Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

Đề thi thử THPT Quốc gia môn Hóa năm 2020 theo chuẩn cấu trúc Bộ giáo dục, đề 2

Gửi bởi: Tester vào ngày 2020-02-18 15:23:23 || Kiểu file: PDF

Nội dung tài liệu Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Loading...

Thông tin tài liệu

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2020
ĐỀ SỐ 2

ĐỀ THAM KHẢO
(Đề có 4 trang)

Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN
Môn thi thành phần: HOÁ HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Mã đề thi 002
Họ, tên thí sinh: .....................................................................
Số báo danh: ..........................................................................
* Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:
H = 1; He = 4; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40;
Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137.
* Các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn, giả thiết các khí sinh ra không tan trong nước.
Câu 41: Kim loại nào sau đây không tan được trong H2SO4 loãng?
A. Cu.
B. Al.
C. Mg.
D. Fe.
Câu 42: Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp nhiệt luyện?
A. Al.
B. Fe.
C. K.
D. Ba.
Câu 43: Natri cacbonat còn có tên gọi khác là sođa. Công thức của natri cacbonat là
A. Na2SO3.
B. NaCl.
C. Na2CO3.
D. NaHCO3.
Câu 44: Metyl fomat có công thức cấu tạo là
A. HCOOCH3.
B. CH3COOH.
C. HCOOH.
D. CH3COOCH3.
Câu 45: Chất nào sau đây làm mềm được nước có tính cứng vĩnh cửu?
A. HCl.
B. NaCl.
C. Na3PO4.
D. H2SO4.
Câu 46: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tính chuyển màu xanh?
A. CH3NH2.
B. H2NCH2COOH.
C. CH3COOH.
D. HCl.
Câu 47: Hiện nay, nhiều nơi ở nông thôn đang sử dụng hầm biogas để xử lí chất thải trong chăn nuôi gia
súc, cung cấp nhiên liệu cho việc đun nấu. Chất dễ cháy trong khí biogas là
A. CH4.
B. CO2.
C. N2.
D. Cl2.
Câu 48: Cho dung dịch NaOH vào dung dịch chất X, thu được kết tủa màu nâu đỏ. Chất X là
A. FeCl3.
B. MgCl2.
C. CuCl2.
D. FeCl2.
Câu 49: Crom (VI) oxit có công thức hoá học là
A. Cr(OH)3.
B. CrO3.
C. K2CrO4.
D. Cr2O3.
Câu 50: Chất nào sau đây thuộc loại đisaccarit?
A. Glucozơ.
B. Tinh bột.
C. Fructozơ.
D. Saccarozơ.
Câu 51: Tơ nào sau đây thuộc loại tơ thiên nhiên?
A. Tơ nilon-6.
B. Tơ tằm.
C. Tơ nitron.
D. Tơ visco.
Câu 52: Dung dịch nào sau đây không hòa tan được Al?
A. HCl.
B. NaOH.
C. HNO3 loãng.
D. NaCl.
Câu 53: Thí nghiệm nào sau đây chỉ xảy ra ăn mòn hóa học?
A. Nhúng thanh kẽm vào dung dịch hỗn hợp gồm HCl và CuSO4.
B. Đốt dây magie trong bình bình đựng khí O2.
C. Để đinh sắt (làm bằng thép cacbon) trong không khí ẩm.
D. Nhúng thanh sắt (làm bằng thép cacbon) vào dung dịch H2SO4 loãng.
Câu 54: Đốt cháy hoàn toàn 17,4 gam hỗn hợp Mg và Al trong bình kín chứa khí O2 (dư) thu được
30,2 gam hỗn hợp oxit. Thể tích khí oxi (đktc) đã tham gia phản ứng là
A. 17,92 lít.
B. 4,48 lít.
C. 11,20 lít.
D. 8,96 lít.
Câu 55: Hoà tan hoàn toàn 10 gam CaCO3 vào dung dịch HCl dư, thu được V lít khí. Giá trị của V là
A. 2,24.
B. 3,36.
C. 1,12.
D. 4,48.
Câu 56: Trieste X tác dụng với dung dịch NaOH thu được natri oleat và glixerol. X là
A. C17H35COOCH3.
B. (C17H35COO)3C3H5.
C. C17H33COOCH3.
D. (C17H33COO)3C3H5.

