Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

Đề thi thử THPT quốc gia môn Vật Lý lớp 12 - Đề 48

Gửi bởi: Phạm Thọ Thái Dương vào ngày 2020-05-05 06:49:21 || Kiểu file: DOC Lượt xem: 235 | Lượt Download: 0 | File size: 1.086976 Mb

Nội dung tài liệu Tải xuống


Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

Bộ đề chuẩn cấu trúc

ĐỀ DỰ ĐOÁN KÌ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2020
Môn thi: VẬT LÝ
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

ĐỀ SỐ 48

Cho biết: hằng số Plăng h =6, 625.10- 34 J .s ; độ lớn điện tích nguyên tố e =1, 6.10- 19 C ; tốc độ ánh
23
sáng trong chân không c =3.108 m /s; 1u =931,5MeV /c 2 ; số N A =6, 02.10 nguyên tử/mol.

Câu 1. Khi nói về dao động điều hòa của con lắc lò xo, phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Cơ năng của con lắc tỉ lệ thuận với biên độ dao động.
B. Tần số của dao động tỉ lệ nghịch với khối lượng vật nhỏ của con lắc.
C. Chu kì của dao động tỉ lệ thuận với độ cứng của lò xo.
D. Tần số góc của dao động không phụ thuộc vào biên độ dao động.
Câu 2. Hai âm cùng độ cao là hai âm có cùng
A. biên độ.

B. cường độ âm.

1
235
Câu 3. Cho phản ứng hạt nhân 0 n +92 U ®

C. mức cường độ âm.
94
38

D. tần số.

Sr +X +210 n . Hạt nhân X có cấu tạo gồm

A. 54 prôtôn và 86 nơtron.

B. 54 prôtôn và 140 nơtron.

C. 86 prôtôn và 140 nơtron.

D. 86 prôton và 54 nơtron.

Câu 4. Dây dẫn mang dòng điện không tương tác với
A. các điện tích chuyển động.

B. nam châm đứng yên.

C. các điện tích đứng yên.

D. nam châm chuyển động.

Câu 5. Khi nói về quá trình lan truyền của sóng điện từ, phát biểu nào sau đây sai?
A. Sóng điện từ lan truyền được trong chân không.
B. Sóng điện từ là sóng ngang và mang năng lượng.
C. Vectơ cường độ điện trường cùng phương với vectơ cảm ứng từ.
D. Dao động của điện trường và của từ trường tại một điểm luôn đồng pha nhau.
Câu 6. Nguyên tắc hoạt động của máy quang phổ lăng kính dựa vào hiện tượng
A. phản xạ ánh sáng.

B. nhiễu xạ ánh sáng.

C. giao thoa ánh sáng.

D. tán sắc ánh sáng.

Câu 7. Theo quan điểm của thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào sau đây là sai?
A. Các phôtôn của cùng một ánh sáng đơn sắc đều mang năng lượng như nhau.
B. Khi ánh sáng truyền đi xa, năng lượng của phôtôn giảm dần.
C. Phôtôn chỉ tồn tại trong trạng thái chuyển động.
D. Ánh sáng được tạo thành bởi các hạt gọi là phôtôn.
Câu 8. Nguyên tắc hoạt động của pin quang điện dựa vào hiện tượng
A. cảm ứng điện từ.

B. quang điện trong.

C. phát xạ nhiệt êlectron.

D. quang - phát quang.

4
7
Câu 9. Trong các hạt nhân: 2 He; 3 Li;

56
26

Fe và

235
92

U ; hạt nhân bền vững nhất là

Trang 1

A.

235
92

U.

B.

56
26

Fe .

7
C. 3 Li .

4
D. 2 He .

Câu 10. Khi tịnh tiến chậm một vật AB có dạng đoạn thẳng nhỏ dọc theo và luôn vuông góc với trục
chính (A nằm trên trục chính) của một mắt không có tật từ xa đến điểm cực cận c ủa nó, thì có ảnh
luôn hiện rõ trên võng mạc. Trong khi vật dịch chuyển, tiêu cự của thủy tinh thể và góc trông vật của
mắt này thay đổi như thế nào?
A. Tiêu cự tăng, góc trông vật tăng.

