Đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán trường THPT Khoái Châu, Hưng Yên năm 2015 (Lần 1) có đáp án

Gửi bởi: hungnq111970@gmail.com vào ngày 2016-03-02 15:11:09 || Kiểu file: DOC

Nội dung tài liệu Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Loading...

Thông tin tài liệu

Doc24.vn TRƯỜNG THPT KHOÁI CHÂU THPT QUỐC 2015 CHÍNH THỨC thi: TOÁN trang) Thời gian bài: phút, không thời gian phát (2,0 điểm). Khảo nhất, nhất trên (1,0 điểm). Viết phương trình đường thẳng điểm điểm tiểu cho. Giải phương trình (1,0 điểm). Tính nguyên (1,0 điểm). Trong phẳng Oxy, đường tròn phương trình Viết phương trình đường thẳng M(5; tiếp (C). (1,0 điểm). Giải phương trình sinh sinh nam. giáo chọn sinh chào mừng Tính suất trong nhất sinh (1,0 điểm). hình chóp A.BCD trung điểm Tính tích khối chóp A.BCD theo khoảng cách giữa đường thẳng (1,0 điểm). Trong phẳng trục Oxy, giác I(1; đường tròn ngoại tiếp Hình chiếu vuông trên D(-1; -1). Điểm K(4; thuộc đường thẳng đỉnh biết điểm tung dương. (1,0 điểm). Giải phương trình (1,0 điểm). thực dương nhất biểu thức ************ ************ sinh không được dụng liệu. không giải thích thêm sinh: ...................................................................................; danh: ...................... 212xyx 212xyx 5 323y 233log 8log 22l 44xxI dxx 228125xy 21 2sinx 3;AB 090AI   28 yxyxy 4 cDoc24.vn TRƯỜNG THPT KHOÁI CHÂU THPT QUỐC 2015 CHÍNH THỨC THANG ĐIỂM thi: TOÁN (Đáp Thang điểm trang) (Trang Điểm TXĐ: biến thiên Chiều biến thiên: 0.25 nghịch biến trên khoảng không Tiệm 0.25 Bảng biến thiên 0.25 0.25 f(x) định liên trên 0.25 0.25 0.25 nhất nhất f(x) trên lượt 0.25 (Trang Điểm \\2D 250 Dx ;2 2; y 2limxy 2limxy TCÑ 5 252fxx 3;  0 1153f 37f 5 113Doc24.vn điểm A(0; B(2; 0.25 đường thẳng điểm 0.25 0.25 0.25 Đường tròn I(1; kính đường thẳng M(5; 2)thì phương trình dạng: 0.25 tiếp 0.25 0.25 0.25 0.25 0.25 Chọn ngẫu nhiên sinh trong sinh biến \"chọn sinh trong nhất sinh nữ\" biến \"chọn sinh trong không sinh nữ\". 0.25 (Trang Điểm 236y x 002xyx 20xy 33l 3 /2187xtmx 2l 4xu 222l 44xdu dxx 2212l .24xI dxx 211.2 2uudu 221l 105R ;d 22485aab 210a 33baba 3ba 0xy 3ba 22sin cos2x cos2 cos2 1xxx 221si n42xkx 22422 44322244xkxkx kxkxk   5481712304C ADoc24.vn thuận 0.25 giác cạnh A.BCD chóp đường hình chóp. 0.25 Trong 0.25 lượt trung điểm theo giao tuyến Trong mp(IJN) 0.25 0.25 vuông 0.25 (Trang Điểm đường thẳng vuông phương trình 0.25 K(4; 52120349C 521548203491712304CPAC 20349 169195511712304 1712304PA AO BCD 2013. 6024BCDaS BD 33aOB AOB 22263aAO 3.1 18.3 BCDaV ñvtt / BMN ; BMN BM JNBM NI  ;I 3522I 7035aIK 2 ;35ad BMN 0004590135ABCAI CABC 045ABD ADB AB 0xy AB 10DA ABDoc24.vn Phương trình VTPT 0.25 vuông 0.25 nghiệm 0.25 f(t) luôn đồng biến 0.25 Thay được 0.25 được được 0.25 dụng Tương 0.25 0.25 221 10aa 0aa 1; 155;1 oaïiaaA m . 2; 2C 122 x 32321 322 2223 2 32 2zy 23 oaïiy m 4aa 4bb 3 233304a  333332525a 331 25cca 1cttabc Doc24.vn án(Trang Điểm 0.25 Bảng biến thiên 0.25 f\'(t) f(t)  331  223 16014tftt 1 36Mi 16t 36Min 21,5a 2536