Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

Đề thi thử THPT quốc gia môn Vật Lý lớp 12 - Đề 14

64356537613164396131653366343066323335656631366363373135303532306666633036383633643362396462303463396563613264363166313462306362
Gửi bởi: Phạm Thọ Thái Dương vào 04:44 AM ngày 5-05-2020 || Kiểu file: DOC Lượt xem: 239 | Lượt Download: 0 | File size: 1.609216 Mb

Nội dung tài liệu Tải xuống


Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

Bộ đề chuẩn cấu trúc

ĐỀ DỰ ĐOÁN KÌ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2020
Môn thi: VẬT LÝ
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

ĐỀ SỐ 14

Cho biết hằng số Plăng h =6, 625.10- 34 J.s ; độ lớn điện tích nguyên tố e =1, 6.10- 19 C ; tốc độ ánh sáng
23
trong chân không c =3.108 m / s;1u =931,5 MeV / c 2 ; số N A =6, 02.10 nguyên tử/mol

Câu 1. Một con lắc lò xo treo thẳng đ ứng đang dao đ ộng đi ều hòa t ại n ơi có gia t ốc tr ọng tr ường g.
Khi cân bằng, lò xo dãn m ột đoạn Dl 0 . Chu kì dao động của con l ắc có th ể xác đ ịnh theo bi ểu th ức
nào sau đây
A.

g
Dl 0

B.

Dl 0
g

C. 2p

Dl 0
g

D. 2p

g
Dl 0

Câu 2. Trên một sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng. Khoảng cách từ một nút đến một bụng kề nó
bằng
A. hai bước sóng

B. một nửa bước sóng

C. một phần tư bước sóng

D. một bước sóng

Câu 3. Cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp của một máy biến áp lí tưởng có số vòng dây lần lượt là N1 và
N 2 . Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U1 vào hai đầu cuộn sơ cấp thì điện áp hiệu dụng
giữa hai đầu cuộn thứ cấp để hở là U 2 . Hệ thức đúng là
A.

U1 N 2
=
U 2 N1

B.

U1
=U 2 N 2
N1

C. U1U 2 =N1 N 2

D.

U1 N1
=
U2 N2

Câu 4. Hiện tượng chùm ánh sáng trắng đi qua lăng kính, bị phân tách thành các chùm sáng đơn s ắc là
hiện tượng
A. phản xạ toàn phần

B. phản xạ ánh sáng

C. tán sắc ánh sáng

D. giao thoa ánh sáng

Câu 5. Hiện tượng quang điện ngoài là hiện tượng electron bị bứt ra khỏi tấm kim loại khi
A. chiếu vào tấm kim loại này một chùm hạt nhân heli
B. chiều vào tấm kim loại này một bức xạ điện từ có bước sóng thích hợp
C. cho dòng điện chạy qua tấm kim loại này
D. tấm kim loại này bị nung nóng bởi một nguồn nhiệt
Câu 6. Lực kéo về trong dao động điều hoà
A. biến đổi theo thời gian, cùng pha với vận tốc
B. biến đổi theo thời gian, ngược pha với vận tốc
C. biến đổi theo thời gian, ngược pha với li độ
D. khi qua vị trí cân bằng có độ lớn cực đại

Trang 1

Câu 7. Giao thoa ở mặt nước với hai nguồn sóng kết hợp đặt tại A và B dao động đi ều hòa cùng pha
theo phương thẳng đứng. Sóng truyền ở mặt nước có bước sóng l . Cực tiểu giao thoa nằm tại những
điểm có hiệu đường đi của hai sóng từ hai nguồn tới đó bằng
A. 2kl với k =0, ±1, ±2,...

B. ( 2k +1) l với k =0, ±1, ±2,...

C. kl với k =0, ±1, ±2,...

D. ( k +0,5 ) l với k =0, ±1, ±2,...

Câu 8. Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do, cường độ dòng điện trong
mạch và hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện lệch pha nhau một góc bằng
A. 0

B.

p
2

C. p

D.

p
4

Câu 9. Đồ thị nào sau đây có thể biểu diễn sự phụ thuộc của lực tương tác giữa hai đi ện tích đi ểm
vào khoảng cách giữa chúng?