Câu 57: Cho 17,7 gam amin X (no, đơn chức, mạch hở) tác dụng hết với dung dịch HCl, thu được 28,65
gam muối. Công thức phân tử của X là
A. CH5N.
B. C2H7N.
C. C3H9N.
D. C4H11N.
Câu 58: Cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong một dung dịch?
A. MgCl2 và NaOH.
B. Fe(NO3)2 và AgNO3.
C. KHCO3 và HCl.
D. HCl và NaNO3.
Câu 59: Bộ dụng cụ chiết dùng để tách hai chất lỏng X, Y được mô tả như hình vẽ:

Hai chất X, Y tương ứng là
A. Benzen và phenol.
B. Nước và dầu ăn.
C. Axit axetic và nước. D. Benzen và nước.
Câu 60: Phát biểu nào sau đây sai?
A. Tơ lapsan được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
B. Cao su lưu hóa có cấu trúc mạng không gian.
C. Hầu hết các polime là những chất rắn, không bay hơi.
D. Các polime đều được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp.
Câu 61: Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Các peptit đều tác dụng với Cu(OH)2 cho hợp chất có màu tím đặc trưng.
B. Anilin là chất lỏng tan nhiều trong nước.
C. Thành phần chính của tinh bột là amilopectin.
D. Phân tử lysin có một nguyên tử nitơ.
Câu 62: Thí nghiệm nào sau đây thu được muối sắt(II) là
A. Đốt cháy bột sắt trong khí clo.
B. Cho bột sắt vào lượng dư dung dịch bạc nitrat.
C. Cho thanh sắt vào dung dịch HNO3 đặc, nóng.
D. Đốt cháy hỗn hợp bột gồm sắt và lưu huỳnh trong điều kiện không có không khí.
Câu 63: Tinh thể chất rắn X không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước. X có nhiều trong quả nho chín nên
còn gọi là đường nho. Khử chất X bằng H2 thu được chất hữu cơ Y. Tên gọi của X và Y lần lượt là
A. glucozơ và sobitol.
B. fructozơ và sobitol.
C. glucozơ và fructozơ.
D. saccarozơ và glucozơ.
Câu 64: Tiến hành lên men m gam tinh bột (hiệu suất toàn quá trình đạt 81%) rồi hấp thụ toàn bộ lượng
CO2 sinh ra vào nước vôi trong dư được 70 gam kết tủa. Giá trị m là
A. 90
B. 150
C. 120
D. 70.
Câu 65: Dẫn 0,55 mol hỗn hợp X (gồm hơi nước và khí CO2) qua cacbon nung đỏ thu được 0,95 mol hỗn
hợp Y gồm CO, H2 và CO2. Cho Y hấp thụ vào dung dịch chứa 0,1 mol Ba(OH)2 sau khi phản ứng xảy ra
hoàn toàn, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 29,55.
B. 19,7.
C. 15,76.
D. 9,85.
Câu 66: Hòa tan hoàn toàn m gam Al vào dung dịch loãng chứa 0,2 mol H2SO4, thu được khí H2 và dung
dịch X. Cho từ từ dung dịch NaOH 2M vào X, kết quả thí nghiệm được ghi ở bảng sau:
Thể tích dung dịch NaOH (ml)
140
240
Khối lượng kết tủa (gam)
2a + 1,56
a
Giá trị của m và a lần lượt là
A. 5,4 và 1,56.
B. 5,4 và 4,68.
C. 2,7 và 4,68.
D. 2,7 và 1,56.
Câu 67: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho dung dịch BaCl2 vào dung dịch KHSO4.
(b) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ca(HCO3)2.

