Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

Đề thi thử THPT quốc gia môn Sinh học năm 2018 trường TTLT Thanh Chương - Nghệ An (Lần 2)

Gửi bởi: Pham Thi Linh vào ngày 2019-04-08 09:41:11 || Kiểu file: DOCX Lượt xem: 312 | Lượt Download: 0 | File size: 0.13592 Mb

Nội dung tài liệu Xem trước tài liệu

Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

TTLT THANH TƯỜNG-THANH

KỲ THI THỬ THPTQG LẦN 2 NĂM 2018

CHƯƠNG

Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN

(Đề thi gồm 6 trang)

Môn thi thành phần: SINH HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút
Mã đề thi

Họ và tên thí sinh:………………………………………………SBD:………….

139

Câu 1: Dạ lá sách có vai trò:
A. Thức ăn được ợ lên miệng để nhai lại.
B. Tiết pepsin và HCl để tiêu hoá prôtêin có ở vi sinh vật và cỏ.
C. Hấp thụ bớt nước trong thức ăn.
D. Thức ăn được trộn với nước bọt và được vi sinh vật phá vỡ thành tế bào và tiết
ra enzim tiêu hoá xellulôzơ.
Câu 2: Để chọn tạo các giống cây trồng lấy thân, lá, rễ có năng suất cao, trong chọn
giống người ta thường sử dụng phương pháp gây đột biến
A. dị bội.

B. mất đoạn.

C. đa bội.

D. chuyển đoạn.

Câu 3: Một đoạn mã gốc của gen có trình tự các nuclêôtit như sau: 3’…
ATATTGTAT…5’. Trình tự các ribônuclêôtit của đoạn mARN tương ứng là
A. 5’…UAUAAXAUA…3’

B. 3’…UAUAAXAUA…5’

C. 3’…TATAAXATA…5’

D. 5’…TATAAXATA…3’

Câu 4: Theo thuyết tiến hóa hiện đại, nhân tố tiến hóa nào sau đây làm thay đổi tần số
alen của quần thể theo hướng thích nghi?
A. Các yếu tố ngẫu nhiên.

B. Chọn lọc tự nhiên.

C. Đột biến.

D. Giao phối không ngẫu nhiên.

Câu 5: Trong chu trình cacbon, điều nào dưới đây là không đúng?
A. Thông qua quang hợp, thực vật lấy CO2 để tạo ra chất hữu cơ
B. Cacbon được trả lại môi trường nhờ hô hấp, phân giải chất hữu cơ, đốt cháy
nhiên liệu…

DOC24.VN
1

C. Cacbon đi vào chu trình dưới dạng cacbonđiôxit
D. Một phần CO2 được lắng đọng tạo nên các lớp trầm tích như than đá, dầu mỏ
Câu 6: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về hệ tuần hoàn ở động vật?
A. Hệ tuần hoàn kín có máu lưu thông trong mạch kín dưới áp lực cao, tốc độ máu
chảy nhanh
B. Hệ tuần hoàn hở có một đoạn máu đi ra khỏi mạch máu và trộn lẫn với dịch mô,
máu chảy dưới áp lực thấp và chảy chậm
C. Hệ tuần hoàn kép có 2 vòng tuần hoàn, máu chảy dưới áp lực cao và chảy nhanh
D. Hệ tuần hoàn đơn có một vòng tuần hoàn, máu chảy dưới áp lực trung bình
Câu 7: Loại tế bào làm nhiệm vụ hút nước chủ yếu của rễ là
A. tế bào nội bì

B. tế bào lông hút

C. tế bào rễ

D. tế bào biểu bì

Câu 8: Bộ NST của mỗi loài sinh vật nhân thực được đặc trưng bởi
A. cấu trúc không gian

B. số lượng, hình thái và cấu trúc

C. số lượng, thành phần và trình tự sắp xếp D. hình thái và cấu trúc siêu hiển vi
Câu 9: Quá trình từ các chất hữu cơ hình thành dạng sống đầu tiên thuộc giai đoạn
tiến hóa nào?
A. Tiến hóa hậu sinh học