B. Tiêu cự giảm, góc trông vật tăng.

C. Tiêu cự giảm, góc trông vật giảm.

D. Tiêu cự tăng, góc trông vật giảm.

Câu 11. Khi truyền trong chân không, ánh sáng đ ỏ có b ước sóng l 1 =720 nm , ánh sáng tím có bước
sóng l 2 =400 nm . Cho hai ánh sáng này truy ền trong m ột môi tr ường trong su ốt thì chi ết su ất tuy ệt
đối của môi trường đó đối với hai ánh sáng này l ần l ượt là n1 =1,33 và n2 =1,34 . Khi truyền trong
môi trường trong suốt trên, tỉ s ố năng l ượng c ủa phôtôn có b ước sóng l 1 , so với năng lượng của
phôtôn có bước sóng l 2 bằng
A.

5
.
9

B.

9
.
5

C.

133
.
134

D.

665
.
1206

Câu 12. Một hành khách đi tàu hỏa, có chỗ ngồi ngay phía trên một bánh xe, đ ể đo t ốc đ ộ c ủa tàu
(chuyển động thẳng đều), anh ta treo một con lắc đơn vào giá để hành lí c ủa tàu r ồi thay đ ổi chi ều dài
con lắc đơn cho tới khi chiều dài của nó là 25 cm thì thấy nó dao đ ộng r ất m ạnh. Bi ết r ằng m ỗi thanh
2
2
ray đường tàu dài 12,5 m. Lấy g =10 ( m/s ) ; p =10 . Tốc độ của tàu hỏa là

A. 90 km/h .

B. 45 km/h .

C. 36 km/h .

D. 72 km/h .

Câu 13. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng gồm các bức xạ có bước sóng lần
lượt là l 1 =750 nm, l 2 =675 nm và l 3 =600 nm . Tại điểm M trong vùng giao thoa trên màn mà hiệu
khoảng cách đến hai khe bằng 1,5 m có vân sáng của bức xạ
A. l 2 và l 3 .

B. l 3 .

C. l 1 .

D. l 2 .

Câu 14. Truyền một công suất 500 kW từ một trạm phát điện đến nơi tiêu thụ bằng đ ường dây m ột
pha. Biết công suất hao phí trên đường dây là 10 kW, điện áp hiệu dụng ở trạm phát là 35 kV. Coi h ệ
số công suất của mạch truyền tải điện bằng 1. Điện trở tổng cộng của đường dây tải điện là
A. 55 W.

B. 49 W.

C. 38 W.

D. 52 W.

Câu 15. Công thoát của êlectron kh ỏi m ột kim lo ại là 3, 68.10- 19 J . Khi chiếu vào tấm kim lo ại đó l ần
lượt hai bức xạ: bức xạ (I) có tần s ố 5.1014 Hz và bức xạ (II) có bước sóng 0, 25 μm thì
A. bức xạ (II) không gây ra hi ện t ượng quang đi ện, b ức x ạ (I) gây ra hi ện t ượng quang đi ện.
B. cả hai bức xạ (I) và (II) đều không gây ra hi ện t ượng quang đi ện.
C. cả hai bức xạ (I) và (II) đều gây ra hi ện t ượng quang đi ện.
D. bức xạ (I) không gây ra hi ện t ượng quang đi ện, b ức x ạ (II) gây ra hi ện t ượng quang đi ện.
Trang 2

Câu 16. Một sợi dây AB dài 100 cm căng ngang, đ ầu B c ố đ ịnh, đ ầu A g ắn v ới m ột nhánh c ủa âm
thoa dao động điều hòa với tần s ố 40 Hz. Trên dây AB có m ột sóng d ừng ổn đ ịnh, A đ ược coi là nút
sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là 20 m/s . Kể cả A và B, trên dây có
A. 3 nút và 2 bụng.

B. 7 nút và 6 bụng

C. 9 nút và 8 bụng.

D. 5 nút và 4 bụng.

Câu 17. Cho mạch điện có sơ đồ như hình bên: L là m ột ống dây d ẫn
hình trụ dài 10 cm, gồm 1000 vòng dây, không có lõi, đ ược đ ặt trong
không khí; điện trở R; nguồn điện có E =12 V và r =1 W. Biết
đường kính của mỗi vòng dây rất nh ỏ so v ới chi ều dài c ủa ống dây.
Bỏ qua điện trở của ống dây và dây n ối. Khi dòng đi ện trong m ạch ổn
định thì cảm ứng từ trong ống dây có đ ộ l ớn là 2,51.10- 2 T . Giá trị của R là
A. 4 W.

