W. B. 40W C. 10W.D. 20W. VnDoc Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phíYXNN22 t00 tNXNYN(S t)ố ạS GD-ĐT nh Qu ng Nam THI TH NGHI THPT QU GIAở Tr ng THPT Chu Văn An NĂM 2017 2018ườ Môn: Lýậ Th gian: 50 phút ờH thí sinh: .SBD: ……. p: 12 .ọ Câu 1. Ph ng nhân có ph ng trình nào sau đây là ph ng thu năng ng?ả ươ ượA. B. C. D. Câu 2. Trong các bi th sau, bi uể ểth nào đúng?ứA. ZL uL /i B. uR /i C. ZC uC /i D. u/i Câu 3. con lò xo có kh ng nh là dao ng đi hòa theo ph ng ngang ượ ươ ớph ng trình Acosωt. tính th năng trí cân ng. năng con là ươ ắA. mω 2A 2B. 1/2mωA 2. C. 1/2mω 2A 2. D. mωA 2. Câu 4. Trong thông tin liên vô tuy n, ph bi dao ng âm thành dao ng đi làạ ệA. ch khu ch i.ạ B. micrô. C. loa. D. ch bi đi u.ạ Câu 5. Cho chùm sáng tr ng chi không khí trên th tinh theo ph ngộ ươxiên góc. Hi ng nào sau đây không ra :ệ ượ ặA. Ph .ả B. Tán c.ắ C. Khúc .ạ D. Ph toàn ph n.ả Câu 6. Ng ta xây ng ng dây đi 500 kV truy đi năng nh đíchườ ườ ụA. tăng công su tiêu th .ụ B. gi hao phí khi truy i.ảC. tăng dòng đi trên dây i.ả D. tăng công su nhà máyđi n.ệ Câu 7. dao ng đi hòa ph ng trình 40cos(4t π/3) cm/sậ ươ 2. Gia trí biên có ịđ ng? A. 160 cm/s 2. B. 640 cm/s 2. C. 40 cm/s 2. D. cm/s 2. Câu 8. Quang ph ch phát xổ ạA. Không ph thu vào ch phát sáng và ph thu nhi t.ụ ậB. Ph thu vào ch phát sáng và nhi tụ .C. Không ph thu vào ch phát sáng và nhi t.ụ ậD. Ph thu vào ch phát sáng và không ph thu nhi t.ụ Câu 9. tham gia ng th hai dao ng đi hòa cùng ph ng có ph ng trình là x1 =ộ ươ ươ ượ4cos2πt (cm) và x2 4sin2πt (cm). Biên dao ng ng là ợA. cm. B. cm. C. cm. D. cm. Câu 10. Bi 6,625.10ế -34 J.s là ng Plăng; cằ 3.108 m/s là ánh sáng trong chân không ốKim lo có công thoát 2,26 eV. có sóng nh có th gây ra hi ng quang đi ướ ượ ệđ kim lo này là A. 0,32 µm. B. 0,60 µm. C. 0,36 µm. D. 0,45 µm. Câu 11. đo dây mang dòng đi trong tr ng u. nh tác ng lên đo ườ ạdây khi đo dây n? A. các ng góc 60ợ ườ 0. B. vuông góc các ng .ớ ườ ừC. song song các ng .ớ ườ D. các ng góc 45ợ ườ 0. Câu 12. Trong thí nghi âng giao thoa ánh sáng. Kho ng cách gi hai khe sáng ng 0,8 mm, ằkho ng cách hai khe màn ng m. Chi ánh sáng có sóng thì trên màn đo ướ ượkho ng vân ng mm. sóng ng: ướ A. 0,4 µm. B. 0,5 µm. C. 0,6 µm. D. 0,7 µm. Câu 13. Ch câu sai: A. ng đi là ng cong kín.ườ ườB. Qua đi trong đi tr ng ch có th ng c.ỗ ườ ượ ườ ứC. ng đi xu phát đi tích ng .ườ ươD. Ti tuy đi kỳ trên ng đi trùng ph ng vec-t ng đi tr ng ườ ươ ườ ườt đi đó.ạ Câu 14. nhân càng ng khi cóạ ữA. năng ng liên riêng n.ượ B. kh n.ộ ớC. kh ng n.ố ượ D. năng ng liên n.