B. Tiến hóa tiền sinh học

C. Tiến hóa sinh học

D. Tiến hóa hóa học

Câu 10: Các động vật thuộc lớp chim có hình thức hô hấp nào?
A. Hô hấp bằng mang

B. Hô hấp bằng hệ thống túi khí

C. Hô hấp bằng phổi

D. Hô hấp qua bề mặt cơ thể

Câu 11: Ở miền Bắc Việt Nam, số lượng bò sát giảm vào mùa đông hàng năm. Đây là
ví dụ về kiểu biến động số lượng cá thể
A. theo chu kì ngày đêm

B. không theo chu kì

C. theo chu kì mùa

D. theo chu kì nhiều năm

Câu 12: Vai trò của kali đối với thực vật là:
A. Thành phần của thành tế bào và màng tế bào, hoạt hoá enzim
B. Thành phần của prôtêin, axít nuclêic...
C. Cân bằng nước và ion trong tế bào, hoạt hoá enzim, mở khí khổng
DOC24.VN
2

D. Thành phần của axit nuclêic, ATP, phootpholipit, côenzim
Câu 13: Khi kích thước của quần thể sinh vật vượt quá mức tối đa, nguồn sống của
môi trường không đủ cung cấp cho mọi cá thể trong quần thể thì có thể dẫn tới khả
năng nào sau đây?
A. Cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể giảm.
B. Mức sinh sản của quần thể giảm.
C. Kích thước quần thể tăng lên nhanh chóng.
D. Các cá thể trong quần thể tăng cường hỗ trợ lẫn nhau.
Câu 14: Trên mARN, bộ ba mở đầu là
A. UAA

B. AUG

C. UGA

D. UAG

Câu 15: Giả sử lưới thức ăn trong một hệ
sinh thái gồm các loài sinh vật G, H, I, K,
L, M, N, O, P được mô tả bằng sơ đồ ở
hình bên. Cho biết loài G là sinh vật sản
xuất và các loài còn lại đều là sinh vật tiêu
thụ. Phân tích lưới thức ăn này, có bao
nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Có 3 loài thuộc bậc dinh dưỡng cấp 4
II. Loài I tham gia vào 2 chuỗi thức ăn khác nhau.
III. Có tất cả 6 chuỗi thức ăn
IV. G có năng lượng lớn hơn tổng năng lượng của các sinh vật tiêu thụ
A. 3

B. 4

C. 1

D. 2

Câu 16: Ở một loài động vât, xét 2 cặp gen phân li độc lập, mỗi gen quy định một tính
trạng, các alen trội là trội hoàn toàn và không xảy ra đột biến. Theo lí thuy ết, phép lai
giữa 2 cá thể đều mang các tính trạng trội cho số kiểu gen và số kiểu hình tối đa là
A. 9 và 9

B. 8 và 4

C. 9 và 4

D. 12 và 6

Câu 17: Một gen ở sinh vật nhân sơ dài 408 nm và có số nuclêôtit loại timin chiếm
35% tổng số nuclêôtit của gen. Theo lí thuyết, gen này có số liên kết hidro là
A. 2400

B. 3240

C. 3200

DOC24.VN
3

D. 2760

Câu 18: Ở một quần thể thực vật, AA quy định hoa đỏ; Aa quy định hoa vàng; aa quy
định hoa trắng. Thế hệ xuất phát của quần thể có thành phần kiểu gen: 0,4AA :
0,4Aa : 0,2aa. Theo lí thuyết, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Tự thụ phấn sẽ làm cho kiểu hình hoa trắng tăng dần còn hoa đỏ giảm dần
B. Nếu hạt phấn của các cây hoa đỏ không có khả năng thụ tinh thì tần số alen A sẽ
giảm dần.
C. Khi cân bằng, quần thể sẽ có 84% số cây hoa đỏ
D. Sau một thế hệ tự thụ phấn quần thể sẽ đạt trạng thái cân bằng di truyền
Câu 19: Alen A ở vi khuẩn E. coli dài 510nm bị đột biến điểm thành alen a có ít
hơn A 2 liên kết hidro. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Alen a và alen A có thể có số lượng nuclêôtit bằng nhau
II. Nếu A có 899 nucleotit loại G thì a có 600 nucleotit loại T
III. Đột biến này được gọi là đột biến dịch khung làm thay đổi tất cả các bộ ba
IV. Nếu A có 4050 liên kết hidro thì a có tỉ lệ A/G=449/1050
A. 2

