Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

Đề thi thử THPT quốc gia môn Toán năm học 2018 trường THPT Tây Thụy Anh - Thái Bình (Lần 2)

fea14348ea008b9f405731c82e9a49a2
Gửi bởi: Thái Dương vào ngày 2019-02-22 15:21:22 || Kiểu file: PDF Lượt xem: 252 | Lượt Download: 1 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu Xem trước tài liệu

Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

SỞ GD&ĐT THÁI BÌNH

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 2 NĂM HỌC 2017 - 20

TRƯỜNG THPT TÂY THỤY ANH

MÔN TOÁN

Thời gian làm bài: 90 phút (50 câu trắc nghiệm)

Họ và tên thí sinh: …………………………………………………… Số báo danh: ………

Mã đề 132

Câu 1:Họ nguyên hàm



∫x.



3



x2 + 1dx bằng:



1

3

3

1

A. . 3 ( x2 + 1) + C.

B. . 3 ( x2 + 1) + C.

C. . 3 ( x2 + 1)4 + C.

D. . 3 ( x2 + 1)4 + C.

8

8

8

8

Câu 2:Hàm số nào sau đây nghịch biến trên từng khoảng xác định của nó ?

x −1

2 x+1

x −2

x+ 5

A. y =

B. y =

C. y =

D. y =

x+1

x −3

2 x −1

−x −1

2

Câu 3:Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình cos x =m −

1 có nghiệm.

2

2

1

2

A. m ≤

B. 1 < m <

C. m ≥

D. 1 ≤m ≤

Câu 4:Cho hình chóp S. ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh 2a , SA vuông góc với mặt phẳng đáy,

SA=a 3 . Tính thể tích khối chóp S. ABC.

a3

A. VS. ABC =a3 (đvtt).

B. VS. ABC = (đvtt).

C. VS. ABC =3a3 (đvtt). D. VS. ABC =a2 (đvtt).

2

8

9

10

11

12

Câu 5:Cho đa thức p(x ) =(1 + x) + (1 + x) + (1 + x) + (1 + x) + (1 + x) . Khai triển và rút gọn ta được đa thức:



P (x ) =a0 + a1 x+ a2 x2 + ... + a12x12 . Tìm hệ số a8

A. 720

B.715

C. 700

D.730

Câu 6:Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng ( α) : x + y + z −1 =0 . Trong các mặt phẳng sau tìm mặt phẳng

vuông góc với mặt phẳng ( α) ?

A. 2 x −y −z + 1 =0

B. 2 x + 2 y + 2 z −1 =0 C. x −y −z + 1 =0

D. 2 x −y + z + 1 =0

Câu 7:Lớp 11B có 25 đoàn viên trong đó 10 nam và 15 nữ. Chọn ngẫu nhiên 3 đoàn viên trong lớp để tham dự

hội trại ngày 26 tháng 3. Tính xác suất để 3 đoàn viên được chọn có 2 nam và 1 nữ

3

7

27

9

A.

B.

C.

D.

115

920

92

92

1

Câu 8:Cho hàm số y = x +

, giá trị nhỏ nhất m của hàm số trên [ −1; 2] là:

x+ 2

9

1

A. m=0

B. m=2

C. m=

D. m=

4

2

Câu 9:Họ nguyên hàm ∫s inxdx bằng:

A. cosx + C.

B. −sinx + C.

C. −cosx + C.

z

z

Câu 10:

Số phức nào sau đây thỏa z = 5 và là số thuần ảo?



D. sinx + C.



A. z = 5.

B. z = 2 + 3i.

C. z =5i.

Câu 11:

Trong các dãy số sau, dãy số nào là dãy số giảm?



D. z = −5i.



A. un =n2



B. un =2n



C. un =n3 −1



D. un =



2n + 1

n −1



x2 −2 x

, đường thẳng d : y =x −1 và

Câu 12:Tìm a để diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi ( P ) : y =

x −1

x =a, x =2a (a > 1) bằng ln 3?

A. a =1.

B. a =4.

C. a =3.

D. a =2.

3

Đồ thị hàm số y = x −3x cắt

Câu 13:

5

A. Đường thẳng y =3 tại hai điểm

B.Đường thẳng y = tại ba điểm

3

4 tại hai điểm

C. Đường thẳng y = −

D.Trục hoành tại một điểm.

Trong không gian Oxyz cho ba điểm : A(1;-1;1) ; B(0;1;2) ; C( 1;0;1) . Trong các mệnh đề sau hãy chọn

Câu 14:

mệnh đề đúng ?

