Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

Đề thi thử thpt quốc gia môn hóa năm 2016

395440347c2d8f5e0cbb3db68fe9e9ec
Gửi bởi: nguyenngocsang6a vào ngày 2016-05-14 14:30:07 || Kiểu file: DOC Lượt xem: 720 | Lượt Download: 10 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu Xem trước tài liệu

Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

BIÊN SOẠN SƯU TẬP :LÊ THANH PHONG 0978.499.641 0975.809.509 Đề thi có trang ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2016 ĐỀ III Môn: HÓA HỌCThời gian làm bài: 90 phút; không kể thời gian phát đềMã đề thi 369Họ, tên thí sinh:..........................................................................Số báo danh:...............................................................................C kh ng (t tố:H 7; Na 23; 24; Al Cl 5,5; 39; 56; Cu Zn Br 85, Ag 108; 137, Cr=52, I=127.Câu 1: Có bao nhiêu nguyên tố hóa học mà nguyên tử có electron cuối cùng điền vào phân lớp 2s ?A. 4. B. 3. C. 2. D. 1.Câu 2: Chất nào sau đây là hợp chất ion:A. H2 CO3 B. Na2 C. NO2 D. O3Câu 3: Metylamin không phản ứng được với dung dịch nào sau đây?A. CH3 COOH. B. HCl. C. NaOH. D. FeCl2 .Câu 4: Khi điều chế C2 H4 từ C2 H5 OH và H2 SO4 đặc 170 oC thì thu được khí C2 H4 lẫn CO2 và SO2 Muốnthu được khí C2 H4 tinh khiết có thể cho hỗn hợp khí trên lội từ từ qua một trong các dung dịch sau:KMnO4 Ca(OH)2 Br2 NaOH. Số dung dịch có thể dùng để loại bỏ cả CO2 và SO2 là :A. B. C. D. 2Câu 5: Este etyl axetat có công thức làA. CH3 COOC2 H5 B. CH3 COOH. C. CH3 CH2 OH. D. CH3 CHO.Câu 6: Cho 6,72 gam Fe tan hết trong dung dịch H2 SO4 đặc nóng (dư), thu được dung dịch chứa gammuối. Giá trị của làA. 9,12 B. 18,24 C. 12,00 D. 24,00 .Câu 7: Trong số các hợp chất sau, chất nào dùng để ngâm xác động vật ?A. dd HCHO B. dd CH3 CHO C. dd CH3 COOH D. dd CH3 OHCâu 8: Thuốc thử để phân biệt Fe, FeO, CuS và FeS là:A. Dung dịch HCl loãng, nóng. B. Dung dịch H2 SO4 đặc, nguội.C. dung dịch NaOH đặc, nóng. D. Dung dịch HNO3 loãng, nóng.Câu 9: Cho dãy các chất sau: axit axetic, anđehit fomic, ancol benzylic, cumen, etylaxetat, glucozơ,etylamin. Số chất trong dãy có thể tác dụng với Cu(OH)2 làA. 3. B. 2. C. 4. D. 5.Câu 10: Hòa tan hoàn toàn 14,40 gam loại (hóa II) trong dung ch H2 SO4 loãng ư) thuđư 13,44 lít khí H2 (đ c). oại làA. Be. B. Ba. C. Mg. D. Ca.Câu 11: Cho các chất: HCOOH, C2 H5 OH, HCHO, CH3 COOH,CH3 COOC2 H5 C2 H2 .Số chất có thể thamgia phản ứng tráng gương với dung dịch AgNO3 /NH3 làA. B. C. D. 1Câu 12: ắt tây là hợp kim của sắt và kim loại M. là:A. Zn. B. Pb. C. Cr. D. Sn.Câu 13: Trong các hiện tượng thực hành dưới đây, hiện tượng nào miêu tả không chính xác.A. Nhúng lá sắt đã đánh sạch gỉ vào dung dịch CuSO4 lá sắt chuyển sang màu đỏ.B. Thả mẩu kẽm vào hai ống nghiệm đều chứa dung dịch H2 SO4 Thêm vào ống nghiệm thứ nhất vài giọt FeSO4 thấy khí thoát ra ống nghiệm này nhanh hơn.C. Cho mẩu Na vào dung dịch đựng FeCl3 thấy có khí thoát ra đồng thời có kết tủa màu nâu đỏ.D. Thêm dung dịch NH3 dư vào dung dịch AlCl3 thấy có kết tủa, sục