ượ VnDoc Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí Mã 169ề2 41 2H He®235 140 93 092 58 41 -1U Ce Nb +3 +7 e®16 158 7O +γ N®238 23492 90U He Th®2Câu 15. dao ng ng phát bi nào sau đây đúng? dao ng ng cậ ưỡ ưỡ ứA. riêng .ỉ B. ng ngo c.ằ ựC. khác ngo c.ầ D. ng riêng .ằ Câu 16. con lò xo có ng 40 N/m dao ng đi hòa chu kỳ 0,1 s. 10. Kh ngộ ượv nh con là A. 1g. B. 0,1g. C. 10g. D. 100g. Câu 17. đi áp U0cos2ωt (ω 0) vào hai cu thu có L. kháng ủcu lúc nàylà A. 2ωL. B. 1/ωL. C. ωL. D. 1/2ωL. Câu 18. tr ng nào sau đây là tr ng u?ừ ườ ườ ềA. tr ng bao quanh nam châm th ng đang ng yên.ừ ườ ứB. tr ng bao quanh dòng đi ch trong dây th ng dài.ừ ườ ẳC. tr ng bao quanh dòng đi ch trong dây hình tròn.ừ ườ ẫD. tr ng trong lòng ng dây dài khi có dòng đi không ch qua.ừ ườ Câu 19. Tia nào sau đây ng ng khô th ph m?ượ ẩA. Tia gamma. B. Tia ngo i.ử C. Tia ng ngo i.ồ D. Tia X. Câu 20. Phát bi nào sau đây ch đúng? A. Dòng đi ch qua kim lo gây ra tác ng nhi t.ệ ệB. Đi tr ch đi phân tăng khi nhi tăng.ệ ộC. Dòng đi ch qua ch đi phân gây ra tác ng nhi t.ệ ệD. Đi tr kim lo tăng khi nhi tăng.ệ Câu 21. con lò xo dao ng đi hòa theo ph ng ngang, trong gi đàn i. biên ươ ếđ dao ng tăng đôi thì dao ng đi hòa con cộ ắA. gi n.ả B. tăng n.ầ C. tăng n.ầ D. không i. Câu 22. đi áp xoay chi vào hai đi có đi dung 10ặ -3/5π thì ng dòng ườ ộđi ch qua đi có bi th 2cos(100πt +π/6) A. Bi th đi áp hai đi làệ ệA. 100cos(100πt -π/3) V. B. 100cos(100π -π/6) V.C. 100cos(100π t-2π/3) V. D. 200cos(100πt -π/3) V. Câu 23. Sóng ng trên dây. Kho ng cách gi trí cân ng ng và nút liên ti ếb ng cm. sóng này ng ướ A. cm. B. 20 cm. C. 10 cm. D. 40 cm.Câu 24. ng tr ng đi mướ ườ ểA. ng Nam-B kim nam châm nh cân ng đi đó.ướ ểB. ng di chuy đi tích ng đó.ướ ươ ạC. ng dòng đi đi đó.ướ ượ ểD. là ng c-Nam kim nam châm nh cân ng đi đó.ướ Câu 25. Cho ch đi có nh hình Bi 12 V, Ω, ng dâyốdài 20 cm 500 vòng dây, đi tr cu dây ng Ω. ng tả ừtrong ng dây làố A. 5π.10 -3 T. B. 6π.10 -3 T. C. 3π.10 -3 T. D. 4π.10 -3 T. Câu 26. ch dao ng LC lí ng đang ưở có dao ng đi do. ếg là hi đi th gi và đi thì đi tích bi nế thiênA. ng ượ pha iớ u. B. tr pha π/2 so iớ u. C. cùng pha iớ u. D. pha π/2 so u. Câu 27. Hi nay, ng ki tra hành lí hành khách đi máy bay làệ ượ ủA. tia tử ngo iạ B. tia ngồ ngo iạ C. tia gamma D. tia n-ghenơ Câu 28. Hình bên là th bi di ph thu aủ thế năng đàn iồ Wđh con lò xo vào th gian t. sốdao ng con ngắ ằA. 12,5 Hz. B. 50Hz. C. 75 Hz. D. 25 Hz. Câu 29. Trong thí nghi Y-âng giao thoa ánh sáng, ngu sángệ ồphát ra ánh sáng có sóng bi thiên liên 415 nm 760 nm.Trên màn quan sát, đi ướ ểcó đúng ba cho vân sáng và trong ba đó là màu vàng có sóng 580 nm. ướB sóng trong hai còn có th nh giá tr nào sau đây?