Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

Đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán năm 2016 trường THPT Đồng Gia, Hải Dương (Lần 1) có đáp án

32373636313035303037386466393063303731653664346230653336333166373238633338366264626434663935326533346433383530366436383861666261
Gửi bởi: Phạm Thị Huệ vào 09:49 AM ngày 20-04-2016 || Kiểu file: DOC Lượt xem: 1879 | Lượt Download: 12 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu Tải xuống


Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

Doc24.vnTrường THPT Đồng GiaĐề thi chính thức(Đề thi gồm có 01 trang KỲ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP 12 NĂM HỌC 2015 2016Môn thi: ToánThời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đềCâu (1,0 điểm). Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số x(x 3x).Câu (1,0 điểm). Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C): 2x tại điểm có hoànhđộ x0 1.Câu (1,0 điểm). a. Cho số phức i. Tính modun của số phức 1.b. Giải phương trình 32 42xx .Câu (1,0 điểm).a. Giải phương trình sinx cosx.b. Một lớp có 20 học sinh, trong đó có 12 học sinh nam và học sinh nữ. Giáo viên dạy mônToán chọn ngẫu nhiên học sinh lên bảng làm bài tập. Tính xác suất để học sinh đượcchọn có ít nhât học sinh nữ.Câu (1,0 điểm). Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi: Đồ thị hàm số x, trục hoànhvà hai đường thẳng 0, 1.Câu (1,0 điểm). Trong không gian Oxyz cho hai điểm I(2;1;-1) và A(1;3;2). Viết phương trìnhmặt cầu (S) tâm và đi qua A. Viết phương trình mặt phẳng (P) tiếp xúc với (S) tại A.Câu (1,0 điểm). Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông tại B, AB và BC a3 .Gọi BH là đường cao của tam giác ABC. Tính thể tích khối chóp S.ABC và khoảng cách giữahai đường thẳng BH và SC, biết SH (ABC) và góc giữa SB với mặt phẳng (ABC) bằng 60 0.Câu (1,0 điểm). Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC cân tại A(0;8), là trung điểm củacạnh BC. Gọi là hình chiếu của trên AC, 15 11;4 4   là trung điểm của MH. Tìm toạ độ haiđiểm và biết đường thẳng BH đi qua N(8;6) và điểm nằm trên đường thẳng 3y 15 0.Câu (1,0 điểm). Giải bất phương trình 2( 1) 6x x (x R ).Câu 10 (1,0 điểm). Cho các số thực x, thỏa mãn 1x y Tìm giá trị lớn nhấtvà giá trị nhỏ nhất của biểu thức: 21( 9S yx y …………………………………… ..Hết……………………………………..Giám thị coi thi không giải thích gì thêm.- Họ và tên thí sinh ............................................... Số báo danh ........................................Doc24.vnBIỂU ĐIỂM VÀ ĐÁP ÁN CHẤMLời giải ĐiểmCâu 1(1,0 điểm) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số x(x 3x).Tập xác định RTa có 3x 6x. Cho 0; 2x x .limy limyx x     0,25Bảng biến thiên - -4 0,25Hàm số đồng biến trên các khoảng ; 2;  nghịch biến trên (0; 2).Hàm số đạt cực đại tại 0; đạt cực tiểu tại 2. 0,25Đồ thị hàm số có tâm đối xứng là I(1; -2). 0,25Câu 2(1,0 điểm) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C): 2x tại điểm có hoành độ x0 1.Điểm có hoành độ x0 1, suy ra tung độ y0 1. 0,25Ta có '13 2yx  suy ra hệ số góc của tiếp tuyến tại là '(1) 1y 0,25Phương trình tiếp tuyến: 1) 1. 0,25 2y x 0,25Câu 3.a(0,5 điểm) Cho số phức i. Tính modun của số phức 1.Ta có 22 4z i 0,25Vậy 21 5z 0,25Câu 3.b(0,5 điểm) Giải phương trình 32 42xx .Doc24.vnĐặt x, ta được phương trình: 234 0t tt (do 0) 13tt 0,25Với suy ra 0Với suy ra 2log 0,25Câu 4.a(0,5 điểm) Giải phương trình sinx cosx (1)Phương trình (1) 1sin cos sin( )2 2x x 0,25 223 665223 62x kx kx kx k        0,25Câu 4.b(0,5 điểm) Một lớp có 20 học sinh, trong đó có 12 học sinh nam và học sinh nữ. Giáo viên dạy môn Toán chọ ngẫu nhiên học sinh lên bảng làm bài tập. Tính xác suất để học sinh được chọn có ít nhât học sinh nữ.Chọn học sinh bất kì có 420 20( 4845C C Gọi A: học sinh được chọn có ít nhất nữ”Suy ra n(A) 48 12 12 8. 