Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

Đề thi thử THPT quốc gia môn Vật Lý lớp 12 - Đề 29

Gửi bởi: Phạm Thọ Thái Dương vào ngày 2020-05-05 06:50:11 || Kiểu file: DOC Lượt xem: 310 | Lượt Download: 1 | File size: 1.252864 Mb

Nội dung tài liệu Xem trước tài liệu

Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

Bộ đề chuẩn cấu trúc
ĐỀ SỐ 29

ĐỀ DỰ ĐOÁN KÌ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2020
Môn thi: VẬT LÝ
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Cho biết hằng số Plăng h =6, 625.10- 34 J.s ; độ lớn điện tích nguyên tố e =1, 6.10- 19 C ; tốc độ ánh sáng
23
trong chân không c =3.108 m / s;1u =931,5 MeV / c 2 ; số N A =6, 02.10 nguyên tử/mol

Câu 1. Điều kiện để hai sóng cơ khi g ặp nhau, giao thoa đ ược v ới nhau là hai sóng ph ải xu ất phát t ừ
hai nguồn dao động
A. cùng biên độ và có hiệu số pha không đổi theo thời gian.
B. cùng tần số, cùng phương.
C. có cùng pha ban đầu và cùng biên độ.
D. cùng tần số, cùng phương và có hiệu số pha không đổi theo thời gian.
Câu 2. Sóng truyền trên một sợi dây có một đầu cố định, một đầu tự do. Mu ốn có sóng d ừng trên dây
thì chiều dài của sợi dây phải bằng
A. một số lẻ lần nửa bước sóng.

B. một số chẵn lần một phần tư bước sóng.

C. một số nguyên lần bước sóng.

D. một số lẻ lần một phần tư bước sóng.

Câu 3. Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu một đoạn mạch gồm điện trở R, cuộn cảm thuần và tụ
điện mắc nối tiếp. Biết cảm kháng và dung kháng của đoạn mạch lần lượt là ZL và ZC . Hệ số công
suất của đoạn mạch là
A.

C.

R
R 2 +( ZL +ZC )

2

B.

R 2 +( ZL +ZC )

2

D.

R 2 +( ZL - ZC )

R
R 2 +( ZL - ZC )

2

R
2

R

Câu 4. Hiện tượng nào sau đây chứng tỏ ánh sáng có tính chất hạt?
A. Hiện tượng giao thoa ánh sáng.

B. Hiện tượng quang – phát quang.

C. Hiện tượng tán sắc ánh sáng.

D. Hiện tượng nhiễu xạ ánh sáng.

Câu 5. Chiếu xiên từ không khí vào n ước m ột chùm sáng song song r ất h ẹp (coi nh ư m ột tia sáng)
gồm ba thành phần đơn sắc: đ ỏ, lam và tím. G ọi

lần lượt là góc khúc xạ ứng với tia màu đ ỏ, tia

màu lam và tia màu tím. H ệ th ức đúng là
A. rl =rt =r®

B. rt
C. r®
D. rt
Câu 6. Con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hòa. Lực đàn hồi của lò xo có đ ộ l ớn c ực đ ại khi
vật ở
A. vị trí biên dương (x =A) .

B. vị trí biên âm (x =- A) .

C. vị trí biên dưới.

D. vật ở vị trí cân bằng.

Câu 7. Điện áp giữa hai cực một vôn kế xoay chiều là u =100 2 cos100pt (V). Số chỉ của vôn kế là
Trang 1

A. 100 V

B. 141 V

C. 70 V

D. 50 V

Câu 8. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có
bước sóng λ. Nếu tại điểm M trên màn quan sát có vân tối thì hiệu đ ường đi c ủa ánh sáng t ừ hai khe
đến điểm M có độ lớn nhỏ nhất bằng
A.

l
4

B. λ

C.

