Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

Đề thi thử THPT Quốc gia môn Sinh học năm 2016 tỉnh Bình Thuận có đáp án

33386531666432373231653830386239323839373832633964326665363063363634646261343162343430626266636439633932666636353539656664356662
Gửi bởi: Tuyển sinh 247 vào 09:51 AM ngày 13-05-2016 || Kiểu file: DOC Lượt xem: 1115 | Lượt Download: 41 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu Tải xuống


Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

Doc24.vnSỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠOBÌNH THUẬN ĐỀ CHÍNH THỨC Đề thi có trang KỲ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2016Môn thi: Sinh họcThời gian làm bài: 90 phút; Không kể thời gian phát đề Mã đề thi 132 Họ và tên học sinh:..................................................................... Lớp: ...................Câu 1: Khi nói về cơ quan tương đồng, có mấy ví dụ sau đây là đúng? (1). Tuyến nọc độc của rắn và tuyến nước bọt, (2). Củ khoai lang và củ khoai tây, (3) Gai cây hoàng liên và gai cây hoa hồng, (4). Chân chuột chũi và chân dế dũi, (5). Vòi hút của bướm và mỏ chim ruồi, (6). Cánh dơi, cánh chim.A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.Câu 2: Bằng chứng tiến hóa trực tiếp làA. bằng chứng hóa thạch.B. bằng chứng tế bào học.C. bằng chứng sinh học phân tử.D. bằng chứng giải phẫu học so sánh.Câu 3: Trong quá trình nhân đôi ADN, enzim ARN pôlymeraza có òA. nối các Okazaki vớ nhau.B. ổng và kéo dài ạc ới .C. tổng hợp đoạn mồi .D. tháo xo phân ADN.Câu 4: hệ sinh thái có mấy phát biểu sau đây là đúng?(1) Hệ sinh thái nhân tạo có độ đa dạng sinh học cao hơn so với hệ sinh thái tự nhiên .(2) Một hệ nhân tạo vẫn được gọi là hệ sinh thái nếu thiếu thành phần các loài động vật (3) Hệ sinh thái tự nhiên là một hệ mở, tự điều chỉn (4) Dựa vào nguồn gốc để phân loại ta có hệ sinh thái tự nhiên và hệ sinh nhân tạo.A. B. C. D. .Câu 5: Cho các ví dụ thể hiện các mối quan hệ sinh thái như sau: hải quỳ và cua cây nắp ấmbắt mồi kiến và cây kiến virut và tế bào vật chủ cây tầm gửi và cây chủ mẹ ăn cá con -địa tỉa thưa thực vật sáo đậu trên lưng trâu cây mọc theo nhóm tảo biển làm chết cánhỏ vùng xung quanh khi gặp nguy hiểm, đàn trâu rừng xếp thành vòng tròn, đưa con non vàcon già vào giữa. Có mấy nhận định sau đây là đúng khi phân tích đặc điểm của các mối quan hệ sinh thái trong cácví dụ trên?(1). Quan hệ sinh thái giữa các sinh vật diễn ra trong quần xã và cả trong quần thể. (2). Có ví dụ thể hiện mối quan hệ gây hại cho ít nhất một loài sinh vật. (3). Có ví dụ thể hiện mối quan hệ hỗ trợ trong quần xã.(4). Không có ví dụ nào trên thể hiện mối quan hệ hội sinh.(5). Có ví dụ thể hiện mối quan hệ kí sinh.(6). Có một ví dụ thể hiện mối quan hệ ức chế cảm nhiễm hay hợp tác.A. 3. B. 5. C. 6. D. 4.Câu 6: Về thành phần cấu trúc của hệ sinh thái, có bao nhiêu phát biểu sau đây là sai ?(1). Tất cả các loài vi sinh vật đều được xếp vào nhóm sinh vật phân giải.(2). Trong hệ sinh thái, vật chất được truyền một chiều từ sinh vật sản xuất qua các bậc dinhdưỡng tới môi trường và không được tái sử dụng.(3). Sinh vật đóng vai trò quan trọng nhất trong việc truyền năng lượng từ môi trường vô sinhvào trong hệ sinh thái là nhóm sinh vật phân giải như vi khuẩn, nấm.(4). Hệ sinh thái bao gồm quần xã sinh vật và sinh cảnh, trong đó các cá thể sinh vật trongquần xã có tác động lẫn nhau và tác động qua lại với sinh cảnh.A. 4. B. C. 1. D. 3.Câu 7: Một kỹ thuật tạo giống bò được mô tả như hình dưới đây: Trang 35 Mã đề thi 132Doc24.vn Với kỹ thuật tạo giống này, có bao nhiêu phátbiểu sau đây là đúng? (1). Đây là kỹ thuật cấy truyền phôi.(2). Các bò con được sinh ra đều có kiểu genkhác nhau và cùng giới.(3). Các bò con được sinh ra đều là bò đựchoặc bò cái.(4). Kỹ thuật trên cho phép tạo ra một sốlượng lớn các con bò có kiểu gen khác nhau.A. 2. B. 1.C. 4. D. 3.Câu 8: sinh vật nhân thực, nguyên tắc bổ su ữa G-X, A-U và ngược lại được thể ện trongcấu trúc phân tử và quá trình nào sau ây?