Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

đề thi thử thpt quốc gia môn sinh học năm 2018 (6)

70fb39d54de4da37e68d8077ce18c7a9
Gửi bởi: Võ Hoàng vào ngày 2018-03-17 15:41:39 || Kiểu file: DOC Lượt xem: 240 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu Xem trước tài liệu

Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

thi th THPT Chuyên Thái Nguyên Thái Nguyên 1ề ầI. Nh bi tậ ếCâu 1: ng bi trúc nhi th nào sau đây làm tăng ng gen trên tạ ượ ộNST ?A. đo n.ả B. Chuy đo trên NST.ể ộC. đo n.ặ D. đo n.ấ ạCâu 2: Trong nh ng thành sau đây, thành naò là công ngh bào?ữ ếA. ra gi ng lúa có kh năng ng caroten trong t.ạ ạB. ra gi ng dâu tam có năng su cao.ạ ấC. ra vi khu Ecoli có kh năng xu insulin ng i.ạ ườD. ra Đô ly.ạ ừCâu 3: dung nào sau phù tính hi mã di truy n?ộ ềA. Mã di truy đi xác nh theo ng ba không lên nhau.ề ượ ốB. ba ch mã hóa cho lo axit amin.ộ ạC. các loài dùng chung mã di truy n.ấ ềD. Nhi ba khác nhau cùng xác nh axit amin.ề ịCâu 4: th ph bu th có th làmự ểA. tăng alen n, gi alen tr i.ầ B. tăng ki gen .ầ ửC. gi alen n, tăng alen tr i.ả D. tăng cá th có ki gen ng .ỉ ửCâu 5: dung nào sau đây ph ánh đúng nghĩa bi gen trong ti hóa sinhộ ếv t?ậA. bi gen làm xu hi các alen khác nhau cung nguyên li cho quá trình ti nộ ếhóa sinh t.ủ ậB. bi gen cung nguyên li cho quá trình gi ng.ộ ốC. bi gen xu hi ngu bi cung nguyên li cho ti hóa aộ ủsinh gi i.ớD. bi gen làm xu hi các tính tr ng làm nguyên li cho ti hóa.ộ ếCâu 6: dung nào sau đây đúng khi nói các nhân ti hóa?ộ ếA. Các nhân ti hóa làm thay alen.ố ốB. Các nhân ti hóa không làm thay thành ph ki gen và alen.ố ốC. Các nhân ti hóa không làm thay alen và thành ph ki gen.ố ểD. Các nhân ti hóa làm thay làm thay thành ph ki gen.ố ểTrang http://tailieugiangday.com Website chuyên thi th file word có gi iề ảtruy website nh nhi tài li hayậ ệCâu 7: Trong bào sinh ng ng ch ng cn có ng nhi cế ưỡ ườ ượ ắth làểA. 45. B. 44. C. 47. D. 46.Câu 8: Nh ng thành ph nào sau đây tham gia nên nhi th sinh nhânữ ậth c?ựA. ADN và prôtêin. B. tARN và prôtêin. C. rARN và prôtêin. D. mARN và prôtêin.Câu 9: bi phát sinh do không đúng trong nhân đôi ADN guanine ngộ ạhi (Gế +) và bi gây nên tác nhân brôm uraxin (5BU) làm:ộ ềA. thay th nucleotit này ng nucleotit khác.ế ặB. thêm nucleotit.ộ ặC. thay th nucleotit G-X ng A-T.ế ằD. nucleotit.ấ ặCâu 10: Con ng thoát qua khí kh ng có đi là:ườ ướ ểA. n, đi ch nh ng vi đóng, khí kh ng.ậ ượ ổB. nh không đi ch nh.ậ ượ ỉC. n, không đi ch nh ng vi đóng, khí kh ng.ậ ượ ổD. nh đi ch nh ng vi đóng, khí kh ng.ậ ượ ổCâu 11: th có ki genơ AbaB hoán gen là 10%. Theo lý thuy t, giaoớ ệtử AB là:A. 45%. B. 10%. C. 40%. D. 5%.Câu 12: ng phát tri nh vào th kì nào sau đây?ươ ờA. Các bon (than đá). B. Pecmi. C. Triat (tam đi p).ệ D. Kreta (ph tr ng).ấ ắCâu 13: Hình thành loài ng lai xa kèm đa hóa ra loài có đi th tằ ộbi nào sau đây?