A. Tam giác ABC vuông tại A.

B.Ba điểm A,B,C thẳng hàng

C. Ba điểm A,B,C không thẳng hàng .

D.B là trung điểm của AC

Trang 1/4 - Mã đề thi 132



y =2 sin2 x −cos x + 1 . Khi đó giá trị của



Gọi M và m là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số

Câu 15:

tích M.m là:

25

25

A.

B. 0

C.

4

8

Câu 16:

Tổng bình phương các nghiệm của phương trình log 22 x =log 2



D.2

x

+ 4.

4



( x∈ R)



là:



17

65

B. 0

C. 4

D.

4

4

Để thực hiện kế hoạch kinh doanh, ông A cần chuẩn bị một số vốn ngay từ bây giờ. Ông có số tiền là 500

Câu 17:

triệu đồng gửi tiết kiệm với lãi suất 0,4%/tháng theo hình thức lãi kép. Sau 10 tháng, ông A gửi thêm vào 300 triệu

nhưng lãi suất các tháng sau có thay đổi là 0,5% tháng. Hỏi sau 2 năm kể từ lúc gửi số tiền ban đầu, số tiền ông A

nhận được cả gốc lẫn lãi là bao nhiêu? (Không tính phần thập phân)

A. 879693600.

B. 880438640

C. 879693510.

D.901727821.

=log 23, b =log 25

Nếu a

thì

Câu 18:

1

1

1

1 1

1

A. log 2 6 360 = + a + b.

B. log 2 6 360 = + a + b.

6 2

3

3 4

6

1 1

1

1 1

1

C. log 2 6 360 = + a + b.

D. log 2 6 360 = + a + b.

2 3

6

2 6

3

3

2

x x

3

Câu 19:

Cho hàm số f ( x) = − −6 x +

3 2

4

A. Hàm số đồng biến trên khoảng (−2;3 ) .

B. Hàm số nghịch biến trên (−∞; −

2)



A.



C. Hàm số đồng biến trên (−2; +∞) .



D.Hàm số nghịch biến trên khoảng ( −2;3 ) .



Câu 20:

Tính thể tích của phần vật thể tạo nên khi quay quanh trục Ox hình phẳng D giới hạn bởi đồ thị

( P ) : y =2 x −x2 và trục Ox bằng:

19 π

13 π

17 π

16 π

A. V =

.

B. V =

.

C. V =

.

D. V =

.

15

15

15

15

S

Câu 21:

Cho hình chóp S. ABCDcó đáy ABCD là hình chữ

nhật. Tam giác SAB đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với

mặt phẳng đáy ( ABCD) . Biết SD =2a 3 và góc tạo bởi đường

thẳng SC và mặt phẳng ( ABCD) bằng 300 . Tính khoảng cách h

từ điểm B đến mặt phẳng ( SAC) .

a 13

.

3

2a 13

C. h =

.

3



A. h =



2a 66

.

11

4a 66

D. h=

.

11



B. h =



2



Câu 22:

Cho



C

B

H

A



2



2



∫[ 3 f ( x) + 2 g(x)] dx=1, ∫[ 2 f ( x) −g(x)] dx=

1



D



1





3. Khi đó,



∫f ( x) dx bằng:

1



11

5

6

16

B. − .

C. .

D. .

.

7

7

7

7

Câu 23:

Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi d là giao tuyến của hai mặt phẳng (SAD)

và (SBC). Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

A. d qua S và song song với AB.

B. d qua S và song song với BC.

C. d qua S và song song với DC.

D.d qua S và song song với BD.

Câu 24:

Đồ thị sau đây là của hàm số nào ?

3

2

-1

O 1

3

2

3

A. y = −

x −3 x −4

B. y = x −3 x + 4



A.



C. y = x3 −3x −4



D. y = −

x3 + 3 x2 −4



-2



Câu 25:

Tính I =∫8sin 3 xcosxdx=a cos 4x + bcos 2x + C. Khi đó, a −b bằng:

A. 3.



B. −1 .



C. 1.



D.2.



-4



Trang 2/4 - Mã đề thi 132



Cho hàm số y = x3 −3 x + 2 có đồ thị (C). Gọi d là đường thẳng đi qua điểm A(3;20) và có hệ số góc là

Câu 26:

m. Với giá trị nào của m thì d cắt (C) tại 3 điểm phân biệt:

15

15

1

1









m<

m>

m<

m>

A. 

B. 

C. 

D. 

4

4

5

5.

m≠24

m≠24

m≠0

m≠1

1

Câu 27:

Tập nào sau đây là tập nghiệm của bất phương trình  

 2

A. x > 3.

B. 1 < x ≤3.

C. x≤3.



x−1



1

≥ .