(c) Cho dung dịch NH3 tới dư vào dung dịch Fe(NO3)3.
(d) Cho dung dịch NaOH tới dư vào dung dịch AlCl3.
(e) Cho kim loại Cu vào dịch FeCl3 dư.
Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được kết tủa là
A. 4.
B. 2.
C. 3.
D. 5.
Câu 68: Cho sơ đồ các phản ứng xảy ra ở nhiệt độ thường:
 FeCl2
 O2  H 2 O
®iÖn ph©n dung dÞch
 HCl
 Cu
NaCl 
 X 
 Y 
 Z 
 T 
 CuCl2
mµng ng¨n
Hai chất X, T lần lượt là
A. NaOH, Fe(OH)3.
B. Cl2, FeCl2.
C. NaOH, FeCl3.
D. Cl2, FeCl3.
Câu 69: Hỗn hợp X gồm metan, etilen, propin, vinyl axetilen và H2. Dẫn X qua Ni nung nóng, sau phản
ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp Y. Tỉ khối hơi của Y so với NO2 là 1. Cho 2,8 lít Y (đktc) làm mất
màu tối đa 36 gam brom trong dung dịch. Cho 2,8 lít X (đktc) làm mất màu tối đa x gam brom trong
dung dịch. Giá trị của x là
A. 30.
B. 24.
C. 48.
D. 60.
Câu 70: Từ X thực hiện các chuyển hóa sau (theo đúng tỉ lệ mol):
o

t
 2X1 + X2 + H2O
(1) X + 2NaOH 
to

 Y + NaCl
(2) X1 + HCl 
o

CaO, t
 Z + Cu + H2O
 CH4 + Na2CO3
(3) X2 + CuO 
(4) X1 + NaOH 
Biết X là chất hữu cơ mạch hở, có công thức phân tử C6H10O5. Nhận xét nào sau đây sai?
A. X có mạch cacbon không phân nhánh.
B. X2 là hợp chất hữu cơ đa chức.
C. Y có tên gọi là axit axetic.
D. Z là anđehit no, hai chức, mạch hở.
Câu 71: Cho các phát biểu sau:
(a) Một số este có mùi thơm được dùng làm chất tạo hương trong công nghiệp thực phẩm.
(b) Bản chất của quá trình lưu hóa cao su là tạo ra cầu nối –S–S– giữa các mạch cao su không phân
nhánh tạo thành mạch phân nhánh.
(c) Để khử mùi tanh của cá (gây ra do một số amin) nên rửa cá với giấm ăn.
(d) Vải làm từ chất liệu nilon-6,6 kém bền trong nước xà phòng có tính kiềm.
(e) Sự đông tụ protein chỉ xảy ra khi đun nóng.
Số phát biểu đúng là
A. 3.
B. 4.
C. 5.
D. 2.
Câu 72: Đốt cháy hoàn toàn 25,74 gam triglixerit X, thu được CO2 và 1,53 mol H2O. Cho 25,74 gam X
tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được glyxerol và m gam muối. Mặt khác, 25,74 gam X tác
dụng được tối đa với 0,06 mol Br2 trong dung dịch. Giá trị của m là
A. 24,18.
B. 27,72.
C. 27,42.
D. 26,58.
Câu 73: Tiến hành điện phân dung dịch X chứa hỗn hợp CuSO4 và KCl (điện cực trơ, màng ngăn xốp)
với cường độ dòng điện không đổi thu được kết quả như bảng sau:
Thời gian điện Tổng số chất khí thoát ra
Tổng thể tích khí thoát ra ở
phân (giây)
ở hai điện cực
hai điện cực (lít)
t
1
1,344
2t
2
2,24
3t
x
V
4t
3
5,152
Giả sử hiệu suất của phản ứng điện phân là 100%, các khí sinh ra không tan trong nước và nước không
bay hơi trong quá trình điện phân. Giá trị của V là
A. 3,584.
B. 3,136.
C. 2,912.
D. 3,36.
Câu 74: Chất X (CnH2n+4O4N2) là muối amoni của axit cacboxylic đa chức; chất Y (CmH2m-3O6N5) là
pentapeptit được tạo bởi một amino axit. Cho 0,26 mol E gồm X và Y tác dụng tối đa với dung dịch chứa
0,7 mol NaOH, đun nóng, thu được etylamin và dung dịch T chỉ chứa 62,9 gam hỗn hợp muối. Phần trăm
khối lượng của X trong E có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 63,42%.
B. 51,78%.
C. 46,63%.
D. 47,24%.
Câu 75: Hỗn hợp X chứa một ancol đơn chức và một este (đều no, mạch hở). Đốt cháy hoàn toàn 11,52
gam X bằng lượng O2 vừa đủ thu được tổng số mol CO2 và H2O là 0,81 mol. Mặt khác, 11,52 gam X