B. 5 W.

C. 6 W.

D. 7 W.

Câu 18. Dùng một nguồn điện để thắp sáng l ần l ượt hai bóng đèn có đi ện tr ở là R1 =2 W và
R2 =8 W, khi đó công suất tiêu th ụ của hai bóng đèn đó nh ư nhau. Đi ện tr ở trong c ủa ngu ồn đi ện đó

A. 1 W.

B. 2 W.

C. 3 W.

D. 4 W.

Câu 19. Trong thí nghiệm Y-âng v ề giao thoa ánh sáng, hai khe đ ược chi ếu sáng đ ồng th ời b ởi hai
bức xạ đơn sắc có bước sóng lần lượt là l 1 =0, 64 μm và l 2 . Trên màn quan sát th ấy gi ữa hai vân
sáng gần nhau nhất và cùng màu v ới vân sáng trung tâm đ ếm đ ược 11 vân sáng. Trong đó, s ố vân
sáng của bức xạ l 1 và của bức xạ l 2 lệch nhau 3 vân. Bước sóng c ủa l 2 là
A. 0, 4 μm .

B. 0, 45 μm .

C. 0, 72 μm .

D. 0,54 μm .

Câu 20. Mạch dao động điện từ LC gồm một cuộn dây có độ tự cảm 50 mH và đi ện tr ở trong là r và
tụ điện có điện dung 5 μF . Bỏ qua điện trở các dây nối. Đ ể duy trì dao đ ộng trong m ạch v ới hi ệu
điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện là 12 V thì ph ải cung c ấp cho m ạch m ột công su ất trung bình
bằng 72 W. Giá trị r là
A. 0,1 W.

B. 0, 01 W.

C. 0, 02 W.

D. 0, 2 W.

Câu 21. Máy phát điện xoay chiều t ạo nên su ất đi ện đ ộng e =220 2 cos100pt ( V ) , t tính bằng giây.
Tốc độ quay của rôto là 600 vòng/phút. Bi ết r ằng ứng v ới m ỗi c ặp c ực có m ột c ặp cu ộn dây; các
cuộn dây giống nhau được mắc nối tiếp v ới nhau, m ỗi cu ộn có 5000 vòng dây. T ừ thông c ực đ ại g ửi
qua một vòng dây là
A. 99, 0 μWb .

B. 19,8 μWb .

C. 14, 0 μWb .

D. 198 μWb .

Câu 22. Một kính thiên văn quang h ọc g ồm v ật kính và th ị kính là các th ấu kính h ội t ụ có tiêu c ự l ần
lượt là 1,2 m và 6 cm. M ột ng ười m ắt không có t ật, quan sát m ột thiên th ể ở r ất xa b ằng kính thiên
văn này trong trạng thái m ắt không đi ều ti ết có góc trông ảnh là 5¢. Góc trông thiên thể khi không
dùng kính là
Trang 3

A. 0,5¢.

B. 0, 25¢.

C. 0,35¢.

D. 0, 2¢.

Câu 23. Đặt điện áp xoay chiều u =120 cos100pt ( V ) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R =60 W
8
10- 4
, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L = H và tụ điện có điện dung C =
F mắc nối tiếp. Ở thời
5p
p
điểm t =30 ms , cường độ dòng điện chạy trong mạch có độ lớn
A. 0,58 A và đang tăng.

B. 0,71 A và đang giảm.

C. 1,00 A và đang tăng

D. 0,43 A và đang giảm.

Câu 24. Hình vẽ là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của vận tốc V vào thời gian t của một vật dao động
điều hòa. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Tại t1 li độ của vật có giá trị dương.
B. Tại t2 , li độ của vật có giá trị âm.
C. Tại t3 , gia tốc của vật có giá trị âm.
D. Tại t4 , gia tốc của vật có giá trị dương.
Câu 25. Cho một con lắc đơn có vật nặng được tích điện dao động trong điện trường đều có phương
thẳng đứng thì chu kì dao động nhỏ là 2,00 s. Nếu đổi chiều điện trường, giữ nguyên cường độ thì chu
kì dao động nhỏ là 3,00 s. Chu kì dao động nhỏ của con lắc đơn khi không có điện trường là
A. 2,50 s.

