Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

Đề thi thử THPT quốc gia môn Vật Lý lớp 12 - Đề 10

Gửi bởi: Phạm Thọ Thái Dương vào ngày 2020-05-05 04:43:31 || Kiểu file: DOC Lượt xem: 263 | Lượt Download: 1 | File size: 0.719872 Mb

Nội dung tài liệu Xem trước tài liệu

Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

Bộ đề chuẩn cấu trúc

ĐỀ DỰ ĐOÁN KÌ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2020
Môn thi: VẬT LÝ

ĐỀ SỐ 10

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Câu 1: Công thoát êlectron của một kim loại là 4,97 eV. Giới hạn quang điện của kim loại này là
A. 0,25 mm.
B. 0,45 mm.
C. 0,32 mm.
D. 0,65 mm.
Câu 2: Máy phát điện xoay chiều hoạt động dựa trên
A. tác dụng của từ trường lên dòng điện.

B. hiện tượng quang điện.

C. hiện tượng cảm ứng điện từ.
D. tác dụng của dòng điện lên nam châm.
Câu 3: Sóng điện từ có tần số 102,7 MHz truyền trong chân không với bước sóng xấp xỉ bằng
A. 60 m.
B. 30 m.
C. 6 m.
D. 3 m.
Câu 4: Một vật dao động tắt dần có các đại lượng nào sau đây giảm liên tục theo thời gian?
A. li độ và tốc độ.

B. biên độ và gia tốc.

C. biên độ và tốc độ.
D. biên độ và năng lượng.
Câu 5: Đại lượng nào sau đây đặc trưng cho mức độ bền vững của hạt nhân?
A. Năng lượng liên kết riêng.

B. Năng lượng nghỉ.

C. Năng lượng liên kết.
D. Độ hụt khối.
Câu 6: Theo thuyết tương đối, một vật có khối lượng nghỉ m0 chuyển động với tốc độ v thì khối lượng
động (khối lượng tương đối tính) là
A. m =m0 / 1 - v/c.

B. m =m0 / 1 - v 2 /c2 .

C. m =m0 1 - v/c.

D. m =m0 1 - v 2 /c 2 .
Câu 7: Một sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng. Dao động của các phần tử giữa hai nút sóng liên ti ếp có
đặc điểm là
A. Vuông pha.
B. Cùng pha.
C. Ngược pha.
D. Cùng biên độ.
Câu 8: Bức xạ có tần số lớn nhất trong bốn bức xạ: hồng ngoại, tử ngoại, Rơn-ghen và gam-ma là b ức
xạ
A. Rơn-ghen
B. gam-ma
C. tử ngoại
D. hồng ngoại
Câu 9: Trong mạch dao động điện từ LC lí tưởng, đại lượng không phụ thuộc vào thời gian là
A. điện tích trên một bản tụ.

B. năng lượng điện từ.

C. năng lượng từ và năng lượng điện.
D. cường độ dòng điện trong mạch.
Câu 10: Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào sau đây sai?
A. Sóng cơ lan truyền được trong chất khí.

B. Sóng cơ lan truyền được trong chất rắn.

C. Sóng cơ lan truyền được trong chân không.
D. Sóng cơ lan truyền được trong chất lỏng.
Câu 11: Một chất điểm dao động điều hoà với tần số góc w. Tại thời điểm bất kỳ giữa gia tốc a và li độ
x có mối liên hệ là

A. a =- w / x.
B. a =- w2 / x.
C. a =- w2 x.
Câu 12: Trong máy quang phổ lăng kính, lăng kính có tác dụng
A. tăng cường độ chùm sáng.

