Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

Đề thi thử THPT quốc gia môn Toán năm học 2018 trường THPT Nguyễn Đăng Đạo - Bắc Ninh (Lần 3)

7eb5a66802d814dbd89b0c383ee14f71
Gửi bởi: Thái Dương vào ngày 2019-02-22 15:12:20 || Kiểu file: PDF Lượt xem: 219 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu Tải xuống


Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 3

Năm học: 2017 – 2018

MÔN THI: TOÁN

Thời gian làm bài: 90 phút



SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO BẮC NINH

TRƯỜNG THPT NGUYỄN ĐĂNG ĐẠO

( Đề thi gồm 05 trang)



Mã đề 152

Câu 1 : Tìm các khoảng nghịch biến của hàm số y   x4  8x2.

A.

C.



 ; 2 0; 2

 2; 0 2; 



B.

D.



 ; 2 và 0; 2

 2; 0 và 2; 



Câu 2 : Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S) : x  y2  z2  

x

R của (S)?

2



1

1

1

1

;1; 0),

R

R

B. I ( ;1; 0),

2

4

2

2

Câu 3 : Số mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A.



I(



C.



2y  

1



0 . Tìm tọa độ tâm I và bán kính



1

1

I ( ; 1; 0),

R

2

2



D. I (



1

1

;1; 0),

R

2

2



1

I:Hàm sốy  ln x có đạo hàm tại

x  0 và ln x  

x











II: lim log2 x   .

x 0



III:Đồ thị hai hàm y

số ax và y   loga  x với a  0;a  1 là hai đường cong đối xứng nhau

y qua

x

IV:Hàm sốy  x ,     có tập xác địnhlà\ 0









.



A. 0

B. 1

C. 2

D. 3

Câu 4 : Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm M 

 2;1 . Hỏi điểm M là điểm biểu diễn của số phức nào sau đây?

 i

 2i

B. z   2

A. z  2 i

C. z   1

Câu 5 : Cho hàm số f x liên tục trên đoạn a; b .Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau?

 





b



A.



 f xdx 

a



b



b



 f udu



B.



a



a



a



C.



b



 f xdx  0



D.



a



Câu 6 :



 

 f x.gxdx







D. z  

1 2i

b



a



 

 f x gxdx





a



b



 f xdx. gxdx

a



b



 f xdx 

a



b



 gxdx

a



2



Biết



 ln 9  x dx  a ln 5 bln 2 c

2



với a, b, c   .Tính S  

a b



c ?



1



B. S   2

D. S   1

A. S  0

C. S   3

Câu 7 : Cho hình chóp S.ABCD. Gọi   là mặt phẳng qua A và vuông góc với SC .   cắt SC tại E . Xác định góc giữa

AC với  .

A.





EAC





B. ECA



Câu 8 : Tập xác định của hàm số y 







D  2k k  Z



C.



D  R \ k k  Z





ASE





D. CEA



cosx  1

  1 cos2 x là:









B. D  R \ 

  k k  Z 







2













A.







C.







D. D  0



Câu 9 : Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, chỉ ra 1 véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng (P): 4x  

y 3z 

2 0









B. n  

D. n  (4; 3; 2)

A. n  (4; 1;

C. n  (4; 0;

 3)

( 1; 3; 2)

 3)

Câu 10 : Hàm số nào đồng biến trên  ?

A.



x

1





y 











2



B.



4



C.



y  x3



y  log2 x



D. y  x3  x2  1



Câu 11 : Xét các mệnh đề sau:

I. Nếu mặt phẳng (P) song song với mặt phẳng (Q) thì (P) song song với mọi đường thẳng trong (Q).

1



Mã đề 152



II. Nếu mặt phẳng (P) và mặt phẳng (R) cùng song song với mặt phẳng (Q) thì mặt phẳng (P) và mặ

song với nhau.

III. Nếu mặt phăng (P) song song với mặt phẳng (Q) thì mọi đường thẳng trong (P) đều song song vớ

trong (Q).

IV. Nếu mặt phẳng (P) song song mặt phẳng (Q) và đường thẳng a song song với mặt phẳng (Q) thì

song song với mặt phẳng (P).

Số mệnh đề đúng là:

A. 2

B. 1

C. 3

D. 4

y

Câu 12 : Hình vẽ bên là đồ thị của một trong các hàm số dưới đây. Đó là hàm số nào?

A. y = x3 −x2 + 2



B.x3 −3x + 2

y=



C. y = x3 −3 x2 + 2



yD.