l
2

D. 2λ

Câu 9. Tại một nơi trên Trái Đất có gia tốc rơi tự do g, một con lắc đơn mà dây treo ℓ đang th ực hi ện
dao động điều hòa. Thời gian ngắn nhất để vật nhỏ của con lắc đi từ vị trí biên về vị trí cân bằng là
A. Dt =

p l
(s)
2 g

B. Dt =2p

l
(s)
g

C. Dt =

p l
(s)
4 g

D. Dt =p

l
(s)
g

Câu 10. Giả sử hai hạt nhân X và Y có độ hụt khối bằng nhau và số nuclôn của hạt nhân X lớn hơn số
nuclôn của hạt nhân Y thì
A. hạt nhân Y bền vững hơn hạt nhân X.
B. hạt nhân X bền vững hơn hạt nhân Y.
C. năng lượng liên kết riêng của hai hạt nhân bằng nhau.
D. năng lượng liên kết của hạt nhân X lớn hơn năng lượng liên kết của hạt nhân Y.
Câu 11. Một chất phóng xạ X có h ằng s ố phóng x ạ λ. Ở th ời đi ểm t 0 =0 , có N 0 hạt nhân X. Tính
từ t 0 đến t, số hạt nhân của chất phóng x ạ X b ị phân rã là
-lt
A. N 0 .e

lt
B. N 0 (1 - e )

-lt
C. N 0 (1 - e )

D. N 0 (1 - l t)

Câu 12. Đồ thị nào sau đây biểu diễn sự phụ thuộc của điện tích của một tụ điện vào hiệu đi ện th ế
giữa hai bản của nó?

A. Hình 2

B. Hình 3

C. Hình 1

D. Hình 4

Câu 13. Một tấm nhôm khi ở ngoài không khí có giới hạn quang điện là l 0 =360nm , sau đó được đặt
chìm hoàn toàn trong một chậu nước. Một chùm bức xạ truyền trong nước có b ước sóng λ = 300nm
được chiếu vào tấm nhôm. Biết chiết suất của nước bằng 4/3, chiết suất của không khí bằng 1. Hãy
chọn phương án đúng.
A. Không xảy ra hiện tượng quang điện đối với tấm nhôm.
B. Có xảy ra hiện tượng quang điện đối với tấm nhôm.
C. Ban đầu không xảy ra hiện tượng quang điện đối với tấm nhôm, nhưng sau đó thì xảy ra.
Trang 2

D. Ban đầu xảy ra hiện tượng quang điện đối với tấm nhôm, sau đó thì không xảy ra nữa.
- 11
Câu 14. Trong nguyên tử hiđrô, bán kính Bo là r0 =5,3.10 m . Bán kính quỹ đạo dừng N là

A. 47, 7.10 - 11 m

B. 21, 2.10 - 11 m

C. 84,8.10- 11 m

D. 132,5.10- 11 m


æ
Câu 15. Một hệ dao động chịu tác dụng của ngo ại l ực tu ần hoàn Fn =F0 cos ç8pt + ÷ thì xảy ra

è
hiện tượng cộng hưởng, tần số dao đ ộng riêng c ủa h ệ ph ải là
A. 8 Hz

B. 4π Hz

C. 8π Hz

D. 4 Hz

Câu 16. Hạt proton có năng lượng toàn phần lớn gấp 3 lần năng lượng ngh ỉ c ủa nó. T ốc đ ộ c ủa h ạt
proton này là
A. 2.108 m/s

B.

3.108 m/s

C. 2 2.108 m/s

D.