ếA. Th ch 2n -1.ể B. Th ch 2n +1.ể C. Th đa i.ể D. Th đa i.ể ộCâu 14: Qu th ch ti hóa khiầ ếA. qu th tr ng thái cân ng.ầ ằB. thành ph ki gen hay trúc di truy qu th không bi qua các th .ầ ệC. thành ph ki gen hay trúc di truy qu th bi qua các th .ầ ệD. ki hình và thành ph ki hình qu th bi qua các th .ể ệII. Thông hi uểTrang http://tailieugiangday.com Website chuyên thi th file word có gi iề ảtruy website nh nhi tài li hayậ ệCâu 15: cà chua gen quy nh qu tr hoàn toàn so alen quy nh qu vàng.Ở ảPhép lai nào sau đây cho F1 có ki hình là qu qu vàng?ỉ ảA. AA Aa. B. Aa Aa. C. Aa aa. D. Aa aa.Câu 16: gi ng ng ph ng pháp gây bi nhân th ng áp ng iạ ươ ườ ượ ớA. vi sinh và ng t.ậ B. th và vi sinh t.ự ậC. th và ng t.ự D. th t, vi sinh và ng t.ự ậCâu 17: loài ng t, xét gen quy nh màu trên NST th ng có alen.Ở ườTi hành phép lai:ế- Phép lai 1: F1:75% 25% nâu.ắ ắ- Phép lai 2: vàng tr ng F1: 100% vàng.ắ ắ- Phép lai 3: nâu vàng F1 25% tr ng 50% nâu 25% vàng.ắ ắA. nâu vàng tr ng.ỏ B. vàng nâu tr ng.ỏ ắC. Nâu vàng tr ng.ỏ D. Nâu vàng tr ng.ỏ ắCâu 18: qu th giao ph hoàn toàn ng nhiên. Alen quy nh kh năng yộ ảm trên có kim lo ng, alen không có kh năng này nên mang ki gen aa bầ ịch trên có kim lo ng. Ti hành gieo 100 trong đó có 20 có ki gen AA,ế ể40 có ki gen Aa, 40 có ki gen aa trên có kim lo ng. Các sau khiạ ạn sinh tr ng bình th ng và các cây ra hoa, nh nhauả ưở ườ ưcho th F1. Các cây F1 ng ph F2. không có bi ra, theo lí thuy t,ế ết F2 trên có kim lo ng bao nhiêu?ỉ ặA. 1/16. B. 48/49. C. 1/9. D. 15/16.Câu 19: Có dung sau phù khi nói nhân ti hóa bi n?ấ ế(1) Làm thay alen thành ph và thành ph ki gen qu th theo tổ ộh ng xác nh.ướ ị(2) Làm phát sinh các bi di truy qu th cung ngu bi choế ấquá trình ti hóa.ế(3) Làm phát sinh các bi di truy qu th cung ngu bi vàế ấth cho quá trình ti hóa.ứ ế(4) Không làm thay alen nh ng làm thay thành ph ki gen qu th .ổ ể(5) Làm thay alen và thành ph ki gen qu th ch m.ổ ậA. 4. B. 5. C. 3. D. 2.Câu 20: Trong qu th ng ph i, xét gen alen trên nhi cộ ắth th ng, xu hi các ki gen trong qu th th đi nghiên nh sau:ể ườ ưTrang http://tailieugiangday.com Website chuyên thi th file word có gi iề ảtruy website nh nhi tài li hayậ ệQu th không ch tác ng các nhân ti hóa. Theo lý thuy t, ki genầ ểAa th ti theo làở ếA. 0,48. B. 0,46. C. 0,50. D. 0,52.Câu 21: Cho bi gen quy nh tính tr ng, alen tr là tr hoàn toàn. Hai alen vàế ộB thu cùng nhóm liên và cách nhau 20cM. Khi cho th có ki genộ ABab Dd tựth ph Theo lý thuy t, ki hình F1 có hai tính tr ng tr và tính tr ng nụ ặchi :ế ệA. 50%. B. 30%. C. 13,5%. D. 37,5%.Câu 22: Trong qu th loài ng i, xét gen có hai alen và a. Choầ ưỡ ặbi không có bi ra và qu th hoàn toàn ng ph đã ra ki genế ểkhác nhau. Theo lý thuy t, phép lai nào sau đây cho th F1 có phân li ki hình 1:1ế ểv tính tr ng trên?