Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

Đề thi thử THPT quốc gia môn Toán năm 2018 trường THPT huyện Sóc Sơn - Hà Nội (Lần 2)

330f404f5fa58d951e55d37b8300a364
Gửi bởi: Thái Dương vào ngày 2019-02-21 14:09:27 || Kiểu file: PDF Lượt xem: 268 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu Xem trước tài liệu

Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

Trang 1/6 Mã đề thi 121 SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI CỤM TRƯỜNG THPT HUYỆN SÓC SƠN Đề thi thử lần (Đề thi có trang) KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2018 Bài thi: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề. Họ, tên thí sinh..................................................................... Mã đề thi 121 Số báo danh.......................................................................... Câu 1. Cho hình chóp SABC có SA SB CA CB=== Tính là góc giữa SC và mặt phẳng ()ABC biết ()SAB vuông góc ()ABC. A. 45 .oj= B. 60 .oj= C. 30 .oj= D. 90 .oj= Câu 2. Cho 0, 1;, .ab mn <¹ Î Chọn công thức sai. A. ()..mmmab ab= B. ..nmmnaa= C. ()..nmn maa= D. ..mn mnaa a+= Câu 3. Có bao nhiêu số tự nhiên có chữ số? A. 81. B. 90. C. 99. D. 100. Câu 4. Cho số phức thỏa mãn 12. z-= Biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn cho số phức ()132 wiz=+ là một đường tròn. Tính bán kính của đường tròn đó. A. 23. r= B. 4. r= C. 3. r= D. 2. r= Câu 5. Cho số phức thỏa mãn điều kiện 225 12. zz i-+=-- Giá trị lớn nhất của 22 zi-+ bằng A. 17 1.+ B. 5. C. 2. D. 13 2.+ Câu 6. Cho hàm số bậc ba ()32f ax bx cx d=+++ có đồ thị như hình vẽ bên. Hỏi đồ thị hàm số ()()() ()2232 xx xgxxf x-+ -=éù-êúëû có bao nhiêu đường tiệm cận? A. 3. B. 5. C. 6. D. 4. Câu 7. Phương trình 22xx có bao nhiêu nghiệm thực? A. 3. B. 1. C. 4. D. 2. Câu 8. Trong kì thi THPT Quốc gia, bài thi môn Toán có 50 câu hỏi trắc nghiệm khách quan dạng lựa chọn và chỉ có một lựa chọn đúng, mỗi câu đúng được 0,2 điểm. Sau khi làm chắc chắn đúng 30 câu hỏi, bạn An khoanh ngẫu nhiên đáp án 20 câu còn lại. Tính xác suất để An được đúng điểm. A. 51.4 æö÷ç÷ç÷ç÷çèø B. 51552013.44 Cæöæö÷÷çç÷÷çç÷÷çç÷÷ççèøèø C. 51513.44 æöæö÷÷çç÷÷çç÷÷çç÷÷ççèøèø D. 35 15355013.44 Cæö æö÷÷çç÷÷çç÷÷çç÷÷ççèø èøTrang 2/6 Mã đề thi 121 Câu 9. Cho hàm số ()yfx= có đạo hàm liên tục trên 1; éùêúëû và thỏa mãn () ()2. 1;4.xf xéù¢-= "Îêúëû Biết rằng ()10. f= Tính ()41fxIdxx =ò. A. 22.3 I= B. 20.3 I= C. 8.3 I= D. 14.3 I= Câu 10. Cho hàm số ()fx có đạo hàm liên tục trên và () )20216, 4. ffxdx==ò Tính ()10.2 xf dx¢ò A. 14. B. 18. C. 13. D. 7. Câu 11. Cho hình nón  có chiều cao h, bán kính đáy và độ dài đường sinh là l. Công thức tính diện tích xung quanh của  là A. 1.3 SRlp B. SRlp C. 24. SRp D. 2. SRhp Câu 12. Cho khai triển ()20182201801 20182 ... xaaxaxax-=++++. Tính tổng 20181. 2. 3. ... 