= x3 −x + 2



O



x



1



Câu 13 : Diện tích xung quanh hình nón có chiều cao bằng 16 và bán kính đáy bằng 12 là bao nhiêu?

B. 2304

D. 192

A. 120

C. 240

Câu 14 :

sin 2

x

Cho I  

dx .Nếu đặt t  cos x2 thì mệnh đề nào đúng?

4

cos x  sin4 x



t



A.



1

2



dt

1



t



B.



1

2



dt

1



1

1

dt

2  t2  1



C.



D. 2



1

dt

t2  1



Câu 15 : Gọi z , z là các nghiệm phức của phương trình: z2  2z  10 0. Giả sử A, B lần lượt là các điểm biểu diễn z , z

1

2

1

2

trên mặt phẳng phức. Tính độ dài đoạn thẳng AB .

A.



B.



6



Câu 16 :



C.



10



Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho 2 đường thẳng d1 :



D. 2



2 10



x 1 y 1 z 2

x 3 y z 1





d :

 

. Tìm tất

2

m

3 2

1

1

1



cả giá trị thực của m để d1 vuông góc với d2 ?

B. m  1

D. m  5

A. m   1

C. m   5



Câu 17 :

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho 2 điểm A 1; 1, B  2;1 . Biết phép tịnh tiến theo vec tơ v biến A thành B. Tìm



tọa độ v.









 3; 2

 2; 3

A. v  

B. v  3; 2

C. v  2; 3

D. v  





Câu 18 : Phương trình: 2 sin2 2x  5 sin x2 

2



0 có hai họ nghiệm dạng x    k; x    k, 0  ,   . Khi đó



tích . là:

A.







Câu 19 :

A.

C.

Câu 20



52

144



52

36



B.



C.



Tim mđể tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y 



m2 x  4m

2x  m2







52

36



D.



52

144



đi qua điểm A 2;1 .



B. m   2

m2

D. Không tồn tại m

m  2

: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho M (1; 2; 3),

N (3; 0;

 1) và điểm I là trung điểm của MN . Mệnh đề nào



sau đây đúng?

  



A. OI  2i  j 2k



   

B. OI  2i  j k



   

C. OI  4i  2j  k



  



D. OI  4i  2j  2k



Câu 21 : Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A, AB = a , đường thẳng SA vuông góc mặt phẳng ABC

và SA = a 3 . Tính thể tích V của khối chóp S.ABC



a3 2

6

Câu 22 : Đồ thị các hàm số

y  logx  2;

y

1 logx;

A. V 



B. V 



C. V 



y



a3 3

3



y



O



1



D. V 

y



O



y  log x ;

y  logx



a3 3

6



1



a3 2

2

y



x

O



1



x



x

O



Hình 1



Hình 2

2



1



Hình 3

Mã đề 152



x



lần lượt là các hình

nào trong các hình

sau?

A. 3,1,4,2

B. 4,3,2,1

C. 3,4,2,1

Câu 23 : Mệnh đề nào sau đây là đúng?

 thì m là giá trị nhỏ nhất của

a; b.

x 

f x trên đoạn

A. Nếu f x m, 





a; b



 



B.



D. 3,4,1,2



Nếuminf x f x0  thìf x0  0.



x 

 ; 







 tại x  bthì f x nghịch biến trên

đoạn

f x đạt giá trị nhỏ nhất trên 

C. Nếu hàm số



0

a; b



f xsố

D. Nếum là giá trị nhỏ nhất của hàm

 trên đoạna; b thì f x m, x  a; b.

Câu 24 : Gọi x , x là các điểm cực trị của hàm số y  x3  6x2  7x  3. Tính giá trị của biểu thức T

1



2



a; b.

đoạn



 





 x1  x2.



B. 2

D. 4

A. 12

C. 1

Câu 25 : Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P) đi qua A(2; 3;1)

và song song với mặt phẳng (Q):

x 

y  z 4 0 . Viết phương trình mặt phẳng (P)?

2x  3y  

z 14 0

2x  3y  

z 0



A.

C.

Câu 26 : Đạo hàm y’ của hàm số y  log x là:

2

A.



y' 



2

x



B. y ' 



1

x



yz 0

B. x  

  z 6 0

D. x  y



C.



y' 



1

x ln 2



D. y ' 



2

x ln 2





Câu 27 : Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thoi, BAD

 600 , SA  ABCD . Mệnh đề nào sau đây là Sai?

A.



 SAD vuông



B.



C.



 SBC vuông



BD  SAC 



D.  SAB vuông



Câu 28 : Gieo một đồng tiền cân đối, đồng chất liên tiếp 2 lần. Số phần tử của không gian mẫu n   là?