4

D. x≥3.



1

Câu 28:

Cho số phức z =mi (m∈  ) . Tìm phần ảo của số phức ?

z

1

1

1

A. − .

B. .

C. − i.

m

m

m

Hàm số y =log 7(3 x + 1) có tập xác định là

Câu 29:



 1



A.  − ; +∞  .

 3





 1



B.  − ; +∞  .

 3





7.

A. S = −



4.

B. S = −



D.



1

i.

m



1



C.  −∞; −  .

D. (0; +∞).

3



1 −x

Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số y =

là:

Câu 30:

1+ x

A. 2

B.0

C. 3

D.1

Cho hai số phức z =(a −2b) −(a −b)i và w =1 −2i . Biết z =w. i. Tính S =a + b .

Câu 31:



3.

C. S = −

−2 x



D. S =7 .

x

2



 1 

x

Câu 32:

Số nghiệm của phương trình 4. 

 + 25.2 =100 + 100 là:

 5

A. 3.

B.1.

C. 2.

D.vô nghiệm.

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, , AB =a; AD =2a , cạnh bên SA vuông góc với

Câu 33:

2a3

. Tính số đo góc giữa đường thẳng SB với mặt phẳng (ABCD).

3

A. 30°

B. 60°

C. 45°

D. 75°

Câu 34:

Khẳng định nào sau đây là sai ?

A. Tồn tại một mặt trụ tròn xoay chứa tất cả các cạnh bên của một hình lập phương.

B. Tồn tại một mặt trụ tròn xoay chứa tất cả các cạnh bên của một hình hộp.

C. Tồn tại một mặt nón tròn xoay chứa tất cả các cạnh bên của một hình chóp tứ giác đều.

D.Tồn tại một mặt cầu chứa tất cả các đỉnh của một hình tứ diện đều.

1

Câu 35:

Tiếp tuyến tại điểm cực tiểu của đồ thị hàm số y = x3 −2 x2 + 3 x −5

3

A. Có hệ số góc dương

B.Song song với trục hoành

C. Có hệ số góc bằng −1

D.Song song với đường thẳng x=1

Cho hình chóp S.ABC có SA=SB =SC và tam giác ABC vuông tại C. Gọi H là hình chiếu vuông góc

Câu 36:

của S lên mp (ABC). Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

A. H là trung điểm cạnh AB

B.H là trọng tâm tam giác ABC

C. H là trực tâm tam giác ABC

D.H là trung điểm cạnh AC.

 x =1 + at

 x =1 −t′





′ ;t t′∈ R) . Tìm a để hai

; d2 :  y =2 + 2t.(

Trong không gian Oxyz cho hai đường thẳng : d1 :  y =t

Câu 37:

z = −

 z =3 −t′

1 +

2t





đáy và thể tích khối chóp S.ABCD bằng



đường thẳng d1 và d2 cắt nhau ?

A. a = 0

B.a = 1

C. a = -1

D.a = 2

Câu 38:

Viết công thức tính diện tích xung quanh của hình nón có đường sinh l và bán kính đường tròn đáy r.

A. Sxq = πrl

B. Sxq =2 πrl

C. Sxq = πr 2l

D. Sxq =2 πr 2l

Câu 39:

Cho khối cầu tâm I, bán kính R không đổi. Một khối nón có chiều cao h và bán kính đáy r, nội tiếp khối

cầu. Tính chiều cao h theo bán kính R sao cho khối nón có thể tích lớn nhất.

Trang 3/4 - Mã đề thi 132



R

3R

B. h =

C. h =4 R

4

4

Trong các dãy số sau, dãy số nào là dãy số bị chặn?

Câu 40:

2n + 1

A. un =

B. un =2n + sin ( n)

C. un =n2

n+1



A. h =



D. h =



4R

3



D. un =n3 −1



500 3

m.

3

Đáy hồ là hình chữ nhật có chiều dài gấp đôi chiều rộng. Giá thuê nhân công để xây hồ là 500.000 đồng/m 2. Khi

đó, kích thước của hồ nước sao cho chi phí thuê nhân công thấp nhất là:

5

10

A. Chiều dài 20m chiều rộng 10m chiều cao m

B. Chiều dài 10m chiều rộng 5m chiều cao

m

6

3

10

C. Chiều dài 30m chiều rộng 15m chiều cao

m

D.Một đáp án khác

27

Trong không gian Oxyz cho biết A(-2;3;1) ; B(2;1;3) .Điểm nào dưới đây là trung điểm của đoạn AB ?

