Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

Đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán năm 2019 trường THPT Chuyên Bắc Ninh lần 3

bef0f285772557c5be3178a92b15c1bd
Gửi bởi: Thái Dương vào ngày 2019-02-15 15:12:16 || Kiểu file: PDF Lượt xem: 248 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu Xem trước tài liệu

Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

TRƯỜNG THPT CHUYÊN BẮC NINH

TỔ TOÁN – TIN

(Đề thi có 06 trang)



ĐỀ THI ĐỊNH KÌ LẦN 3 NĂM HỌC 2018 - 201

Môn: Toán 12

Thời gian làm bài : 90 Phút, không kể thời gian ph

(Đề có 50 câu)

Mã đề 132



Câu 1:Gọi A, B lần lượt là giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của hàm số y =



x+ m2 + m

trên đoạn  2;3 .

x−1



13

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để A + B = .

2

A. m=1;m= −

2

B. m= 2−

C. m= 2

Câu 2:Cho hàm số y = f ( x) có f ( x)  0 , 



D. m= −

1;m=2



1

. Tìm tập tất cả các giá trị thực của x để f    f (2 ) .

 x



 1

A.  0;  .

 2



1

1





 1

B. (−; 0)   ; +

C.  −;  .

D. ( −; 0)   0;  .

2

 2

2





x−1

có bao nhiêu điểm M mà tiếp tuyến với (C ) tại M song song với

Câu 3:Trên đồ thị (C ) : y =

x−2

đường thẳng d : x −y =1 .



D. 0 .

A. 4 .

B. 1 .

C. 2 .

Câu 4:Cho góc lượng giác a. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào là khẳng định sai?

A. cos 2a =1 −2 sin2 a.

C. cos 2a =1 −2 cos2 a.



B. cos 2a =cos2 a −sin 2 a.

D. cos 2a =2 cos2 a −1.



Câu 5:Đạo hàm của hàm số y =ln (3 −5 x2 ) là

10 x

A. − 2

5 x −3



B.



10

5 x2 −3



C.



10 x

5 x2 −3



D.



2x

3 −5 x2



2



Câu 6:Tính tổng tất cả các nghiệm của phương trình 22 x +5 x+4 =4.

5

B. −1.

A. − .

C. 1.

2



5

D. .

2



Câu 7:Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình x3 + 3x2 −2 =m có ba nghiệm phân biệt.

A. m ( 2; + .



−.

B. m ( −; 2



C. m ( −2; 2)



D. m  −2; 2 .



Câu 8:Cho hàm số y = f ( x) có đạo hàm cấp 2 trên khoảng K và x0  K . Mệnh đề nào sau đây đúng ?

A.Nếu x0 là điểm cực đại của hàm số y = f ( x) thì f ( x0 )  0.

B.Nếu f ( x) =0 thì x0 là điểm cực trị của hàm số y = f ( x) .

C. Nếu x0 là điểm cực trị của hàm số y = f ( x) thì f ( x0 ) =0 .

D.Nếu x0 là điểm cực trị của hàm số y = f ( x) thì f ( x0 ) 0.

Câu 9:Cho cấp số cộng (un) có công sai d = 2 và biểu thức u2 2 u32

số hạng thứ bao nhiêu của cấp số cộng (u n)?

A.1011

B.1014

C. 1013



u4 2 đạt giá trị nhỏ nhất. Số 2018 là

D.1012



Trang 1/6 - Mã đề thi 132



Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt phẳng chứa hai điểm A(1; 0; 1) , B (−1; 2; 2) và song

Câu 10:

song với trục Ox có phương trình là

A. y −2 z + 2 =0 .

B. x+ 2 z −3 =0 .



C. 2 y −z + 1= 0 .



D. x + y −z =0 .



Câu 11:

Cho hình lập phương ABCD. A

, đường thẳng AC1 vuông góc với mặt phẳng nào sau đây?