ướ ịA. 750nm B. 725nm C. 620nm D. 480nm Câu 30. tr đi n, ng ta dùng máy tăng áp truy công su đi không ườ ến tiêu th ng ng dây đi pha. Bi đi áp và ng dòng đi luôn cùng pha, đi nơ ườ ườ ệáp hi ng hai máy phát không i. Ban hi su truy là 92%. Gi nguyên VnDoc Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí Lvòng cu p, vòng th (vòng) thì hi su quá trình truy là 82%. Sau đó ảqu thêm vào cu th 2n (vòng) thì hi su quá trình truy làấ ảA. 95,5% B. 98,5%. C. 97,12%. D. 94,25%. Câu 31. Cho ch đi nh hình cu dây có thayạ ảđ c. vào hia A,B đi áp xoay chi có giá tr hi uổ ượ ệd ng không và 50Hz. Thay thì đi áp hi ng haiụ ụđi MB thay nh th thì công su tiêu th aể ủm ch laạA. 20W. B. 10W.C. 40W D. 30W. Câu 32. Trong bài th hành đo gia tr ng tr ng Trái iự ườ ạphòng thí nghi m. sinh đo chi dài con có qu là lệ ả= 0,8000 0,0002m thì chu kỳ dao ng 1,7951 0,0001s. Gia cộ ốtr ng tr ng đó làọ ườ ạA. 9,8050 0,0023m/s 2B. 9,8050 0,0003m/s 2C. 9,8010 0,0035m/s 2D. 9,8010 0,0004m/s Câu 33. sáng AB vuông góc tr chính, cách th kính đo 30 cm cho nh ảA1 B1 là nh th t. trí khác, nh là nh cách th kính 20 cm. Hai nh có cùng ảđ n. Tiêu th kính là A. 10cm B. 20cm C. 30cm D. 15cm Câu 34. Khi tăng đi tr ch ngoài lên thì hi đi th gi hai ngu đi tăng lênệ ệ10%. Tính hi su ngu đi khi ch tăng đi tr ch ngoài.ệ ạA. 92%. B. 82%. C. 72%. D. 62%. Câu 35. đi hai ngu âm đi gi ng nhau phát ra âm ng ng có công su ướ ấkhông i. Đi cách đo m. Trên tia vuông góc OA đi cách ộkho ng m. Đi thu đo AB sao cho AM 4,5 m. Thay góc MOB có giá tr nh t, ấkhi đó ng âm là Lứ ườ ạA 40 dB. ng âm là 50 dB thì thêm iể ườ ạO bao nhiêu ngu âm a?ồ A. 40 B. 15 C. 33 D. 25 Câu 36. khung dây hình ch nh 100 vòng, di tích vòng 400 cmộ 2, quay quanh ềtr ng khung góc 240 vòng/phút trong tr ng có ng ng ườ ằ0,2 T. Tr quay vuông góc các ng ng Ch th gian lúc vect pháp tuy ườ ủm ph ng khung dây ng ng vect ng Bi th su đi ng ng trong ượ ướ ứkhung là A. 6,4cos(8πt π) B. 0,8cos(8πt π) C. 6,4cos(8πt π/2) D. 0,8cos(8πt π/2) Câu 37. nhân phóng thành tạ nhân con Y. ph thu nhân và ạtheo th gian cho đờ ượ th tị ạnhân th đi tạ ể0 giá trầ nào nh tấ sau đây A. 8,4 B. 7,5C. 6,8 D. 9,3 Câu 38. Giao thoa sóng haiớ ngu ếh cùng pha và B. Xétợ hình ch nh tữ ậAMNB AB 2AM. trênớ AB có đi dao ng biên cể thì trên ạMN có đa bao nhiêu đi daoố ng biênộ ớđ i?ộ ạA. B.7 C. 6D. Câu 39. đi áp xoay chi uặ U0 cos(100πt) (Ukhông i) vào hai đo ch ti mổ đi tr R, đi nệ ệcó đi dung và cu có đi tr 10 bi nệ ếthiên. th bi di bi thiên công su tiêu th trên trên toànồ ụm ch theo kháng cho nh hình Bi Pạ ượ ế3 /P1 3, giá tr aị ủđi tr là:ệ VnDoc Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phíYXNN2 t00 tNXNYN(S t)ố ạA. 100Ω B. 40ΩC. 50Ω D. 100Ω Câu 40. Hai đi tích hút nhau 36.10ệ -3N khi chúng xa thêm 40cm thì hút là 4.10ờ -3N. Kho ng cách ban hai đi tích là: A. 40cm B. 10cm C. 80 cm D. 20cm VnDoc Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí2S GD-ĐT nh Qu ng Nam THI TH NGHI THPT QU GIA NĂM 2017 2018Ọ Tr ng THPT Chu Văn An Môn: Lý ườ Th gian: 50 phút ờH tên thí sinh: .SBD: ……. p: 12 .