khí CO2 dư vào ống nghiệm chứa kết tủa trên thấy kết tủa không tan.Câu 14: Cho Na dư tác dụng với các chất (có cùng số mol): Glyxerol, axit oxalic, ancol etylic, axit axetic.Chất có phản ứng tạo ra khí lớn nhất là: Trang /4 Mã đề thi 369A. axit axetic B. glyxerol C. axit oxalic. D. ancol etylic.Câu 15: Xét phản ứng thuận nghịch sau: H2 (k) I2 (k) ¾¾®¬¾¾ 2HI (k) Đồ thị biểu diễn sự biến thiên tốc độ phản ứng thuận và phản ứng nghịch theo thời gian: Tại thời điểm nào phản ứng đạt trạng thái cân bằng?A. giây B. 10 giây C. giây D. 15 giâyCâu 16: Cho 10,4 gam một hỗn hợp gồm axit axetic và etyl axetat tác dụng vừa đủ với 150 gam dungdịch NaOH 4%. Thành phần khối lượng của etyl axetat trong làA. 42,3%. B. 57,7%. C. 88%. D. 22%.Câu 17: Hiện tượng xảy ra khi cho từ từ đến dư dung dịch KHSO4 vào dung dịch K2 CrO4 là:A. Xuất hiện kết tủa màu vàng.B. Xuất hiện kết tủa màu lục xám.C. màu của dung dịch chuyển từ màu da cam sang màu vàng.D. Màu của dung dịch chuyển từ màu vàng sang màu da cam.Câu 18: Phản ứng không dùng để điều chế khí phù hợp trong phòng thí nghiệm là:A. N2 H2 0t¾¾® B. NaCl H2 SO4 đặc 0t¾¾®C. NH4 Cl Ca(OH)2 0t¾¾® D. KMnO4 0t¾¾®Câu 19: Cho gam glucozơ lên men thành ancol etylic. Khí sinh ra cho vào nuớc vôi trong dư thu được120 gam kết tủa, biết hiệu suất quá trình lên men đạt 60%. Giá trị làA. 225 gam. B. 180 gam. C. 112,5 gam. D. 120 gam.Câu 20: Phát biểu nào sau đây không đúng ?A. Thủy phân saccarozơ chỉ thu được glucozơ .B. Khử glucozơ bằng H2 thu được sobitol.C. Oxi hóa glucozơ bằng AgNO3 trong dung dịch NH3 thu được amoni gluconat.D. Fructozơ và glucozơ bị khử bởi hiđro cho cùng một sản phẩm .Câu 21: Khí được dùng để khử trùng cho nước sinh hoạt. Khí làA. CO2 B. O2 C. Cl2 D. N2 .Câu 22: Cho X, Y, Z, lần lượt là các chất khác nhau có cùng (dung dịch nồng độ 0,001M): CH3 NH2 NH3 C6 H5 OH (phenol), C6 H5 NH2 (anilin). Xếp các chất theo thứ tự pH tăng dầnA. Z,T,Y,X B. X,Y,T, Z. C. Z,T, X, D. Y, X, T, Z.Câu 23: C3 H7 NO2 có bao nhiêu đồng phân aminoaxit ?A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.Câu 24: Phát biểu nào sau đây không đúng?A. Tất cả các phản ứng của lưu huỳnh với kim loại đều cần đun nóng.B. Tính chất hoá học chung của kim loại là tính khử.C. Trong môi trường axit, Zn khử Cr 3+ thành Cr 2+.D. Nguyên tắc làm mềm nước cứng là làm giảm nồng độ ion Ca 2+, Mg 2+.Câu 25: Cho dãy các chất :Al2 O3 AlCl3 Al(OH)3 Cr(OH)3 Cr2 O3 Số chất trong dãy vừa phản ứng đượcvới dung dịch NaOH loãng vừa phản ứng được với dung dịch HCl làA. B. C. D. Trang /4 Mã đề thi 369Câu 26: Chất nào sau đây khi thủy phân tạo các chất đều có phản ứng tráng gươngA. HCOOCH=CH2 B. HCOOCH3 C. CH3 COOCH3 D. CH3 COOCH=CH2Câu 27: Cho dãy các chất sau: glucozơ, saccarozơ, isoamyl axetat, toluen, phenyl fomat, fructozơ,glyxylvalin (Gly-Val), etylen glicol, triolein. Số chất bị thủy phân trong môi trường axit, đun nóng làA. B. C. D. 6Câu 28: Hỗn hợp gồm: C4 H4 C4 H2 C4 H6 C4 H8 C4 H10 TL khối của so với H2 là 27. Đốt cháy hoàntoàn X, cần dung vừa đủ lít O2 (đktc), thu