6.108 m/s

Câu 17. Một người cận thị phải đeo kính cận số 0,5 (kính sát mắt). Nếu xem tivi mà không mu ốn đeo
kính, người đó có thể ngồi cách màn hình xa nhất một đoạn là
A. 1,0 m

B. 1,5 m

C. 0,5 m

D. 2,0 m

Câu 18. Một máy biến áp sử dụng trong phòng thí nghiệm có số vòng dây của hai cuộn lần lượt là N1
và N 2 . Khi đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 220 V vào hai đầu cuộn dây N1 thì điện áp
hiệu dụng ở hai đầu cuộn N 2 để hở là 880 V. Khi đặt điện áp trên vào hai đầu cuộn dây N 2 thì điện
áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn N1 để hở là
A. 220 2 V

B. 55 V

C. 110 V

D. 110 2 V

Câu 19. Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng nước, hai nguồn sóng kết h ợp đ ược đ ặt t ại A và B
dao động theo phương trình u A =u B =a cos 25pt (a không đổi, t tính bằng s). Trên đoạn thẳng AB, hai
điểm có phần tử nước dao động với biên độ cực đại cách nhau một khoảng ng ắn nh ất là 2cm. T ốc đ ộ
truyền sóng là
A. 25 cm/s

B. 100 cm/s

C. 75 cm/s

D. 50 cm/s

Câu 20. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, điểm M trong vùng giao thoa trên màn có hiệu
khoảng cách đến hai khe là d1 - d 2 =2 mm . Ánh sáng làm thí nghiệm có bước sóng λ = 400 nm. Tại M

A. vân sáng bậc 5.

B. vân sáng bậc 2.

C. vân tối thứ 5.

D. vân tối thứ 3.

Câu 21. Cho biết h =6, 625.10- 34 J.s, c =3.108 m/s . Năng lượng photon của tia Rơnghen có b ước sóng
5.10- 11 m là
A. 3,975.10- 15 J

B. 4,97.10- 15 J

C. 42.10- 15 J

D. 45, 67.10- 15 J

Câu 22. Mạch dao động gồm cuộn cảm thuần có độ tự càm L = 5 mH và tụ điện có C =2 mF . Điện áp
giữa hai bản tụ điện có biểu thức u =2 cos wt V. Từ thông cực đại qua cuộn cảm là
A. 4.10- 6 Wb

B. 1, 4.10- 4 Wb

C. 10- 4 Wb

D. 2.10- 4 Wb
Trang 3

9
4
Câu 23. Dưới tác dụng của bức xạ γ, hạt nhân 4 Be có thể tách thành hai hạt 2 He và một hạt nơtron.

Biết

khối

lượng

của

các

hạt

nhân

m Be =9, 0112u; m He =4, 0015u; m n =1, 0087u ;

cho

luc 2 =931,5MeV . Để phản ứng trên xảy ra thì bức xạ γ phải có tần số tối thiểu là
A. 9, 001.1023 Hz

B. 7, 030.1032 Hz

C. 5, 626.1036 Hz

D. 1,125.1020 Hz

Câu 24. Hai mạch dao động lí tưởng LC1 và LC 2 có tần số dao động riêng là f1 =3f và f 2 =4f . Điện
tích trên tụ có giá trị cực đại như nhau và bằng Q. Tại thời điểm dòng điện trong hai m ạch dao đ ộng
có cường độ bằng nhau và bằng 4,8π.f.Q thì tỉ số giữa độ lớn điện tích trên hai tụ
A.

12
9

B.

16
9

C.

40
27

D.

q2

q1
44
27

Câu 25. Một đoạn mạch AM gồm một biến trở R nối tiếp v ới cu ộn dây thu ần c ảm L, n ối ti ếp đo ạn
mạch đó với một đoạn mạch MB chỉ chứa tụ đi ện có đi ện dung C. Đ ặt vào hai đ ầu đo ạn m ạch AB
một điện áp xoay chiều ổn định có bi ểu th ức u =U 0 cos(wt) V. Để khi R thay đổi mà điện áp gi ữa
hai đầu đoạn mạch AM không đ ổi thì ta ph ải có
A. LCw2 =1