2018 Sa a=++ ++. A. 2018. S=- B. 2017. S=- C. 2018. S= D. 2017. S= Câu 13. Cho hình chóp SABC có các mặt bên nghiêng đều trên đáy và hình chiếu của lên đáy nằm bên trong tam giác ABC Chọn khẳng định đúng A. là trọng tâm tam giác ABC B. là tâm đường tròn nội tiếp tam giác ABC C. là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC D. là trực tâm tam giác ABC Câu 14. Cho hàm số 3232 yx x=- có đồ thị là đường cong như hình vẽ bên. Có bao nhiêu giá trị của để phương trình 322 32(32) (32)xx mxx-+= -+ có đúng nghiệm thực phân biệt? A. giá trị. B. giá trị. C. giá trị. D. 2018 giá trị. Câu 15. Hàm số sin yx= là một nguyên hàm của hàm số nào? A. cos 2.2xy=- B. 2cos2 yx=- C. 2cos2 yx= D. cos 2.2xy= Câu 16. Tìm phương trình tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 1.2xyx +=- A. 1. x=- B. 2. x= C. 1. y=- D. 2. y= Câu 17. Trong không gian Oxyz, gọi ()S là mặt cầu đi qua điểm ()()( )2; 0; 0; 4; 0; 0; AB C-()2; 4; D- Tính bán kính của ()S.Trang 3/6 Mã đề thi 121 A. 6. r= B. 3. r= C. 22. r= D. 6. r= Câu 18. Cho ()( )1; 2; 1; ab=-=--  Tính ab  A. ()5; 1; ab=-  B. ()5; 1; ab=  C. ()5; 1; ab=---  D. ()5; 1; ab=  Câu 19. Cho hàm số () yfx= liên tục trên và có bảng biến thiên như hình bên. Hỏi hàm số nghịch biến trên khoảng nào dưới đây? A. 1; B. 0;1 C. 1; . D. ;3  Câu 20. Trong không gian Oxyz, viết phương trình hình chiếu vuông góc của 112:211 xyzd-+-== lên mặt phẳng (). Oxy A. 122.0 xtytz ìï=- -ïïï=- -íïï=ïïî B. 121.0 xtytz ìï=- -ïïï=-íïï=ïïî C. 12.0 xtytz ìï=- +ïïï=íïï=ïïî D. 121.2 xtytz ìï=+ïïï=- +íïï=ïïî Câu 21. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số để phương trình 1243.2 0xxmm+-+-= có hai nghiệm dương phân biệt? A. giá trị. B. giá trị. C. giá trị. D. giá trị. Câu 22. Trong không gian Oxyz, gọi là giao điểm của đường thẳng 23:123 xyzd--== và mặt phẳng (Oyz). Tính OM A. 5. OM= B. 7. OM= C. 14. OM= D. 3. OM= Câu 23. Viện Hải dương học dự định làm một bể cá bằng kính phục vụ khác tham quan, biết rằng mặt cắt dành cho lối đi là nửa đường tròn. Tính diện tích kính để làm mái vòm của bể cá. A. 2100 .m B. 2100 .m C. 2200 .m D. 2200 .m Câu 24. Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số 321 yxx=-+ biết hoành độ tiếp điểm bằng 1. A. 64. yx=- B. 2. yx=+ C. 35. yx=- D. 53. yx=- Câu 25. Có bao nhiêu số tự nhiên có chữ số abcde thỏa mãn abcde£££ hoặc abcde³³³ A. 30240 số. B. 15120 số. C. 3289 số. D. 3280 số. Câu 26. Số 20182017 khi viết thành số tự nhiên có bao nhiêu chữ số? A. 6666 chữ số. B. 6668 chữ số. C. 6667 chữ số. D. 6669 chữ số.Trang 4/6 Mã đề thi 121 Câu 27. Cho hàm số () yfx= có đạo hàm liên tục trên và ()00 f<, đồng thời đồ thị hàm số \'( yfx= như hình vẽ bên. Số điểm cực trị của hàm số ()2() gx x= là A. điểm. B. điểm. C. điểm. D. điểm. Câu 28. Trong không gian tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng 12112 212:;:.213 11 xyz yzdd-+- ---== ==- Chọn khẳng định đúng A. 1d và 2d song song. B. 1d và 2d cắt nhau. C. 1d và 2d trùng nhau. D. 1d và 2d chéo nhau. Câu 29. Tính 2232lim .2xxxlx-+=- A. 0. l= B. 3. l= C. 1. l= D. 2. l= Câu 30. Cho hình chóp SABCD có đáy là hình vuông, cạnh bên SA vuông góc với đáy. Tam giác SAC cân và 2. SC a= Gọi là góc giữa SB và CD Tính cos .j A. 6cos .6 j= B. 3cos .2 j= C. 3cos .3 j= D. 2cos .2 j= Câu 31. Cho số thực dương (),, ,, abc abc¹và không cùng bằng nhau thỏa mãn log log log.bc aca babc== Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức abc++ A. 3. m= B. 332 m=. C. 333. m= D. 33.2 m= Câu 32. Cho đồ thị hàm số ()yfx= như hình vẽ. Diện tích của hình phẳng (phần tô đậm trong hình dưới) là. A. () ()0023dd Sfxxfxx-=+òò. B. () ()2300dd