(1) Quá trình phiên mã, (2) Phân tử tARN, (3) Phân tử rARN, (4) Quá trình dịch mã.A. (1), (2). B. (2), (3), (4). C. (1), (3), (4). D. (1), (3).Câu 9: Cho các thành ần: (1 AR ge cấ tr (2 Cá nucl ti (3 )AR pôly eraza, (4 AD ligaza, (5 ADN pôly eraza.Có mấy thành ần tham gia ào quá trình phiên các en ấu trúc Opêron Lac E.coli?A. 4. B. 2. C. 5. D. 3.Câu 10: Khi ADN nhân đôi, tác nhân gây đột biến 5-BU tác động sẽ gây ra loại đột biếnA. thêm một cặp nuclêotit. B. mất một cặp nuclêotit.C. thay thế cặp A-T bằng cặp G-X.D. thay thế cặp A-T bằng cặp T-A.Câu 11: Giả sử năng lượng tích lũy của các sinh vật trong một chuỗi thức ăn như sau: sinh vậtsản xuất là 3x10 Kcal; sinh vật tiêu thụ bậc là 14x10 Kcal; sinh vật tiêu thụ bậc là 196 x10 3Kcal; sinh vật tiêu thụ bậc là 15x10 Kcal; sinh vật tiêu thụ bậc là 1.620 Kcal Hiệu suất sinh thái giữa bậc dinh dưỡng cấp so với cấp và động vật ăn thịt cấp so với độngvật ăn thịt cấp lần lượt là:A. 1,07%; 0,827%. B. 7,65%; 1,07%.C. 0,827%; 10,8%. D. 1,07%; 0,12%.Câu 12: cà độc dược, bộ nhiễm sắc thể 2n 24. Một tế bào sinh dưỡng nguyên phân khôngbình thường khi có một nhiễm sắc thể kép không phân li, kết thúc quá trình nguyên phân này sẽtạo raA. tế bào con, trong đó có tế bào lưỡng bội và tế bào thể 1.B. tế bào con, trong đó có tế bào thể và tế bào lưỡng bội.C. tế bào con đều bị đột biến thừa nhiễm sắc thể.D. tế bào con, trong đó có tế bào thể và tế bào thể 1.Câu 13: Trong lịch sử phát triển sự sống trên trái đất, thực vật có hoa xuất hiện ở:A. kỉ Triat thuộc đại Trung sinh. B. kỉ Krêta thuộc đại Trung sinh.C. kỉ Đệ tam thuộc đại Tân sinh. D. kỉ Jura thuộc đại Trung sinh.Câu 14: Có các phát biểu sau về mã di truyền:(1). Với bốn loại nuclêotit có thể tạo ra tối đa 64 cođon mã hóa các axit amin.(2). Mỗi cođon chỉ mã hóa cho một loại axit amin gọi là tính đặc hiệu của mã di truyền.(3). Với ba loại nuclêotit A, U, có thể tạo ra tối đa 27 cođon mã hóa các axit amin.(4). Anticođon của axit amin mêtiônin là 5’AUG3’. Phương án trả lời đúng làA. (1) đúng; (2) sai; (3) đúng; (4) sai.B. (1) đúng; (2) sai; (3) đúng; (4) đúng.C. (1) sai; (2) đúng; (3) sai; (4) đúng.D. (1) sai; (2) đúng; (3) sai; (4) sai.Câu 15: Trong các phát biểu sau đây về ưu thế lai có mấy phát biểu đúng? Trang 35 Mã đề thi 132Doc24.vn(1) Khi lai giữa hai dòng thuần chủng có kiểu gen khác nhau, phép lai thuận có thể khôngtạo ưu thế lai nhưng phép lai nghịch lại có thể tạo được ưu thế lai và ngược lại;(2) Khi lai giữa hai dòng thuần có kiểu gen khác nhau, ưu thế lai biểu hiện đời F1 và tăngdần qua các thế hệ;(3) Các con lai F1 có ưu thế lai được giữ lại làm giống; (4) Khi lai các cá thể thuộc cùng một dòng thuần chủng luôn cho con lai có ưu thế lai.A. 1. B. 3. C. 2. D. 4.Câu 16: Có các phát biểu về vai trò của đột biến đối với quá trình tiến hóa như sau: (1). Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể góp phần hình thành loài ới.(2). Đột biến nhiễm sắc thể thường gây chết cho thể đột biến, do đó không có nghĩa đối với quátrình tiến hóa.(3). Đột biến là nhân tố tiến hóa vì làm thay đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể.(4). Đột biến gen cung cấp nguyên liệu cho quá trình ti ến hóa. Phương án trả lời đúng là:A. (1) sai; (2) đúng; (3) sai; (4) đúng. B. (1) đúng; (2) đúng; (3) đúng; (4) sai.C. (1) đúng; (2) sai; (3) đúng; (4) đúng. D. (1) sai; (2) sai; (3) đúng; (4) đúng.Câu 17: người, bệnh điếc bẩm sinh do gen lặn nằm trên nhiễm sắc thể thường quy định, bệnhmù màu do gen lặn nằm trên vùng không tương đồng của nhiễm sắc thể giới tính X. Một cặp vợchồng, có anh vợ bị mù màu, em vợ bị điếc bẩm sinh; mẹ chồng bị điếc bẩm sinh, những ngườikhác trong gia đình không ai bị một trong hai hoặc bị cả hai bệnh này. Xác suất để đứa con traiđầu lòng của cặp vợ chồng này không bị đồng thời cả hai bệnh nói trên làA. 21/64. B. 15/48. C. 15/24. D. 21/32.Câu 18: Về nghĩa nguyên phân, có bao