A. Hình 1

B. Hình 2

C. Hình 3

D. Hình 4

Câu 10. Trong một phản ứng hạt nhân, gọi m tr là tổng khối lượng nghỉ của hạt nhân trước phản ứng,
ms là tổng khối lượng nghỉ của các hạt nhân sau phản ứng. Phản ứng hạt nhân này là ph ản ứng t ỏa
năng lượng khi
A. m tr >ms

B. m tr
C. m tr =ms

D. m tr ³ m s

Câu 11. Một vòng dây dẫn kín, phẳng có diện tích 10cm 2 . Vòng dây được đặt trong từ trường đều có
vectơ cảm ứng từ hợp với vectơ pháp tuyến của mặt phẳng vòng dây một góc 600 và có độ lớn là
1,5.10- 4 T . Từ thông qua vòng dây dẫn này có giá trị là
A. 1,3.10- 3 Wb

B. 1,3.10- 7 Wb

C. 7,5.10- 8 Wb

D. 7,5.10- 4 Wb

Câu 12. Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng t ần số, và có các pha ban đ ầu là
Biết biên độ của dao động thứ nhất gấp

p
p
và - .
3
6

3 lần biên độ của dao động thứ 2. Pha ban đầu của dao

động tổng hợp hai dao động trên bằng

Trang 2

A.

p
3

B.

p
4

C.

p
6

D.

p
12

Câu 13. Sóng cơ có tần số 80 Hz lan truyền trong một môi trường v ới v ận t ốc 4 m/s. Dao đ ộng c ủa
các phần tử vật chất tại hai điểm trên một phương truyền sóng cách nguồn sóng nh ững đo ạn l ần lượt
28,75 cm và 15 cm lệch pha nhau góc
A.

p
rad
2

B. p rad

C. 2p rad

D.

p
rad
3

Câu 14. Một sóng âm có tần số xác định truyền trong không khí và trong một thanh nhôm với vận tốc
lần lượt là 330 m/s và V. Khi sóng âm đó truyền từ thanh nhôm ra không khí thì bước sóng của nó giảm
đi 18,92 lần. Giá trị của V gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 6243,8 m/s

B. 6243,1 m/s

C. 17,4 m/s

D. 17,5 m/s

Câu 15. Một dải sóng điện từ trong chân không có tần số từ 1015 Hz đến 1017 Hz . Biết vận tốc ánh
sáng trong chân không c =3.108 m / s . Dải sóng trên thuộc vùng nào trong thang sóng điện từ?
A. Vùng tia Rơnghen

B. Vùng tia tử ngoại

C. Vùng ánh sáng nhìn thấy

D. Vùng tia hồng ngoại

Câu 16. Hạt nhân

14
6

C phóng xạ b- . Hạt nhân con sinh ra có

A. 5p và 6n

B. 6p và 7n

C. 7p và 7n

D. 7p và 6n

Câu 17. Một động cơ điện xoay chiều hoạt động bình thường với điện áp hiệu dụng 110V, cường độ
dòng điện hiệu dụng 0,3A và hệ số công suất của động cơ là 0,85. Biết rằng công su ất hao phí c ủa
động cơ là 8W. Hiệu suất của động cơ (tỉ số giữa công suất hữu ích và công suất tiêu thụ toàn ph ần)

A. 75,76%

B. 71,48%

C. 21,8%

D. 24,24%

Câu 18. Trong phóng xạ a vị trí của hạt nhân con có đặc điểm gì so với vị trí của hạt nhân mẹ trong
bảng hệ thống tuần hoàn?
A. Lùi 1 ô

B. Tiến 1 ô

C. Lùi 2 ô

D. Tiến 2 ô

Câu 19. Khi electron trong nguyên tử hiđrô chuyển từ quỹ đạo dừng có năng lượng E m =- 0,85 ( eV )
sang quỹ đạo dừng có năng lượng E n =- 13, 60 ( eV ) thì nguyên tử phát bức xạ điện từ có bước sóng
bao nhiêu ? Cho h =6, 625.10- 34 J.s ; c =3.108 m / s
A. 0, 0974 mm

B. 0, 4340 mm

C. 0, 4860 mm

D. 0, 6563 mm

Câu 20. Một chất có khả năng phát ra ánh sáng phát quang với tần số 5,5.1014 Hz . Khi dùng ánh sáng
có bước sóng nào dưới đây để kích thích thì chất này không thể phát quang?
A. 0,35 mm