Sfxxfxx-=+òò. C. () ()0320dd Sfxxfxx-=+òò D. ()32d Sfxx-=ò Câu 33. Cho ()()25ln fx mx=++++ với mÎ Biết rằng ()()log log 6. fe= Tính giá trị của ()()log ln 10 A. ()()log ln 10 2. f=- B. ()()log ln 10 8. f= C. ()()log ln 10 6. f=- D. ()()log ln 10 4. f=Trang 5/6 Mã đề thi 121 Câu 34. Gọi ox là một nghiệm của phương trình sin cosxx= trên ;2 pp æö÷ç÷ç÷ç÷çèø. Tính giá trị của biểu thức sin sin sin ... sin 2018 .ooo oSx x=+ ++ A. 13.2 S-= B. 1.2S= C. 0. S= D. 13.2 S+= Câu 35. Tính góc giữa hai mặt phẳng ():10 Px y+-= và ():20. Qx z-+ A. 45 .o B. 30 .o C. 90 .o D. 60 .o Câu 36. Tứ diện ABCD có AB AC AD BC BD a===== và 2. CD a= Khoảng cách giữa hai đường thẳng AD và BC bằng A. 21.6 B. 2.2 C. 3.2 D. 6.3 Câu 37. Tìm số hạng chứa 7x trong khai triển nhị thức 8212.xx æö÷ç÷-ç÷ç÷çèø A. 1792. B. 71792 .x C. 1792. D. 71792 .x Câu 38. Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số 2sin 1.sin 2xyx+=- A. 4. M=- B. 3. M=- C. 2. M=- D. 1. M=- Câu 39. Cho số phức (), zabi ab=+ Î thỏa mãn 2. ziz++= Tính 4. Sab=+ A. 3. S=- B. 4. S= C. 1. S=- D. 4. S=- Câu 40. Hình bát diện đều có bao nhiêu cạnh? A. 9. B. 12. C. 8. D. 6. Câu 41. Cho hàm số () yfx= xác định trên , có đạo hàm 2\'( 1) fx x=- trên và thỏa mãn (2) f=. Tính ()10fxdxò. A. 7.60 B. 127.60 C. 113.60 D. 7.60 Câu 42. Tìm mô đun của số phức 43. zi=- A. 4. z= B. 1. z= C. 5. z= D. 7. z= Câu 43. Cho hàm số 4232 yx x=- có đồ thị như hình vẽ Gọi 3Slà diện tích miền gạch chéo được cho trên hình vẽ. Khi quay 3S quay trục Ox ta được một khối tròn xoay có thể tích V. Tính V. A. 2008.315 Vp= B. 584.315 Vp=Trang 6/6 Mã đề thi 121 C. 1168.315 Vp= D. 4016.315 Vp= Câu 44. Trong không gian Oxyz cho mặt cầu ()222:24230 Sx z++- +-= tâm và hai điểm ()()1; 0; 0; 0; AB--. Xét các tiếp tuyến của (S) tại và Bcắt nhau tại ();;MMMMxyz=. Tìm My khi đoạn IMđạt giá trị nhỏ nhất. A. 14.13My=- B. 14.13My= C. 22.13My=- D. 10.13My= Câu 45. Cho hàm số ()fx xác định trên {}\\1;1- thỏa mãn ()21.1 fxx ¢=- Biết () )334 ff+-= và 112.33ffæö ö÷÷çç÷÷+- =çç÷÷çç÷÷ççèø Tính ()()()502.mf f=-+ A. 15ln2.2 m=+ B. 16ln2.2 m=- C. 15ln2.2 m=- D. 16ln2.2 m=+ Câu 46. Cho hàm số 222 xyx-=- có đồ thị (C) và là giao điểm hai đường tiệm cận của (C). Tiếp tuyến với (C) tại cắt hai đường tiệm cận lần lượt tại và Tính diện tích tam giác IAB A. 8.IABS= B. 42.IABS= C. 22.IABS= D. 4.IABS= Câu 47. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu 222():( 1) 2) 3) 25Sx z-+- +- và điểm (3; 1; 5)A Ba mặt phẳng thay đổi đi qua và đôi một vuông góc với nhau cắt mặt cầu ()S theo giao tuyến là ba đường tròn có chu vi lần lượt là 12 3;; ppp Tính 222123Tppp=++ A. 2132Tp=. B. 266Tp=. C. 2264Tp=. D. 236Tp=. Câu 48. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thoi, SA vuông góc với đáy. Mặt phẳng (P) qua vuông góc với SC cắt các cạnh SB, SC, SD lần lượt tại EF, G. Biết rằng (P) chia khối chóp thành hai phần có thể tích bằng nhau. Tính SFkSC A. 17 1.4 k-= B. 113.6 k+= C. 117.8 k+= D. 13 1.4 k-= Câu 49. Cho cấp số cộng (): 1; 6;11;...nu có 2018 số hạng. Tính 100. A. 100496. u B. 100491. u C. 100481. u D. 100486. u Câu 50. Chọn hàm số đồng biến trên . A. ln .yx= B. 3. yx= C. 1.2 xyx-=+ D. 4221. yx x=+ ----------- HẾT ----------