1 1B 1C 1D

A.(A1DC1)



B.(A1BD)



C. (A1CD1)



5  

Câu 12:

Cho hai góc ,  thỏa mãn sin  = ,    

13  2

của cos ( − ).



D.(A1B1CD)



3 





 và cos  = ,  0     . Tính giá trị đúng

5 

2





16

18

18

16

B. − .

C. .

D. − .

.

65

65

65

65

Câu 13:

Hình đa diện nào dưới đây không có tâm đối xứng?

A.Tứ diện đều.

B.Bát diện đều.

C. Lăng trụ lục giác đều. D.Hình lập phương.



A.



Đặt a =log23; b =log35 . Biểu diễn đúng của log20 12 theo a, b là

Câu 14:

ab+ 1

a+ b

a +1

.

.

.

B.

C.

b −2

b+ 2

b−2

Trong các giới hạn sau đây, giới hạn nào có giá trị bằng 1?

Câu 15:



A.



3n+1 + 2n

5 + 3n



3n2 + n

4n2 −5

2n3 + 3

C. lim n2 2n

n2 1

D. lim

1 + 2n2

Hình chóp tứ giác đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng ?

Câu 16:

A. 4.

B. 3.

C. 2.

A. lim



D.



a+ 2

.

ab+ 2



B. lim



D. 6.



Câu 17:

Hàm số y = f ( x) có đạo hàm y = x2 ( x −5) . Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. Hàm số đồng biến trên (5; +).



B.Hàm số nghịch biến trên (0; +)



C. Hàm số nghịch biến trên



D.Hàm số nghịch biến trên (−; 0) và (5; +).



.



Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào là đúng?

Câu 18:

A.Hai đường thẳng cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song với nhau.

B.Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng vuông góc thì song song với đường thẳng

còn lại.

C. Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì vuông góc với đường thẳng

còn lại.

D.Hai đường thẳng cùng vuông góc với một đường thẳng thì vuông góc với nhau.

Giá trị lớn nhất của hàm số y =3x2 +

Câu 19:

A. 9 .



B.



51

.

4



6

trên đoạn

x



1 

 2 ; 2 bằng



C. 15 .



D. 8 .



Câu 20:

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hai điểm A(1; 2), B(−3;1). Tìm tọa độ điểm C trên trục

Oy sao cho tam giác ABC vuông tại A.

A. C (6;0 ).



B. C (0;6 ).



C. C (−6; 0 ).



D. C (0; −6).



Đồ thị (hình bên) là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số sau?

Câu 21:



Trang 2/6 - Mã đề thi 132



y



2

-1



O



x



1



x−1

2 x+1

x+ 3

B. y =

C. y =

.

.

.

1 −x

x+1

x+ 1

Cho hàm số y =log 5 x . Mệnh đề nào dưới đây là mệnh đề sai?

Câu 22:



A. y =



D. y =



2 x+ 3

.

x+1



A.Hàm số đã cho đồng biến trên tập xác định

B.Hàm số đã cho có tập xác định là D = \  0 .

C. Đồ thị hàm số đã cho có một tiệm cận đứng là trục tung

D.Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận ngang.

. Nếu chiều cao khối trụ tăng lên hai lần và giữ nguyên bán kính

Câu 23:

Một khối trụ có thể tích bằng 16 

đáy thì được khối trụ mới có diện tích xung quanh bằng 16 

. Bán kính đáy của khối trụ ban đầu là

A. r =8 .

D. r =3 .

B. r =1 .

C. r =4 .

Câu 24:

Tìm tập nghiệm S của phương trình 2 x+1 =8.

A. S = 4.



B. S =1.



C. S = 3.



D. S = 2.



Câu 25:

Cho tứ diện đều ABCDcó cạnh bằng 3cm. Gọi M là trung điểm CD. Khoảng cách giữa AC và BM

là:

A.



2 11

cm

11



B.



3 22

cm

11



C.



3 2

cm

11



D.