B. 3

C. 4

D. 1

Câu 20: Khi nói về quá trình hô hấp ở thực vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây là
đúng?
I. Phân giải kị khí tạo ra ít ATP hơn so với phân giải hiếu khí
II. Hô hấp hiếu khí diễn ra mạnh trong các mô, cơ quan đang có các hoạt động sinh
lí mạnh như hạt đang nảy mầm, hoa đang nở….
III. Hô hấp sáng không tạo ATP, gây lãng phí nguyên liệu quang hợp nhưng tạo
được một số axit amin
IV. Phân giải hiếu khí gồm 3 giai đoạn là đường phân, chu trình Crep và chuỗi
chuyền electron. Trong đó chuỗi chuyền eelectron tạo nhiều ATP nhất
A. 1

B. 3

C. 4

D. 2

Câu 21: Khi nói về cơ chế di truyền ở sinh vật nhân thực, có bao nhiêu phát biểu sau
đây đúng?
I. Các phân tử ADN trong một tế bào luôn có số lần tự nhân đôi bằng nhau
II. Quá trình phiên mã, quá trình nhân đôi AND diễn ra theo nguyên tắc bổ sung
III. Thông tin di truyền trong ADN được biểu hiện thành tính trạng nhờ c ơ ch ế
tự sao, phiên mã, dịch mã
IV. Quá trình dịch mã luôn diễn ra trong tế bào chất
DOC24.VN
4

A. 1

B. 3

C. 4

D. 2
1

Câu 22: Dựa vào sơ đồ bên, có bao nhiêu

2

phát biểu sau đây là đúng?

A

I. Giai đoạn A là pha sáng còn B là pha
tối của quang hơp
B

II. 1,2,3,4 lần lượt là các chất H2O, O2,
CO2, cacbohidrat

4

3

III. Giai đoạn A sử dụng quang năng còn
giai đoạn B sử dụng hóa năng
IV. Giai đoạn A xảy ra vào ban ngày còn
giai đoạn B xảy ra vào ban đêm

A. 1

B. 3

C. 2

D. 4

Câu 23: Ở một loài thực vật, A qui định hoa đỏ trội hoàn toàn so với a qui định hoa
trắng. Quần thể ban đầu có 75% hoa đỏ : 25% hoa trắng. Quần thể không chịu tác
động của các nhân tố tiến hóa, quần thể ngẫu phối được F1, kết luận nào sau đây là
đúng ?
A. Thành phần kiểu gen của F1 không thay đổi

B. Tần số alen của F1 không thay

đổi
C. Quần thể ban đầu đã cân bằng di truyền D. TLKH của F1 không thay đổi
Câu 24: Có bao nhiêu biện pháp sau đây góp phần sử dụng bền vững tài nguyên thiên
nhiên?
I. Tránh bỏ hoang và lãng phí đất, tránh làm cho đất bị thoái hóa
II. Sử dụng tiết kiệm nguồn nước sạch.
III. Ngăn chặn nạn phá rừng, xây dựng các khu bảo tồn thiên nhiên
IV. Duy trì sự phong phú về nguồn gen, về loài và các hệ sinh thái trong tự nhiên
A. 3

B. 4

C. 1

D. 2

Câu 25: Ở gà, gen A quy định lông vằn, a quy định lông không vằn nằm trên nhiễm
sắc thể giới tính X, không có alen tương ứng trên Y. Trong chăn nuôi người ta bố trí

DOC24.VN
5

cặp lai phù hợp, để dựa vào màu lông biểu hiện có thể phân biệt gà trống, mái ngay từ
lúc mới nở. Cặp lai phù hợp đó là:
A. XAXa x XAY

