Đề thi thử THPT Quốc gia môn Vật lý lần 2 năm 2016 trường THPT Ngô Sĩ Liên, Bắc Giang có đáp án

Gửi bởi: huept732000@gmail.com vào ngày 2016-03-07 19:45:38 || Kiểu file: DOC

Nội dung tài liệu Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Loading...

Thông tin tài liệu

Doc24.vn Trang 1/27 GD&ĐT GIANG TRƯỜNG THPT LIÊN 2015 2016 THÁNG THI: Thời gian bài: phút; trắc nghiệm) (Thí sinh không được dụng liệu) sinh:....................................... SBD: ............................. sóng bước sóng truyền sóng cm/s. cm/s. cm/s m/s. trưng sinh liền trưng biên cường động động đại. biên thay liên tục. biên giảm theo thời gian. tăng thời gian. ngang nặng cứng N/m. Kích thích động điều động năng 0,125 Biên động điện xoay chiều đoạn mạch điện. điện dung không dung kháng giảm dòng điện tăng. giảm dòng điện giảm không thuộc dòng điện. tăng dòng điện tăng. chất điểm động điều phương trình Acos(ωt thời gian được chọn bằng biên biên dương. bằng. biên đúng động điều hòa? bằng biên chuyển động chậm đều. Thời gian ngắn nhất bằng động năng bằng năng bằng thời gian biên bằng. biên bằng phục ngược chiều chuyển động. được quãng đường bằng nhau trong những khoảng thời gian bằng nhau liên tiếp. điểm cường lượt Cường điểm chênh nhau: lần. lần. lần. lần. Chọn không đúng. Biên động cưỡng cộng hưởng càng càng nhỏ. Hiện tượng cộng hưởng hoặc trong sống thuật. cosωt 2Doc24.vn Trang 2/27 Hiện tượng biên động cưỡng tăng nhanh cưỡng bằng riêng động được cộng hưởng. Hiện tượng cộng hưởng ngoại cưỡng dần. trên Trái nhất động động chiều bằng tổng chiều trên động Thực hiện giao thoa trên nước nguồn cùng biên cùng ngược pha. điểm trên nước giao thoa thỏa 1/2). 1/2). Phương trình sóng ngang truyền trên trong bằng bằng giây. truyền sóng trên bằng: m/s. m/s. cm/s. cm/s. động điều theo phương thẳng đứng, bằng bằng giãn đoạn động được định theo công thức. động điều hoà. đồng thời tăng cứng giảm khối lượng động giảm lần. không thay đổi. tăng lần. Tăng lần. chiều định. Sóng dừng trên bước sóng nhất L/2. tham đồng thời động điều cùng phương, phương trình lượt 3cos(10t π/6) 4cos(10t π/3) Biên động tổng Chọn phương đúng. Sóng ngang sóng phần trường động theo phương thẳng đứng. phương động phần trường vuông phương truyền sóng. phương động phần trường trùng phương truyền sóng. phần trường động theo phương ngang. Người thay động bằng động đầu. 108,3cm. 126,32 116,96 chất điểm động điều phương trình (cm), tính bằng giây. chất điểm m/s. cm/s. m/s. cm/s. 4cos(100πt )10 1Δ2πg 1g2πΔ cos(20t )3Doc24.vn Trang 3/27 Trên sóng dừng. động trên sóng dây. trên bụng sóng động trên nhiêu? đoạn mạch tiếp. Biết đoạn mạch điện xoay chiều lệch điện đoạn mạch cường dòng điện nhận điện U0cost đoạn mạch điện thuần. điện hiệu dụng giữa đoạn mạch, lượt thời, hiệu dụng cường dòng điện trong mạch. thức đúng? Sóng truyền trên ngang truyền sóng trên m/s. Biết điểm nhau nhất động ngược pha. định khoảng cách giữa điểm trên phương truyền sóng. Trong nghiệm giao thoa sóng trên nước, nguồn động cùng biên cùng 13Hz. điểm cách nguồn những khoảng 19cm 21cm, sóng biên giữa đường trung trực không khác. truyền sóng trên nước nhận cm/s. cm/s. cm/s. cm/s. Dòng điện xoay chiều chạy đoạn mạch cuộn thuần biểu thức tính bằng giây. Biểu thức điện xoay chiều giữa đoạn mạch thoáng chất lỏng nguồn cách nhau 20(cm) động cùng biên cùng Biết truyền sóng trên chất lỏng 30(cm/s). quan được đoạn mạch điện xoay chiều chứa trong phần điện: điện thuần, cuộn thuần cảm, điện. Hình biểu diễn biến theo thời gian F410 00ui2UI 1+=UI2 222200ui1UI 222200ui0UI 1Lπ 2cos 100πt (A)6 2cos 100πt (V)3 2cos 100πt (V)6 2cos 100πt (V)2 200cos 100πt (V)3Doc24.vn Trang 4/27 điện giữa đoạn mạch cường dòng điện chạy đoạn mạch điện Đoạn mạch điện chứa điện thuần. điện. cuộn thuần cảm. cuộn thuần hoặc điện. động điều phương trình 8cos(10πt) Thời điểm ngược chiều dương thời điểm 4/10s. 4/15s. 7/30s. 1/10s. chiều thực hiện động (lấy 3,14). trọng trường 9,78 m/s2. 