D. a =- wx.

B. tán sắc ánh sáng.

C. nhiễu xạ ánh sáng.
D. giao thoa ánh sáng.
Câu 13: Một đường dây tải điện có công suất hao phí trên đường dây là 500W. Sau đó ng ười ta m ắc thêm
vào một tụ điện sao cho công suất hao phí giảm đến giá tr ị c ực ti ểu và b ằng 320 W (công su ất và đi ện áp
truyền đi không đổi). Hệ số công suất của mạch điện lúc đầu là:
A. 0,7.
B. 0,8.
C. 0,6.
D. 0,9.
Câu 14: Giả sử một nguồn sáng laze phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng l =0, 75mm. Công suất phát
xạ của nguồn là 10,6 W. Số phôtôn mà nguồn phát ra trong một giây là
A. 5,0.1020.
B. 4,0.1019.
C. 5,0.1019.
D. 8,5.1020.
Câu 15: Trong một mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động từ tự do, với hiệu điện thế cực đại
giữa hai bán tụ điện là U0 và cường độ dòng điện cực đại trong mạch là I0. Tại thời điểm t, hiệu điện thế
giữa hai bản tụ điện là u và cường độ dòng điện trong mạch là i. Hệ thức liên hệ giữa u và i là
2
2
2
A. i =L ( U 0 - u ) / C.

2
2
2
B. i =LC ( U 0 - u ) .

2
2
2
2
2
2
C. i = LC ( U 0 - u ) .
D. i =C ( U 0 - u ) / L.
Câu 16: Một con lắc đơn có chiều dài l = 144 cm, dao động điều hoà t ại n ơi có gia t ốc tr ọng tr ường

g =10m / s 2 . Lấy p 2 =10. Chu kỳ dao động của con lắc là
A. 1,0s.
B. 0,6s.
C. 2,4s.
D. 1,2s.
Câu 17: Hình bên có vẽ một số đường sức điện của điện trường do hệ hai điện
tích điểm A và B gây ra, đầu các điện tích là
A. A và B đều tích điện dương.
B. A tích điện dương và B tích điện âm.
C. A tích điện âm và B tích điện dương.
D. A và B đều tích điện âm.
Câu 18: Một máy biến áp lí tưởng có cuộn sơ cấp gồm 1000 vòng, cuộn thứ cấp gồm 250 vòng. Đi ện áp
hiệu dụng giữa hai đầu cuộn sơ cấp là 220V. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp để hở là
A. 55 V.
B. 440 V.
C. 110 V.
D. 880V.
Câu 19: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn phát ra ánh sáng đơn s ắc có b ước sóng l .
Khoảng cách giữa hai khe 1 mm. Nếu di chuyển màn ra xa mặt phẳng hai khe một đoạn 50 cm thì khoảng
vân trên màn tăng thêm 0,3 mm. Bước sóng của bức xạ dùng trong thí nghiệm là
A. 400 nm.
B. 600 nm.
C. 540 nm.
Câu 20: Theo thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào sau đây sai?
A. Ánh sáng được tạo thành bởi các hạt gọi là phôtôn.
B. Trong chân không, các phôtôn bay dọc theo tia sáng với tốc độ 3.108m/s.