B. LCw2 =2

C. 2LCw=1

D. 2LCw2 =1

Câu 26. Hình bên là đồ thị biểu diễn khối lượng hạt nhân của một
chất phóng xạ X phụ thuộc vào thời gian t. Biết t 2 - t1 =5, 7 ngày.
Chu kì bán rã của chất phóng xạ X bằng
A. 8,9 ngày

B. 3,8 ngày

C. 138 ngày

D. 14,3 ngày

Câu 27. Tại một điểm có sóng điện từ truyền qua, cảm ứng từ biến

æ
8
thiên theo phương trình B =B0 cos ç2p.10 t + ÷( B0 >0 , t tính bằng s). Kể từ lúc t = 0, thời điểm đầu

è
tiên để cường độ điện trường tại điểm đó bằng 0 là
A.

10- 8
s
9

B.

10- 8
s
8

C.

10- 8
s
12

D.

10- 8
s
6

Câu 28. Chiết suất của thủy tinh phụ thuộc vào bước sóng ánh sáng theo công thức
7,555.10- 14
với λ là bước sóng ánh sáng trong chân không, đo bằng m. Chiếu chùm sáng hẹp
n =1, 26 +
l2
gồm hai màu đỏ và tím (màu đỏ có bước sóng 0,76 μm và tím có b ước sóng 0,38 μm) t ừ không khí vào
thủy tinh với góc tới 45°. Góc giữa tia đỏ và tia tím trong thủy tinh là
A. 7°11¢47¢¢

B. 2°20¢57¢¢

C. 0°0¢39¢¢

D. 0°3¢12¢¢

Trang 4

Câu 29. Đặt vào hai đầu đoạn mạch chứa biến trở R một
nguồn điện có suất điện động 20 V và điện trở trong r.
Thay đổi giá trị của biến trở thì thấy công suất tiêu thụ
điện P trên biến trở R phụ thuộc vào R có dạng như hình.
Giá trị của Pmax là
A. 10 W

B. 20 W

C. 25 W

D. 30 W

Câu 30. Cho ba vật dao động điều hòa cùng biên độ A = 10 cm nhưng tần số khác nhau. Biết rằng t ại
mọi thời điểm, li độ và vận tốc của các vật liên hệ với nhau b ởi bi ểu th ức

x1 x 2 x 3
+ = +2021 . Tại
v1 v 2 v3

thời điểm t, các vật cách vị trí cân băng của chúng lần lượt là 6 cm, 8 cm và x 3 . Giá trị x 3 gần giá trị
nào nhất sau đây?
A. 9 cm

B. 8,5 cm

C. 7,8 cm

D. 8,7 cm

Câu 31. Đặt điện áp u =220 2 cos100pt (V) vào hai đầu một đoạn mạch gồm điện tr ở có R =50W,
3
10- 4
tụ điện có điện dung C =
(F) và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L = (H) mắc nối tiếp. Biểu
2p
p
thức của cường độ dòng điện trong mạch là

æ
A. i =4, 4 2 cos ç100pt + ÷(A)

è


æ
B. i =4, 4 2 cos ç100pt - ÷(A)

è


æ
C. i =4, 4 cos ç100pt + ÷(A)

è


æ
D. i =4, 4 cos ç100pt - ÷(A)

è

Câu 32. Cho mạch điện như hình vẽ. Nguồn điện có suất điện động
E = 12V, và điện trở trong không đáng kể (coi r = 0 Ω). Mạch ngoài
gồm biến trở R và cuộn cảm có L = 1 H. Điều chỉnh giá trị của biến
trở giảm từ 10 Ω xuống còn 5 Ω trong khoảng thời gian 0,1 s.
Cường độ dòng điện trong mạch trong khoảng thời gian nói trên là
A. 1,2 A

B. 2,4 A

C. 0 A

D. 1,6 A

Câu 33. Một vật thực hiện đồng thời ba dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, có li độ lần
lượt là x1 , x 2 , x 3 . Biết phương trình li độ tổng hợp của các dao động thành phần lần l ượt là
æ pö
æ 2p ö
æ pö
x12 =6 cos çpt + ÷cm ; x 23 =6cos çpt + ÷; x13 =6 2 cos çpt + ÷cm . Khi li độ của dao động x 3