nhiêu phương án trả lời đúng? (1) Duy trì tình đặc trưng của bộ nhiễm sắc thể qua các thế hệ tế bào; (2) Tạo ra các biến dị tổhợp phong phú; (3) Tạo ra các giao tử đơn bội từ các tế bào lưỡng bội; (4) Đảm bảo sự thay thếvà đổi mới tế bào cơ thể đa bào; (5) Là cơ sở của sự sinh sản vô tính; (6) Cho phép thụ tinhphục hồi bộ nhiễm sắc thể của loài.A. 4. B. 3. C. 5. D. 2.Câu 19: Trong một đầm lầy tự nhiên, cá chép và cá trê sử dụng ốc bươu vàng làm thức ăn, cáchép là thức ăn của rái cá. Do điều kiện môi trường khắc nghiệt làm cho kích thước của các quầnthể nói trên đều giảm mạnh đến kích thước tối thiểu. Sau một thời gian, nếu điều kiện môi trườngthuận lợi trở lại thì quần thể khôi phục kích thước nhanh nhất làA. quần thể cá trê. B. quần thể cá chép.C. quần thể rái cá. D. quần thể ốc bươu vàng.Câu 20: một quần thể ngẫu phối, mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn.Thế hệ ban đầu có tỉ lệ kiểu gen là: 0,4 AaBb 0,2 Aabb 0,2 aaBb 0,2 aabb. Theo lý thuyết F1có:A. số cá thể mang một trong hai tính trạng trội chiếm 53%.B. 10 loại kiểu gen khác nhau. C. số cá thể mang hai tính trạng trội chiếm 27%.D. số cá thể dị hợp về hai cặp gen chiếm 31%.Câu 21: Phương pháp nào sau đây được dùng để tạo ra giống cây khác loài ?(1) lai tế bào xôma (2) lai khác dòng, khác thứ (3) lai xa kèm đa bội hóa (4) nuôi cấy tế bào.A. (1) và (3). B. (2) và (4). C. (3) và (4). D. (1) và (4).Câu 22: một loài động vật, biết mỗi tính trạng do một gen quy định và alen trội là trội hoàntoàn, khi không có đột biến phát sinh, hoán vị gen xảy ra cả hai giới với tần số là 20%. Chophép lai: Error: Reference source not found Dd Error: Reference source not found dd. Theo lýthuyết, kết luận nào sau đây là đúng?A. Tỉ lệ kiểu hình mang tính trạng trội chiếm tỉ lệ 49,5%.B. Số cá thể trội về trong tính trạng trên chiếm tỉ lệ 42%.C. đời con có tối đa 27 loại kiểu gen.D. Số cá thể dị hợp về cặp gen trong số các cá thể mang tính trạng trội chiếm tỉ lệ 17/32. Trang 35 Mã đề thi 132Doc24.vnCâu 23: loài thực ật, khi cho giao ấn iữa cây quả ẹt vớ cây ầu thu đư F1gồ àn cây quả ẹt. Cho cây F1 lai cây đồ hợ lặn các cặp gen th đư đờ con cókiểu hình phân li eo tỉ lệ là quả ẹt quả tròn quả ầu c. Cho cây F1 tự ph ấn uđư F2 cho tất cả cây qu tròn F2 giao ph ấn vớ nhau đư F3 ng nhiên câyF3 em tr ng; nếu đột biến không phát sinh, theo lí ết, xác ất để cây có ểu hìn uảb ầu dụ làA. 1/12 B. 3/16 C. 1/9 D. 1/36.Câu 24: một loài thực vật, cho cây thân cao, hoa đỏ dị hợp về tất cả các cặp gen giao phấn vớinhau, đời con thu được F1 tỉ lệ là cao, đỏ cao, trắng thấp, trắng. Biết tính trạng chiều caocây do cặp gen Dd quy định; tính trạng màu hoa do sự tương tác giữa hai cặp alen Aa và Bb quyđịnh, quá trình giảm phân không xảy ra đột biến và hoán vị gen. Có mấy phép lai sau đây khôngphù hợp với kết quả trên?(1). Aa Error: Reference source not found Aa Error: Reference source not found .(2). Aa Error: Reference source not found Aa Error: Reference source not found .(3). Aa Error: Reference source not found Aa Error: Reference source not found (4). AaBbDd AaBbDd.A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.Câu 25: Có các phát biểu sau về đặc điểm của hiện tượng tự phối:(1). Qua nhiều thế hệ tự phối, tỉ lệ kiểu gen dị hợp giảm dần, tỉ lệ kiểu gen đồng hợp tăng dần.(2). Sự tự phối qua các thế hệ làm tăng sự đa dạng di truyền trong quần thể.(3). Sự tự phối bắt buộc qua nhiều thế hệ hình thành những dòng thuần có kiểu gen khác nhau.