Câu 42:

A. M(0;2;2)

B. N(2;2;2)

C. P(0;2;0)

D.Q(2;2;0)

3

Câu 43:

Một vật chuyển động với vận tốc v( t)( m/ s), có gia tốc v'(t) =

( m/ s2). Vận tốc ban đầu của vật là

t +1

6 m/ s . Vận tốc của vật sau 10 giây bằng (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị):

A. 11 m/ s .

B. 12 m/ s .

C. 13 m/ s .

D. 14m/ s .

 x =1 −t

 x =2 −t′





Câu 44:

Trong không gian Oxyz cho mp( α) : y + 2 z =0 và hai đường thẳng : d1 :  y =t ; d2 :  y =4 + 2t′ .

 z =4t

 z =4







Câu 41:

Người ta cần xây một hồ chứa nước với dạng khối hộp chữ nhật không nắp có thể tích bằng



Đường thẳng ∆ nằm trong mp( α) và cắt hai đường thẳng d1 ; d2 có phương trình là :

x −1 y

z

x+1 y z

x −1 y z

x −1 y z

A.

B.

C.

D.

= =

= =

= =

= =

7

7

7

7

8 4

−8 −4

−8 4

−8 4

x −1 y + 2 z + 1

Câu 45:

Trong không gian Oxyz cho đường thẳng thẳng d :

. Trong các mặt phẳng dưới đây

=

=

2

−1

1

, tìm một mặt phẳng vuông góc với đường thẳng d ?

A. 4 x −2 y + 2 z + 4 =0 B. 4 x + 2 y + 2 z + 4 =0 C. 2 x −2 y + 2 z + 4 =0 D. 4 x −2 y −2 z −4 =0

Câu 46:

Trong không gian Oxyz cho biếtA(4; −3; 7);B(2;1; 3) . Mặt phẳng trung trực đoạn AB có phương trình là:

A. x + 2 y + 2 z + 15 =0 B. x −2 y + 2 z + 15 =0 C. x + 2 y + 2 z −15 =0 D. x −2 y + 2 z −15 =0

Câu 47:

Trong các phương trình sau , phương trình nào không phải là phương trình mặt cầu ?

2

A. x + y2 + z2 + 2 x + 4 y −4 z −21 =0

B. 2 x2 + 2 y2 + 2 z2 + 4 x + 4 y −8 z −11 =0

C. x2 + y2 + z2 =1

D. x2 + y2 + z2 + 2 x + 2 y −4 z + 11 =0

2



Giải bất phương trình 2 log3 (4 x −3) + log 1 ( 2 x + 3) ≤2 .

Câu 48:

9



3

3

3

A. x > .

B. < x ≤3.

C. Vô nghiệm.

D. − ≤ x ≤3.

4

4

8

Câu 49:

Hai xạ thủ cùng bắn, mỗi người một viên đạn vào bia một cách độc lập với nhau. Xác suất bắn trúng bia

1

1

của hai xạ thủ lần lượt là và . Tính xác suất của biến cố có ít nhất một xạ thủ không bắn trúng bia.

2

3

1

1

2

5

A.

B.

C.

D.

2

3

3

6

Cho số phức (1 −i ) z =4 + 2i . Tìm môđun của số phức w = z + 3 .

Câu 50:



A. 5.



B. 10.



C. 25.



D. 7.



----------- HẾT ----------



Trang 4/4 - Mã đề thi 132



ĐÁP AN THI THỬ ĐH LẦN 2 NĂM 2017 - 2018

MÔN TOÁN

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

26

27

28

29

30

31

32

33

34

35

36

37

38

39

40

41

42

43

44

45

46

47

48

49

50



132

A

B

D

A

B

A

C

A

C

D

D

D

B

C

B

D

C

C

D

D

B

B

B

D

C

C

C

A

A

A

A

B

C

B

B

A

A

A

D

A

B

A

C

C

A

D

D

B

D

A



209

B

C

A

B

A

C

B

B

D

B

D

A

B

A

A

D

D

C

C

B

C

B

D

D

D

A

A

A

B

A

A

B

A

D

A

C

A

D

D

C

C

A

C

C

D

C

C

D

B

B



357

A

B

B

D

A

C

D

B

B

B

C

C

A

A

D

C

D

D

D

A

B

B

D

B

C

C

D

A

D

A

B

C

D

A

C

A

A

D

D

C

A

C

C

A

B

C

D

B

B

A



485

B

B

C

D

B

A

D

D

A

C

B

B

C

D

B

A

D

C

B

A

C

D

A

C

D

D

B

C

B

B

C

D

B

D

D

A

D

D

A

A

C

C

A

B

C

A

A

A

C

D