D. 500 nm.

C. Phôtôn chỉ tồn tại trong trạng thái chuyển động. Không có phôtôn đứng yên.
D. Năng lượng của các phôtôn ứng với ánh sáng đơn sắc khác nhau là như nhau.
Câu 21: Một cuộn cảm có độ tự cảm L = 0,5H. Khi cường độ dòng điện trong cuộn cảm giảm đều từ 5A
xuống 0 trong khoảng thời gian 0,1s thì suất điện động tự cảm xuất hiện trong cuộn cảm có độ lớn là
A. 10 V.
B. 15 V.
C. 5 V.
D. 25 V.
Câu 22: Đặt hiệu điện thế không đổi 60V vào hai đầu một cuộn dây thì cường độ dòng điện trong mạch
là 2A. Nếu đặt vào hai đầu cuộn dây một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng là 60V, tần s ố 50Hz thì
cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là 1,2A. Độ tự cảm của cuộn dây bằng
A. 0, 2 / p (H).
B. 0, 4 / p (H).
C. 0,5 / p (H).
D. 0,3 / p (H).
Câu 23: Một ống Cu-lít-giơ (ống tia X) đang hoạt động. Bỏ qua động năng ban đầu của các êlectron khi
bứt ra khỏi catôt. Ban đầu, hiệu điện thế giữa anôt và catôt là U thì tốc độ của êlectron khi đập vào anôt là
5,0.107m/s. Khi hiệu điện thế giữa anôt và catôt tăng thêm 21% thì tốc độ của êlectron đập vào anôt là
A. 6,0.107m/s.
B. 8,0.107m/s.
C. 5,5.107m/s.
D. 6,5.107m/s.
Câu 24: Một vật nhỏ khối lượng 200 g dao động điều hoà với chu kỳ 2 s. Khi gia t ốc c ủa v ật là 0,5m/s 2
thì động năng của vật có giá trị 1 mJ. Lấy p 2 =10. Biên độ dao động của vật xấp xỉ bằng là
A. 10 cm.
B. 6 cm.
C. 3 cm.
Câu 25: Trong bài thực hành khảo sát thực nghiệm các định luật

D. 15 cm.

dao động của con lắc đơn (Bài 6, SGK Vật lí 12), một học sinh đã
tiến hành thí nghiệm, kết quả đo được học sinh đó biểu diễn bởi
đồ thị như hình vẽ bên. Nhưng do sơ suất nên em học sinh đó
quên ghi kí hiệu đại lượng trên các trục Oxy. Dựa vào đồ thị
ta có thể kết luận trục Ox và Oy tương ứng biểu diễn cho
A. chiều dài con lắc, bình phương chu kỳ dao động.
B. chiều dài con lắc, chu kỳ dao động.
C. khối lượng con lắc, bình phương chu kỳ dao động.
D. khối lượng con lắc, chu kỳ dao động.
Câu 26: Trong môi trường truyền âm, tại hai điểm A và B có mức cường độ âm lần lượt là LA =80dB và
LB =50dB với cùng cường độ âm chuẩn. Cường độ âm tại A lớn hơn cường độ âm tại B là
A. 30 lần
B. 1,6 lần.
C. 1000 lần.
D. 900 lần.
Câu 27: Xét nguyên tử theo mẫu nguyên tử Bo. Biết năng lượng tương ứng với các trạng thái d ừng c ủa
2
nguyên tử hiđrô được tính theo biểu thức K n =- 13, 6 / n (eV) (n = 1, 2, 3,…). Nguyên tử hiđrô đang ở

trạng thái dừng có n = 2, hấp thụ 1 photon ứng với bức xạ có tần số f thì nó chuy ển lên tr ạng thái d ừng
có n = 4. Giá trị của f là
A. 6,16.1014Hz.

B. 6,16.1026Hz.

C. 4,56.1026Hz.

D. 4,56.1016Hz.

Câu 28: Một sóng ngang hình sin truyền theo phương ngang dọc theo một sợi dây đàn hồi rất dài có biên
độ không đổi và có bước sóng lớn hơn 30 cm. Trên dây có hai điểm A và B cách nhau 15 cm (A gần nguồn
hơn so với B). Chọn trục Ox thẳng đứng, chiều dương h ướng lên, g ốc to ạ đ ộ O t ại v ị trí cân b ằng c ủa
nguồn. M và N tương ứng là hình chiếu của A và B lên tr ục Ox. Ph ương trình dao đ ộng c ủa N có d ạng
æ pö
xN =a cos çwt + ÷(cm), khi đó vận tốc tương đối của N đối với M biến thiên theo thời gian v ới ph ương

è

æ
trình vMN =b cos ç20pt + ÷(cm/s). Biết a, w và b là các hằng số dương. Tốc độ truyền sóng trên dây là