B. 2,81 s.

C. 2,35 s.

D. 1,80 s.

3
2
4
3
Câu 26. Năng lượng tỏa ra của phản ứng 2 He +1 D ®2 He +p là 18,4 MeV. Độ hụt khối của 2 He lớn

hơn độ hụt khối của
3
2

2
1

D một lượng là 0,0006 u. Năng lượng tỏa ra của phản ứng

He +32 He ®24 He +2p là
A. 17,84 MeV.

B. 18,96 MeV.

C. 16,23 MeV.

D. 20,57 MeV.

Câu 27. Cho mạch điện gồm ba phần tử mắc nối tiếp: điện trở R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm
L=

1
æ pö
H và tụ điện C. Đặt điện áp u =90 cos çwt + ÷( V ) vào hai đầu đoạn mạch trên. Khi w =w1

4p
è


æ
thì cường độ dòng điện chạy qua mạch là i = 2 cos ç240pt - ÷( A ) . Cho tần số góc w thay đổi đến
12 ø
è
giá trị mà trong mạch có cộng hưởng điện, biểu thức điện áp giữa hai bản tụ điện lúc đó là

æ
A. uC =45 2 cos ç100pt - ÷( V ) .

è


æ
B. uC =45 2 cos ç120pt - ÷( V ) .

è


æ
C. uC =60 cos ç100pt - ÷( V ) .

è


æ
D. uC =60 cos ç120pt - ÷( V ) .

è

Trang 4

Câu 28. Trong một thí nghiệm giao thoa sóng nước, hai nguồn S1 và S2 cách nhau 16 cm, dao động
theo phương vuông góc với mặt nước, cùng biên độ, cùng pha, cùng tần s ố 80 Hz. T ốc đ ộ truy ền sóng
trên mặt nước là 40 cm/s. Ở mặt nước, gọi d là đường trung trực của đoạn S1S 2 . Trên d, điểm M ở
cách S1 10 cm; điểm N dao động cùng pha với M và gần M nhất s ẽ cách M m ột đoạn có giá tr ị gần
giá trị nào nhất sau đây?
A. 6,8 mm.

B. 8,8 mm.

C. 9,8 mm.

D. 7,8 mm.

Câu 29. Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa có phương trình là x1 =5cos ( wt +j

) ( cm )


æ pö
æ
và x2 =A2 cos çwt - ÷( cm ) thì dao động tổng hợp có phương trình là x =A cos çwt ÷( cm ) . Thay

12 ø
è
è
đổi A2 để A có giá trị bằng một nửa giá trị cực đại mà nó có thể đạt được thì A2 có giá trị là
A.

5
cm .
3

B.

10
cm .
3

C. 10 3 cm .

D. 5 3 cm .

Câu 30. Đặt một điện áp xoay chiều ổn định vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn dây không thu ần c ảm
nối tiếp với tụ điện, vôn kế nhiệt mắc vào hai đầu cuộn dây. Nếu nối tắt tụ đi ện thì s ố ch ỉ vôn k ế
tăng 3 lần và dòng điện chạy qua mạch trong hai trường hợp vuông pha với nhau. Hệ số công suất của
mạch điện lúc đầu (khi chưa nối tắt tụ điện) là
A.

3
.
10

B.

1
.
10

C.

1
.
3

D.

1
.
3

Câu 31. Biết hạt nhân A phóng xạ a có chu kì bán rã là 2 h. Ban đầu có m ột mẫu A nguyên chất,
chia thành hai phần (I) và (II). T ừ th ời đi ểm ban đ ầu t0 =0 đến thời điểm t1 =1 h thu được ở phần
(I) 3 lít khí He (ở đktc). T ừ th ời đi ểm t1 đến thời điểm t2 =2 h thu được ở phần (II) 0,5 lít khí He ( ở
đktc). Gọi m1 , m2 lần lượt là khối lượng ban đầu của ph ần (I) và (II). T ỉ s ố
A. 2 3 .