B. XAXA x XaY

C. XaXa x XAY

D. XAXa x XaY

Câu 26: Khi nói về giới hạn sinh thái và ổ sinh thái, phát biểu nào sau đây không
đúng?
A. Các cá thể cùng loài thường có xu hướng phân li ổ sinh thái để làm giảm sự cạnh
tranh
B. Giới hạn sinh thái là khoảng giá trị xác định của một nhân tố sinh thái mà trong
khoảng đó sinh vật có thể tồn tại và phát triển ổn định theo thời gian
C. Ổ sinh thái của một loài là một “không gian sinh thái” mà ở đó tất cả các nhân tố
sinh thái của môi trường nằm trong giới hạn sinh thái cho phép loài đó tồn tại và phát
triển
D. Các loài có giới hạn sinh thái rộng đối với nhiều nhân tố sinh thái thường có
vùng phân bố rộng
Câu 27: Khi nói về diễn thế sinh thái, có bao nhiêu phát biểu sau đây không đúng?
I. Diễn thế nguyên sinh khởi đầu từ môi trường chưa có sinh vật
II. Diễn thế sinh thái là quá trình biến đổi tuần tự của quần xã qua các giai đoạn,
tương ứng với sự biến đổi của môi trường.
III. Diễn thế sinh thái xảy ra do sự thay đổi các điều kiện tự nhiên, khí hậu,... hoặc
do sự cạnh tranh gay gắt giữa các loài trong quần xã, hoặc do hoạt động khai thác tài
nguyên của con người.
IV. Trong diễn thế sinh thái độ đa dạng của quần xã ngày càng cao, lưới thức ăn
ngày càng phức tạp
A. 3

B. 4

C. 2

D. 1

Câu 28: Biết rằng không xảy ra đôt biến. Theo lí thuyết, phép lai AABb × Aabb cho đời
con có bao nhiêu loaị kiểu gen?
A. 3

B. 1

C. 4

DOC24.VN
6

D. 2

Câu 29: Có bao nhiêu cơ chế sau đây làm thay đổi cấu trúc nhiễm sắc thể trong tế bào
của thể đột biến?
I. Trao đổi chéo không cân giữa các cromatit của cặp NST kép tương đồng
II. Trao đổi chéo giữa các cromatit khác nguồn gốc của cặp NST kép tương đồng
III. Trao đổi chéo giữa các đoạn cromatit của các NST không tương đồng
IV. Phân li không đồng đều của các cromatit trong phân bào
A. 3

B. 4

C. 2

D. 1

Câu 30: Người ta đã tiến hành thí nghiệm để phát hiện hô hấp tạo ra khí CO2 qua các
thao tác sau :
(1) Cho 50g các hạt mới nhú mầm vào bình thủy tinh
(2) Vì không khí đó chứa nhiều CO2 nên làm nước vôi trong bị vẩn đục
(3) Nút chặt bình bằng nút cao su đã gắn ống thủy tinh hình chữ U và phễu thủy
tinh
(4) Cho đầu ngoài của ống thủy tinh hình chữ U đặt vào ống nghiệm có chứa nước
vôi trong
(5) Nước sẽ đẩy không khí trong bình thủy tinh vào ống nghiệm
(6) Sau 1,5 đến 2 giờ ta rót nước từ từ từng ít một qua phễu vào bình chứa hạt
Các thao tác thí nghiệm được tiến hành theo trình tự đúng là
A. (1) → (2) → (3) → (4) → (5) → (6).

B. (2) → (1) → (3) → (4) → (6) → (5).

C. (1) → (3) → (4) → (6) → (5) → (2).

D. (3) → (2) → (4) → (1) → (5) → (6).

Câu 31: Theo quan niệm tiến hóa hiện đại, chọn lọc tự nhiên
A. làm biến đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể không hướng xác
định.
B. làm xuất hiện các alen mới dẫn đến làm phong phú vốn gen của quần thể
C. tác động trực tiếp lên kiểu gen mà không tác động lên kiểu hình của sinh vật.
D. phân hóa khả năng sống sót và khả năng sinh sản của các kiểu gen khác nhau
trong quần thể.
Câu 32: Ở một loài thú, A1: lông đen> A2: lông nâu> A3: lông xám> A4: lông hung. Giả
sử trong quần thể cân bằng có tần số các alen bằng nhau. Có bao nhiêu nhận định sau
đây là đúng?
I. Quần thể có tỉ lệ kiểu hình 7 đen: 5 nâu: 3 xám: 1 hung
II. Cho các con lông đen giao phối với nhau thì đời con có tỉ lệ lông đen là 40/49
DOC24.VN
7