è
A. 350 cm/s.
B. 200 cm/s.
C. 450 cm/s.
Câu 29: Một vật sáng có dạng một đoạn thẳng AB được đặt vuông

D. 500 cm/s.

góc với trục chính của một thấu kính hội tụ (A nằm trên trục chính
của thấu kính). Ban đầu vật AB đặt cách thấu kính một khoảng
x1 = 15cm qua thấu kính cho ảnh thật A¢B¢cách vật AB một
đoạn L1 = 45cm. Sau đó cố định vật, dịch chuyển thấu kính ra
xa vật sao cho trục chính không thay đổi. Khi đó khoảng cách
L giữa vật và ảnh thay đổi theo khoảng cách từ vật đến thấu
kính là OA = x được cho bởi đồ thị hình vẽ. Giá trị x2, x0 là
A. 30 cm, 20 cm.

B. 40 cm, 20 cm.

C. 40 cm, 30 cm.

D. 35 cm, 25 cm.

Câu 30: Vết của các hạt b - và b + phát ra từ nguồn N chuyển động trong
ur
từ trường B có dạng như hình vẽ. So sánh động năng từ hai hạt này ta
thấy
A. Động năng của hạt b + nhỏ hơn.
B. Động năng của hai hạt bằng nhau.
C. Động năng của hạt b - nhỏ hơn.
D. Chưa đủ điều kiện để so sánh.
Câu 31: Một mạch điện gồm bốn điện trở giống hệt nhau, hai đầu của đoạn mạch được nối v ới ngu ồn
điện không đổi có hiệu điện thế U. Gọi công suất tiêu thụ trên mỗi đi ện tr ở m ắc n ối ti ếp b ốn đi ện tr ở
trên là P1 và khi mắc song song các điện trở trên là P2. Hệ thức liên hệ đúng là
A. P1 = 4P2.

B. P1 = 16P2.

C. 4P1 = P2.

D. 16P1 = P2.

Câu 32: Một dây đàn có chiều dài 65,5 cm đã được lên dây để phát ra nốt LA chuẩn có t ần s ố 220 Hz.
Nếu muốn dây đàn phát ra các âm LA chuẩn có tần số 440 Hz và âm ĐÔ chu ẩn có t ần s ố 262 Hz, thì ta
cần bấm trên dây đàn ở những vị trí sao cho chiều dài của dây ngắn bớt đi một đoạn tương ứng là
A. 35,25 cm và 10,50 cm.

B. 35,25 cm và 8,50 cm.

C. 32,75 cm và 55,0 cm.
D. 32,75 cm và 10,50 cm.
Câu 33: Một chất phóng xạ a có chu kì bán rã là T. Khảo sát một mẫu chất phóng xạ này ta thấy: ở lần
đo thứ nhất, trong khoảng thời gian Dt ( Dt T) mẫu chất phóng xạ này phát ra 16n hạt a . Sau 552 ngày
kể từ lần đo thứ nhất, thì trong cùng khoảng thời gian Dt mẫu chất phóng xạ này chỉ phát ra n hạt a . Giá
trị của T là
A. 138 ngày.
B. 552 ngày.
C. 414 ngày.
D. 72 ngày.
Câu 34: Đặt điện áp u =160 2 cos ( 100pt ) (V) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở
R =40 3 W, tụ điện và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được. Điều chỉnh đ ộ t ự c ảm đến giá tr ị
L =L0 để điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn cảm đạt giá trị cực đại và bằng 320 V. Biểu thức cường độ
dòng điện trong mạch khi đó là

æ
A. i =2 cos ç100pt - ÷(A).

è


æ
B. i =4 cos ç100pt - ÷(A).

è



æ
æ
C. i =4 2 cos ç100pt - ÷(A).
D. i =2 2 cos ç100pt - ÷(A).