A. 4

B. 2

C. 8

Câu 29 : Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y  x3  3x2  3x  2 trên đoạn  1; 

2.









A.



Miny  3



B.



 1;2











Câu 30 : Cho 2 số phức z  2

1

A.

Câu 31 :



C.



 1;2











Miny  4



D.



 1;2











Miny   5

 1;2











i ; z2  

1 3i . Tính 1 i z1  2z2 .

B.



18



Miny  2



D. 1



C.



32



D.



0

1

2



3



x

2



Tính thể tích vật thể tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đườngy  x e , y  0,x  1,x  2 quanh trục

Ox ?



A.











 e2  e



B.



C.



e2











 e2  e



D.



e



Câu 32 : Tìm nguyên hàm của hàm số y  ex  3x2 ?

A. ex  x3  C

Câu 33 :



B. ex  x3  C

C. ex  6x  C

D. ex  6x  C

 3 x





khi x  3



Giá trị của m để hàm số f x 

liên tục tại x  3là:

 x 

1

2





m

khi

x



3







A. 4

B.  1

C.  4

D. 1

x

2

Câu 34 : Cho hàm số f x  2018

e  x  2019

x  1. Hỏi phương trình f x 2018 m có nhiều nhất bao nhiêu nghiệm



thực?

A. 2

B. 3

Câu 35 : Cho hàm số y  f x có bảng biến thiên như







C. 4



D. 6







hình vẽ bên. Hỏi hàm số y  f x2  1 có bao

nhiêu điểm cực trị?

A. 0



B.2



C. 3



D.1

3



Mã đề 152



Câu 36 : Cho dãy số u  thỏa mãn 4e2u9  2eu9  4eu1 u9  eu1  e2u1  3 và u  u  3 ,n  1 . Khi đó giá trị nhỏ nhất

n 1

n

n

của n để un  3 là:

A. 11

B. 12

C. 9

D. 10

2

2

2

x



2

x

Câu 37 : Có bao nhiêu giá trị m nguyên thuộc đoạn  2018;2018

 để phương trình: m.9

 2m  1.6x  2x  m.4x  2x  0









có nghiệm thuộc khoảng 0; 2

?

A. 2012

B. 2013

C. 2011

D. 2010

Câu 38 : Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để hàm số y  x3  2mx2  m2  5m  6 x  m  1 đồng biến trên  ; 0 .











A. 0

B. 1

C. Vô số

D. 3

3

Câu 39 : Một người thợ muốn làm 1 chiếc thùng dạng hình hộp chữ nhật không nắp, đáy là hình vuông có thể tích là 2,16cm

.

Biết giá vật liệu để làm đáy và mặt bên của thùng lần lượt là 90.000 đồng/m2 và 36.000 đồng/ m2 . Để làm được chiếc

thùng với chi phí mua vật liệu thấp nhất người thợ phải chọn các kích thước của chiếc thùng là bao nhiêu?

A. Cạnh đáy 1, 0mvà chiều cao 1, 7m

B. Cạnh đáy 1, 5mvà chiều cao 0, 96m

C. Cạnh đáy là 1,2mvà chiều cao 1, 5m

D. Cạnh đáy là 2, 0mvà chiều cao 0, 54m

1

1

Câu 40 :

x2   x  m

x3  mx2  x

2

x

Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của m nhỏ hơn 2018 để phương trình e x

có nghiệm



x4  1

thực dương?

A. 2014

B. 2015

C. 2016

D. 2017

Câu 41 : Cho một mảnh vườn hình chữ nhật ABCD có chiều rộng là 2m,chiều dài gấp ba chiều rộng .Người ta chia mảnh vườn

bằng cách dùng hai đường parabol ,mỗi parabol có đỉnh là trung điểm của một cạnh dài và đi qua hai mút của cạnh dài

đối diện .Tính tỉ số diện tích phần mảnh vườn nằm ở miền trong hai parabol với diện tích phần đất còn lại?

A.

Câu 42 :



1

3



B.



3

3



Biết tập nghiệm của bất phương trình:



C.

log2



3  2x



1 x



1

2



D.



b; 

2 có dạng  ;a





 



2 3 2

7



.Tính giá trị ab ?



A. 0

B. 2

C. 3

D. 1

Câu 43 :

x 1 y 2 z

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d :





và điểm A 2;1;1

 .Gọi  là đường

1

2

1



thẳng qua A sao cho tổng khoảng cách từ O đến  và khoảng cách từ d đến  lớn nhất. Biết u  2;b; c là một

véc tơ chỉ phương của Tính b  c.