B. 2 2 .

C. 3 2 .

m1

m2
D. 6.

Câu 32. Một tụ điện có điện dung C tích điện Q0 . Nếu nối tụ điện với cuộn cảm thuần có độ tự cảm
L1 hoặc với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L2 thì trong mạch có dao động điện từ tự do với cường độ
dòng điện cực đại là 20 mA hoặc 10 mA. Nếu nối tụ điện với cuộn cảm thuần có độ tự cảm
L3 =( 9 L1 +4 L2 ) thì trong mạch có dao động điện từ tự do với cường độ dòng điện cực đại là
A. 10 mA.

B. 5 mA.

C. 9 mA.

D. 4 mA.

Câu 33. Vật sáng AB có dạng một đoạn thẳng, đặt vuông góc với trục chính (A nằm trên trục chính)
của một thấu kính, tạo ra ảnh A1 B1 =4 cm rõ nét trên màn. Giữ vật và màn cố định, di chuyển thấu

Trang 5

kính dọc theo trục chính đến một vị trí khác thì lại thu được ảnh A2 B2 =6, 25 cm rõ nét trên màn. Độ
cao vật AB bằng
A. 1,56 cm.

B. 25 cm.

C. 5 cm.

D. 5,12 cm.

Câu 34. Một sóng cơ truyền trên sợi dây đàn hồi rất dài với biên độ 6 mm. Tại một th ời đi ểm, hai
phần tử trên dây cùng lệch khỏi vị trí cân bằng 3 mm, chuyển động ngược chiều và cách nhau một
khoảng gần nhất là 8 cm (tính theo phương truyền sóng). Gọi d là tỉ số giữa tốc độ dao động cực đại
của một phần tử trên dây với tốc độ truyền sóng. Giá trị của d gần giá trị nào nhất sau đây?
A. 0,105.

B. 0,179.

C. 0,314.

D. 0,079.

Câu 35. Đặt điện áp u =220 2 cos100pt ( V ) vào hai đầu đoạn mạch AB gồm AM và MB mắc nối
tiếp thì thấy điện áp giữa hai đầu đoạn m ạch AM sớm pha

p
so với cường độ dòng điện. Biết đo ạn
6

mạch MB chỉ gồm tụ điện có điện dung C thay đổi được. Gọi U AM và U MB lần lượt là điện áp hiệu
dụng giữa hai đầu đoạn mạch AM và MB. Điều chỉnh C để tổng điện áp hiệu dụng U AM +U MB có
giá trị lớn nhất, khi đó đi ện áp hi ệu d ụng gi ữa hai đ ầu t ụ đi ện có giá tr ị là
A. 220 V.

B. 220 3 V ,

C. 220 2 V .

D. 440 V.

Câu 36. Các con dơi bay và tìm mồi bằng cách phát và sau đó thu nh ận các sóng siêu âm ph ản x ạ t ừ
con mồi. Giả sử một con dơi và một con muỗi bay thẳng đến gần nhau v ới t ốc đ ộ so v ới Trái đ ất c ủa
con dơi là 19 m/s của muỗi là 1 m/s. Ban đầu, từ miệng con dơi phát ra sóng âm, ngay khi g ặp con
muỗi sóng phản xạ trở lại, con dơi thu nhận được sóng này sau

1
s kể từ khi phát. Tốc độ truyền sóng
6

âm trong không khí là 340 m/s. Khoảng thời gian để con dơi gặp con muỗi (k ể t ừ khi phát sóng) gần
với giá trị nào nhất sau đây?
A. 1,81 s.

B. 3,12 s.

C. 1,49 s.

D. 3,65 s.

Câu 37. Một sợi dây cao su nhẹ, đủ dài, một đầu gắn vào giá cố định, đầu còn lại
gắn với vật nhỏ có khối lượng 100 g đặt trên mặt sàn nằm ngang như hình vẽ.
Hệ số ma sát giữa vật với mặt sàn là 0,25. Độ cứng của dây cao su là 50 N/m. L ấy g =10 m/s 2 . Ban
đầu giữ vật sao cho dây cao su dãn 5 cm rồi thả nhẹ. Thời gian kể từ lúc th ả cho đ ến khi v ật d ừng
hẳn là
A. 0,350 s.