è
è
Câu 35: Cho mạch điện như hình vẽ, hai cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm thay đổi, biết R2 =5R1. Đặt
vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay u =U 2 cos ( wt ) (với U và w không đổi). Điều chỉnh độ tự cảm
của các cuộn dây (nhưng luôn thoả mãn L2 =0,8 L1 ) sao cho độ lệch pha giữa điện áp hai đầu đoạn mạch
AM và MB lớn nhất, thì hệ số công suất của đoạn mạch khi đó bằng

B. 0,8.
C. 0,6.
8
6
.
.
D.
73
73
Câu 36: Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp đặt tại A và B (AB = 15cm) dao đ ộng cùng pha, cùng biên
A.

độ theo phương thẳng đứng. Trên mặt nước, O là điểm dao động với biên đ ộ c ực đ ại và OA = 9cm, OB =
12cm. Điểm M thuộc đoạn AB, gọi d là đường thẳng đi qua O và M. Cho M di chuy ển trên đo ạn AB đ ến
vị trí sao cho tổng khoảng cách từ hai nguồn đến đường thẳng d là lớn nhất thì phần tử n ước t ại M dao
động với biên độ cực đại. Biết tốc độ truyền sóng 12 cm/s. Tần số dao động nhỏ nhất của nguồn là
A. 24 Hz.
B. 20 Hz.
C. 16 Hz.
Câu 37: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng 100 g, mang

D. 12Hz.

điện q =+2 mC và lò xo nhẹ cách điện có độ cứng 100 N/m được
đặt trên mặt phẳng nằm ngang cách điện, không ma sát. Hệ thống
đặt trong một điện trường đều nằm ngang dọc theo trục của lò xo
có hướng theo chiều từ đầu cố định đến đầu gắn vật, độ lớn cường
độ điện trường biến đổi theo thời gian được biểu diễn như hình vẽ. Lấy p 2 =10. Vào thời điểm ban đầu
(t = 0) vật được thả nhẹ tại vị trí lò xo giãn một đoạn 5 cm. Tính t ừ lúc th ả đ ến khi lò xo v ề tr ạng thái có
chiều dài tự nhiên lần thứ 3 thì vật đi được quãng đường là
A. 25 cm.
Câu 38: Hạt nhân

210
84

B. 16 cm.
C. 17 cm.
D. 20 cm.
Po đứng yên phóng xạ a và hạt nhân con sinh ra có động năng 0,103 eV. Hướng

9
chùm hạt a sinh ra bắn vào hạt nhân 4 Be đang đứng yên sinh ra hạt nhân X và hạt notron. Biết hạt notron

bay

ra

theo

phương

vuông

góc

với

phương

bay

tới

của

hạt

a,

cho

mPb =205,9293u, mBe =90169u, ma =4, 0015u,
mn =1, 0087u , mX =12, 00u , 1u =931,5

MeV
. Động năng của hạt X xấp xỉ bằng
c2

A. 11,6 MeV
B. 5,30 MeV
C. 2,74 MeV
D. 9,04 MeV
Câu 39: Một con lắc lò xo nằm ngang gồm vật nặng 100 gam gắn vào đ ầu m ột lò xo nh ẹ đ ộ c ứng 400
N/m. Hệ đặt trong một môi trường mà độ lớn lực cản tỉ lệ với vận tốc với hệ s ố tỉ lệ h =4

kg
. Tác dụng
s

vào đầu còn lại của lò xo một ngoại lực cường bức hướng dọc theo tr ục lò xo có bi ểu th ức
F =3cos ( 50t ) (trong đó F tính bằng N, t tính bằng s). Công suất trung bình của lực cưỡng bức là
A. 1,44 W.
B. 1,25 W.
C. 0,36 W.
D. 0,72 W.
Câu 40: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U = 200 V vào hai đầu đoạn m ạch g ồm cu ộn dây
mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung thay đổi. Khi đó điện áp tức th ời gi ữa hai đ ầu cu ộn dây và hai b ản
tụ điện biến đổi theo thời gian có đồ thị như hình vẽ. Điều chỉnh điện dung của tụ điện sao cho tổng
điện áp hiệu dụng của cuộn dây và tụ điện có giá trị lớn nhất, giá trị đó bằng