III. Cho một con đực đen giao phối với một cái nâu thì xác suất sinh được một con
lông hung là 1/35
IV. Giả sử trong quần thể chỉ có hình thức giao phối giữa các cá thể cùng màu lông
thì ở đời con số cá thể lông hung thu được là 11/105
A. 4

B. 3

C. 2

D. 1

Câu 33: Ở người, bệnh
Pheninketo niệu do một gen nằm
trên NST thường quy định, alen d
quy định tính trạng bị bệnh, alen
D quy định tính trạng bình
thường. Gen (D, d) liên kết với
gen quy định tính trạng nhóm máu
gồm ba alen (IA, IB, IO), khoảng
cách giữa hai gen này là 11cM.
Dưới đây là sơ đồ phả hệ của
một gia đình. Có bao nhiêu nhận
định sau đây là đúng?
I. Về bệnh pheninketo niệu, xác định được chắc chắn kiểu gen của 10 người
II. Về nhóm máu, xác định được chắc chắn kiểu gen của 10 người
III. Xác định được kiểu gen của 8 người về cả 2 tính trạng
IV. Người vợ (4) đang mang thai, bác sỹ cho biết thai nhi có nhóm máu B. Xác suất
để đứa con này không bị bệnh Pheninketo niệu là 89%
A. 2

B. 4

C. 1

D. 3

AB
Dd
Câu 34: Xét kiểu gen Ab
. Biết rằng quá trình giảm phân bình thường, theo lý

thuyết có bao nhiêu phát biểu sau đây là đúng?
I. Cơ thể có kiểu gen trên giảm phân cho 4 loại giao tử
II. Một tế bào có kiểu gen trên giảm phân tạo tối đa 4 loại giao tử
III. Một tế bào có kiểu gen trên có thể tạo giao tử ABD với tỉ lệ 100%
IV. 3 tế bào sinh tinh có thể tạo ra các loại giao tử với tỉ lệ 5:5:1:1
DOC24.VN
8

A. 3

B. 1

C. 2

D. 4

Câu 35: Ở một loài thực vật, A1: hoa đỏ> A2: hoa vàng> a: hoa trắng. Cho một cây hoa
đỏ tứ bội dị hợp tự thụ phấn, theo lý thuyết có thể có bao nhiêu trường hợp sau đây
xảy ra về TLKH thu được ở đời con?
I. 35 đỏ: 1 vàng II. 3 đỏ:1 trắng

III. 100% đỏ

IV. 27 đỏ: 8 vàng: 1

trắng
A. 1

B. 3

C. 2

D. 4

Câu 36: Ở một loài thực vật, cho lai hai dòng thuần chủng khác nhau bởi các cặp gen
quy định tính trạng được F1 đồng loạt có cây cao, hoa đỏ. Tiếp tục cho F1 giao phấn
được F2 gồm 37,5% cây cao, hoa đỏ; 37,5% cây cao hoa trắng; 18,75% cây thấp, hoa
đỏ và 6,25% cây thấp, hoa trắng. Biết rằng quá trình giảm phân và thụ tinh bình
thường, có bao nhiêu nhận định sau đây là đúng về phép lai trên?
I. Màu sắc hoa do 2 cặp gen PLĐL chi phối
II. Tất cả các cây cao, hoa đỏ F2 đều mang kiểu gen dị hợp
III. F2 có tối đa 21 kiểu gen
IV. F1 mang 3 cặp gen dị hợp nằm trên 2 cặp NST
A. 4

B. 3

C. 2

D. 1

Câu 37: Cho hai cây (P) giao phấn với nhau thu được F 1 gồm 54% cây thân cao,
hoa đỏ; 21% cây thân cao, hoa trắng; 21% cây thân thấp, hoa đỏ; 4% cây thân
thấp, hoa trắng. Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, không xảy ra đột
biến nhưng xảy ra hoán vị gen trong quá trình phát sinh giao tử đực và giao tử cái
với tần số bằng nhau. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Trong các cây thân cao, hoa đỏ F1, cây thuần chủng chiếm tỉ lệ 2/27
II. F1 có 5 loại kiểu gen quy định kiểu hình thân cao, hoa đỏ.
III. Có 2 phép lai cho được kết quả trên
IV. Tần số HVG là 40%
A. 1