2

cm

11



Cho khối chóp S. ABCDcó đáy là hình vuông cạnh a 2 , tam giác SAC vuông tại S và nằm

Câu 26:

trong mặt phẳng vuông góc với đáy, cạnh bên SA tạo với đáy góc 600. Tính thể tích V của khối chóp

S. ABCD.



a3 3

A. V =

12



a3 3

B. V =

3



Cho x là số thực dương, khai triển nhị thức x2

Câu 27:



a3 6

C. V =

12

1

x



a3 2

D. V =

12



12



ta có hệ số của số hạng chứa xm bằng 495.



Giá trị của m là:

A.m = 4 và m = 8

B.m = 0

C. m = 8

D.m = 0 và m = 12

Câu 28:

Công thức nào sau đây là sai?

1

dx

C. sin xdx = - cosx+CD. ex dx =x e +C

A. lnxdx =+C

B.  2 =tan x+ C

cos x

x

sin x

Tìm nguyên hàm của hàm số f ( x) =

Câu 29:

.

1 + 3cos x

1

B. f ( x) dx=ln 1+ 3cos x + C

A. f ( x) dx= ln 1 + 3cos x + C

3

−1

C. f ( x) dx=3ln 1 + 3cos x + C

D. f ( x) dx= ln 1+ 3cos x + C

3

Trong không gian Oxyz, điểm nào dưới đây nằm trên mặt phẳng ( P ) : 2x −y + z −2 =0 .

Câu 30:

A. Q(1;−2; 2) .



B. P (2; −1;−1) .



C. M (1;1;−1) .



D. N (1;−1;−1)

Trang 3/6 - Mã đề thi 132



Câu 31:

Nếu



4x3



f (x) dx



A. f (x)



x4



C. f (x)



12x2



x3

3



x2



C thì hàm số f (x) bằng



Cx



2x



B. f (x)



12x2



D. f (x)



4



x



2x



C



x3

3



x+ b

2 ) . Biết rằng a và b là các giá trị thỏa mãn tiếp tuyến của đồ thị

(ab −

ax−2

hàm số tại điểm A(1; −2 ) song song với đường thẳng d : 3x + y −4 =0 . Khi đó giá trị của a −3b bằng

Câu 32:

Cho hàm số y =



A. −2 .



B. 4 .



D. 5 .



C. −1 .

2



2



Câu 33:

Cho hàm số y = f ( x) có đạo hàm y' =x −2 x+ m −5m+ 6. Tìm tất cả các giá trị của m để hàm

số đồng biến trên khoảng ( 2; 5).

A. m (−; 2)  (3; +).



B. m ( −; 2   3;+).



C. Với mọi m .



D. m  2; 3 .



Xếp 3 bạn học sinh lớp A, 2 bạn học sinh lớp B, 1 bạn học sinh lớp C thành một hàng dọc. Số cách

Câu 34:

xếp sao cho hai bạn học sinh cùng lớp không đứng liền nhau là:

A.72

B.120

C. 186

D.160

Câu 35:

Gọi M là giá trị lớn nhất của hàm số f ( x) =4 x2 −4 x+ 6 + 4 x−x2 +1 . Tính tích các nghiệm của

phương trình f ( x) =M .

A. 2 .



B. 4 .



C. −2 .



Tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y =

Câu 36:

mọi x



D. −4 .



3x+ 5

xác định với

log2018 ( x −2 x+ m2 −4m+ 5)

2







A. (−;1)  (3;+)



B. (1;3) \ 2



C. (−;1



(



D. 1;3\  2



)



Câu 37:

Cho hình chóp S. ABCDcó SC =x 0  x  a 3 , các cạnh còn lại đều bằng a . Biết rằng thể tích

khối chóp S. ABCDlớn nhất khi và chỉ khi x =

A. m+ 2n =10



B. m2 −n =30



a m

m, n * ) . Mệnh đề nào sau đây đúng?

