Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

Đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán năm 2016 trường THPT Thanh Hà, Hải Dương (Lần 3)

61373339323636313263386364663135353634396131313631303864653930383466633866326264343239623034316333643365383634396434393532353835
Gửi bởi: đề thi thử vào 02:49 PM ngày 6-06-2016 || Kiểu file: DOC Lượt xem: 237 | Lượt Download: 3 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu Tải xuống


Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

Doc24.vnSỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO HẢI DƯƠNGTrường THPT Thanh HàĐỀ CHÍNH THỨC ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 3Năm học 2015 2016.Môn Toán, Khối 12.Thời gian làm bài 180 phútCâu (1,0 điểm): Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số 422 14xy x= .Câu (1,0 điểm): Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số 2(2 3)xy x= trên đoạn[]3; 0-.Câu (1,0 điểm): a) Cho 3sin5a= với 2pa p< Tính giá trị biểu thức: os2 sin2P cpa aæ ö= +ç ÷è b) Giải phương trình: ()()2 421log 1) log log ;2x R- Câu (1,0 điểm): a) Gọi ,z là các nghiệm phức của phương trình 22 0z z- Tính độ dài đoạn AB, biếtA, lần lượt là các điểm biểu diễn số phức ,z z. b) Cho phép khai triển ()9213 0x xxæ ö- ¹ç ÷è thành biểu thức ẩn x. Tìm số hạng không chứa x.Câu (1,0 điểm) Tính diện tích hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường:2 0, 2xy xe x= .Câu (1,0 điểm): Cho lăng trụ tam giác đều ABC.A’B’C’ có góc giữa BC’ và mặt phẳng(ABB’A’) là 030 cạnh đáy là 3a Tính thể tích khối lăng trụ ABC.A’B’C’ và khoảng cách giữahai đường BC’ và AC.Câu (1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho điểm A(1;-1;3) và đường thẳng cóphương trình 22 1x z- -= =- Viết phương trình mặt phẳng (P) qua và vuông góc với d. Tìmtọa độ điểm thuộc sao cho 6.AM=Câu (1,0 điểm): Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn (C)có phương trình: 22 20 0x y+ Đường cao kẻ từ đỉnh của tam giác ABC cắt (C) tạiE(3;-1) khác A. Điểm5 5;3 3Gæ öç ÷è là trọng tâm tam giác ABC. Tìm tọa độ các đỉnh của tam giácABC biết đỉnh có hoành độ lớn hơn 3.Câu (1,0 điểm): Giải hệ phương trình: 33 2; ,2 10 3y xx Rx xì+ -ïÎí- +ïîCâu 10 (1,0 điểm): Cho a, b, là các số thực dương thỏa mãn: 33a c+ Chứng minh 32 22 32 11 2a cb a+ £- .------------------------- Hết ------------------------Doc24.vnĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM CHẤMCâu Nội dung Điểm1(1đ) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số 422 14xy x= 1,00a, TXĐ: D=R.b, SBT: ()3 20' ' 02xy xx=é= Ûê= ±ëXét dấu y’. 0,25Hs đồng biến trên (-2;0) và (2; +¥), nghịch biến trên (); 2-¥ và (0;2)Hs đạt cực đại tại x=0 D1CyÞ Hs đạt CT tại 3CTx y= -42 41 1lim lim lim4x xy yx x®+¥ ®+¥ ®-¥æ ö= +¥ +¥ç ÷è ø0,25BBT:0,25ĐT: Vẽ đúng, đẹp f(x)=x ^4 /4 -2x ^2+1-8-6-4-22468-4-3-2-11234xy0,252(1đ) Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số: 2(2 3)xy x= trên [- 3;0]. 1,00Hs đã cho liên tục trên [-3;0]()2 2' (2 3) 4x xy x= +0,25()' 3; 0y x= -0,25Ta có: y(0)= 3; 64 61 3( 2) 3) 3y ee e- -- -- 0,25Vậy [][]43;03;0ax 0; min 2m khi khi x---= 0,253a0,5đ Cho 3sin5a= với 2pa p< Tính os2 sin2P cpa aæ ö= +ç ÷è 0,5x -¥ -2 +¥y’ +y +¥ +¥ -3 -3Doc24.vnTa có: 29 16 4os sin os os25 25 5c Do cpa a= 0,25()2 29 271 sin os sin os 2.25 25P ca a= =0,253b0,5đ Giải phương trình sau: ()()2 421log 1) log log ;2x R- 0,5ĐK: 1. Pt ()()()22 2log log 1) log (2 1) log log 1x xÞ 0,25()2 21 31 01 3x lx xxé= -Þ Ûê= +êëVậy pt có nghiệm x=1 3+0,254a0,5đ Gọi ,z là các nghiệm phức của phương trình 22 0z z- Gọi A, lần lượt làcác điểm biểu diễn số phức ,z z. Tính độ dài đoạn AB. 0,5Xét pt: 22 0z z- 2' (2 )iD =Pt có hai nghiệm 21 2z i= 0,25Ta có: A(1;-2); B(1;2)()0; 