ề ạA. AX aY. B. Aa aa. C. AA Aa. D. aX AY.Câu 23: truy tim ho ng theo tr nào?ệ ựA. Nút nhĩ th Hai tâm nhĩ và nút xoang nhĩ Bó his ng Puôckin, làm các tâmấ ạnhĩ, tâm th co.ấB. nút xoang nhĩ Bó his Hai tâm nhĩ Nút nhĩ th ng Puôckin, làm các tâmấ ạnhĩ, tâm th co.ấC. nút xoang nhĩ Hai tâm nhĩ và nút xoang nhĩ ng Puôckin Bó his, làm các tâmạnhĩ, tâm th co.ấD. nút xoang nhĩ Hai tâm nhĩ và nút xoang nhĩ Bó his ng Puôckin, làm các tâmạnhĩ, tâm th co.ấCâu 24: Ru gi có NST ng là 2n có đa bao nhiêu nhóm gen liên t?ồ ưỡ ếA. nhóm. B. nhóm. C. nhóm. D. nhóm.Câu 25: qu phép lai thu ngh ch khác nhau F1 và F2, ki hình phân bế ốđ hai gi tính thì có th rút ra lu gì?ề ậA. Tính tr ng chi ph gen trên vùng không ng ng nhi th Y.ạ ươ ểB. Tính tr ng chi ph gen trong bào ch t.ạ ấC. Tính tr ng chi ph gen trên vùng không ng ng nhi th X.ạ ươ ểTrang http://tailieugiangday.com Website chuyên thi th file word có gi iề ảtruy website nh nhi tài li hayậ ệD. Tính tr ng chi ph gen trên nhi th th ng.ạ ườCâu 26: phép lai nào sau đây là phép lai thu ngh ch?ặ ịA. ♀AaBb ♂AaBb và AABb aabb. B. ♀aabb ♂AABB và ♀AABB aabb.C. ♀AA aa và Aa aa. D. Aa aa và ♀aa ♂AA.Câu 27: Nghiên nhi th ng ta cho th nh ng ng có nhi th gi iứ ườ ườ ớtính là XY, XXY là nam, còn nh ng ng có nhi th gi tính là XX, XO, XXXề ườ ớđ là Có th rút ra lu gì?ề ậA. Gen quy nh gi tính nam trên nhi th Y.ị ểB. có nhi th gi quy nh tính .ự ữC. Nhi th gi tính không mang gen qui nh gi tính.ễ ớD. bi hi gi tính ph thu nhi th gi tính.ự ớCâu 28: Khi cá th vào, di bi nào đây đúng?ở ướA. Th tích khoang mi ng tăng lên, áp su trong khoang mi ng tăng, tràn qua mi ngể ướ ệvào khoang mi ng.ệB. Th tích khoang mi ng gi m, áp su trong khoang mi ng tăng, tràn qua mi ng vàoể ướ ệkhoang mi ng.ệC. Th tích khoang mi ng tăng lên, áp su trong khoang mi ng gi m, tràn qua mi ngể ướ ệvào khoang mi ng.ệD. Th tích khoang mi ng gi m, áp su trong khoang mi ng gi m, tràn qua mi ngể ướ ệvào khoang mi ng.ệCâu 29: phân mARN sinh nhân có chi dài 0,51 μm, các lo iộ ạnuclêôtit, ađênin, guanin, xitôzin là 10%, 30%, 40%. Ng ta ng phân tầ ượ ườ ửmARN này làm khuôn ng nhân phân ADN có chi dài ng ng.ể ươ ươTính theo lí thuy t, ng nuclêôtit lo ph cung cho quá trình ng pế ượ ợtrên là:A. 1050; 450. B. 450; 1050.C. 900; 2100. D. 2100; 900.Câu 30: Gi ng lúa khi tr ng ng ng cho năng su n/ ha, vùng Trungố ởb cho năng su n/ ha, ng ng sông Long cho năng su 10 n/ ha. Nh nộ ậxét nào sau đây đúng?A. các ki hình thu năng su là ph ng ki gen quyậ ượ ểđ nh tính tr ng năng su lúa.ị ấB. Gi ng lúa có nhi ph ng khác nhau tính tr ng năng su t.ố ấTrang http://tailieugiangday.com Website chuyên thi th file word có gi iề ảtruy website nh nhi tài li hayậ ệC. Năng su thu gi ng lúa hoàn toàn do môi tr ng quy nh.ấ ượ ườ ịD. Đi ki môi tr ng thay làm cho ki gen gi ng lúa thay i.ề ườ ổCâu 31: Trong các qu th sau đây, có bao nhiêu qu th tr ng thái cân ng diố ằtruy n?