Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

Đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán năm 2016 trường THPT Thanh Chương 3, Nghệ An (Lần 1) có đáp án

8b6e646d69b0b260f710dc62f3590dec
Gửi bởi: Nguyễn Thùy Dương vào ngày 2016-04-14 11:12:51 || Kiểu file: PDF Lượt xem: 1434 | Lượt Download: 5 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu Tải xuống


Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NGHỆ AN KỲ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2016 LẦN TRƯỜNG THPT THANH CHƯƠNG III Môn thi: Toán Đề gồm 01 trang Thời gian: 180 phút. Câu (2,0 điểm). Cho hàm số (1). a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1) khi 1. b) Tìm để đồ thị của hàm số (1) có điểm cực trị A, sao cho tam giác OAB vuông tại (với là gốc tọa độ ). Câu (1,0 điểm). Giải phương trình Câu (1,0 điểm). Tính tích phân Câu (1,0 điểm). a) Giải phương trình b) Một tổ có học sinh nam và học sinh nữ. Giáo viên chọn ngẫu nhiên học sinh để làm trực nhật. Tính xác suất để học sinh được chọn có cả nam và nữ. Câu (1,0 điểm). Trong không gian với hệ toạ độ cho điểm và đường thẳng Viết phương trình mặt phẳng đi qua và vuông góc với đường thẳng Tìm tọa độ điểm thuộc sao cho Câu (1,0 điểm). Cho hình chóp có tam giác vuông tại là trung điểm của SC, hình chiếu vuông góc của lên mặt phẳng là trung điểm của BC, mặt phẳng (SAB) tạo với đáy góc bằng Tính thể tích khối chóp và tính khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng theo Câu (1,0 điểm). Trong mặt phẳng với hệ toạ độ cho tam giác có, tiếp tuyến tại của đường tròn ngoại tiếp tam giác cắt tại đường phân giác trong của có phương trình điểm thuộc cạnh Viết phương trình đường thẳng Câu (1,0 điểm). Giải hệ phương trình Câu (1,0 điểm). Cho là các số dương và Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: ---------- Hết --------- Thí sinh không được sửdụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm. Họ và tên thí sinh: .............................................; Số báo danh: ................................ THẦY TÀI 0977.413.341 CHIA SẺ VÌ CỘNG ĐỒNG 331y mx sin sin cos 2x x 23212 lnxxI dxx 215 6.5 0xx Oxyz 4;1; 3A 113:2 3x zd  ()P 27AB .S ABC ABC AB AC a ABC 60 .S ABC SAB Oxy ABC 1; 4A ABC BC ADB 20xy 4;1M AC AB 223 44 1x xy yy x   ,,abc 3abc 3bc ca aba bc ca abP HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA Câu Nội dung Điểm a. (1,0 điểm) Với m=1 hàm số trở thành: TXĐ: 0.25 Hàm số nghịch biến trên các khoảng và đồng biến trên khoảng Hàm số đạt cực đại tại đạt cực tiểu tại 0.25 Bảng biến thiên -1 y’ -1 0.25 Đồ thị: 0.25 b. (1,0 điểm) 0.25 Đồ thị hàm số (1) có điểm cực trị PT (*) có nghiệm phân biệt 0.25 Khi đó điểm cực trị 0.25 Tam giác OAB vuông tại TM (**) 0,25 331y x DR 2\' 3yx \' 1yx ;1 1; 1;1 1x 3CDy 1x 1CTy limxy  limxy  4224 22\' 3y m 2\' *y m 0 **m ;1 2A m ;1 2B m .0OA OB 314 02m m Vậy 2. (1,0 điểm) 0.25 0. 25 0. 25 Vậy nghiệm của PT là 0.25 (1,0 điểm) 0.25 Tính Đặt Khi đó Do đó 0.25 0.25 Vậy 0.25 4. (1,0 điểm) a,(0,5điểm) 0.25 Vậy nghiệm của PT là và 0.25 b,(0,5điểm) 0.25 Số cách chọn học sinh có cả nam và nữ là Do đó xác suất để học sinh được chọn có cả nam và nữ là 0.25 12m sin sin cos 2x x (sin 6sin (1 cos 0x x 22 sin cos sin 0x x 2 sin cos sin 0x x sin 0sin cos 3( )xx Vn xk ,x Z 22 222 21 11ln ln ln2 222x xI xdx dx dx dxx x  221lnxJ dxx 21ln ,u dv dxx 11,du dx vxx 2221111lnJ dxxx  211 1ln ln 22 2Jx 1ln 22I 215 6.5 0xx 2515.5 6.5 0155xxxx  01xx 0x 1x 311165nC 25 6. 135C C 135 9165 115. (1,0 điểm) Đường thẳng có VTCP là Vì nên nhận làm VTPT 0.25 Vậy PT mặt phẳng là 0.25 Vì nên 0.25 Vậy hoặc 0.25 6. (1,0 điểm) Gọi là trung điểm của AB (1) Vì nên (2) Từ (1) và (2) suy ra Do đó góc giữa với đáy bằng góc giữa SK và HK và bằng Ta có 0.25 Vậy 0.25 Vì nên Do đó Từ kẻ tại 0.25 Ta có Vậy 0,25 2;1; 3du Pd P 2;1; 3du P 2 0x z 18 0x z Bd 1 ;1 3B t 27AB 222227 27AB t 27 24 0tt 337tt 7; 4; 6B 13 10 12;;7 7B jCBASHKM HK AB SH ABC SH AB AB SK SAB 60SKH 3tan2aSH HK SKH 3.1 3. .3 12S ABC ABCaV SH AB AC SH //IH SB //IH SAB ,,d SAB SAB HM SK HM SAB ,d SAB HM 21 163HM HK SH a 34aHM 3,4ad SAB7. (1,0 điểm) Gọi AI là phan giác trong của Ta có Mà nên cân tại 0,25 PT đường thẳng AI là 0,25 Goị M’ là điểm đối xứng của qua AI PT đường thẳng MM’ Gọi K(0;5) M’(4;9) 0,25 VTCP của đường thẳng AB là VTPT của đường thẳng AB là Vậy PT đường thẳng AB là: 0,25 8. (1,0 điểm). Đk: Ta có (1) Đặt () Khi đó (1) trở thành 0.25 Với ta có thay vào (2) ta được 0.25 0.25 vì Với thì Đối chiếu Đk ta được nghiệm của hệ PT là 0.25 KCADBIMM\'E BAC AID ABC BAI IAD CAD CAI BAI CAI ABC CAD AID IAD DAI DE AI 50xy 50xy \'K AI MM \' 3; 5AM 5; 3n 5 0xy 0xy 223 4(1)4 1(2)x xy yy x   2204 010xy yyxy   3 4( 1) 0x y ,1u y 0, 0uv 223 0u uv v )uvu vn uv 21xy 24 2y y 24 0y y 22220114 1yyyy y 22120114 1yyy y   2y 22101114 1yyy y  2y 5x 5; 29. (1,0 điểm) Vì ta có Vì theo BĐT Cô-Si: dấu đẳng thức xảy rab 0,25 Tương tự và 0,25 Suy ra P, 0,25 Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi 1. Vậy max khi 1. 0,25 )( )bc bc bca bc bc c 112bca c 2( )( )a ca c 1123ca cab cb ca 1123ab abc bc ab 32( 2( 2( 2bc ca ab bc ab ca ca c   32
2020-09-27 20:40:57