ọ Câu 1. nhân càng ng khi cóạ ữA. năng ng liên riêng n.ượ B. kh ng n.ố ượ ớC. năng ng liên n.ượ D. kh n.ộ Câu 2. đi áp Uặ ệ0 cos2ωt (ω 0) vào hai cu thu có L. kháng ủcu lúc nàylà A. 1/2ωL. B. ωL. C. 2ωL. D. 1/ωL. Câu 3. Quang ph ch phát xổ ạA. Ph thu vào ch phát sáng và không ph thu nhi t.ụ ậB. Ph thu vào ch phát sáng và nhi tụ .C. Không ph thu vào ch phát sáng và nhi t.ụ ậD. Không ph thu vào ch phát sáng và ph thu nhi t.ụ Câu 4. Cho chùm sáng tr ng chi không khí trên th tinh theo ph ngộ ươxiên góc. Hi ng nào sau đây không ra :ệ ượ ặA. Khúc .ạ B. Tán c.ắ C. Ph .ả D. Ph toàn ph n.ả Câu 5. Trong thí nghi âng giao thoa ánh sáng. Kho ng cách gi hai khe sáng ng 0,8 mm, ằkho ng cách hai khe màn ng m. Chi ánh sáng có sóng thì trên màn đo ướ ượkho ng vân ng mm. sóng ng: ướ A. 0,6 µm. B. 0,5 µm. C. 0,7 µm. D. 0,4 µm. Câu 6. Trong thông tin liên vô tuy n, ph bi dao ng âm thành dao ng đi làạ ệA. ch bi đi u.ạ B. loa. C. micrô. D. ch khu ch i.ạ Câu 7. Trong các bi th sau, bi th nào đúng?ể ứA. uR /i B. ZC uC /i C. ZL uL /i D. u/i Câu 8. Ch câu sai: A. Ti tuy đi kỳ trên ng đi trùng ph ng vec-t ườ ươ ơc ng đi tr ng đi đó.ườ ườ B. ng đi là ng cong kín.ườ ườC. Qua đi trong đi tr ng ch có th ng c.ỗ ườ ượ ườ ứD. ng đi xu phát đi tích ng .ườ ươ Câu 9. Ng ta xây ng ng dây đi 500 kV truy đi năng nh đíchườ ườ ụA. gi hao phí khi truy i.ả B. tăng công su nhà máyđi n.ệC. tăng công su tiêuơ th .ụ D. tăng dòng đi trên dây i.ả Câu 10. Sóng ng trên dây. Kho ng cách gi trí cân ng ng và nút liên ti ếb ng cm. sóng này ng ướ A. 10 cm. B. 20 cm. C. 40 cm. D. cm. Câu 11. dao ng ng phát bi nào sau đây đúng? dao ng ng cậ ưỡ ưỡ ứA. ng ngo c.ằ B. ng riêng .ằ ệC. khác ngo c.ầ D. riêng .ỉ Câu 12. Phát bi nào sau đây ch aư đúng? A. Dòng đi ch qua ch đi phân gây ra tác ng nhi t.ệ ệB. Đi tr kim lo tăng khi nhi tăng.ệ ộC. Dòng đi ch qua kim lo gây ra tác ng nhi t.ệ ệD. Đi tr ch đi phân tăng khi nhi tăng.ệ Câu 13. con lò xo dao ng đi hòa theo ph ng ngang, trong gi đàn i. biên ươ ếđ dao ng tăng đôi thì dao ng đi hòa con cộ ắA. tăng n.ầ B. tăng n.ầ C. gi n.ả D. không i. Câu 14. Tia nào sau đây ng ng khô th ph m?ượ ẩA. Tia gamma. B. Tia X. C. Tia ng ngo i.ồ D. Tia ngo i.