(4). Giao phối gần qua các thế hệ không làm thay đổi tần số alen và thành phần kiểu gen trongquần thể.Phương án trả lời đúng làA. (1) đúng; (2) sai; (3) đúng; (4) sai. B. (1) đúng; (2) đúng; (3) sai; (4) sai.C. (1) đúng; (2) sai; (3) đúng; (4) đúng. D. (1) sai; (2) đúng; (3) sai; (4) đúng.Câu 26: người, ính trạng nhóm máu do một gen có alen (I A, B, O) nằm trên nhiễm sắc thểthường quy định. Một quần thể trạng thái cân bằng di truyền, có tần số các alen là: 0,5; B= 0,2; 0,3. Có mấy phát biểu sau đây là đúng? (1). Người có nhóm máu AB chiếm tỉ lệ 10% (2). Người nhóm máu chiếm tỉ lệ 9%. (3). Có kiểu gen đồng hợp về tính trạng nhóm máu. (4). Người nhóm máu chiếm tỉ lệ 35% (5). Trong số những người có nhóm máu A, người đồng hợp chiếm tỉ lệ 5/11.A. 5. B. 3. C. D. 4.Câu 27 Một loài động vật, locut gen quy định màu sắc lông gồm alen, trong đó các kiểu genkhác nhau về locut này quy định các kiểu hình khác nhau; locut quy định màu mắt gồm alen,alen trội là trội hoàn toàn. Hai locut này cùng nằm trên nhiễm sắc thể giới tính tại vùng khôngtương đồng. Cho biết không xảy ra đột biến, theo lý thuyết, số loại kiểu gen và số loại kiểu hìnhtối đa của cả giới hai locut trên là:A. kiểu gen và kiểu hình B. 10 kiểu gen và kiểu hình .C. 14 kiểu gen và kiểu hình D. 14 kiểu gen và 10 kiểu hình .Câu 28: Trong các mối quan hệ sinh thái sau, mối quan hệ có thể gây hại cho sinh vật là(1) cạnh tranh khác loài, (2) ức chế cảm nhiễm, (3) con mồi và vật dữ, (4) hội sinh, (5) vật kísinh và vật chủ, (6) cộng sinh.A. (2), (3), (4), (5). B. (1), (2), (3), (4).C. (1), (2), (3), (5). D. (1), (2), (3), (6).Câu 29: Theo lý thuyết, khi không xảy ra đột biến, đời con của phép lai nào sau đây sẽ có nhiềuloại kiểu gen nhất?A. AaBbDdEeHh AaBbDdEeHh. B. Error: Reference source not found Hh Error: Reference source not found hh. Trang 35 Mã đề thi 132Doc24.vnC. Error: Reference source not found Hh Error: Reference source not found Hh.D. Error: Reference source not found HX xError: Reference source not found HY.Câu 30: cừu, tính trạng có sừng do một gen có hai alen quy định (alen B: có sừng, alen b:không sừng), nhưng kiểu gen Bb có sừng cừu đực và không sừng cừu cái. Trong một quần thểcân bằng di truyền có thành phần kiểu gen cừu đực và cừu cái đều là 0,01 BB 0,18 Bb 0,81bb; quần thể này có 1.000 con cừu với tỉ lệ đực, cái như nhau. Có mấy phát biểu sau đây đúng?(1). Số cá thể không sừng là 500 con.(2). Số cá thể có sừng cừu đực là 90 con.(3). Tỉ lệ cá thể cừu đực dị hợp trong số cá thể có sừng của cả quần thể chiếm 90%.(4). Số cá thể cừu đực không sừng là con; số cá thể cừu cái có sừng là 405 con.A. 3. B. 4. C. 1. D. 2.Câu 31: Quan hệ hỗ trợ giữa các cá thể trong quần thể có nghĩa: (1) Đảm bảo cho quần thểthích nghi tốt hơn với điều kiện môi trường, (2) Giúp quần thể sinh vật duy trì mật độ phù hợpvới sức chứa của môi trường, (3) Tạo hiệu quả nhóm, giúp sinh vật khai thác tối ưu nguồn sống,(4) Loại bỏ các cá thể yếu, giữ lại các cá thể có đặc điểm thích nghi với môi trường, (5) Tăng khảnăng sống sót và sinh sản của các cá thể trong quần thể.A. (1); (2); (4); (5). B. (2); (3); (4); (5). C. (1); (2); (5). D. (1); (3); (5).Câu 32: Các tế bào phát sinh giao tử ại vùng chín của một cơ thể đực có kiểu gen AaBbCcdEDegiảm phân hình thành giao tử. Biết quá trình giảm phân xảy ra bình thường và có 1/3 số tế bàoxảy ra hoán vị gen. Theo lý thuyết, số lượng tế bào sinh dục chín tối thiểu tham gia giảm phân đểthu được số loại giao tử tối đa mang các gen trên làA. 32. B. 16. C. 8. D. 12.Câu 33: Cho sơ đồ lưới thức ăn dưới nước trong hệ sinh thái như sau:Có bao nhiêu nhận xét sau đây là đúng (1). Lưới thức ăn này có tối đa chuỗi thức ăn.(2). Giả sử môi trường bị nhiễm, mức độ nhiễm độc cao nhất là loài B1 (3). Loài A3 tham gia vào chuỗi thức ăn khác nhau, trong đó có chuỗi loài A3 đóng vai tròsinh vật tiêu thụ bậc 3, chuỗi loài A3 đóng vai trò sinh vật tiêu thụ bậc 2.(4). Loài B1 tham gia nhiều chuỗi thức ăn hơn loài A2 .(5). Nếu số lượng loài A1 giảm thì số lượng loài A2 cũng giảm.(6). Loài chắc chắn là vi sinh vật.A. 5. B. 6. C. 4. D. 3.Câu 34: ruồi giấm, tính trạng màu thân và độ dài cánh được quy định bởi cặp gen alen cóquan hệ trội lặn hoàn toàn (A: thân xám, a: thân đen; B: cánh dài, b: cánh cụt) cùng nằm trên mộtcặp nhiễm sắc thể (NST) thường. Alen quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với alen quy địnhmắt trắng nằm trên NST giới tính X, không có alen tương ứng trên NST Y. Phép lai giữa các cáthể thân xám, cánh dài, mắt đỏ với nhau thu được F1 có kiểu hình thân đen, cánh dài, mắt trắngchiếm tỉ lệ 5%. Trong trường hợp không xảy ra đột biến, theo lý thuyết, có mấy kết luận sau đâylà đúng?