phản ứng vừa đủ với 0,16 mol KOH thu được muối và hai ancol. Cho Na dư vào lượng ancol trên thoát ra
0,095 mol H2. Phần trăm khối lượng của ancol trong X gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 8,35%.
B. 16,32%.
C. 6,33%.
D. 7,28%.
Câu 76: Hòa tan hết m gam hỗn hợp E gồm Al, Mg, MgO trong dung dịch hỗn hợp gồm HNO3 (0,34
mol) và KHSO4. Sau phản ứng thu được 8,064 lít (đktc) hỗn hợp khí X gồm NO, H2 và NO2 với tỉ lệ
mol tương ứng 10 : 5 : 3 và dung dịch Y chỉ chứa muối. Cho NaOH dư vào Y thì có 2,28 mol NaOH
tham gia phản ứng, đồng thời thu được 17,4 gam kết tủa xuất hiện. Phần trăm khối lượng của Mg trong
E là
A. 29,41%.
B. 26,28%.
C. 28,36%.
D. 17,65%.
Câu 77: Hòa tan hết m gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 vào dung dịch HCl dư, thu được a
mol H2 và dung dịch chứa 31,19 gam hỗn hợp muối. Mặt khác, hòa tan hoàn toàn m gam X trong dung
dịch chứa 0,55 mol H2SO4 (đặc) đun nóng, thu được dung dịch Y và 0,14 mol SO2 (sản phẩm khử duy
nhất của S+6). Cho 400 ml dung dịch NaOH 1M vào Y, sau khi phản ứng kết thúc thu được 10,7 gam một
chất kết tủa. Giá trị của a là
A. 0,05.
B. 0,06.
C. 0,04.
D. 0,03.
Câu 78: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp A gồm 3 este X, Y, Z (đều mạch hở và chỉ chứa chức este,
Z chiếm phần trăm khối lượng lớn nhất trong P) thu được lượng CO2 lớn hơn H2O là 0,25 mol. Mặt
khác, m gam P phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH thu được 22,2 gam 2 ancol hơn kém nhau 1
nguyên tử cacbon và hỗn hợp T gồm 2 muối. Đốt cháy hoàn toàn T cần vừa đủ 0,275 mol O2 thu được
CO2, 0,35 mol Na2CO3 và 0,2 mol H2O. Phần trăm khối lượng của Z trong A là
A. 45,20%.
B. 50,40%.
C. 62,10%.
D. 42,65%.
Câu 79: Trong phòng thí nghiệm, etyl axetat được điều chế theo các bước:
Bước 1: Cho 1 ml C2H5OH, 1 ml CH3COOH nguyên chất và 1 giọt H2SO4 đặc vào ống nghiệm.
Bước 2: Lắc đều, đồng thời đun cách thủy 5 - 6 phút trong nồi nước nóng 65 – 70oC.
Bước 3: Làm lạnh rồi rót thêm vào ống nghiệm 2 ml dung dịch NaCl bão hòa.
Cho các phát biểu sau:
(a) Có thể thay dung dịch axit sunfuric đặc bằng dung dịch axit sunfuric loãng.
(b) Để kiểm soát nhiệt độ trong quá trình đun nóng có thể dùng nhiệt kế.
(c) Dung dịch NaCl bão hòa được thêm vào ống nghiệm để phản ứng đạt hiệu suất cao hơn.
(d) Có thể thay dung dịch NaCl bão hòa bằng dung dịch HCl bão hòa.
(e) Để hiệu suất phản ứng cao hơn nên dùng dung dịch axit axetic 15%.
Số phát biểu đúng là
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 80: Hòa tan hoàn toàn 28,4 gam hỗn hợp gồm Cu, FeCl2, Fe(NO3)2 và Fe3O4 (số mol của Fe3O4 là
0,02 mol) trong 560 ml dung dịch HCl 1,0M thu được dung dịch X. Cho AgNO3 dư vào X thì có 0,76
mol AgNO3 tham gia phản ứng thu được m gam kết tủa và thoát ra 0,448 lít khí (đktc). Biết các phản
ứng hoàn toàn, NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5 trong các quá trình. Giá trị của m gần nhất với
giá trị nào sau đây?
A. 107,6.
B. 98,5.
C. 110,8.
D. 115,2.
--------------HẾT---------------