9,80 m/s2. m/s2. 9,86 m/s2. nêon được dưới hiệu điện xoay chiều dạng 100cos(100t) (V). hiệu điện thời hoặc bằng 50V. Khoảng thời gian trong dòng điện xoay chiều nhiêu? đoạn mạch tiếp. Biết đoạn mạch điện xoay chiều điện Cường dòng điện hiệu dụng đoạn mạch nhận động điều biên năng động năng, Trong đoạn mạch điện xoay chiều điện điện dung mạch điện xoay chiều cường dòng điện chạy đoạn mạch biểu thức trong được định thức động điều phương trình: (cm). thời điểm đang giảm. thời điểm 1/24 điện xoay chiều hiệu dụng đoạn mạch tiếp điện thuần cuộn thuần điện điện dung thay được. Điều chỉnh điện dung điện điện hiệu dụng giữa cuộn bằng 1300 1150 1100 1200 F410 nxAn1 n1n nn1 cosωt 2cos(ωt 0IUωC iφ0 0UωCI2 iπφ2 0UI2ωC iπφ2 0UI2ωC iπφ2 2cos10πt 4,0LDoc24.vn Trang 5/27 Sóng dừng trên hồi, khoảng cách sóng liền điểm trên lượt cách những khoảng Nhận đúng? Biên động biên động thời điểm, động luôn bằng nhau. động ngược pha. thời điểm, lệch bằng luôn lệch bằng. Sóng truyền trên theo phương ngược trục thời điểm hình dạng đoạn hình điểm trên dây. Chọn đúng? đang lên. đang xuống. đang xuống. 37,5 đang lên. hiệu điện không cuộn điện thuần dòng điện cuộn cường 0,15 cuộn điện xoay chiều hiệu dụng cường dòng điện hiệu dụng kháng cuộn động điều theo phương ngang biên Đúng giãn đoạn người định điểm chính giữa Biết rằng cứng nghịch chiều nhiên động năng nặng trước 8/7. 7/4. treo 4cm. 10m/s2. Biết trong trình động đại, tiểu lượt Chiều nhiên 30cm. Chiều tiểu trong trình động 33cm 31cm. 32cm 30cm. 34cm 31cm. 36cm 32cm. khối lượng không đổi, thực hiện đồng thời động điều phương trình động lượt 5cos(2πt A2cos(2πt π/2) phương trình động tổng Acos(2πt π/3) năng lượng động biên động phải 20cm. 5cm. chất điểm động điều theo trục thời điểm bằng theo chiều dương, thời điểm động năng giảm chưa chiều chuyển động, thời điểm 7/12 được quãng đường thời điểm đầu. Biên động u(mm) x(cm) -a/2 vDoc24.vn Trang 6/27 nặng cứng N/m. dụng ngoại điều cưỡng biên biên động định nguyên biên tăng ngoại biên động định sánh điểm sáng động điều trên trục chung bằng cùng biên động điểm sáng nhất điểm sáng thời điểm điểm sáng nhất bằng, điểm sáng biên. Khoảng cách nhất giữa điểm sáng Trên nước nguồn sóng động cùng biên cùng cùng bước sóng trung điểm điểm trên đường cách đoạn lượt điện U0coswt đoạn mạch tiếp điện thuần điện cuộn thuần thay được. Biết dung kháng bằng Điều chỉnh điện hiệu dụng giữa cuộn đại, trong mạch cộng hưởng điện. điện cuộn lệch điện đoạn mạch. điện điện lệch điện đoạn mạch. điện điện lệch điện đoạn mạch. chất điểm động điều cùng biên lượt thời điểm chất điểm cùng bằng theo chiều dương. chất điểm nhau tiên A/2. A/2. 2A/3. nặng khối lượng cứng trên ngang. giữa 0,2. buông nhẹ. m/s2. nhất trong trình động ngang cứng khối lượng =100 mang tích điện 5.10-5 đang bằng, người kích thích động bằng cách điện trường theo phương ngang theo trục cường trong khoảng thời gian 0,05π ngắt điện trường. sát. Năng lượng động ngắt điện trường 0,0375 0,025 0,0125 điểm trên đường tròn đường kính biết nguồn đẳng hướng cường 40,00 cường trung điểm 41,51 44,77 43,01 36,99 2Doc24.vn Trang 7/27 ----------------------------------------------- ----------- ---------- GD&ĐT GIANG=TRƯỜNG THPT LIÊN 2015 2016 THÁNG MÔN: Thời gian bài: phút; trắc nghiệm) (Thí sinh không được dụng liệu) sinh:....................................... SBD: ............................. Phương trình sóng ngang truyền trên trong bằng bằng giây. truyền sóng trên bằng: m/s. cm/s. cm/s. m/s. động điều theo phương thẳng đứng, bằng bằng giãn đoạn động được định theo công thức. trên