(1). Tỉ lệ ruồi thân xám, cánh dài, mắt đỏ F1 chiếm tỉ lệ 32,5%.(2). đời F1 có 32 loại kiểu gen khác nhau. Trang 35 Mã đề thi 132Doc24.vn(3). Tỉ lệ ruồi đực mang cả ba tính trạng trội F1 chiếm 13,75%.(4). Tỉ lệ ruồi cái F1 có kiểu hình thân đen, cánh cụt, mắt đỏ chiếm tỉ lệ 5%.A. 3. B. 4. C. 2. D. 1.Câu 35: Khi cho thuần chủng khác nhau về các cặp tính trạng tương phản giao phấn với nhauthu được F1 gồm toàn cây thân cao, hoa tím. Cho F1 lai với cây thứ thu được đời con có tỉ lệkiểu hình là thân cao, hoa tím thân thấp, hoa trắng. Cho cây F1 lai với cây thứ thu được đờicon có tỉ lệ kiểu hình 3:1. Biết rằng A: thân cao, a: thân thấp; B: hoa tím; b: hoa trắng. Kiểu gencủa cây F1 cây thứ và cây thứ lần lượt là:A. F1 Error: Reference source not found cây thứ 1: Error: Reference source not found cây thứ 2: Error: Reference source not found hoặc Error: Reference source not found hoặc Error: Reference source not found .B. F1 Error: Reference source not found cây thứ 1: Error: Reference source not found cây thứ 2: Error: Reference source not found hoặc Error: Reference source not found hoặc Error: Reference source not found .C. F1 Error: Reference source not found cây thứ 1: Error: Reference source not found cây thứ 2: Error: Reference source not found hoặc Error: Reference source not found hoặc Error: Reference source not found .D. F1 Error: Reference source not found cây thứ 1: Error: Reference source not found cây thứ 2: Error: Reference source not found hoặc Error: Reference source not found hoặc Error: Reference source not found .Câu 36: Một quần thể sinh vật có alen bị đột biến thành alen a, alen bị đột biến thành alen Bvà alen bị đột biến thành alen c. Biết các cặp gen phân li độc lập, tác động riêng lẻ và alen trộilà trội hoàn toàn. Có các nhận định sau về quần thể trên:(1) Có tối đa 30 kiểu gen quy định các tính trạng trên.(2) Có tối đa 10 loại kiểu hình.(3) Các kiểu gen aaBbCc, aaBBcc đều biểu hiện thành thể đột biến cả ba locut.(4). Có tối đa loại kiểu gen dị hợp về trong cặp gen.Phương án đúng làA. (1) sai; (2) sai; (3) sai; (4) đúng. B. (1) sai; (2) đúng; (3) đúng; (4) sai.C. (1) đúng; (2) đúng; (3) sai; (4) sai. D. (1) đúng; (2) sai; (3) sai; (4) đúng.Câu 37: ột số hệ quả của các dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể (NST) là:(1) Làm thay đổi trình tự phân bố của các gen trên NST .(2) Làm giảm hoặc gia tăng số lượng gen trên NST .(3) Làm thay đổi thành phần các gen trong nhóm liên kết.(4) Làm cho một gen nào đó đang hoạt động có thể bị bất hoạt.(5) Có thể làm giảm khả năng sinh sản của thể đột biến.(6) Luôn làm thay đổi chiều dài của phân tử ADN trong cấu trúc của NST đó.Trong các hệ quả nói trên có bao nhiêu hệ quả là của đột biến đảo đoạn NST?A. 2. B. 3. C. 5. D. 4.Câu 38: một loài thực vật, cặp nhiễm sắc thể số chứa cặp gen Aa; cặp nhiễm sắc thể số 3chứa cặp gen Bb. Nếu tất cả các tế bào phát sinh giao tử, cặp nhiễm sắc thể số không phân litrong giảm phân II, cặp nhiễm sắc thể số phân li bình thường thì cơ thể có kiểu gen AaBb giảmphân sẽ tạo ra các loại giao tử làA. AAB, AAb, aaB, aab, B, b. B. AaB, Aab, B, b.C. AABB, Aabb, aaBB, aabb. D. AAB, Aab, AaB, Aab.Câu 39: Nghiên cứu sự di truyền của bệnh P, bằng phương pháp phả hệ, đã có được sơ đồ sau: Trang 35 Mã đề thi 132Doc24.vnXác suất để cặp vợ chồng thế hệ thứ III (12, 13) trong sơ đồ phả hệ trên sinh con không mắccả hai bệnh (P và Q) là bao nhiêu?A. 9/16. B. 9/32. C. 3/4. D. 3/8.Câu 40: Có các phát biểu sau đây về mức phản ứng: (1). Mức phản ứng là tập hợp các kiểu hình của cùng một kiểu gen tương ứng với điều kiệnmôi trường. (2). Mức phản ứng là kết quả sự tự điều chỉnh của kiểu hình trong giới hạn tương ứng với môitrường.