3 ø

è
è
è
đạt giá trị cực tiểu thì li độ của dao động x1 là
A. 0 cm

B. 3 cm

C. 3 6 cm

D. 3 2 cm
Trang 5

Câu 34. Các mức năng lượng của các trạng thái dừng của nguyên tử hidro được xác đ ịnh b ằng bi ểu
thức E n =-

13, 6
eV ( n =1, 2,3... ). Nếu nguyên tử hidro hấp thụ một photon có năng lựogn 2,55 eV thì
n2

bước sóng nhỏ nhất của bức xạ mà nguyên tử hidro đó có thể phát ra là
A. 1, 46.10 - 8 m

B. 1, 22.10 - 8 m

C. 4,87.10- 8 m

D. 9, 74.10- 8 m

Câu 35. Trong một thí nghiệm về hiện tượng sóng d ừng trên s ợi
dây đàn hồi có chiều dài L có m ột đ ầu c ố đ ịnh, m ột đ ầu t ự do,
kích thích sợi dây dao đ ộng v ới t ần s ố f thì khi x ảy ra hi ện
tượng sóng dừng, trên sợi dây hình thành các bó sóng. Đ ồ th ị
biểu diễn mối quan hệ giữa tần s ố f và s ố b ụng sóng trên dây
như hình bên. Tổng của a và b có giá tr ị là
A. 60 Hz

B. 40 Hz

C. 80 Hz

D. 70 Hz

Câu 36. Cho mạch điện AMNB, đoạn AM chứa cuộn dây thuần cảm L, đoạn M N chứa điện trở R,
đoạn mạch NB chứa tụ điện C. Đặt vào hai đầu AB một điện áp xoay chiều có biểu thức
u AB =U 2 cos(wt) V, tần số ω thay đổi được. Khi w=w1 thì điện áp giữa hai đầu AN và M B vuông
pha nhau, khi đó U AN =50 5 V, U MB =100 5 V. Khi thay đổi tần số góc đến giá trị w=w2 =100p 2
rad/s thì điện áp giữa hai đầu cuộn dây đạt giá trị cực đại. Giá trị của w1 là
A. 150π rad/s

B. 60π rad/s

C. 50π rad/s

D. 100π rad/s

Câu 37. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, lần thứ nhất, ánh sáng dùng trong thí nghi ệm
có hai loại bức xạ l 1 =0,56 mm và l

2

với 0, 65 mm
sáng gần nhau nhất cùng màu với vân sáng trung tâm có 6 vân sáng màu đỏ l 2 . Lần thứ 2, ánh sáng
dùng trong thí nghiệm có 3 loại bức xạ l 1 , l

2

2
và l 3 , với l 3 = l 2 . Khi đó trong khoảng giữa 2 vân
3

sáng gần nhau nhất và cùng màu với vân sáng trung tâm có bao nhiêu vân sáng màu đỏ?
A. 13

B. 6

C. 7

D. 5

Câu 38. Cho mạch điện như hình vẽ, X, Y là hai hộp
kín, mỗi hộp chỉ chứa 2 trong 3 phần tử: điện trở
thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp.
Ampe kế có điện trở rất nhỏ, các vôn kế có điện trở
rất lớn. Các vôn kế và ampe kế đo được cả dòng điện xoay chiều và một chiều. Ban đầu m ắc hai
điểm N, D vào hai cực của một nguồn điện không đổi thì V2 chỉ 45 V, ampe kế chỉ 1,5 A. Sau đó mắc
M, D vào nguồn điện xoay chiều có điện áp u =120 cos100pt (V) thì ampe kế chỉ 1 A, hai vôn kế chỉ