B. 0,475 s.

C. 0,532 s.

D. 0,453 s.

Câu 38. Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi, tần số thay đổi đ ược vào hai đ ầu
L
2
đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần L và tụ điện C sao cho R = . Thay đổi tần số
C
đến các giá trị f1 và f 2 thì hệ số công suất trong mạch là như nhau và bằng cosj . Thay đổi tần số
Trang 6

đến giá trị f 3 thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt cực đại. Biết f1 = f 2 + f 3 2 . Giá trị
cosj gần với giá trị nào nhất sau đây?
A. 0,56.

B. 0,35.

C. 0,86.

D. 0,45.

Câu 39. Ở bề mặt một chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp A và B cách nhau 20 cm. Hai nguồn
này dao động theo phương thẳng đứng và cùng pha. Điểm C trên đường thẳng d nằm trên mặt chất
lỏng, vuông góc với AB tại A là một điểm dao động với biên độ cực đại. Biết CA =15 cm , bước sóng
của hai nguồn là l , thỏa mãn 2 cm đại và gần C nhất, cách C một đoạn có giá trị gần giá trị nào nhất sau đây?
A. 12 cm.

B. 5 cm.

C. 4 cm.

D. 7 cm.

Câu 40. Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số không đổi
vào hai đầu đoạn mạch AB nối tiếp gồm R là biến trở, cuộn cảm thuần
có hệ số tự cảm L, tụ điện có điện dung C thay đổi được. Khi C =C1 thì
điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch AM không phụ thuộc vào giá
trị của biến trở R, khi C =C2 thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn
mạch MB đạt giá trị cực đại. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc
của tỉ số

C1
theo R. Giá trị của cảm kháng Z L là
C2

A. 100 W.

B. 200 W.

C. 150 W.

D. 50 W.

Trang 7

Đáp án
1-D
11-A
21-B
31-C

2-D
12-B
22-B
32-D

3-A
13-C
23-C
33-C

4-C
14-B
24-B
34-B

5-C
15-D
25-C
35-D

6-D
16-D
26-A
36-C

7-B
17-B
27-D
37-B

8-B
18-D
28-D
38-D

9-B
19-A
29-D
39-B

10-B
20-B
30-B
40-A

LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 3: Đáp án A
1
0

235
140
1
n +92
U ®94
38 Sr +54 X +2 0 n .

Câu 9: Đáp án B
Hạt nhân có số khối A nằm trong khoảng từ 50 đến 70 thì bền vững hơn.
Câu 10: Đáp án B
Khi dịch chuyển vật lại gần thì mặt phải tăng điều tiết hay tăng độ tụ nên tiêu cự mắt giảm còn góc
trông vật sẽ tăng lên.
Câu 11: Đáp án A
e1 l 02 400 5
=
=
= .
e2 l 01 720 9
Câu 12: Đáp án B
d
Chu kì ngoại lực ở đây là thời gian tàu đi hết thanh ray T = .
v
Khi con lắc đơn dao động mạnh thì T =T0 ®

d
l
=2p
® v =12,5 m/s =45 km/h .
v
g

Câu 13: Đáp án C
Dd
Dd 20 Dd
=2;
= ;
=2,5 ® l 1 cho vân sáng tại M.
l1
l2
9 l3
Câu 14: Đáp án B
P 100
I= =
( A ) ® Php =I 2 R =10kW ® R =49 W.
U
7
Câu 15: Đáp án D
e1 =hf1 =3,3125.10- 19 ( J ) và e2 =

hc
=7,95.10 - 19 ( J ) .
l2

Câu 16: Đáp án D
f =n

v
¾¾
® số bụng là n =4 ® số nút là n +1 =5 .
2l

Câu 17: Đáp án B
B =4p.10- 7

NI I =RE+r
NE
¾¾¾® B =4p.10 - 7
® R =5 W.
l
l ( R +r )
Trang 8

Câu 18: Đáp án D
2
Công suất như nhau nên R1R2 =r ® r =4 W.