B. 3

A.  3

Câu 44 : Cho hàm số y  f x có đồ thị như hình vẽ bên. Hỏi



C.



D.  4



4

y



 0 có bao nhiêu nghiệm

O 1

phương trình f 

f cosx 1





thuộc đoạn 



0; 2

.





0

A. 4

B. 5

C. 6

D.2

Câu 45 : Tứ diện ABCD có tam giác BCD vuông cân tại B ,BC  4, AC  4, AC  BCD . M ,N

di động trên các đường thẳng BC ,BD



sao cho



x



là các điểm lần lượt



BC

BD



 4. Đặt d là khoảng cách từ C đến AMN . Tính giá

BM BN



trị lớn nhất của d.



4

2 65

4 65

C.

B.

3

10

13

Câu 46 : Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P ) : x  2y  2z 1



A.



d1 :



x 1 y 3 z

x 5 y z 5



 , d1 :

 

. Biết rằng có 2 điểm M 1M

,

2

3

2

6

4

5



cho M 1N 1M

, N2

A.



d

6



52



2



D.



3



0 và 2 đường thẳng

2



trên d1 và 2 điểm N 1N

,



2



trên d2 sao



song song (P ) đồng thời cách mặt phẳng (P ) 1 khoảng bằng 2. Tính d  M 1N 1  M 2N 2

B. d  5 2



C.



4



d

5



52



D. d  6 2



Mã đề 152



Câu 47 :



Cho hàm số f xliên tục, có đạo hàm đển cấp 2 trên  và f 0 0, f 1

1



 x



2







 x f 

xdx 



0



5

. Tính tích phân I 

2



9

,

2



1



2



 f x dx 

0



39

,

4



2



 f xdx.

0



14

7

C.

B. 14

3

3

Câu 48 : Có 1 chiếc cốc làm bằng giấy được úp ngược như hình vẽ. Chiều cao



D. 7



A.



Q



P



H



của chiếc cốc là HK  2 143cm, bán kính đáy cốc HP  1cm, bán

kính miệng cốc là KN  3cm. Một con kiến đang đứng ở điểm M

của miệng cốc dự định sẽ bò 2 vòng quanh thân cốc để lên đến đáy cốc

ở điểm P . Tính quãng đường ngắn nhất để con kiến có thể thực hiện

được dự định của mình.

579cm



A.



1



C.



24 6



M



N



K



B. 12 7 cm



 6  2cm



D.



579cm



Câu 49 : Cho một bảng ô vuông 4x4 ( hình vẽ bên). Người ta điền vào mỗi ô

vuông của bảng một trong hai số 1 hoặc  1.Tính xác suất để tổng

các số trong mỗi hàng và mỗi cột bằng 0.



A.

Câu 50 :



27

8192

Cho 2 số phức z1 



B.



45

32768



1

3

1



i, z2   

2

2

2



C.



69

32768



3

i . Gọi z là số phức thỏa mãn 3z 

2



D.

3i 



81

4096



3. Đặt M ,m lần lượt là



giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của biểu thức T  z  z  z1  z  z2 . Tính mô đun của số phức w  M  mi.

A.



2 21

3



B.



C.



13



4 3

3



D.



4



--- Hết---



5



Mã đề 152



BẢNG ĐÁP ÁN



Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

26

27

28

29

30

31

32

33

34

35

36



152

D

C

C

B

B

C

A

A

A

A

B

B

C

A

A

A

A

D

C

B

B

C

D

D

B

C

B

A

D

B

B

A

C

C

D

A



153

A

C

C

C

D

B

A

D

D

D

D

C

A

A

D

A

A

A

B

D

C

C

A

B

B

A

C

B

C

D

B

B

B

C

D

D



154

D

B

D

D

D

B

C

C

A

A

B

B

B

C

B

B

A

D

C

D

C

C

B

A

B

B

A

A

B

D

A

C

B

C

C

A



155

A

A

A

C

D

D

A

B

D

A

D

D

C

B

D

A

A

B

D

D

C

C

A

B

A

B

A

B

C

C

C

C

D

C

D

B



37

38

39

40

41

42

43

44

45

46

47

48

49

50



B

D

C

D

D

D

D

A

C

A

D

B

B

A



D

C

B

D

A

C

B

C

A

A

B

B

B

B



A

C

A

C

D

A

D

D

A

B

A

D

B

C



A

D

C

C

B

C

D

B

B

D

A

B

B

B
2020-09-28 05:42:41