B. 0,50 mm

C. 0, 60 mm

D. 0, 45 mm

Trang 3

Câu 21. Cho mạch điện như hình vẽ được đặt trong không khí, biết
ống dây có chiều dài l =25cm và nguồn điện có x =3 V ; r =3W;
điện trở mạch ngoài R =r (bỏ qua điện trở của cuộn dây và các dây
nối). Cảm ứng từ sinh ra bên trong lòng ống dây có độ lớn là
6, 28.10 - 3 T . Số vòng dây được quấn trên ống dây là
A. 1250 vòng

B. 2500 vòng

C. 5000 vòng

D. 10000 vòng

Câu 22. Một mạch dao động điện từ LC lí tưởng với chu kì T. Điện tích cực đ ại trên b ản t ụ là Q 0 .
Khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lần liên tiếp điện tích trên mỗi bản tụ có giá trị bằng 0,5 3Q 0 là
A.

T
3

B.

T
4

C.

T
8

D.

T
6

Câu 23. Thực hiện thí nghiệm về dao động cưỡng bức như
hình bên. Năm con lắc đơn: (1), (2), (3), (4) và M (con lắc điều
khiển) được treo trên một sợi dây. Ban đ ầu hệ đang đứng yên
ở vị trí cân bằng. Kích thích M dao động nhỏ trong mặt phẳng
vuông góc với mặt phẳng hình vẽ thì các con lắc còn lại dao
động theo. Không kể M, con lắc dao động mạnh nhất là
A. con lắc (2)

B. con lắc (1)

C. con lắc (3)

D. con lắc (4)

Câu 24. Thực hiện thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0, 6 mm . Biết
khoảng cách giữa hai khe là 0,6 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2m.
Trên màn, hai điểm M và N nằm khác phía so với vân sáng trung tâm, cách vân trung t âm lần lượt là
5,9 mm và 9,7 mm. Trong khoảng giữa M và N có số vân sáng là
A. 9

B. 7

C. 6

D. 8

Câu 25. Trong ống Cu-lít-giơ, electron của chùm tia catot đến anot có vận tốc cực đại là 6, 6.107 m / s .
Biết rằng năng lượng của mỗi phôtôn chùm tia X có được là nhờ sự chuyển hóa một phần đ ộng năng
- 31
của electron. Lấy h =6, 625.10- 34 J.s ; c =3.108 m / s ; m e =9,1.10 kg . Bước sóng ngắn nhất của tia X

phát ra từ ống này là
A. 1 nm

B. 0,1 nm

C. 1,2 pm

D. 12pm

Câu 26. Trong chân không, người ta đặt một nguồn sáng điểm tại A có công suất phát sáng không đ ổi.
Lần lượt thay đổi nguồn sáng tại A là ánh sáng tím bước sóng 380 nm và ánh sáng l ục b ước sóng
547,2 nm. Dùng một máy dò ánh sáng, có độ nhạy không đổi và chỉ phụ thuộc vào s ố phôtôn đ ến máy
trong một đơn vị thời gian, dịch chuyển máy ra xa A từ từ. Khoảng cách xa nhất mà máy còn dò đ ược

Trang 4

ánh sáng ứng với nguồn màu tím và nguồn màu lục lần lượt là r 1 và r2. Biết r1 - r2 =30 km . Giá trị r1
bằng
A. 150 km

B. 36 km

C. 73,3 km

D. 68,18 km

Câu 27. Một chất có khả năng phát ra bức xạ có bước sóng 0,5 mm khi bị chiếu sáng bởi bức xạ
0,3 mm . Cho biết h =6, 625.10- 34 J.s ; c =3.108 m / s . Phần năng lượng photon mất đi trong quá trình
trên là
A. 2, 65.10 - 19 J
Câu 28. Hạt nhân

B. 26,5.10- 19 J
238
92

C. 2, 65.10- 20 J

D. 265.10- 19 J

U sau một số lần phân rã a và b- biến thành hạt nhân chì bền vững. Hỏi quá

trình này đã phải trải qua bao nhiêu lần phân rã a và b- ?
A. 8 lần phân rã a và 12 lần phân rã bB. 6 lần phân rã a và 8 lần phân rã bC. 6 lần phân rã a và 8 lần phân rã bD. 8 lần phân rã a và 6 lần phân rã bCâu 29. Hai bạn Nam và Hải đang chơi trò chơi tìm đồ vật
bị giấu (đồ vật sử dụng trong trò chơi là một viên bi thủy
tinh). Hải đã nghĩ ra một cách giấu viên bi dưới đáy bồn
tắm và thả một bản gỗ mỏng hình tròn đ ồng chất có bán
kính R ngay phía trên mặt nước như hình vẽ. Mặt nước yên
lặng và mức nước trong bồn là h =0, 6 m . Cho chiết suất
4
của nước là n = . Giá trị nhỏ nhất của R để người ở ngoài bồn tắm không nhìn thấy viên bi bằng
3
A. 0,68 m