TỔNG QUAN VỀ ĐỀ THI
I. CẤU TRÚC ĐỀ:
Lớp

12

11

10

MỤC LỤC
Este – lipit
Cacbohidrat
Amin – Aminoaxit - Protein
Polime và vật liệu
Đại cương kim loại
Kiềm – Kiềm thổ - Nhôm
Crom – Sắt
Phân biệt và nhận biết
Hoá học thực tiễn
Thực hành thí nghiệm
Điện li
Nitơ – Photpho – Phân bón
Cacbon - Silic
Đại cương - Hiđrocacbon
Ancol – Anđehit – Axit
Kiến thức lớp 10
Tổng hợp hoá vô cơ
Tổng hợp hoá hữu cơ

Nhận biết
Thông hiểu
2
3
3
2
4
3
3

Vận dụng
thấp
2

1

1

Vận dụng
cao
2

TỔNG

1
1
2

1
2
1

6
3
4
2
6
5
5
0
3

1

1

1

1
1

1

1
1

1

II. ĐÁNH GIÁ – NHẬN XÉT:
- Cấu trúc: 65% lý thuyết (26 câu) + 35% bài tập (14 câu).
- Nội dung: Phần lớn là chương trình lớp 12 còn lại là của lớp 11.
- Đề thi được biên dựa theo đề thi chính thức của BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO 2019.

2
1

III. ĐÁP ÁN: Mã đề thi 002
41-A
51-B
61-C
71-B

42-B
52-D
62-D
72-D

43-C
53-B
63-A
73-B

44-A
54-D
64-D
74-A

45-C
55-A
65-D
75-A

46-A
56-D
66-D
76-D

47-A
57-C
67-C
77-D

48-A
58-D
68-A
78-D

49-B
59-D
69-A
79-A

50-D
60-D
70-B
80-A

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Câu 65: Chọn D.
o

t
Quá trình: X (CO 2 , H 2 O)  C 
 Y (CO, CO 2 , H 2 ) .

(1) : n CO 2 (X)  n C  n CO, CO 2 (Y)
BT: C, H


 (1)  (2) : 0,55  n C  0,95  n C  0, 4 mol
(2) : n H 2O  n H 2
BT: e

 4n C  2n CO  2n H 2  4.0, 4  2.(0,95  n CO 2 (Y) )  n CO 2 (Y)  0,15 mol

Khi cho 0,15 mol CO2 tác dụng với Ba(OH)2: 0,1 mol thì tạo thành 2 muối.
 n BaCO 3  n OH   n CO 2  0, 05 mol  m BaCO 3  9,85 (g)
Câu 66: Chọn D.
BTDT
Dung dịch X thu được gồm Al3+ (x mol); SO42- (0,2 mol); H+ (y mol) 
 y  0, 4  3x (1)
2a  1, 56

 0, 28
 y  3. 78
 n H   3n  (1)  n NaOH (1)
Khi cho X tác dụng với NaOH thì: 

(2)
a
 n H   (4n Al3  n  (1) )  n NaOH (2)
 y  4x 
 0, 48

78
Từ (1), (2), (3) suy ra: x = 0,1; y = 0,1; a = 1,56  m = 2,7 (g).
Câu 67: Chọn C.
(a) BaCl2 + KHSO4  BaSO4  + K2SO4 + HCl
(b) NaOH + Ca(HCO3)2  CaCO3 + Na2CO3 + H2O
(c) 3NH3 + Fe(NO3)3 + 3H2O  Fe(OH)3 + 3NH4NO3
(d) 4NaOH dư + AlCl3  Na[Al(OH)4] + 3NaCl
(e) Cu + 2FeCl3 dư  CuCl2 + 2FeCl2
Câu 68: Chọn A.
 FeCl2
 O2  H 2 O
®iÖn ph©n dung dÞch
 HCl
 Cu
NaCl 
 NaOH 
 Fe(OH)2 
 Fe(OH)3 
 FeCl3 
 CuCl2
mµng ng¨n