(3). Tính trạng số lượng có mức phản ứng rộng, tính trạng chất lượng có mức phản ứng hẹp.(4). Mức phản ứng do môi trường quy định, không di truyền.Phương án trả lời đúng là:A. (1) sai, (2) đúng ), (3) sai, (4) đúng B. (1) sai), (đúng), (3) sai), (4) sai.C. (1) đúng, (2) sai), (3) đúng), (4) sai. D. (1) đúng, (2) sai, (3) sai, (4) đúng.Câu 41: Có các phát biểu sau về quá trình hình thành loài mới: (1). Quá trình hình thành loài mới chỉ diễn ra trong cùng khu vực địa lí.(2). Hình thành loài mới bằng cách li sinh thái là con đường hình thành loài nhanh nhất.(3). Hình thành loài mới bằng cách li địa lí có thể có sự tham gia của các yếu tố ngẫu nhiên.(4). Hình thành loài mới bằng cơ chế lai xa và đa bội hóa phổ biến thực vật.Phương án trả lời đúng làA. (1) sai, (2) đúng, (3) đúng, (4) đúng. B. (1) sai, (2) sai, (3) đúng, (4) sai.C. (1) đúng, (2) đúng, (3) sai, (4) đúng. D. (1) sai, (2) sai, (3) đúng, (4) đúng.Câu 42: Gen vi khuẩn có trình tự nuclêotit trên mạch mã gốc như sau:Mạch mã gốc 3’... AX... XTT… XG XG XA AA ATX GXG... 5’Số thứ tựnuclêôtit trênmạch mã gốc 27 57 88 99Theo bảng mã di truyền, axit amin alanin được mã hóa bởi bộ mã (triplet): 3’XGA5’;3’XGG5’; 3’XGT5’; 3’XGX5’. Biết gen trên quy định tổng hợp chuỗi pôlipeptit có 33 axitamin. Đã có những nhận định sau khi phân tích các dữ liệu trên:(1). Các cođon của axit amin alanin là 5’GXU3’; 5’GXX3’; 5’GXA3’; 5’GXG3’.(2). Đột biến thay thế cặp nuclêotit vị trí 27 bằng cặp nuclêotit và thay thế cặpnuclêotit vị trí 57 bằng cặp nuclêotit tạo ra alen mới quy định tổng hợp chuỗipôlipeptit thay đổi axit amin so với chuỗi pôlipeptit do gen quy định tổng hợp.(3). Đột biến thay thế cặp nuclêotit vị trí 88 tạo ra alen mới quy định tổng hợp chuỗipôlipeptit thay đổi một axit amin so với chuỗi pôlipeptit do gen quy định tổng hợp.(4). Đột biến mất một cặp nuclêotit vị trí 99 tạo ra alen mới quy định tổng hợp chuỗipôlipeptit ngắn hơn so với chuỗi pôlipeptit do gen quy định tổng hợp.Phương án trả lời đúng là:A. (1) sai; (2) sai; (3) đúng; (4) đúng. B. (1) đúng; (2) sai; (3) đúng; (4) sai.C. (1) đúng; (2) đúng; (3) sai; (4) đúng. D. (1) đúng; (2) đúng; (3) sai; (4) sai.Câu 43: Gen bị đột biến thành gen d. Cặp alen Dd cùng nhân đôi một số lần đã lấy từ môitrường nội bào tổng số nuclêotit loại và là 93.000, trong đó số nuclêotit loại môi trườngcung cấp cho alen là 21.731, còn số nuclêotit loại môi trường cung cấp cho alen là 24.800. Trang 35 Mã đề thi 132Doc24.vnBiết chiều dài của hai alen đều bằng 510 nm, đột biến chỉ liên quan đến một cặp nuclêotit. Khẳngđịnh nào sau đây không đúng?A. Đột biến thành là đột biến thay thế cặp G-X thành cặp A-T.B. Gen có 701 nuclêotit loại T. C. Cả hai gen đều nhân đôi lần.D. Tổng số nuclêotit loại môi trường cung cấp cho quá trình nhân đôi của cả hai alen là49.569 nuclêotit.Câu 44: Nếu kích thước của quần thể giảm xuống mức tối thiểu, quần thể dễ rơi vào trạng tháisuy giảm và có thể bị diệt vong. Có các phát biểu sau đây: (1). Số lượng cá thể quá ít nên sự giao phối gần thường xảy ra, đe dọa sự tồn tại của quần thể.(2). Sự hỗ trợ giữa các cá thể giảm mạnh, khả năng chống chọi với thay đổi của môi trườnggiảm.(3). Khả năng sinh sản giảm do cá thể đực ít có cơ hội gặp cá thể cái.4. Quần thể tăng trưởng theo đường cong hình chữ J.Phương án trả lời đúng làA. (1) đúng; (2) đúng; (3) đúng; (4) sai. B. (1) sai; (2) đúng; (3) đúng; (4) sai.C. (1) đúng; (2) sai; (3) sai; (4) đúng. D. (1) đúng; (2) đúng; (3) sai; (4) sai.Câu 45: một loài thực vật, gen quy định hoa đỏ, gen quy định quả tròn là trội hoàn toàn sovới gen quy định hoa trắng, gen quy định quả dài nằm trên cặp nhiễm sắc thể. Khi lai câythuần chủng (P) hoa đỏ, quả tròn với cây hoa trắng, quả dài thu được F1 cho cây F1 tự thụ phấnthu được F2 kết quả tự thụ phấn F2 thu được F3 Theo lý thuyết, trong số các cây F3 thì tỉ lệ kiểuhình hoa đỏ, quả tròn thu được là:A. 9/16. B. 25/64. C. 13/64. D. 1/4.Câu 46: Theo quan điểm của thuyết tiến hóa hiện đại, có mấy phát biểu sau đây là đúng? (1). hực chất của chọn lọc tự nhiên là phân hóa khả năng sống sót và sinh sản của các cá thểtrong loài (2). Giao phối không ngẫu nhiên không chỉ làm thay đổi tần số alen mà còn làm thay đổithành phần kiểu gen của quần thể.