ề Qu th 1: 0,5 AA 0,5 Aa.ầ ểQu th 2: 0,5 AA 0,5 aa.ầ ểQu th 3: 0,81 AA 0,18 Aa 0,01 aa.ầ ểQu th 4: 0,25 AA 0,5 Aa 0,25 aa.ầ ểA. 2. B. 4. C. 3. D. 1.Câu 32: đo phân ADN sinh nhân th có trình nuclêôtit trên ch bộ ổsung ch mã là 3'...AAAXAATGGGGA...5'. Trình nucleotit trên ch mARNớ ạdo gen này đi khi ng là:ề ợA. 3'...AAAXAAUGGGGA...5'. B. 5' ...AAAXAAUGGGGA... 3'.C. 5' ...UUUGUUAXXXXU...3'. D. 3' ... UXXXXAUUGAAA...5'.III. ngậ ụCâu 33: Cho bi alen quy nh ki hình thân cao là tr hoàn toàn so alen quyế ớđ nh tính tr ng thân th p, alen quy nh ki hình hoa kép là tr hoàn toàn so quyị ớđ nh tính tr ng hoa n. Alen quy nh ki hình hoa là tr không hoàn toàn so iị ớtính tr ng hoa tr ng, tính tr ng trung gian là hoa ng. Các alen trên phân li pạ ậv nhau. F1 phân li theo 3:3:3:3:1:1:1:1.ớ Có bao nhiêu phép lai cho qu trên?ủ ảA. 6. B. 2. C. 8. D. 12.Câu 34: loài th t, alen quy nh thân cao là tr hoàn toàn so alen quyỞ ớđ nh thân th p, alen quy nh hoa tím tr hoàn toàn so alen quy nh hoa tr ng, alenị ắD quy nh qu tr hoàn toàn so quy nh qu vàng, alen quy nh qu tròn tr iị ộhoàn toàn so alen quy nh qu dài. Cho phép laiớ ´Ab DE Ab DEaB de aB de Bi gi phânế ảdi ra bình th ng, hoán gen gi và là 20%, và là 40%. Có các phátễ ườ ữbi sau F1:ể ề(1) ki hình thân cao, hoa tím qu vàng tròn chi 8,16%.ỉ ệ(2) ki hình thân cao, hoa tr ng, qu dài ng ki hình thân th p, hoa tímỉ ấqu vàng, tròn.ả(3) ki hình mang tính tr ng tr 30%.ỉ ơTrang http://tailieugiangday.com Website chuyên thi th file word có gi iề ảtruy website nh nhi tài li hayậ ệ(4) Ki hình chi mể ab deab de 9%.S phát bi đúng làố ểA. 1. B. 2. C. 3. D. 4.Câu 35: Khi nói bi gen, có bao nhiêu phát bi sau đây đúng?ề ể(1) Nuclêôtit hi có th sai trong quá trình nhân đôi ADN, gây bi nế ếthay th nuclêôtit.ế ặ(2) bi gen ra các alen làm phong phú gen qu th .ộ ể(3) bi đi là ng bi gen liên quan nuclêôtit.ộ ặ(4) bi gen ra ngu nguyên li ch cho ti hóa.ộ ế(5) gây alen tr bi ph thu vào gen và đi ki môiứ ệtr ng.ườ(6) Hóa ch Brôm Uraxin gây bi thay th G-X thành A-T.ấ ặA. 4. B. 5. C. 3. D. 6.Câu 36: Chi cao cây di truy theo ki ng tác tích lũy, gen có alen vàề ượ ươ ỗcác gen phân ly nhau. loài cây, chi cao cây dao ng 36 cm.ộ ếNg ta ti hành lai cây cao cm cây cao 36 cm cho con cao 21 cm. F2,ườ Ởng ta đo chi cao các cây và qu cho th 1/64 cây có chi cao 6ườ ềcm. Có bao nhiêu nh nh đúng di truy tính tr ng chi cao cây trong nh ngậ ữnh nh sau:ậ ị(1) Có gen quy nh chi cao cây.ặ ề(2) F2 có lo ki hình khác nhau.ạ ể(3) Có th có lo ki gen cho chi cao 21 cm.ể ề(4) F2, cây cao 11 cm ng cây cao 26 cm.Ở ệA. 1. B. 2. C. 3. D. 4.Câu 37: Cho ph mô di truy nhóm máu ABO và nh ng i.ơ ườBi ng, gen quy nh nhóm máu alen Iế A, B, O; trong đó alen quy nh nhómịmáu A, alen quy nh nhóm máu tr hoàn toàn so alen Iị quy nh nhóm máuịO và nh trong ph là do trong alen gen quy nh, trong đó alen tr làệ ộtr hoàn toàn.