Trang 6

cùng một giá trị và u MN chậm pha 0,5π so với u ND . Khi thay tụ C trong mạch bằng tụ C¢ thì điện áp
hai đầu tụ điện lớn nhất U C max . Giá trị U C max gần giá trị nào nhất sau đây?
A. 90 V

B. 75 V

C. 120 V

D. 100 V

Câu 39. Cho một sợi dây đang có sóng dừng với tần số góc w=20 rad/s . Tại một điểm A trên dây là
một nút sóng, điểm B là bụng sóng gần A nhất, điểm C giữa A và B. Khi s ợi dây du ỗi th ẳng thì
khoảng cách AB = 9 cm và AB = 3AC. Khi sợi dây biến dạng nhiều nhất thì kho ảng cách gi ữa A và C
là 5 cm. Tốc độ dao động của điểm B khi nó qua vị trí có li độ bằng biên độ của điểm C là
A. 160 3 cm/s

B. 80 3 cm/s

C. 160 cm/s

D. 80 cm/s

Câu 40. Hai con lắc lò xo dao động điều hòa có động năng biến
thiên theo thời gian như đồ thị, con lắc (I) là đường liền nét và
con lắc (II) là đường nét đứt. Vào thời điểm thế năng của hai
con lắc bằng nhau thì tỉ số động năng của con lắc (II) và động
năng của con lắc (I) là
A.

2
3

B.

3
2

C.

9
4

D.

4
9

Trang 7

Đáp án
1-D
11-C
21-A
31-D

2-D
12-A
22-D
32-C

3-C
13-B
23-D
33-A

4-B
14-C
24-A
34-D

5-B
15-D
25-D
35-C

6-C
16-C
26-B
36-C

7-A
17-D
27-C
37-B

8-C
18-B
28-A
38-D

9-A
19-D
29-C
39-B

10-A
20-A
30-D
40-D

LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: Đáp án D
SGK Vật lí 12, trang 44, mục III: Để có các vân giao thoa ổn định trên m ặt n ước thì hai ngu ồn sóng
phải là 2 nguồn kết hợp, tức là dao động cùng phương, cùng chu kì (hay cùng t ần s ố) và có hi ệu s ố
pha không đổi theo thời gian.
Câu 2: Đáp án D
SGK Vật lí 12, trang 48, mục II.2: Điều kiện để có sóng dừng trên s ợi dây có m ột đ ầu c ố đ ịnh và m ột
đầu tự do là chiều dài sợi dây phải bằng một số lẻ lần

l
l
Þ l =(2k +1). (k =0;1; 2...) .
4
4

Câu 3: Đáp án C
R
R
Hệ số công suất của đoạn mạch là cos j = Z = 2
2 .
R +( ZL - ZC )
Câu 4: Đáp án B
Ánh sáng có lưỡng tính sóng hạt.
Các hiện tượng: giao thoa ánh sáng, tán sắc ánh sáng, nhiễu xạ ánh sáng chứng tỏ ánh sáng có tính chất
sóng.
Các hiện tượng: quang điện ngoài, quang điện trong, quang – phát quang chứng tỏ ánh sáng có tính
chất hạt.
Câu 5: Đáp án B
Ta có: n d Từ định luật khúc xạ ánh sáng:
sin i
sin i n d =n Þ sin r =
¾¾¾¾
® rd >rl >rt
sin r
n
Câu 6: Đáp án C
Độ lớn lực đàn hồi của lò xo: Fdh =k. Dl
Lực đàn hồi của lò xo có độ lớn cực đại khi độ biến dạng của lò xo là lớn nhất Dl max =Dl 0 +A , tức
là vật ở vị trí biên dưới.
Câu 7: Đáp án A
Số chỉ của vôn kế là giá trị hiệu dụng của điện áp: U =