B. 4

C. 2

D. 3

Câu 38: Ở đậu Hà Lan, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so v ới alen a quy
định thân thấp; alen B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa
trắng. Hai cặp gen này phân li độc lập. Biết rằng không xảy ra đột biến, chọn 3
cây thân cao, hoa đỏ P cho giao phấn ngẫu nhiên được F 1. Theo lí thuyết, có bao
nhiêu phát biểu sau đây đúng?
DOC24.VN
9

I. F1 có thể có kiểu hình 100% cao đỏ
II. Nếu ở F1 thấp trắng chiếm 1/144 thì có 1 cây P dị hợp kép
III. Nếu 3 cây P có kiểu gen khác nhau thì F1 có TLKH 34:1:1
IV. Nếu có 2 cây P dị hợp kép thì F1 có thể có TLKH 29:3:3:1
A. 3

B. 4

C. 2

D. 1

Câu 39: Ở ruồi giấm, alen A quy định thân xám trội hoàn toàn so với alen a quy định thân
đen; alen B quy định cánh dài trội hoàn toàn so với alen b quy định cánh cụt; hai cặp
gen này cùng nằm trên một cặp nhiễm sắc thể thường. Alen D quy đin h mắt đỏ trội
hoàn toàn so với alen d quy đin h mắt trắng; gen này nằm ở vùng không tương đồng trên
nhiễm sắc thể giới tính X. Cho ruồi đực và ruồi cái (P) đều có thân xám, cánh dài, mắt
đỏ giao phối với nhau, thu được F1 có 5% ruồi thân đen, cánh cụt, mắt trắng. Biết
rằng không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, khoảng cách giữa 2 gen A và B là
A. 20cM

B. 10cM

Câu 40: Ở ruồi giấm, cho phép lai P

C. 30cM
Aa

D. 40cM

Bd H h
Bd h
X X
Aa
X Y
bd
bD
x
. Biết mỗi gen quy định

một tính trạng, trội hoàn toàn và không có đột biến xảy ra. Theo lý thuyết, có bao nhiêu
phát biểu sau đây là đúng?
I. F1 có 48 kiểu gen và 24 kiểu hình
II. Tỉ lệ ruồi cái đồng hợp thu được ở F1 là 3,125%
III. Tỷ lệ ruồi đực F1 mang cả 4 tính trạng trội là 4,6875%
IV. Tỷ lệ ruồi F1 mang 1 tính trạng trội là 18,75%
A. 1

B. 2

C. 3

----------- HẾT ----------

DOC24.VN
10

D. 4

ĐÁP ÁN SINH

Đáp



đề
139
139
139
139
139
139
139
139
139
139
139
139
139
139
139
139
139
139
139
139
139
139
139
139
139
139
139
139
139
139
139
139
139
139
139
139
139
139
139
139

đề
208
208
208
208
208
208
208
208
208
208
208
208
208
208
208
208
208
208
208
208
208
208
208
208
208
208
208
208
208
208
208
208
208
208
208
208
208
208
208
208

Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40

án
C
C
A
B
D
A
B
B
B
C
C
C
B
B
A
D
D
B
A
B
D
C
B
B
C
A
D
C
C
C
D
A
D
D
D
A
D
A
A
C

Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40

Đáp



án
D
C
B
B
C
C
B
B
D
C
C
B
A
B
A
D
A
B
D
D
D
C
D
C
A
D
A
A
C
B
D
D
A
A
A
B
A
B
C
C

đề
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357

DOC24.VN
11

Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40

Đáp



án
B
C
C
D
B
B
C
D
A
B
A
B
B
C
D
D
A
A
C
D
C
D
D
D
C
A
B
B
B
A
D
A
C
A
A
B
C
C
A
D

đề
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485

Đáp
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40

án
A
B
D
C
B
C
B
C
A
B
D
D
C
B
D
B
C
D
B
A
C
D
C
D
A
B
B
D
D
C
C
B
A
A
A
A
A
A
D
C

DOC24.VN
12