Trái nhất động động chiều bằng tổng chiều trên động điện xoay chiều đoạn mạch điện. điện dung không dung kháng tăng dòng điện tăng. giảm dòng điện giảm không thuộc dòng điện. giảm dòng điện tăng. ngang nặng cứng N/m. Kích thích động điều động năng 0,125 Biên động chất điểm động điều phương trình Acos(ωt thời gian được chọn bằng biên biên dương. bằng. biên 4cos(100πt )10 1g2πΔ 1Δ2πg cosωt 2Doc24.vn Trang 8/27 động động đại. tăng thời gian. biên giảm theo thời gian. biên thay liên tục. đúng động điều hòa? Thời gian ngắn nhất bằng động năng bằng năng bằng thời gian biên bằng. bằng biên chuyển động chậm đều. được quãng đường bằng nhau trong những khoảng thời gian bằng nhau liên tiếp. biên bằng phục ngược chiều chuyển động. Chọn không đúng. Hiện tượng cộng hưởng ngoại cưỡng dần. Hiện tượng cộng hưởng hoặc trong sống thuật. Hiện tượng biên động cưỡng tăng nhanh cưỡng bằng riêng động được cộng hưởng. Biên động cưỡng cộng hưởng càng càng nhỏ. trưng sinh liền trưng cường biên tham đồng thời động điều cùng phương, phương trình lượt 3cos(10t π/6) 4cos(10t π/3) Biên động tổng Chọn phương đúng. Sóng ngang sóng phần trường động theo phương thẳng đứng. phương động phần trường trùng phương truyền sóng. phần trường động theo phương ngang. phương động phần trường vuông phương truyền sóng. động điều hoà. đồng thời tăng cứng giảm khối lượng động không thay đổi. Tăng lần. giảm lần. tăng lần. sóng bước sóng truyền sóng cm/s. cm/s. m/s. cm/s Người thay động bằng động đầu. 108,3cm. 116,96 126,32 chất điểm động điều phương trình (cm), tính bằng giây. chất điểm m/s. cm/s. m/s. cm/s. Thực hiện giao thoa trên nước nguồn cùng biên cùng ngược pha. điểm trên nước giao thoa thỏa 1/2). cos(20t )3 Doc24.vn Trang 9/27 1/2). điểm cường lượt Cường điểm chênh nhau: lần. lần. lần. lần. chiều định. Sóng dừng trên bước sóng nhất L/2. Sóng truyền trên ngang truyền sóng trên m/s. Biết điểm nhau nhất động ngược pha. định khoảng cách giữa điểm trên phương truyền sóng. nêon được dưới hiệu điện xoay chiều dạng 100cos(100t) (V). hiệu điện thời hoặc bằng 50V. Khoảng thời gian trong dòng điện xoay chiều nhiêu? điện U0cost đoạn mạch điện thuần. điện hiệu dụng giữa đoạn mạch, lượt thời, hiệu dụng cường dòng điện trong mạch. thức đúng? động điều phương trình: (cm). thời điểm đang giảm. thời điểm 1/24 Trên sóng dừng. động trên sóng dây. trên bụng sóng động trên nhiêu? thoáng chất lỏng nguồn cách nhau 20(cm) động cùng biên cùng Biết truyền sóng trên chất lỏng 30(cm/s). quan được chiều thực hiện động (lấy 3,14). trọng trường 9,80 m/s2. 9,86 m/s2. 9,78 m/s2. m/s2. Trong nghiệm giao thoa sóng trên nước, nguồn động cùng biên cùng 13Hz. điểm cách nguồn những khoảng 19cm 21cm, sóng biên giữa đường trung trực không khác. truyền sóng trên nước nhận cm/s. cm/s. cm/s. cm/s. 1300 1150 1100 1200 00ui2UI 222200ui1UI 222200ui0UI 1+=UI2 2cos10πt 23Doc24.vn Trang 10/27 Dòng điện xoay chiều chạy đoạn mạch cuộn thuần biểu thức tính bằng giây. Biểu thức điện xoay chiều giữa đoạn mạch đoạn mạch điện xoay chiều chứa trong phần điện: điện thuần, cuộn thuần cảm, điện. Hình biểu diễn biến theo thời gian điện giữa đoạn mạch cường dòng điện chạy đoạn mạch điện Đoạn mạch điện chứa điện. điện thuần. cuộn thuần cảm. cuộn thuần hoặc điện. đoạn mạch tiếp. Biết đoạn mạch điện xoay chiều lệch điện đoạn mạch cường dòng điện nhận động điều biên năng động năng, đoạn mạch tiếp. Biết đoạn mạch điện xoay chiều điện Cường dòng điện hiệu dụng đoạn mạch nhận Trong đoạn mạch điện xoay chiều điện điện dung mạch điện xoay chiều cường dòng điện chạy đoạn mạch biểu thức trong được định thức 1Lπ 2cos 100πt (A)6 200cos 100πt (V)3 2cos 100πt (V)2 2cos 100πt (V)3 2cos 100πt (V)6 F410 n1n nn1 nxAn1 F410 cosωt 2cos(ωt 0UI2ωC iπφ2 0UωCI2 iπφ2 0IUωC iφ0 0UI2ωC iπφ2