A. 300 2 V.

B. 300 V.

C. 200 3 V.

D. 400 V.

01. A
11. C
21. D
31. D

02. C
12. B
22. B
32. D

03. D
13. B
23. C
33. A

04. D
05. A
06. B
07. B
14. B
15. D
16. C
17. A
24. B
25. A
26. C
27. A
34. D
35. A
36. B
37. C
BẢNG ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 22

08. B
18. A
28. C
38. C

09. B
19. B
29. A
39. D

10. C
20. D
30. A
40. D

LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1:
HD: l 0 =

hc
=0, 25mm. Chọn A.
A

Câu 2:
HD: Máy phát điện xoay chiều hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ. Chọn C.
Câu 3:
HD: l 0 =

c
» 3m. Chọn D.
f

Câu 4:
HD: Dao động tắt dần có biên độ và năng lượng giảm dần theo thời gian. Chọn D.
Câu 5:
HD: Năng lượng liên kết riêng đặc trưng cho tính bền vững của hạt nhân. Chọn A.
Câu 6:
HD:

m=

m0

.
2
v
æ ö Chọn B.
1- ç ÷
èc ø

Câu 7:
HD: Sóng dừng, hai phần tử giữa hai nút sóng liên tiếp (hay là các phân tử trong cùng bó sóng) dao đ ộng
cùng pha nhau. Chọn B.
Câu 8:
HD: Bước sóng nhỏ thì tần số lớn. Chọn B.
Câu 9:
HD: Năng lượng điện từ trong mạch LC lí tưởng là không đổi theo thời gian. Chọn B.
Câu 10:
HD: Sóng cơ không lan truyền được trong chân không. Chọn C.
Câu 11:
HD: a =- w2 x. Chọn C.
Câu 12:

HD: Lăng kính có tác dụng tán sắc ánh sáng. Chọn B.
Câu 13:
P2 R
. Để DPmin Þ cos j
HD: DP = 2
U cos 2 j

max

=1

DP1 cos j 2
500
1
=
Û
=
Þ cos j 1 =0,8. Chọn B.
DP2 cos j 1
320 cos j 1
Câu 14:
P Pl 10, 6.0, 75.10 - 6
HD: n = =
=
=4.109. Chọn B.
e hc
hc
Câu 15:
2
2
2
2
2
2
HD: Ta có: W =Wt +Wd Þ CU 0 =Li +Cu Þ i =C ( U 0 - u ) / L. Chọn D.

Câu 16:
HD: T =2p

1
1, 44
=2p
=2, 4 s. Chọn C.
g
p2

Câu 17:
HD: A, B là điện tích cùng dấu do các đường sức đẩy nhau và đều là điện tích dương vì các đường sức đi
ra từ tâm điện tích. Chọn A.
Câu 18:
HD:

N1 U1
1000 220
= Û
=
Þ U 2 =55V. Chọn A.
N2 U 2
250 U 2

Câu 19:
lD
ì
i=
ï
lD
ï
1
Þ í
HD: i =
Chọn B.
a
ï i +0,3 =l ( D +0,5 ) Û i +0,3 =i +0,5l Þ l =0, 6 mm =600nm.
ïî
1
Câu 20:
HD: e =hf =

hc
Þ các photon đơn sắc khác nhau có năng lượng khác nhau. Chọn D.
l

Câu 21:
HD: etc =L

Di
5- 0
=0,5.
=25 V. Chọn D.
Dt
0,1

Câu 22:
U
60
HD: Dòng không đổi: I = Û 2 = Þ r =30W
r
r

Dòng xoay chiều: I =

U
r 2 +Z L2

Û 1, 2 =

60
302 +( L.2p.50 )

2

Þ L=

0, 4
H . Chọn B.
p

Câu 23:
2
( 5.10
HD: Ta có: qU =1 mv 2 Þ U1 =v12 Û U =
2
U 2 v2
1, 21U
v22

)

7 2

Þ v2 =5,5.107 m/s. Chọn C.