Câu 69: Chọn A.
Đặt CTTQ của Y là CnH2n+2-2k với 14n + 2 – 2k = 46
n Br2
Khi cho Y tác dụng với Br2 thì: k Y 
 1,8  n  3, 4 : C3,4 H 5,2
nY
Phản ứng cộng H2 không làm thay đổi số cacbon  X gồm C3,4H4 (0,125) và H2 (0,6nY = 0,075).
5
Cho 0,125 mol X có 5/64 mol C3,4H4  n Br2  2, 4.  0,1875 mol  m Br2  30 (g)
64
Câu 70: Chọn B.
Từ phản ứng (4) suy ra X1 là CH3COONa
Từ phản ứng (2) suy ra Y là CH3COOH
Từ phản ứng (1) suy ra X là CH3-COO-CH2-CH(OH)-OOC-CH3  X2 là HO-CH2-CHO
Từ phản ứng (1) suy ra Z là OHC-CHO.
B. Sai, X2 là hợp chất hữu cơ tạp chức.
Câu 71: Chọn B.
(e) Sai, Sự đông tụ protein xảy ra khi đun nóng hoặc có xúc tác tương ứng.
Câu 72: Chọn D.
Đặt nX = x; n CO 2 = y; độ bất bão hoà của X là k.

Ta có: mX = mC + mH + mO = 12y + 1,53.2 + 16.6x = 25,74 (1)
Theo độ bất bão hoà: x.(k – 1) = y – 1,53 (2) và n Br2 = x.(k – 3) = 0,06 (3)
Từ (1), (2) ,(3)  kx = 0,15; x = 0,03; y = 1,65
Khi cho X tác dụng với NaOH thì: nNaOH = 3.nX = 0,09 mol và n C3H8O3 = x = 0,03 mol
BTKL

 mmuối = mX + mNaOH – m C3H8O3 = 26,58 (g).

Câu 73: Chọn B.
Tại thời điểm t (s) có khí Cl2 (0,06 mol)  ne (1) = 0,12 mol
2x  4y  0,12.2  x  0, 08
Tại thời điểm 2t (s) có 2 khí Cl2 (x mol) và O2 (y mol)  

x

y

0,1

 y  0, 02
Tại thời điểm 4t (s) có 3 khí H2 (a mol); Cl2 (0,08 mol) và O2 (b mol)  ne (4) = 0,48 mol
0, 48  2.0, 08
BT: e
BT: e

b 
 0, 08 mol  a  0, 07 mol 
 n Cu  0,17 mol
4
n H  0, 01
Cu : 0,17 mol
BT: e

 2
 V  3,136 (l)
Tại thời điểm 3t (s)  ne (3) = 0,36 mol có 
Cl 2 : 0, 08 mol
n O2  0, 05
Câu 74: Chọn A.
n E  n X  n Y  0, 26
n  0, 2
 X
Ta có: 
n NaOH  2n X  5n Y  0, 7 n Y  0, 06
Muối gồm CxH2x(COONa)2 (0,2 mol) và NH2-CyH2y-COONa (0,06.5 = 0,3 mol)
mmuối = 0,2.(14x + 134) + 0,3.(14y + 83) = 62,9  x = 1 và y = 2
E gồm CH2(COONH3C2H5)2 (0,2 mol) và (Ala)5 (0,06 mol)  %mX = 63,42%.
Câu 75: Chọn A.
Khi cho ancol tác dụng với Na thì: n OH  2n H 2  0,19 mol  n ancol (X)  0,19  0,16  0, 03 mol

n CO 2  n H 2O  0,81
n CO 2  0, 43

Khi đốt cháy X thì: 
12n CO 2  2n H 2O  11,52  16.(0,16.2  0, 03) n H 2O  0,38
Cancol  1
k2
BT: C
Ta có: n CO2  n H2O  0, 03  (k  1)n este 
 n este  0,08 mol 