2590C C 0,25Vậy P(A) 2590 518.( 4845 969n An  0,25Câu 5(1,0 điểm) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi: Đồ thị hàm số x, trục hoành và hai đườngthẳng 0, 1.Diện tích hình phẳng cần tính là: 120x dx 0,25Với 1200;1 )x dx  0,25Suy ra 21( )03 2x x 0,25Vậy 5.6 0,25Doc24.vnCâu 6(1,0 điểm) Trong không gian Oxyz cho hai điểm I(2; 1; -1) và A(1 3; 2). Viết phương trình mặt cầu (S) tâm và đi qua A. Viết phương trình mặt phẳng (P) tiếp xúc với (S) tại .Mặt cầu (S) có tâm I(2; 1; -1) và đi qua A(1 3; 2) có bán kihs IA 14 0,25Vậy (S) có phương trình: (x 2) (y 1) (z 1) 14 0,25Do mp(P) tiếp xúc với (S) tại nên IA vuông góc với mp(P), do đó( 1; 2; 3)IA uur là véc tơ pháp tuyến của (P). 0,25Vậy (P): 2y 3z 11 0. 0,25Câu 7(1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông tại B, AB và BC a3 Gọi BH là đường cao của tam giác ABC. Tính thể tích khối chóp S.ABC và khoảng cách giữa hai đường thẳng BH và SC, biết SH (ABC) và góc giữa SB với mặt phẳng (ABC) bằng 60 0.Ta có 21 3.2aHBHB BA BC Góc giữa SB và (ABC) là ·060SBH .Suy ra SH HB.tan60 32 a. 0,25Diện tích đáy: 3.3 3. .2 4ABC ABC ABCa aS SH S  0,25Ta có )HB SAC (Vì (SAC) ),ABC HB AC ). Trong mp(SAC), dựng HKSC.Khi đó HK là đường vuông góc chung của HB và SC, hay d(HB; SC) HK. 0,25Ta có HC 23.2aBC HB Khi đó 21 2.4aHKHK HS HC Vậy d(HB; SC) 24a 0,25Câu 8(1,0 điểm) Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC cân tại A(0; 8), là trung điểm của cạnh BC. Gọi là hình chiếu của trên AC, E15 11;4 4   là trung điểm của MH. Tìm toạ độ hai điểm và biết đường thẳng BH đi qua N(8; 6) và điểm nằm trên đường thẳng 3y 15 0.Chứng minh AE vuông góc với BH.Ta có: )( .AE BH AM AH BM MH AM MH AH MC uuur uuur uuuur uuur uuuur uuuur uuuur uuuur uuur uuuur (;AM BM AH MH ) 2( .AH HM MH AH MH HC MH AH HC uuur uuuur uuuur uuur uuuur uuur uuur uuur MH AH.HC 0. 0,25Doc24.vnTa có 15 21( )4 4AE uuur là vtpt của BH, suy ra phương trình BH: 5x 7y 0.Toạ độ là nghiệm của hệ: 09 7;3 15 02 2x yHx y      0,25Do là trung điểm Của đoạn MH suy ra M(3; 2).Do AM BC 3; 6AM uuuur là véc tơ pháp tuyến của BC 0BC y Toạ độ là nghiệm của hệ: 5 01;12 0x yBx y   0,25Do là trung điểm của BC, suy ra C(5; 3).Vậy B(1; 1) và C(5; 3). 0,25Câu 9(1,0 điểm) Giải bất phương trình 2( 1) 6x x (x R ).(1)Điều kiện: 0. (1)3 2( 12 8) 4) 2x x 2( 2) 2) 2)x x (2) 0,25 Xét hàm số f(t) t, có ’(t) 3t 2t 0, .tDo đó hàm số f(t) đồng biến trên R, mặt khác (2) có dạng 2 2f x (3). 0,25+) Với 2x là nghiệm của (3).+) Với 2, bình phương hai vế (3) ta được 25 4x x Kết hợp nghiệm ta được 4 là nghiệm của (3). 0,25Vậy nghiệm của (3) là 4x cũng là nghiệm của bất phương trình (1). 0,25Câu 10(1,0 điểm) Cho các số thực ,x thỏa mãn 1x y Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức: 21( 9S yx y Điều kiện: 2; 1; 9;x Ta có 20 2. 1. 3( 1) 1) 3( 1)0 4.x yx y  0,25Đặt [1; 4]t t ta có 219S tt 0,251 1'( 0, [1; 4]2 2S tt t . Vậy S(t) đồng biến trên [1;4]. 0,25Doc24.vnSuy ra 2maxmin1 33 5(4) 4; 0;24(1) 2; 1.S yS y  0,25Doc24.vnDoc24.vnBên trên chỉ là phần trích dẫn của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font muốn xem hết tài liệu và khôngbị lỗi font vui lòng download tài liệu về máy