(

n

20

C. 2n2 −3m 15

D. 4m−n 2 = −



Câu 38:

Tìm tất cả giá trị của tham số mđể bất phương trình log (2 x2 + 3)  log ( x2 + mx+1) có tập nghiệm





.

A. −2  m 2.



B. m 2 2.



C. −2 2  m 2 2.



Câu 39:

Cho hàm số f ( x) thỏa mãn ( f '(x))2 + f ( x). f ''(x) =x3 −2 x x

giá trị của T = f 2 (2) .

A.



43

30



B.



16

15



C.



43

15



D. m 2.

và f (0) = f '(0) =1 . Tính



D.



26

15



Câu 40:

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn  −2018; 2018 để phương trình



(



2



)



x+ 2 − x2 + 1 +



18 ( x2 + 1) x2 + 1

2



=m( x2 + 1) có nghiệm thực?



x+ 2 + x + 1

A. 25 .

B. 2019 .

C. 2018 .

D. 2012 .

Câu 41:

Cho một tập A gồm 8 phần tử. Có bao nhiêu cặp tập con khác rỗng không giao nhau của tập A?

A.3025

B.3153

C. 127

D.3280

Trang 4/6 - Mã đề thi 132



(



)



Câu 42:

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số y =x8 + (m−2 ) x5 − m2 −4 x4 + 1 đạt cực

tiểu tại x =0 ?

A. 4 .



B. 3 .



C. 2. .



(



Tìm tất cả giá trị của tham số m để phương trình 7 −3 5

Câu 43:



D.Vô số.

2



x



)



(



+ m 7 +3 5



x2



)



2



=2 x −1 có đúng hai



nghiệm phân biệt.

1

1

1

A. 0  m .

B. −  m .

2

16

16

1

1

1

C. 0 m .

D. −  m0 hoặc m= .

16

2

16

Câu 44: Trên bàn có một cốc nước hình trụ chứa đầy nước, có chiều cao bằng 3 lần đường kính của đáy ; một

viên bi và một khối nón đều bằng thủy tinh. Biết viên bi là một khối cầu có đường kính bằng của cốc nước.

Người ta từ từ thả vào cốc nước viên bi và khối nón đó ( như hình vẽ ) thì thấy nước trong cốc tràn ra ngoài.

Tính tỉ số thể tích của lượng nước còn lại trong cốc và lượng nước ban đầu ( bỏ qua bề dày của lớp vỏ thủy

tinh).



A.



1

.

2



B.



2

.

3



C.



4

.

9



5

D. .

9



Câu 45:

Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(0; 0;−1) , B ( −1;1; 0) , C (1;0;1) . Tìm điểm M sao cho

3MA2 + 2MB2 −MC2 đạt giá trị nhỏ nhất.



31



A. M  ; ; −1  .

42





 33



B. M  − ; ; −1 .

 42





 31



C. M  − ; ; −1 .

 42





 31



D. M  − ; ; 2 .

 42





Câu 46:

Cho hình tứ diện ABCD có AD ⊥ ( ABC) , ABC là tam giác vuông tại B . Biết BC =a ,

AB =a 3 , AD =3a . Quay các tam giác ABC và ABD (Bao gồm cả điểm bên trong 2 tam giác) xung

quanh đường thẳng AB ta được 2 khối tròn xoay. Thể tích phần chung của 2 khối tròn xoay đó bằng

A.



5 3 a3

.

16



B.



3 3 a3

.

16



C.



8 3 a3

.

3



D.



4 3 a3

.

16



Câu 47:

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho bốn điểm A(7;2;3 ) , B(1;4;3) , C (1; 2;6) , D(1;2;3) và

điểm M tùy ý. Tính độ dài đoạn OM khi biểu thức P =MA+ MB + MC + 3MD đạt giá trị nhỏ nhất.

A. OM = 26 .



B. OM =



5 17

.

4



C. OM = 14 .



D. OM =



3 21

.

4



Câu 48:

Cho hàm số y= f ( x) xác định và liên tục trên , có đạo hàm f ( x). Biết đồ thị hàm số f ( x) như

hình vẽ. Xác định điểm cực tiểu của hàm số g(x ) = f ( x) + x.