B. 0,8 m

C. 0,45 m

D. 0,53 m

Câu 30. Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa theo phương ngang với biên độ

2 cm. Vật nhỏ

của con lắc có khối lượng 100 g, lò xo có độ cứng 100 N/m. Khi v ật nh ỏ có v ận t ốc 10 10 cm/s thì
thế năng của nó có độ lớn là
A. 0,8 mJ

B. 5 mJ

C. 0,2 mJ

D. 1,25 mJ

Câu 31. Một sợi dây đàn hồi có sóng dừng. Trên dây những điểm dao động với cùng biên độ A 1 có vị
trí cân bằng liên tiếp cách đều nhau một đoạn d, và những điểm dao động với cùng biên độ A 2 có vị trí
cân bằng liên tiếp cách đều nhau một đoạn d2. Biết A1 >A 2 >0 . Biểu thức nào sau đây đúng?
A. d1 =0,5d 2

B. d1 =4d 2

C. d1 =0, 25d 2

D. d1 =2d 2

Câu 32. Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu
dụng và tần số không đổi vào hai đầu đoạn mạch điện
Trang 5

AB gồm biến trở R, tụ điện C và cuộn dây không thuẩn cảm có độ tự cảm L, điện trở thuần r, ghép
nối tiếp với nhau như hình vẽ.
Điều chỉnh R đến giá trị 60W thì công suất tiêu thụ trên biến trở đạt cực đại, đ ồng thời tổng trở của
đoạn mạch AB là số nguyên chia hết cho 45. Khi đó hệ số công suất của đoạn mạch MB có giá trị là
A. 0,375

B. 0,75

C. 0,125

D. 0,5

Câu 33. Cho đoạn mạch điện xoay chiều như hình vẽ,
u AB =120 2 sin100pt ( V ) ; cuộn dây thuần cảm, tụ điện có
10- 4
điện dung C =
( F ) . Điều chỉnh L để Vôn kế có giá trị cực
p
đại, khi đó số chỉ của Vôn kế là 200 (V). Giá trị của R là
A. 100 W

B. 60 W

C.

75

W

D. 150 W
Câu 34. Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc vào thời gian của điện tích ở
một bản tụ điện trong mạch dao động LC lí tưởng có dạng như hình
vẽ. Thời điểm điện tích trên bản tụ điện bằng 0 lần thứ 3 kể từ t = 0

A. 13.10- 7 s

B. 12.10- 7 s

C. 11.10- 7 s

D. 10.10- 7 s

Câu 35. Một electron đang chuyển động với tốc độ 0,6c (c là tốc độ ánh sáng trong chân không). Nếu
tốc độ của nó tăng lên
A.

5
m0c2
12

4
lần so với ban đầu thì động năng của electron sẽ tăng thêm một lượng
3
B.

2
m0c2
3

C.

5
m 0c 2
3

D.

37
m0c2
120

Câu 36. Cần tăng hiệu điện thế ở hai cực của máy phát điện lên bao nhiêu l ần để công suất hao phí
trên đường dây tải điện giảm 100 lần, coi công suất truyền đến tải tiêu thụ không đổi. Biết rằng
cos j =1 và khi chưa tăng lên thì độ giảm điện thế trên đường dây bằng 10% hiệu đi ện th ế gi ữa hai
cực máy phát.
A. 10 lần

B. 9,001 lần

C. 8,515 lần

D. 9,010 lần

Câu 37. Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm vật nhỏ khối
lượng m mang điện tích dương q gắn vào đẩu dưới lò xo có
độ cứng k (chiều dài lò xo đủ lớn), tại vị trí cân bằng lò xo dãn
Dl 0 =4cm . Tại t = 0 khi vật m đang đứng yên ở vị trí cân
bằng người ta bật một điện trường đều có các đường sức
hướng thẳng xuống dưới, độ lớn cường độ điện trường E
Trang 6