4AB ABÞ =uuur 0,254b0,5đ Cho phép khai triển () 92 13 xxæ ö- ¹ç ÷è thành biểu thức ẩn x. Tìm số hạng khôngchứa x? 0,5CT số hạng TQ: ()2 18 31 91(3 .3 .kkk kkT xx- -+æ ö= -ç ÷è 0,25Do số hạng không chứa nên 18 3k k=6.Vậy số hạng không chứa là: 39.3 2268C= 0,255(1đ) Tính diện tích hình phẳng (H) giới hạn bởi: 0, 2xy xe x= 1,00Xét pt hđ giao điểm: 0xxe x= DT hp cần tìm: 20 02 2x xS xe dx xe dx= =ò 0,25Đặt 202 22 20x xx xu du dxS xe dxdv dx e= =ì ìÞ -í í= =î îò 0,252 22 20 0x xS xe e= -0,25S =22 2e+ 0,256(1đ) Cho lăng trụ đều ABC.A’B’C’ có góc giữa BC’ và mặt phẳng (ABB’A’) là 030 ,cạnh đáy là 3a Tính thể tích khối lăng trụ ABC.A’B’C’ và khoảng cách giữa haiđường BC’ và AC. 1điểmDoc24.vn *) Xác định góc giữa BC’ và mp(ABB’A’): Gọi là trungđiểm của A’B’' ' 'C BÞ mà()()()' ' ' ' ' ' ' 'ABB ABB A^ ^=> Góc giữa BC’và (ABB’A’) là ··0' ' 30C BH BHÞ ' ' 'A CD đều cạnh 3a3 3' 3. ' 32 2aC BC aÞ 0,2532 2. ' ' '3 2' ' 3) (dvtt)4 4ABC ABCaCC CC aD= =0,25*) ()',?BC ACd=Do AC//A’C’ ()()()()()',, ' ' ' 'BC ACAC BA BA Cd xÞ ' '. ' ' ' '' '31. .3A BA CA BA BCA BCVV xS= 0,253. ' ' '. ' '1 2. ' 6.3 4A BA BA ABa aV a= =; BC’=3a;···()2' ', '3 55' ' 3; ' 15 cos ' ' sin ' '10 101 11 22 22' ' '.sin ' '2 11 11BA CAC BCA BA BA Ca aS BA d= =Þ =0,257(1đ) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho điểm A(1;-1;3) và đường thẳng cóphương trình 2: ,x td Rz t= +ìï= Îíï= -î Viết phương trình mặt phẳng qua và vuông gócvới d. Tìm tọa độ điểm thuộc sao cho 6.AM= 1,00Đt có vtcp ()2; 1; 1u- -r MP (P) vuông góc với nên (P) có vtpt ()2; 1; 1u- -r 0,25Ptmp (P): ()()()2 0x z- 0,25()()( 3M AM tÎ -uuuur0,252(3;1; 1)2 18 24 1( 1; 3;1)MAM tM-é= Þê-ë0,258(1đ) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn (C) cóphương trình: 22 20 0x y+ Đường cao kẻ từ đỉnh của tam giácABC cắt (C) tại E(3;-1) khác A. Điểm5 5;3 3Gæ öç ÷è là trọng tâm tam giác ABC. Tìm tọađộ các đỉnh của tam giác ABC biết đỉnh có hoành độ lớn hơn 3. 1,00Doc24.vn+) Đtròn (C) có tâm (-1;2), bán kính 5.Gọi là trực tâm tam giác ABC.CM được:13IG IH=uur uuur .Từ đó H(7;1) 0,25+) ĐT AH chính là đường thẳng HE => pt (HE): 2y -5 =0.()( 1; 3)A AH A= 0,25+) CM được BC là đường trung trực của HE => pt(BC): 2x -10=0(có thể tìm điểm đối xứng với qua I. CM được BHCD là hình bình hành=>trung điểm của BC chính là trung điểm của HD => Tọa độ điểm M. ĐT BC điqua nhận IMuuurlà vtpt => ptđt BC) 0,25+) ĐT BC cắt (C) tại hai điểm B, C. Do có hoành độ lớn hơn nên giải hệ tìmđược B(4;2); C(2;6). 0,259(1đ)Giải hệ phương trình sau: 33 (1)2 10 (2)y xx xì+ -ïí- +ïî 1,00ĐK: ()32,210 4x yIx yì£ ³ïíï£ -îXét pt (1) Đặt 32 3t t= -Khi đó (1) trở thành: 23 (3)y t+ Xét hs3 2( '( êf tr R= " ÞTừ (3) ta có: f(y) f(t) => hay 202 22yy xx ³ìï= -íï= -î 0,25Thay 22ào (2) :2y xv ta cx yì= -ïí= -ïî()()3 23 0y y- =Ta thấy với 23ì 0; 02y th y³ nên pt đã cho tương đương:()22222 22 02 14 22 )2 22 (*)2 14 2yy yyy yy tmyy yyy yé ù-- =ê ú- +ê úë û= -éê-Ûê+ =ê- +- +ë0,25Doc24.vn Với ()22 223 22 222 14 2) 2( 2)14 2yy yy yyy y-³ -- +- -- -Þ -- +=> VT (*) là 222 32 022 14 2yy yyy y-+ " ³- +- +=> pt (*) vô nghiệm. 0,25Vậy pt có nghiêm duy nhất (-2;2). 0,2510(1đ) Cho a, b, là các số thực dương thỏa mãn: 33a c+ Chứng minh: 32 22 32 11 2a cb a+ £- 1,00Ta có: 3222 (1)2 2a ab bb b- £- 0,25Xét hs: ()()3 2( ô) 0; '( 0;f tham tr c= +¥ +¥Lập bảng biến thiên của f(c) trên ()0;+¥()()()3 323 22 21 22 2b bf ac cÞ =+ +0,25Xét hs: ()()4 23( 11 ô) 0;'( 0;g tham tr ng a= +¥Þ +¥Lập bảng biến thiên của f(c) trên ()0;+¥()()()3 34 24 23 31 32 11 2c cg ba aÞ " =+ +0,25Cộng vế với vế của (1), (2), (3) ta có đpcm 0,25Chú Học sinh làm theo cách khác nếu đúng vẫn cho điểm tối đa.Trên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.