 %mCH3OH  8,33%
Ceste  5
Câu 76: Chọn D.
Hỗn hợp X gồm NO (0,2 mol), H2 (0,1 mol) và NO2 (0,06 mol).
BT: N

 n NH   0, 08 mol và kết tủa là Mg(OH)2 có 0,3 mol
4

Dung dịch Y có chứa Al3+ ; Mg2+ (0,3 mol); NH4+ (0,08 mol)
Mà n OH   4n Al3  2n Mg 2  n NH   n Al3  0, 4 mol
4

BT:e

 n Mg 

3n NO  2n H 2  n NO 2  8n NH   3n Al
4

2

BT: Mg
 0,15 mol 

 n MgO  0,15 mol

Vậy %mMg = 17,65%.
Câu 77: Chọn D.
Quy đổi hỗn hợp X thành Fe và O
Cho Y tác dụng với NaOH thu được kết tủa duy nhất là Fe(OH)3: 0,1 mol
 n H  dư = 0,4 – 0,1.3= 0,1 mol và Áp dụng BT S: n SO 4 2  (Y) dư = 0,55 – 0,14 = 0,41 mol
Dung dịch Y gồm H+: 0,1 mol; SO42-: 0,41 mol và Fe3+: 0,24 mol (Theo BTĐT)
Điều này chứng tỏ là Fe3+ khi tham gia pư với NaOH là lượng dư nên Fe(OH)3 tính theo mol NaOH.
BT: e

 3n Fe  2n O  2n SO 2  n O  0, 22 mol
Khi cho X tác dụng với HCl thì: n HCl  2n H 2  2n H 2O  2a  0, 44
mà m Fe  m Cl   31,19  0, 24.56  35, 5.(2a  0, 44)  31,19  a  0, 03
Câu 78: Chọn D.

BT: Na
BT: O
BTKL
Khi đốt cháy T, có: 
 n  COONa  0, 7 mol  n CO 2  0, 35 mol  m T  47, 3 (g)

Nhận thấy: n COONa  n CO2  n Na 2CO3  muối thu được có số C = số nhóm chức
mà m T  m COONa  m H  n H  0, 4 (0,5n H 2O )  2 muối đó là HCOONa (0,4) và (COONa)2 (0,15)
BTKL
Khi thuỷ phân A thì: n NaOH  n OH  0, 7 mol 
m A  41,5 (g)
Ta có: 31,7 < Mancol < 63,4  Hai ancol thu được gồm CH3OH (0,5) và C2H4(OH)2 (0,1)
Các este thu được gồm HCOOCH3 (0,2); (HCOO)2C2H4 (0,1); (COOCH3)2 (0,15)
Vậy %mZ = 42,65% (tính theo (COOCH3)2 là lớn nhất).
Câu 79: Chọn A.
(a) Sai, Không thể thay dung dịch axit sunfuric đặc bằng dung dịch axit sunfuric loãng.
(c) Sai, Dung dịch NaCl bão hòa được thêm vào ống nghiệm để phân tách lớp sản phẩm thu được.
(d) Sai, Không thể thay dung dịch NaCl bão hòa bằng dung dịch HCl bão hòa.
(e) Sai, Nếu dùng CH3COOH 15% (tức là không nguyên chất) thì hiệu suất của phản ứng thấp.
Câu 80: Chọn A.
Ta có: n H   4n NO  2n O  n NO  0,1 mol với n O  4n Fe2O3  n NO quá trình (1) =  0, 08 mol

AgCl : 0,56  2 n FeCl2
BT: e

 2n Cu  n FeCl2  0, 04  0, 02  3.0,1  0, 2  2 n FeCl2 (1)
Kết tủa gồm  BT: Ag
  Ag : 0, 2  2 n FeCl2
Hỗn hợp ban đầu có: 64n Cu  127n FeCl2  0, 04.180  0, 02.232  28, 4 (2)
n Cu  0,1
 m  107, 64 (g)
Từ (1), (2) suy ra: 
n FeCl2  0, 08
--------------HẾT---------------