(3). Yếu tố ngẫu nhiên là nhân tố duy nhất làm thay đổi tần số alen của quần thể ngay cả khikhông xảy ra đột biến và không có chọn lọc tự nhiên.(4). Chọn lọc tự nhiên đào thải alen lặn làm thay đổi tần số alen chậm hơn so với trường hợpchọn lọc chống lại alen trội.A. 1. B. 4. C. 2. D. 3.Câu 47: Về diễn thế sinh thái thứ sinh, có mấy phát biểu sau đây là đúng?(1) Xuất hiện môi trường trống trơn (chưa có quần xã sinh vật từng sống) .(2) Có sự biến đổi tuần tự của quần xã qua các giai đoạn tương ứng với sự biến đổi của môitrường .(3) Song song với quá trình biến đổi của quần xã trong diễn thế là quá trình biến đổi về cácđiều kiện tự nhiên của môi trường.(4) Kết quả cuối cùng sẽ hình thành một quần xã đỉnh cực .(5) Song song với quá trình diễn thế, có sự biến đổi về cấu trúc của quần xã sinh vậ t.(6) Quá trình diễn thế có thể do tác động của nhân tố bên ngoài quần xã hoặc do tác độngtrong nội bộ quần xã .A. 2. B. C. 4. D. 3.Câu 48 hệ sinh thái dưới nước, các loài giáp xác ăn thực vật phù du, trong đó sinh khối củaquần thể giáp xác luôn lớn hơn sinh khối của quần thể thực vật phù du nhưng giáp xác vẫn khôngthiếu thức ăn. Có các phát biểu sau:(1) Giáp xác sử dụng thức ăn tiết kiệm nên tiêu thụ rất ít thực vật phù du. (2) Giáp xác là động vật tiêu thụ nên luôn có sinh khối lớn hơn con mồi. (3) Thực vật phù du có chu trình sống ngắn, tốc độ sinh sản nhanh. (4) Thực vật phù du chứa nhiều chất dinh dưỡng cho nên giáp xác sử dụng rất ít thức ăn. Phát biểu đúng là: Trang 35 Mã đề thi 132Doc24.vnA. (1) đúng; (2) đúng; (3) đúng; (4) sai.B. (1) đúng; (2) sai; (3) sai; (4) đúng.C. (1) sai; (2) đúng; (3) đúng; (4) đúng.D. (1) sai; (2) sai; (3) đúng; (4) sai.Câu 49: một loài thực vật, tính trạng chiều cao cây được quy định bởi cặp gen không alenphân li độc lập và tương tác theo kiểu cộng gộp. Mỗi alen trội trong kiểu gen làm cho cây caothêm cm. Cây thấp nhất có chiều cao là 80 cm. Cho giao phấn cây thấp nhất với cây cao nhất đểthu F1 cho F1 tự thụ phấn thu được F2 Theo lý thuyết, nếu lấy ngẫu nhiên một cây F2 có chiềucao 95 cm thì xác suất cây này mang một cặp gen dị hợp làA. 7/32. B. 3/7. C. 15/32. D. 5/32.Câu 50: một loài côn trùng, (mắt dẹt), (mắt lồi); (mắt đỏ), (mắt trắng). Các gen trội làtrội hoàn toàn, cá thể có kiểu gen đồng hợp AA bị chết giai đoạn phôi. Trong phép lai AaBb xAaBb, người ta thu được F1 có 480 cá thể. Theo lý thuyết, số cá thể F1 có mắt lồi, màu trắng làA. 30. B. 40. C. 120. D. 270.----------- HẾT ----------SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠOBÌNH THUẬN ĐỀ CHÍNH THỨC Đề thi có trang KỲ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2016Môn thi: Sinh họcThời gian làm bài: 90 phút; Không kể thời gian phát đề Mã đề thi 209 Họ và tên học sinh:..................................................................... Lớp: ...................Câu 1: Trong lịch sử phát triển sự sống trên trái đất, thực vật có hoa xuất hiện ở:A. kỉ Đệ tam thuộc đại Tân sinh.B. kỉ Krêta thuộc đại Trung sinh.C. kỉ Jura thuộc đại Trung sinh.D. kỉ Triat thuộc đại Trung sinh.Câu 2: Một kỹ thuật tạo giống bò được mô tả như hình dưới đây: Với kỹ thuật tạo giống này, có bao nhiêu phátbiểu sau đây là đúng? (1). Đây là kỹ thuật cấy truyền phôi.(2). Các bò con được sinh ra đều có kiểu genkhác nhau và cùng giới.(3). Các bò con được sinh ra đều là bò đựchoặc bò cái.