ử Câu 15. đi áp xoay chi vào hai đi có đi dung 10ặ -3/5π thì ng dòng ườ ộđi ch qua đi có bi th 2cos(100πt +π/6) A. Bi th đi áp hai đi làệ ệA. 100cos(100π t-2π/3) V. B. 200cos(100πt -π/3) V.C. 100cos(100π -π/6) V. D. 100cos(100πt -π/3) V. VnDoc Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí Mã 203ềCâu 16. tham gia ng th hai dao ng đi hòa cùng ph ng có ph ng trình là x1 ươ ươ ượ= 4cos2πt (cm) và x2 4sin2πt (cm). Biên dao ng ng là ợA. cm. B. cm. C. cm. D. cm. Câu 17. con lò xo có kh ng tộ ượ nh là dao ng đi hòa theo ph ng ngang ươv ph ng trình Acosωt. tính th năng trí cân ng. năng con là ươ ắA. mω 2A 2B. 1/2mωA 2. C. 1/2mω 2A 2. D. mωA 2. Câu 18. con lò xo có ng 40 N/m dao ng đi hòa chu kỳ 0,1 s. 10. Kh ngộ ượv nh con là A. 100g. B. 10g. C. 1g. D. 0,1g. Câu 19. tr ng nào sau đây là tr ng u?ừ ườ ườ ềA. tr ng bao quanh dòng đi ch trong dây hình tròn.ừ ườ ẫB. tr ng bao quanh nam châm th ng đang ng yên.ừ ườ ứC. tr ng bao quanh dòng đi ch trong dây th ng dài.ừ ườ ẳD. tr ng trong lòng ng dây dài khi có dòng đi không ch qua.ừ ườ Câu 20. Bi 6,625.10-34 J.s là ng Plăng; 3.108 m/s là ánh sáng trong chân không ốKim lo có công thoát 2,26 eV. có sóng nh có th gây ra hi ng quang đi ướ ượ ệđ kim lo này là A. 0,36 µm. B. 0,45 µm. C. 0,60 µm. D. 0,32 µm. Câu 21. dao ng đi hòa ph ng trình 40cos(4t π/3) cm/sậ ươ 2. Gia trí biên ịcó ng? A. 160 cm/s 2. B. 40 cm/s 2. C. 640 cm/s 2. D. cm/s 2. Câu 22. đo dây mang dòng đi trong tr ng u. nh tác ng lên đo ườ ạdây khi đo dây n? A. song song các ng ườ B. các ng góc ườ ừ45 0.C. các ng góc 60ợ ườ 0. D. vuông góc các ng .ớ ườ Câu 23. Ph ng nhân có ph ng trình nào sau đây là ph ng thu năng ng?ả ươ ượA. B. C. D. Câu24. Cho ch đi có nh hìnhạ ưv Bi 12 V, Ω, ng dây dài 20 cm 500 vòng dây, đi tr aố ủcu dây ng Ω. ng trong ng dây làả A. 5π.10 -3 T. B. 4π.10 -3 T. C. 6π.10 -3 T. D. 3π.10 -3 T. Câu 25. tr đi n, ng ta dùng máy tăng áp truy công su đi không ườ ến tiêu th ng ng dây đi pha. Bi đi áp và ng dòng đi luôn cùng pha, đi nơ ườ ườ ệáp hi ng hai máy phát không i. Ban hi su truy là 92%. Gi nguyên ốvòng cu p, vòng th (vòng) thì hi su quá trình truy là 82%. Sau đó ảqu thêm vào cu th 2n (vòng) thì hi su quá trình truy làấ ảA. 97,12%. B. 98,5%. C. 95,5% D. 94,25%. Câu 26. Hình bên là th bi di ph thu aủ thế năng đàn iồ Wđh con lò xo vào th gian t. daoốđ ng con ngắ A. 12,5 Hz. B. 50Hz. C. 25 Hz. D.75 Hz. Câu 27. sáng AB vuông góc tr chính, cách th kính đo 30 cm cho nh ảA1 B1 là nh th t. trí khác, nh là nh cách th kính 20 cm. Hai nh có cùng ảđ n. Tiêu th kính là A. 20cm B. 30cm C. 15cm D. 10cm Câu 28. Giao thoa sóng hai ngu cùng pha và B. Xét hình ch nh AMNB ớAB 2AM. trên AB có đi dao ng biên thì trên MN có đa bao nhiêu đi ểdao ng biên i? A. B. C. D. Câu 29. ng tr ng đi mướ ườ ểA. ng dòng đi đi đó.ướ ượ ểB. ng Nam-B kim nam châm nh cân ng đi đó.