biến đổi theo thời gian như hình vẽ, trong đó E 0 =

kDl 0
2
2
. Lấy g =p ( m / s ) , quãng đường vật m đã
q

đi được trong thời gian t = 0s đến t = 1,8s là
A. 4 cm

B. 16 cm

C. 72 cm

D. 48cm

2.10- 4
Câu 38. Cho đoạn mạch không phân nhánh RLC có R = 50 W; C =
F , cuộn dây thuần cảm có
p
độ tự cảm L thay đổi được. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch là u =100 2 cos ( 100pt ) V .
Điều chỉnh L = L1 để điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm cực đại, L = L 2 để điện áp hiệu dụng
giữa hai đầu đoạn mạch RL cực đại, L = L 3 để điện áp hiệu dụng hai đầu tụ điện đạt giá trị lớn nhất.
Khi điều chỉnh cho L = L1 + L2 + L3 thì công suất tiêu thụ của mạch có giá trị gần giá trị nào nhất?
A. 20 W

B. 22 W

C. 17 W

D. 15 W

Câu 39. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, màn quan sát E cách mặt ph ẳng ch ứa hai khe
S1S2 một khoảng D = 1,2 m. Đặt giữa màn và mặt phẳng hai khe m ột th ấu kính h ội t ụ, ng ười ta tìm
được hai vị trí của thấu kính cách nhau 72 cm cho ảnh rõ nét trên màn, ở vị trí ảnh lớn hơn thì khoảng
' '
cách giữa hai khe ảnh S1S2 =4 mm . Bỏ thấu kính đi, rồi chiếu sáng hai khe bằng nguồn điểm S phát

bức xạ đơn sắc l =750 nm thì khoảng vân thu được trên màn là
A. 0,225 mm

B. 1,25 mm

C. 3,6 mm

D. 0,9 mm

Câu 40. Để tăng cường sức mạnh hải quân, Việt Nam đã đặt mua của Nga 6 tàu ng ầm hi ện đ ại l ớp ki
lô: HQ-182 Hà Nội, HQ-183 Hồ Chí Minh, HQ-184 Hải Phòng, HQ-185 Đà Nẵng, HQ-186 Khánh Hòa
và HQ-187 Bà Rịa Vũng Tàu. Trong đó HQ-182 Hà Nội có công suất của đ ộng c ơ là 4400 k W chạy
bằng điezen-điện. Nếu động cơ trên dùng năng lượng phân hạch của hạt nhân U235 v ới hi ệu su ất
23
-1
20% và trung bình mỗi hạt U235 phân hạch tỏa năng lượng 200 MeV. Coi N A =6, 02.10 mol và khối

lượng nguyên tử bằng số khối của nó. Sau bao lâu thì tiêu thụ hết 0,5 kg U235 nguyên chất?
A. 20,05 ngày

B. 21,56 ngày

C. 19,85 ngày

D. 18,56 ngày

Trang 7

Đáp án
1-C
11-C
21-B
31-D

2-C
12-C
22-D
32-C

3-D
13-A
23-C
33-C

4-C
14-A
24-B
34-A

5-B
15-B
25-B
35-A

6-C
16-C
26-A
36-D

7-D
17-B
27-A
37-D

8-B
18-C
28-D
38-D

9-A
19-A
29-A
39-D

10-A
20-C
30-B
40-B

LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: Đáp án C
Ta có: w=

Dl 0
k
g
2p
=
Þ T = =2p
m
Dl 0
w
g

Câu 2: Đáp án C
Mô tả hình ảnh sóng dừng như hình vẽ

Câu 3: Đáp án D
SGK Vật lí 12 trang 89, mục II.2, biểu thức (16.2):

U2 N2
=
U1 N1

Câu 4: Đáp án C
SGK Vật lí 12 trang 124, mục III: Sự tán sắc ánh sáng là sự phân tách một chùm ánh sáng phức tạp
thành các chùm sáng đơn sắc
Câu 5: Đáp án B
SGK Vật lí 12 trang 154, mục I.2: Hiện tượng ánh sáng làm bật các electron ra khỏi bề mặt kim loại
gọi là hiện tượng quang điện ngoài.
Câu 6: Đáp án C
Lực kéo về trong dao động điều hòa có biểu thức: Fkv =ma =- kx
Þ Fkv biến đổi theo thời gian, ngược pha với li độ, cùng pha với gia tốc, và vuông pha với vận tốc.
Þ Khi qua vị trí cân bằng (x = 0) thì độ lớn của lực kéo về: Fkv =0
Câu 7: Đáp án D
Cực tiểu giao thoa nằm tại những điểm có sóng truyền từ 2 nguồn A và B ngược pha nhau:
Dj =( 2k +1) p =2p