(4). Kỹ thuật trên cho phép tạo ra một sốlượng lớn các con bò có kiểu gen khác nhau.A. 2. B. 1.C. 3. D. 4.Câu 3: cà độc dược, bộ nhiễm sắc thể 2n 24. Một tế bào sinh dưỡng nguyên phân không bìnhthường khi có một nhiễm sắc thể kép không phân li, kết thúc quá trình nguyên phân này sẽ tạo raA. tế bào con đều bị đột biến thừa nhiễm sắc thể.B. tế bào con, trong đó có tế bào lưỡng bội và tế bào thể 1.C. tế bào con, trong đó có tế bào thể và tế bào lưỡng bội.D. tế bào con, trong đó có tế bào thể và tế bào thể 1.Câu 4: Cho các ví dụ thể hiện các mối quan hệ sinh thái như sau: hải quỳ và cua cây nắp ấmbắt mồi kiến và cây kiến virut và tế bào vật chủ cây tầm gửi và cây chủ mẹ ăn cá con -địa tỉa thưa thực vật sáo đậu trên lưng trâu cây mọc theo nhóm tảo biển làm chết cánhỏ vùng xung quanh khi gặp nguy hiểm, đàn trâu rừng xếp thành vòng tròn, đưa con non vàcon già vào giữa. Trang 35 Mã đề thi 132Doc24.vnCó mấy nhận định sau đây là đúng khi phân tích đặc điểm của các mối quan hệ sinh thái trong cácví dụ trên?(1). Quan hệ sinh thái giữa các sinh vật diễn ra trong quần xã và cả trong quần thể. (2). Có ví dụ thể hiện mối quan hệ gây hại cho ít nhất một loài sinh vật. (3). Có ví dụ thể hiện mối quan hệ hỗ trợ trong quần xã.(4). Không có ví dụ nào trên thể hiện mối quan hệ hội sinh.(5). Có ví dụ thể hiện mối quan hệ kí sinh.(6). Có một ví dụ thể hiện mối quan hệ ức chế cảm nhiễm hay hợp tác.A. 3. B. 5. C. 6. D. 4.Câu 5: Giả sử năng lượng tích lũy của các sinh vật trong một chuỗi thức ăn như sau: sinh vật sảnxuất là 3x10 Kcal; sinh vật tiêu thụ bậc là 14x10 Kcal; sinh vật tiêu thụ bậc là 196 x10 3Kcal; sinh vật tiêu thụ bậc là 15x10 Kcal; sinh vật tiêu thụ bậc là 1.620 Kcal Hiệu suất sinh thái giữa bậc dinh dưỡng cấp so với cấp và động vật ăn thịt cấp so vớiđộng vật ăn thịt cấp lần lượt là:A. 1,07%; 0,827%. B. 7,65%; 1,07%.C. 0,827%; 10,8%. D. 1,07%; 0,12%.Câu 6: Cho các thành ần: (1 AR ge cấ tr (2 Cá nucl ti (3 )AR pôly eraza, (4 AD ligaza, (5 ADN pôly eraza.Có mấy thành ần tham gia ào quá trình phiên các en ấu trúc Opêron Lac E.coli?A. 5. B. 3. C. 4. D. 2.Câu 7: sinh vật nhân thực, nguyên tắc bổ su ữa G-X, A-U và ngược lại được thể ện trongcấu trúc phân tử và quá trình nào sau ây?(1) Quá trình phiên mã, (2) Phân tử tARN, (3) Phân tử rARN, (4) Quá trình dịch mã.A. (1), (2). B. (2), (3), (4). C. (1), (3), (4). D. (1), (3).Câu 8: Trong quá trình nhân đôi ADN, enzim ARN pôlymeraza có òA. tháo xo phân ADN. B. ổng và kéo dài ạc ới .C. tổng hợp đoạn mồi D. nối các Okazaki vớ nhau.Câu 9: Khi ADN nhân đôi, tác nhân gây đột biến 5-BU tác động sẽ gây ra loại đột biếnA. thêm một cặp nuclêotit. B. mất một cặp nuclêotit.C. thay thế cặp A-T bằng cặp G-X. D. thay thế cặp A-T bằng cặp T-A.Câu 10: Về thành phần cấu trúc của hệ sinh thái, có bao nhiêu phát biểu sau đây là sai ?(1). Tất cả các loài vi sinh vật đều được xếp vào nhóm sinh vật phân giải.(2). Trong hệ sinh thái, vật chất được truyền một chiều từ sinh vật sản xuất qua các bậc dinhdưỡng tới môi trường và không được tái sử dụng.(3). Sinh vật đóng vai trò quan trọng nhất trong việc truyền năng lượng từ môi trường vô sinhvào trong hệ sinh thái là nhóm sinh vật phân giải như vi khuẩn, nấm.(4). Hệ sinh thái bao gồm quần xã sinh vật và sinh cảnh, trong đó các cá thể sinh vật trongquần xã có tác động lẫn nhau và tác động qua lại với sinh cảnh.A. 1. B. 3. C. 4. D. .Câu 11: Khi nói về cơ quan tương đồng, có mấy ví dụ sau đây là đúng? (1). Tuyến nọc độc của rắn và tuyến nước bọt, (2). Củ khoai lang và củ khoai tây, (3) Gai cây hoàng liên và gai cây hoa hồng, (4). Chân chuột chũi và chân dế dũi, (5). Vòi hút của bướm và mỏ chim ruồi, (6). Cánh dơi, cánh chim.A. 2. B. 1. C. 3. D. 4.Câu 12: Bằng chứng tiến hóa trực tiếp làA. bằng chứng giải phẫu học so sánh. B. bằng chứng hóa thạch.C. bằng chứng sinh học phân tử. D. bằng chứng tế bào học.Câu 13: hệ sinh thái có mấy phát biểu sau đây là đúng?(1) Hệ sinh thái nhân tạo có độ đa dạng sinh học cao hơn so với hệ sinh thái tự nhiên .(2) Một hệ nhân tạo vẫn được gọi là hệ sinh thái nếu thiếu thành phần các loài động vật (3) Hệ sinh thái tự nhiên là một hệ mở, tự điều chỉn Trang 10 35 Mã đề thi 132Trên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.