Câu 19: Đáp án A
 Ta có: ( k1 - 1) +( k 2 - 1) =11 ® k1 +k 2 =13 và ( k1 - 1) - ( k2 - 1) =3 ® k1 - k2 =3
® k1 =8 và k2 =5 hoặc k1 =5 và k2 =8
 Nếu k1 =8 và k2 =5 ®

k1 l 2 8
= = ® l 2 =1, 024 mm (hồng ngoại – loại).
k2 l 1 5

 Nếu k1 =5 và k2 =8 ®

k1 l 2 5
= = ® l 2 =0, 4 μm
k2 l 1 8

Câu 20: Đáp án B
U 02CR
2 PL
P =I R =
® R = 2 =0, 01 W.
2L
U C
2

Câu 21: Đáp án B
n =10 v/s
® n =5 ® số cuộn dây là 5.2 =10 .
 f = pn ¾¾¾¾
f =50 Hz

n daâ

 E0 =wN F 0 é
ësoácuoä
û® F 0 =19,8 Wb.
Câu 22: Đáp án B
a
f
a

G¥ = = 1 =20 ® a 0 =
= =0, 25¢.
a 0 f2
G¥ 20
Câu 23: Đáp án C
%
i=

u%
120
p
=
= 2Ð R +i ( Z L - Z C ) 60 +i ( 160 - 100 )
4


æ
® i = 2 cos ç100pt - ÷( A )

è
I 2
I 2
11p 3p
Tại t =30 ms: F i =
và đang giảm ® i = 0
º
® i =- 0
=1 A và đang tăng.
4
4
2
2
Câu 24: Đáp án B

æ
æp ö
®F x Î ç ; p ÷® x <0 và Θ  A sai.
 Tại t1 : v <0 vaøZ ® F v Î ç- p ; - ÷¾¾

è
è2 ø
 Tại t2 : v =0 vaøZ ® F v =-

p
¾¾
®F x =p ® x =- A  B đúng.
2

æp ö
æ pö
®F a Î ç0; ÷® a >0 vaø ]
 Tại t3 : v >0 vaø Z ® F v Î ç- ;0 ÷¾¾
è 2 ø
è 2ø

 C sai.

p
®F a = ® a =0  D sai.
 Tại t 4 : v =vmax ® F v =0 ¾¾
2
Câu 25: Đáp án C
Trang 9

 Ban đầu

Do

l

T1 =2p



q E , sau khi đổi chiều điện trường
m
l

T1 =2 s
g+

q E và
m

 Khi không có điện trường T0 =2p

l

T2 =2p
g-

l

T2 =2p

qE
m

gm
®

qE
m

qE 5
=
mg 13

l
3 26 6 26
=T1.
=
» 2,35 s .
g
13
13

Câu 26: Đáp án A
W1 =18, 4 =( DmHe 4 - DmHe3 - DmD ) c 2
W2 =x =( DmHe 4 - DmHe 3 - DmHe3 ) c 2
2
 x - 18, 4 =( DmD - DmHe 3 ) c =- 0, 0006.931,5 MeV ® x =17,84 MeV

Câu 27: Đáp án D
 Khi w1 =240p :
p
90Ð
1 ö u%
æ
6 =45 +45i ® R =45 W và C = 1 F .
R +i ç60 ÷= %=
p
wC ø i
3600p
è
2Ð 12
 Cộng hưởng điện khi w =

- iZ
1
p
=120p ( rad/s) ® Z C =30 W® u%C = C u%=60Ð - .
R
3
LC

Câu 28: Đáp án D
M chậm pha hơn so với hai nguồn là:

2p.MS1
=40p .
l

 Điểm N cùng pha với M gần M nhất có thể là N1 (lệch pha với hai nguồn 42p ) hoặc N 2 (lệch pha
với hai nguồn 38p ).
 Trường hợp N1 ®

2p.N1S1
=42p ® N1S1 =10,5 cm
l

® N1O » 6,8 cm ® N1M =N1O - MO » 0,8 cm =8 mm.
 Trường hợp N 2 ®

2p.N 2 S1
=38p ® N 2 S1 =9,5 cm
l

® N 2O » 5,123 cm ® N 2 M =MO - N 2O » 0,877 cm =8, 77 mm.
Câu 29: Đáp án D
 x2 trễ pha

p
so với x  Vẽ giản đồ vectơ.
6

 Theo định lý hàm sin cho tam giác, ta có:

Trang 10
2020-09-25 16:45:38