U0
=100 (V)
2
Trang 8

Câu 8: Đáp án C
Vị trí vân tối trên màn quan sát có hiệu đường đi thỏa mãn:
l
æ 1ö
Dd =d 2 - d1 =çk + ÷l Þ Dd min = khi k =0 .
2
è 2ø
Câu 9: Đáp án A
Chu kì của con lắc đơn là: T =2p

l
(s)
g

T p l
(s) .
Thời gian ngắn nhất để vật nhỏ của con lắc đi từ vị trí biên về vị trí cân bằng là: Dt = =
4 2 g
Câu 10: Đáp án A
+ Hai hạt nhân có cùng độ hụt khối Dm ® có cùng năng lượng liên kết DE =Dm.c 2
+ Hạt nhân X có số khối lượng lớn hơn hạt nhân Y: A X >A Y
Þ

DE DE
<
® năng lượng liên kết của X nhỏ hơn Y → Hạt nhân Y bền vững hơn hạt nhân X.
AX AY

Câu 11: Đáp án C
-lt
Số hạt nhân X còn lại sau thời gian t là: N =N 0 .e
-lt
Số hạt nhân của chất phóng xạ X bị phân rã là: DN =N 0 - N =N 0 (1 - e )

Câu 12: Đáp án A
Biểu thức xác định diện tích của tụ điện: Q = C.U có dạng một đường thẳng xiên góc đi qua g ốc t ọa
độ như hình vẽ.

Câu 13: Đáp án B
Giới hạn quang điện của tấm nhôm không phụ thuộc vào môi trường nên l 0 =360nm không thay đổi
khi đặt tấm nhôm chìm hoàn toàn trong nước.
Khi truyền trong nước bức xạ có bước sóng l =300nm
0

do đó có xảy ra hiện tượng quang điện

đối với tấm nhôm khi nó được đặt chìm hoàn toàn trong chậu nước.
Câu 14: Đáp án C
2
Ta có: rn =n r0
2
- 11
- 11
Quỹ đạo dừng N ứng với n = 4 nên bán kính quỹ đạo là: r4 =4 r0 =16.5,3.10 =84,8.10 (m) .

Trang 9

Câu 15: Đáp án D
Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi tần số ngoại lực bằng tần số dao động riêng của hệ:
f=

w 8p
= =4(Hz) .
2p 2p

Câu 16: Đáp án C
Năng lượng của hạt proton theo thuyết tương đối:
m0

E =mc 2 =3m 0 c 2 «

2

1-

v
c2

c 2 =3m 0c2 ® v =2 2.108 (m/s)

.

Câu 17: Đáp án D
Người này đeo kính cận 0,5 dp → D =- 0,5 (dp)
→ Khoảng cực viễn của người này là OC v =-

1
=2 (m)
D

→ Người này có thể ngồi cách tivi xa nhất 2 m.
Câu 18: Đáp án B
ì U1 =220(V)
N
U
220 1
Þ 1 = 1 =
=
í
N 2 U 2 880 4
î U 2 =880(V)
Khi đặt điện áp 220 V vào hai đầu cuộn dây N 2 ta có:

N 2 220
=
=4 Þ U¢
2 =55 (V)
N1 U¢
2

Câu 19: Đáp án D
l
=2(cm) ® l =4(cm)
2
w=25p(rad/s) Þ T =

2p
=0, 08(s)
w

l
4
v= =
=50(cm/s)
T 0, 08
Câu 20: Đáp án A
Xét tỉ số

d1 - d 2
2
=
=5 ® Tại M là vân sáng bậc 5.
l
400.10- 3

Câu 21: Đáp án A
Năng lượng của photon theo thuyết lượng tử ánh sáng e=

hc 6, 625.10- 34.3.108
=
=3,975.10- 15 (J) .
l
5.10- 11

Câu 22: Đáp án D
Với mạch dao động LC ta có: I0 =

C
U 0 =0, 04(A) .
L

-4
→ Từ thông tự cảm cực đại F 0 =LI0 =2.10 (Wb)

Câu 23: Đáp án D
Trang 10