Dd
Þ Dd =( k +0,5 ) l với k =0, ±1, ±2,...
l

Câu 8: Đáp án B
Trang 8

q =q 0 cos ( wt +j

)

q q
u = = 0 cos ( wt +j
C C

)


æ
i =q ' =- wq 0 sin ( wt +j ) =I 0 cos çwt +j + ÷

è
Cường độ dòng điện nhanh pha hơn hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện một góc bằng

p
2

Câu 9: Đáp án A
Ta có sự liên hệ giữa lực tương tác vào khoảng cách 2 điện tích F ( r ) =k

q1q 2
1
Þ F( r) : 2
2
r
r

Vậy đồ thị F ( r ) là một Hypelbol nhận hai trục F và r là 2 tiệm cận có tâm đối xứng là g ốc O . Do đó
đồ thị đúng là:

Câu 10: Đáp án A
SGK Vật lí 12 trang 185, mục III.3, biểu thức (36.4): Nếu m tr >m s thì phản ứng tỏa năng lượng, năng
2
lượng tỏa ra được tính bởi: W =( m tr - ms ) c

Câu 11: Đáp án C
S =10cm 2 , a =600
F =BScos a Û F =1,5.10 - 4.10.10- 4.cos 600 =7,5.10 - 8 ( Wb )
Câu 12: Đáp án C
p
p
j 1 = ; j 2 =- ; A1 = 3A 2
3
6

tan j =

A1 sin j 1 +A 2 sin j 2
A1 cos j 1 +A 2 cos j 2

p
æ pö
+A 2 sin ç- ÷
3
è 6 ø = 3 Þ j =p
=
p
6
æ pö 3
3A 2 cos +A 2 cos ç- ÷
3
è 6ø
3A 2 sin

Câu 13: Đáp án A
Ta có: Dj =2pf

d1 - d 2
0, 2875 - 0,15 11p p
=2p.80.
=
º
v
4
2
2
Trang 9

Câu 14: Đáp án A
f=

v kk v nh
v
l
=
Þ nh =
l kk l nh
v kk l

nh

Û

kk

V
=18,92 Þ V =6243, 6 ( m / s )
330

Câu 15: Đáp án B
æ3.108
c
3.108 ö
l
=
Þ
l
Î
®
® l Î ( 3.10- 9 m ® 3.10- 7 m )
Ta có:
ç 17
15 ÷
f
10 ø
è 10
Dải sóng trên thuộc vùng tia tử ngoại
Câu 16: Đáp án C
Phương trình phản ứng:

14
6

C ® - 01 e +147 C

Hạt nhân con sinh ra trong phản ứng là

14
7

C có 7 proton và 7 notron

Câu 17: Đáp án B
Công suất tiêu thụ toàn phần của động cơ là: P =UI cos j =110.0,3.0,85 =28,05 ( W )
Hiệu suất của động cơ: H =

P - Php
P

=

28, 05 - 8
=0, 7148 =71, 48%
28, 05

Câu 18: Đáp án C
A
4
A- 4
Phương trình phản ứng: Z X ® 2 He + Z- 2Y

Hạt nhân con Y sinh ra sẽ lùi 2 ô so với hạt nhân mẹ X
Câu 19: Đáp án A
Khi nguyên tử chuyển từ mức m về mức n, ta có:
hc
hc
6, 625.10- 34.3.108
=E m - E n Þ l =
=
=0, 0974.10 - 6 ( m )
- 19
l
Em - En é
0,85
13,
6
.1,
6.10
ù
(

ë
Câu 20: Đáp án C
c
3.108
l
=
=
» 0,55.10- 6 ( m ) =0,55 ( mm )
Ta có:
14
f 5,5.10
Hiện tượng phát quang xảy ra khi ánh sáng kích thích có bước sóng l

kt


kt

<0,55 ( mm )

Như vậy ánh sáng có bước sóng 0, 60 mm không thể làm phát quang chất nói trên
Câu 21: Đáp án B
Cường độ chạy qua mạch chính I =
B =4p.10- 7

e
3
=
=0,5A
R +r 3 +3

N
N
.I Þ 6, 28.10- 3 =4p.10- 7.
.0,5 Þ N » 2500 vòng
l
25.10- 2

Câu 22: Đáp án D

Trang 10