Trang 5/6 - Mã đề thi 132



A.Không có điểm cực tiểu.

B. x 0.

C. x 1.

D. x 2.

Câu 49:

Cho hình chóp S.ABCDcó đáy ABCD là hình thang vuông tại A, Cạnh bên SA vuông góc với mặt

đáy và SA a 2 .Biết AB 2 AD 2 DC 2a . Góc giữa hai mặt phẳng (SAB) và (SBC) là:

A.





3



B.



C.



4





6



D.





12



Gọi F (x ) là một nguyên hàm của hàm số f ( x) =4x 3 −3x+ 2 thỏa mãn F (−1) =

Câu 50:



−3

. Khi đó

2



phương trình F (x ) =2 x + 1 có số nghiệm thực là:

A.0



B.1



C. 2



D.3



-----------------------------------------------



----------- HẾT ----------



Trang 6/6 - Mã đề thi 132



132

132

132

132

132

132

132

132

132

132

132

132

132

132

132

132

132

132

132

132

132

132

132

132

132

132

132

132

132

132

132

132

132

132

132

132

132

132

132

132

132

132

132

132

132

132

132

132

132

132



1A

2B

3D

4C

5C

6A

7C

8C

9D

10 A

11 B

12 D

13 A

14 D

15 C

16 A

17 A

18 C

19 C

20 B

21 B

22 B

23 C

24 D

25 B

26 B

27 D

28 A

29 D

30 D

31 C

32 A

33 B

34 B

35 A

36 A

37 A

38 A

39 C

40 D

41 A

42 A

43 D

44 D

45 C

46 B

47 C

48 C

49 B

50 D



209

209

209

209

209

209

209

209

209

209

209

209

209

209

209

209

209

209

209

209

209

209

209

209

209

209

209

209

209

209

209

209

209

209

209

209

209

209

209

209

209

209

209

209

209

209

209

209

209

209



1A

2B

3D

4A

5C

6B

7A

8D

9A

10 D

11 D

12 D

13 A

14 A

15 C

16 C

17 C

18 B

19 B

20 C

21 B

22 A

23 D

24 B

25 B

26 C

27 C

28 D

29 C

30 C

31 B

32 A

33 D

34 D

35 C

36 B

37 A

38 B

39 D

40 A

41 C

42 A

43 D

44 D

45 B

46 C

47 C

48 B

49 A

50 C



357

357

357

357

357

357

357

357

357

357

357

357

357

357

357

357

357

357

357

357

357

357

357

357

357

357

357

357

357

357

357

357

357

357

357

357

357

357

357

357

357

357

357

357

357

357

357

357

357

357



1C

2B

3A

4C

5C

6D

7D

8D

9A

10 B

11 D

12 D

13 A

14 C

15 A

16 C

17 A

18 B

19 A

20 B

21 D

22 C

23 B

24 D

25 B

26 C

27 C

28 C

29 B

30 C

31 A

32 D

33 A

34 A

35 B

36 A

37 C

38 D

39 B

40 D

41 A

42 D

43 B

44 D

45 C

46 C

47 D

48 A

49 C

50 B



485

485

485

485

485

485

485

485

485

485

485

485

485

485

485

485

485

485

485

485

485

485

485

485

485

485

485

485

485

485

485

485

485

485

485

485

485

485

485

485

485

485

485

485

485

485

485

485

485

485



1D

2D

3C

4B

5C

6C

7C

8B

9A

10 D

11 A

12 A

13 C

14 A

15 C

16 B

17 D

18 C

19 D

20 D

21 B

22 A

23 B

24 B

25 A

26 C

27 D

28 A

29 B

30 C

31 C

32 A

33 A

34 C

35 D

36 B

37 A

38 A

39 B

40 D

41 D

42 B

43 C

44 C

45 C

46 D

47 B

48 B

49 D

50 A