ộTrang http://tailieugiangday.com Website chuyên thi th file word có gi iề ảtruy website nh nhi tài li hayậ ệGi các gen quy nh nhóm và quy nh nh phân li và không có bi nả ếx ra. Có lu sau:ả ậ(1) Có th xác nh ki gen ng trong ph .ể ượ ườ ệ(2) Xác su sinh con nhóm máu và không nh ch ng này là 35/72.ấ ồ(3) Ng và ng trong ph có ki gen gi ng nhau.ườ ườ ố(4) Xác su sinh con nhóm máu và nhóm máu ch ng 7,8 là ng nhau.ấ ằS lu đúng làố ậA. 1. B. 4. C. 2. D. 3.Câu 38: Có dung sau đây là đúng khi nói pha sáng quá trình quang p?ấ ợ(1) Pha sáng là pha oxy hóa ng H+ và đi cho vi hình thành ATP.ướ ệ(2) Pha sáng là pha kh COử2 nh ATP, NADPH, ng th gi phóng Oờ ả2 vào khí quy n.ể(3) ph pha sáng là ATP NADPH Oả ủ2 .(4) Pha sáng ra ngày đêm.ả ẫA. 1. B. 4. C. 3. D. 2.Câu 39: Cho bi alen chi ph tính tr ng, tính tr ng tr là tr hoànế ộtoàn, không ra bi n. Cho các phép lai sau đây:ả ế(I) Aabb aaBb. (II) AaBb Aabb (III) aabb AaBb.(IV) ´AB Abab aB (V) ´Ab AbaB aB (VI)´Ab aBab ab Theo lý thuy t, phép lai ra lo ki hình 1:1:1:1?ế ệA. 2. B. 3. C. 4. D. 5.Câu 40: Alen có chi dài 306nm và có 2338 liên hiđrô bi thành alen a. tề ột bào xoma ch alen Aa ti hành nguyên phân liên ti n, nucleotit choế ầquá trình tái các alen nói trên là 5061 ađênin và 7532 nucleotit guanin.ảCho các lu sau:ế ậ(1) Alen nhi alen liên hiđrô.ề ế(2) Alen có chi dài alen a.ề ơTrang http://tailieugiangday.com Website chuyên thi th file word có gi iề ảtruy website nh nhi tài li hayậ ệ(3) Alen có 538; A=T 362.(4) Alen có 540; 360.(5) bi này ít nh ng tính tr ng mà gen đó quy nh.ộ ưở ịS lu đúng là:ố ậA. 4. B. 2. C. 3. D. 5.Trang http://tailieugiangday.com Website chuyên thi th file word có gi iề ảtruy website nh nhi tài li hayậ ệĐáp án1-C 2-D 3-B 4-D 5-A 6-D 7-A 8-A 9-A 10-A11-D 12-A 13-C 14-C 15-B 16-D 17-A 18-A 19-D 20-D21-B 22-D 23-D 24-D 25-B 26-B 27-A 28-C 29-A 30-A31-A 32-A 33-D 34-C 35-A 36-B 37-C 38-D 39-B 40-CL GI CHI TI TỜ ẾCâu 1: Đáp án CCâu 2: Đáp án DCâu 3: Đáp án BCâu 4: Đáp án DCâu 5: Đáp án ACâu 6: Đáp án DCâu 7: Đáp án ACâu 8: Đáp án ACâu 9: Đáp án ACâu 10: Đáp án ACâu 11: Đáp án DC th có ki gen Ab/aB gi phân giao cho giao AB ab 5%, giao Ab =ơ ửaB 45% Đáp án DCâu 12: Đáp án ATrong than đá ng quy tr n,..phát tri nh Đáp án Aỉ ươ ạCâu 13: Đáp án CCâu 14: Đáp án CM qu th coi là ti hóa khi nó ch tác ng các nhân ti hóa (nh ngộ ượ ữnhân làm thay alen và thành ph ki gen qu th thành ph ki uố ểgen hay trúc di truy qu th bi qua các th .ấ ệCâu 15: Đáp án BCâu 16: Đáp án DĐ ng áp ngố ượ ụ- Vi sinh Ph ng pháp gi ng sinh ng gây bi bi hi qu vì cậ ươ ốđ sinh chúng nhanh nên chúng nhanh chóng ra các dòng bi nộ ế- Th Ph ng pháp gây bi áp ng khô, m, ho cự ươ ượ ặđ nh sinh tr ng thân, cành, hay ph n, nh hoa.ỉ ưở ủTrang 10 http://tailieugiangday.com Website chuyên thi th file word có gi iề ảtruy website nh nhi tài li hayậ