Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

Đề thi thử THPT quốc gia môn Toán năm 2018 Sở GD&ĐT Trà Vinh

36363238666333353737383532386432613662366463626462343038333465323361313032613165316165336239656537646230333565316362656565616634
Gửi bởi: Thái Dương vào 02:16 PM ngày 21-02-2019 || Kiểu file: PDF Lượt xem: 245 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu Tải xuống


Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

1/7 Mã đề 101 SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRÀ VINH (Đề thi có 06 trang) KỲ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2018 Môn thi: Toán Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh ................... Câu 1. Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng P:2x 2y 0 và mặt cầu 222S:x 2x 4y 6z 11 0.  Biết rằng mặt phẳng (P) cắt mặt cầu (S) theo một đường tròn (C). Tọa độ điểm tâm đường tròn (C) là: H4;4; 1 B. H3;0;2 C. H 1;4;4 D. H2;0;3 Câu 2. 3n 1limn2= a=1 B. a=12 C. a=3 D. a=32 Câu 3. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số để hệ 2x 123 2017x 2017xm2x2m30    có nghiệm. m3 B. m2 C. m3 D. m2 Câu 4. Cho nửa đường tròn đường kính AB 5. Trên đó người ta vẽ một parabol có đỉnh trùng với tâm của nửa hình tròn, trục đối xứng là đường kính vuông góc với AB. Parabol cắt nửa đường tròn tại hai điểm cách nhau 4cm và khoảng cách từ hai điểm đó đến AB bằng nhau và bằng 4cm. Sau đó người ta cắt bỏ phần hình phẳng giới hạn bởi đường tròn và parabol (phần tô màu trong hình vẽ). Đem phần còn lại quay xung quanh trục AB. Thể tích của khối tròn xoay thu được bằng: 3V 800 464 cm15 3V 800 928 cm3  3V 800 928 cm5  3V 800 928 cm15 Câu 5. Trong không gian Oxyz cho điểm M1;3; 2. Hỏi có bao nhiêu mặt phẳng (P) đi qua và cắt các trục ' Ox; ' Oy; ' Oz lần lượt tại ba điểm phân biệt A, B, sao cho OA OB OC 0 B. C. D. Câu 6. Hàm số nào dưới đây đồng biến trên khoảng ;   42yx 2x 2 B. x1y2x 1 C. 3yx x5 D. tanx Câu 7. Cho phương trình 2x 2332. Khi đặtx1t3,phương trình đã cho trở thành phương trình nào trong các phương trình dưới đây Mã đề 1012/7 Mã đề 101 281t 3t 0 B. 227t 3t 0 C. 227t 3t 0 D. 23t 0 Câu 8. Cho hình trụ có chiều cao ha3, bán kính đáy ra. Gọi O,O’ lần lượt là tâm của hai đường tròn đáy. Trên hai đường tròn đáy lần lượt lấy hai điểm A, sao cho hai dường thẳng AB và OO’ chéo nhau và góc giữa hai đường thẳng AB với OO’ bằng 030 Khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và OO’ bằng a62 B. a3 C. a32 D. a6 Câu 9. Đầu mỗi tháng anh gửi vào ngân hàng triệu đồng với lãi suất 0,7% mỗi tháng. Biết không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi tháng số tiền lãi sẽ được nhập vào gốc để tính lãi cho tháng tiếp theo. Hỏi sau ít nhất bao nhiêu tháng (khi ngân hàng đã tính lãi) thì anh có được số tiền cả gốc lẫn lãi nhiều hơn 100 triệu đồng? Giả định trong suốt thời gian gửi, lãi suất không đổi và anh không rút tiền ra. 29 tháng B. 33 tháng C. 28 tháng D. 30 tháng Câu 10. Cho alog 2 và alog 3. Giá trị của biểu thức 2a3bPlogc  bằng: 36 B. 49 C. -5 D. 13 Câu 11. Cho hình vuông ABCD cạnh tâm O. Dựng đường thẳng qua và vuông góc với mặt phẳng (ABCD). Trên đường thẳng lấy hai điểm và S’ đối xứng nhau qua sao cho SA ' a. Cosin góc giữa hai mặt phẳng SAB và (S’AB) bằng: 49 B. C. 13 D. 13 Câu 12. Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình thoi cạnh a,0ABC 60 ,SA ABCD ,3aSA .2Gọi là tâm của hình thoi ABCD. Khoảng cách từ điểm đến (SBC) bằng 3a4 B. 3a8 C. 5a8 D. 5a4 Câu 13. Xét các số thực x, thỏa mãn 22xy1 và 22xylog 2x 3y 1. Giá trị lớn nhất maxP của biểu thức P2xy bằng: max19 19P2  B. max765P2  C. max11 10 2P3  D. max710P2  Câu 14. Cho khối chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng a, cạnh bên bằng a. Thể tích của khối chóp đã cho bằng A. 314a2 B. 32a6 C. 314a6 D. 311a12 Câu 15. Cho hàm số yfx liên tục trên đoạn a; và cắt trục hoành tại điểm xcacb (như hình vẽ bên). Gọi là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm sốyfxtrục hoành và hai đường thẳngxa;xb.Mệnh đề nào dưới đây đúng ?3/7 Mã đề 101 baSfxdx  cbacSfxdxfxdx  cbacSfxdxfxdx  cbacSfxdxfxdx  Câu 16. Cho hàm số x1x21y2m với là tham số thực. Gọi là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của tham số trong khoảng 50; 50 để hàm số nghịch biến trên 1; Số phần tử của là: 48 B. 47 C. 50 D. 49 Câu 17. Hai quả bóng hình cầu có kích thước khác nhau được đặt hai góc của một căn nhà hình hộp chữ nhật sao cho mỗi quả bóng đều tiếp xúc với hai bức tường và nền của nhà đó. Biết rằng trên bề mặt của quả bóng đều tồn tại một điểm có khoảng cách đến hai bức tường và nền nhà mà nó tiếp xúc bằng 1, 2, 4. Tổng độ dài đường kính của hai quả bóng đó bằng. B. 14 C. 12 D. 10 Câu 18. Kí hiệu 12z là hai nghiệm phức của phương trình 2zz10. Giá trị của biểu thức 221212Pz zz bằng: A. P1 B. P2 C. P1 D. P0 Câu 19. Cho hàm số fx liên tục trên và fx 0 với mọixR.2f' 2x xvà f1 0,5. Biết rằng tổng  af ... 2017 Z, Nb  với ab tối giản. Mệnh đề nào dưới đây đúng?: A. ab 1 B. a 2017; 2017 C. a1b D. ba 4035  Câu 20. Trong không gian Oxyz, phương trình nào dưới đây là phương trình chính tắc của đường thẳng x12ty3t ?z2t x1 2132 B. x1 2132 C. x1 223  D. x1 223  Câu 21. Biết rằng tập nghiệm của bất phương trình 2log 100x 2400 2 có dạng 0Sa;b\\x. Giá trị của 0abx bằng: A. 150 B. 100 C. 30 D. 50 Câu 22. Để giá trị nhỏ nhất của hàm số 1yx mx  trên khoảng 0; bằng -3 thì giá trị của tham số là: A. m7 B. 19m3 C. 11m2 D. m5 Câu 23. Điểm trong hình bên là điểm biểu diễn của số phức z. Mệnh đề nào dưới đây đúng? Số phức có phần thực là và phần ảo là -4. Số phức phần thực là và phần ảo là -4i. C. Số phức phần thực là -4 và phần ảo là D. Số phức phần thực là -4 và phần ảo là 3i. M4/7 Mã đề 101 Câu 24. Cho hàm số fxxác định, liên tục trên và có bảng biến thiên như sau - + y’ + + Mệnh đề nào dưới đây đúng Hàm số có đúng một cực trị. Giá trị cực đại của hàm số bằng 2. Hàm số có giá trị nhỏ nhất bằng và giá trị lớn nhất bằng 2. Giá trị cực đại của hàm số bằng 5. Câu 25. Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A 8;0;0 ,B 0;2;0 ,C 0;0; . Phương trình mặt phẳng (ABC) là: xy z082 4  B. x4y2z 0 C. x4y2z80 D. xy z141 2  Câu 26. Xét các số phức zabi,a,bR thỏa mãn đồng thời hai điều kiện zz43i và z1i 3i đạt giá trị nhỏ nhất. Giá trị Pa2b là: 252P50  B. 41P5  C. 61P10  D. 18P5  Câu 27. Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu 222S:x 2x 4y 6z 13 0  và đường thẳng x1 z1d: .111  Tọa độ điểm trên đường thẳng sao cho từ kẻ được tiếp tuyến MA, MB, MC đến mặt cầu (S) (A, B, là các tiếp điểm) thỏa mãn0AMB 60 ;0BMC 90 ;0CMA 120có dạng Ma;b;c với a0. Tổng abc bằng: 103 B. C. -2 D. Câu 28. Đường cong hình bên là đồ thị của hàm số ax bycx d với a, b, c, là các số thực. Mệnh đề nào dưới đây đúng? y' 2 y' 3 y' 2 y' 3 Câu 29. Cho tập hợp A 1;2;3;4 . Có bao nhiêu tập con của có hai phần tử: B. C. 12 D. Câu 30. Cho hình tứ giác S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy và 3SA a. Hãy tính thể tích của khối chóp S.ABCD. 333a B. 336a C. 33a D. 334a5/7 Mã đề 101 Câu 31. Biết 113x5dx ln b2x 2 với a, là các số thực. Mệnh đề nào dưới đây đúng? 8ab81 B. 7ab24  C. 9ab8 D. 3ab10  Câu 32. Gọi là số đường tiệm cận đứng và đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2x1y.x4x3 Tìm n3 B. n2 C. n0 D. n1 Câu 33. Cho hàm số 3x1khi 1fx .x12m khi  Giá trị của tham số để hàm số liên tục tại điểm 0x1 là: m2 B. m1 C. m0 D. 1m2  Câu 34. Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số 2ylnx x1 tại điểm có hoành độ x1 yx1 B. yx1 C. yx1ln3 D. yx1ln3 Câu 35. Cho hàm số fx liên tục trên 1; và 30fx1dx8. Tích phân 21Ixfxdx bằng: I16 B. I2 C. I8 D. I4 Câu 36. Định tất cả các số thực mđể phương trình 2z2z1m0 có nghiệm phức zthỏa mãn z2. 1,m 9 B. m3 C. m3,m 1,m 9 D. m3,m 9 Câu 37. Số điểm cực trị của hàm số 542 2018yx x là: B. C. D. Câu 38. Trong khai triển 12531xx  với x0. Số hạng chứa 4x là: 792 B. 924 C. 4792x D. 4924x Câu 39. Tập xác định của hàm số tanx là: R\\ B. R\\ ,k Z2   C. D. R\\ ,k Z Câu 40. Cho hàm số fx xác định trên R\\ 1 thỏa mãn 21f' .x1  Biết f3f3 0 và 11ff2.22   Giá trị Tf2f0f4 bằng: 15T2 ln29  B. 19T1 ln25  C. 19T3 ln25  D. 19Tln25 Câu 41. Cho hàm số yfx có bảng biến thiên như hình vẽ bên: - -1 + y’ +++ - -1 Số nghiệm của phương trình fx 0 là: B. C. D. 36/7 Mã đề 101 Câu 42. Cho hàm số 2x1yax 1 có đồ thị C. Tìm giá trị ađể đồ thị của hàm số có đường tiệm cận và đường tiệm cận đó cách đường tiếp tuyến củaC một khoảng bằng 21? a0 B. a2 C. a3 D. a1 Câu 43. Cho mặt phẳng  đi qua M1; 3;4 và song song với mặt phẳng :6x 5y 0. Phương trình mặt phẳng là: 6x 5y 25 0 B. 6x 5y 25 0 C. 6x 5y 0 D. 6x 5y 17 0 Câu 44. Trong kì thi thử THPT Quốc Gia, An làm để thi trắc nghiệm môn Toán. Đề thi gồm 50 câu hỏi, mỗi câu có phương án trả lời, trong đó chỉ có một phương án đúng; trả lời đúng mỗi câu được 0,2 điểm. An trả lời hết các câu hỏi và chắc chắn đúng 45 câu, câu còn lại An chọn ngẫu nhiên. Tính xác suất để điểm thi môn Toán của An không dưới 9,5 điểm. 922 B. 131024 C. 219 D. 53512 Câu 45. Một tổ có học sinh nam và học sinh nữ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn học sinh đi lao động trong đó có học sinh nam 2396C.C B. 2369CC C. 2369A.A D. 2369C.C Câu 46. Cho hình nón có bán kính đáy bằng 4a và chiều cao bằng 3a. Diện tích xung quanh của hình nón bằng: A. 218 a B. 220 a C. 212 a D. 215 a Câu 47. Hình vẽ bên là đồ thị của hàm số yfx.Gọi là tập hợp các số nguyên dương của tham số để hàm số \\I[P có điểm cực trị. Tổng giá trị tất cả các phần tử của bằng: 12 15 18 Câu 48. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng 131:21 2xyzd. Mặt phẳng Q đi qua điểm 3;1;1) M và vuông góc với đường thẳng có phương trình là: 2290xyz   B. 2250xyz   C. 2290xyz   D. 2250xyz   Câu 49. Người ta trồng cây theo hình tam giác với quy luật: hàng thứ nhất có cây, hàng thứ hai có cây, hàng thứ có cây,… hàng thứ có cây. Biết rằng người ta trồng hết 4950 cây. Hỏi số hàng cây được trồng theo cách trên là bao nhiêu? 99 B. 100 C. 101 D. 98 Câu 50. Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số 2yx 1 tại điểm có hoành độ x0 là: yx1 B. yx1 C. yx 2 D. yx 2 ------ HẾT ------7/7 Mã đề 101 ĐÁP ÁN 10 101 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50