ướ ểC. là ng c-Nam kim nam châm nh cân ng đi đó.ướ ểD. ng di chuy đi tích ng đó.ướ ươ VnDoc Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí2235 140 93 092 58 41 -1U Ce Nb +3 +7 e®16 158 7O +γ N®238 23492 90U He Th®2 41 2H He® LCâu 30. đi hai ngu âm đi gi ng nhau phát ra âm ng ng có công su ướ ấkhông i. Đi cách đo m. Trên tia vuông góc OA đi cách ộkho ng m. Đi thu đo AB sao cho AM 4,5 m. Thay góc MOB có giá tr nh t, ấkhi đó ng âm là Lứ ườ ạA 40 dB. ng âm là 50 dB thì thêm iể ườ ạO bao nhiêu ngu âm a? A. 25 B. 40 C. 33 D. 15 Câu 31. ch dao ng LC lí ng đang ưở có dao ng đi do. là hi đi th ếgi và đi thì đi tích bi nế thiênA. pha π/2 so u. B. ng ượ pha iớ u. C. cùng pha iớ u. D. tr pha π/2 so iớ u. Câu 32. Khi tăng đi tr ch ngoài lên thì hi đi th gi hai ngu đi tăng lênệ ệ10%. Tính hi su ngu đi khi ch tăng đi tr ch ngoài.ệ ạA. 72%. B. 62%. C. 82%. D. 92%. Câu 33. khung dây hình ch nh 100 vòng, di tích vòng 400 cmộ 2, quay quanh ềtr ng khung góc 240 vòng/phút trong tr ng có ng ng ườ ằ0,2 T. Tr quay vuông góc các ng ng Ch th gian lúc vect pháp tuy ườ ủm ph ng khung dây ng ng vect ng Bi th su đi ng ng trong ượ ướ ứkhung là A. 0,8cos(8πt π) B. 6,4cos(8πt π) C. 0,8cos(8πt π/2) D. 6,4cos(8πt π/2) Câu 34. Trong bài th hành đo gia tr ng tr ng Trái phòng thí nghi m. sinh ườ ọđo chi dài con có qu là 0,8000 0,0002m thì chu kỳ dao ng 1,7951 0,0001s. ộGia tr ng tr ng đó làố ườ ạA. 9,8050 0,0023m/s 2B. 9,8050 0,0003m/s 2C. 9,8010 0,0004m/s 2D. 9,8010 0,0035m/s Câu 35. Hi nay, ng ki tra hành lí hành khách đi máy bay làệ ượ ủA. tia n-ghenơ B. tia gamma C. tia ngồ ngo iạ D. tia tử ngo iạ Câu 36. nhân phóng thành tạ nhân con Y. ph thu nhân và ạtheo th gian cho đờ ượ th tị ạnhân th đi tạ ể0 giá trầ nào nh tấ sauđây? A. 9,3 B. 6,8C. 7,5 D. 8,4 Câu 37. Cho ch đi nhạ hình cu nẽ ộdây có thay iệ ổđ c. vào hia A,B tượ ộđi áp xoay chi có giá tr hi uệ ệd ng không và 50Hz.ụ ốThay thì đi áp hi ngổ ụhai đi MB thay nh th thì công su tiêu thể ục ch la:ủ A. 40W B. 30W.C. 20W. D. 10W. Câu 38. Hai đi tích hút nhau 36.10ệ -3N khi chúng xaờthêm 40cm thì hút là 4.10ự -3N. Kho ng cách ban haiả ủđi tích là: A. 40cm B. 20cmC. 10cm D. 80 cmCâu 39. đi áp xoay chi uặ U0 cos(100πt) (Ukhông i) vào hai đo ch ti mổ đi tr R, đi nệ ệcó đi dung và cu có đi tr 10 bi nệ ếthiên. th bi di bi thiên công su tiêu th trên trên toànồ ụm ch theo kháng cho nh hình Bi Pạ ượ ế3 /P1 3, giá tr aị ủđi tr là:ệ ởA. 50Ω B. 100ΩC. 100Ω D. 40Ω Câu 40. Trong thí nghi Y-âng giao thoa ánhệ sáng, ngu sáng phát ra ánh sáng có sóng ướbi thiên liên 415 nm 760 nm.Trên màn quan sát, đi có đúng ba cho vân VnDoc Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phíYXNN22 t00 tNXNYN(S t)ố