Câu 24:
1 2
1
2p
-3
2
2
HD: Wd = mv Û 10 = .0, 2.v Þ v =0, 01; w = =p rad/s
2
2
T
v2 a2
0, 01 0,52
Tại cùng 1 thời điểm v, a vuông pha. Ta có A = 2 + 4 =
+ 2 » 0, 06 m =6 cm.
w w
10
10
Chọn B.
Câu 25:
HD: T =2p

l
l
Þ T 2 =4p 2 .
g
g

Đồ thị là đường thẳng qua gốc toạ độ nên đó là sự phụ thuộc của chiều dài con lắc và bình ph ương chu
kỳ dao động. Chọn A.
Câu 26:
L
HD: I =I 0 .10 Þ

I A 10 LA 108
=
=
=1000 lần. Chọn C.
I B 10 LB 105

Câu 27:
æ13, 6 13, 6 ö
- 19
ç 2 - 2 ÷.1, 6.10
2
4 ø
HD:
Hz. Chọn A.
hf =K 4 - K 2 Þ f =è
=6,16.1014
- 34
6, 625.10
Câu 28:
HD: Phương trình sóng tại A và B chính là phương trình dao động của M và N
A nhanh pha hơn B suy ra M nhanh pha hơn N
Phương trình sóng tại M
æ p 2p d ö
æ p 2p d ö
æ pö
xM =a cos çwt + +
÷Þ vM =- awsin çwt + +
÷; vN =- awsin çwt + ÷
6
l ø
6
l ø

è
è
è
é

æ p p d öù
æ
vN / M =vN - vM =aw ê2cos çwt + + ÷ú=b cos ç20pt + ÷
6 l øû

è
è
ë
Đồng nhất, suy ra 2awsin

pd
p pd p
=b; w =20p ; + =
l
6 l
2

l
b
Þ d = ; f =10Hz; a =
Þ l =3d =45cm Þ v =450 cm/s. Chọn C.
3
20p 3
Câu 29:
HD: TKHT cho ảnh thật nên x '1 =L1 - x1 =45 - 15 =30cm Þ f =
ì x +x ' =L
ï
2
í 1 1 1 Þ x - Lx + fL =0
=
+
ï f x x¢
î

x1 x '1
=10cm
x1 +x '1

( *)

éx1 =15
2
Với L = 45 cm Þ x - 45 x +45.10 =0 Þ ê
ëx2 =30cm
Chỉ có 1 giá trị của xo cho Lmin Þ ( *) chỉ có 1 nghiệm.
Tức D=L2 - 4 fL =0 Þ L =4 f =40cm
Þ x 2 - 40 x +40.10 =0 Þ xo =20cm. Chọn A.
Câu 30:
HD: qb + = qb - = q ; mb + =mb - =m
Hạt mang điện chuyển động trong từ trường chịu tác dụng của lực
từ (lực Lorenxo) f = qBv
Quỹ đạo của hạt là đường tròn.
Áp dụng quy tắc bàn tay trái, ta xác định được R +
mv
Þ v +
Þ Wd+ Câu 31:
U2
HD: 4 điện trở mắc nối tiếp thì Rtd =4 R Þ P1 =
4R
R
4U 2
4 điện trở mắc song song thì Rtd = Þ P2 =
Þ P2 =16 P1. Chọn D.
4
R
Câu 32:
HD: l =

kl
kv
kv
=
Þ f =
2 2f
2l

Âm chuẩn ứng với âm cơ bản tức k = 0 Þ f 0 =

v
2l