được CO2 và 0,03 mol H2 O. Giá trị của là:A. 1,232. B. 2,464. C. 3,696. D. 7,392.Câu 29: Để xác nhận trong phân tử chất hữu cơ có nguyên tố ng ời ta dùng ph ơng pháp nào sau đây?A. Đốt cháy rồi cho sản phẩm qua P2 O5 .B. Đốt cháy rồi cho sản phẩm qua CuSO4 khanC. Đốt cháy thấy có hơi ớc thoát raD. Đốt cháy rồi cho sản phẩm cháy qua bình đựng H2 SO4 đặc.Câu 30: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh?A. Phenylamoni clorua. B. Anilin. C. Glyxin. D. Etylamin.Câu 31: Chất hòa tan được Cu(OH)2 trong dung dịch NaOH nhiệt độ thường thu được phức chất màutím làA. Glixerol. B. Gly-Ala. C. Lòng trắng trứng. D. Glucozơ.Câu 32: Cho 0,05 mol chứa một loại nhóm chức) phản ứng vừa hết 0,15 mol NaOH thu được 0,05mol ancol và 12,3 gam muối của axit hữu cơ đơn chức. có công thức cấu tạo làA. CH3 COOC3 H7 B. (CH3 COO)3 C3 H5 C. (HCOO)3 C3 H5 D. (CH3 COO)2 C2 H4 .Câu 33: Thủy phân 95,76 gam saccarozơ trong môi trường axit với hiệu suất phản ứng đạt 75% thu đượchỗn hợp X. Trung hòa axit trong bằng NaOH thu được hỗn hợp Y. Cho tác dụng với dung dịchAgNO3 /NH3 dư đun nóng thu được gam Ag kết tủa. Giá trị của làA. 60,48 gam. B. 90,72 gam. C. 120,96 gam. D. 105,84 gam.Câu 34: Cho gam bột Al tan trong 200 ml dung dịch HNO3 3M thu được 0,04 mol NO 0,03 mol N2 Ovà dung dịch (không có NH4 NO3 ). Thêm 200 ml dung dịch NaOH 2M vào dung dịch thu được đượckết tủa có khối lượng là :A. 2,43 gam B. 9,36 gam C. 2,34 gam D. 6,76 gamCâu 35: Cho 10,2 gam hỗn hợp Na2 CO3 KHCO3 CaCO3 vào 300 ml dung dịch HCl 1M (d=1,1 g/ml)đến phản ứng hoàn toàn thấy thoát ra 2,24 lít khí (đktc) và dung dịch X. Tính nồng độ NaCl trong X?Biết nước bay hơi không đáng kể.A. 3,854% B. 1,161% C. 1,275% D. 1,146%Câu 36: Hòa tan hết gam hỗn hợp gồm Al và Fex Oy bằng dung dịch HNO3 thu được sản phẩm khửchỉ là khí gồm 0,05 mol NO và 0,025 mol N2 và dung dịch Cô cạn dung dịch D, thu được 35,24 gamhỗn hợp muối khan. Nếu hòa tan lượng muối này trong dung dịch xút dư thì thu được 4,28 gam kêt tủamàu nâu đỏ. Trị số của và Fex Oy là:A. 7,29 gam; Fe3 O4 B. 6,12gam; Fe3 O4C. 6,12 gam; FeO. D. 7,29 gam; FeOCâu 37: Thực hiện các thí nghiệm sau: (a) Cho đồng vào dung dịch HNO3 đặc, nguội.(b) Cho PbS vào dung dịch H2 SO4 loãng.(c) Đun nhẹ dung dịch NaHCO3 .(d) Cho mẩu nhôm vào dung dịch Ba(OH)2 (e) Cho dung dịch H2 SO4 đặc phản ứng với muối NaBr (rắn), 0.(f) Cho Si phản ứng với dung dịch KOH loãng.Số thí nghiệm tạo ra chất khí làA. 3. B. 4. C. 6. D. 5.Câu 38: Ancol tác dụng được với Cu(OH)2 Đốt cháy hoàn toàn gam cần lít O2 đktc,thu được0,4 mol CO2 và 0,6 mol H2 Giá trị của và tương ứng là:A. 9,2 và 13,44 B. 12,4 và 13,44 C. 12,4 và 11,2 D. 9,2 và 8,96Câu 39: Hỗn hợp gồm chất hữu cơ và (đều là chất khí điều kiện thường) có tỉ khối so với H2 là14. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp chỉ thu được CO2 và H2 O. Khi cho 4,48 lít hỗn hợp (ở đktc) tác dụng Trang /4 Mã đề thi 369vừa đủ 600 ml dung dịch AgNO3 1M trong NH3 dư thì thu được hỗn hợp kết tủa. Phần trăm thể tích của Ytrong hỗn hợp làA. 40%. B. 20%. C. 60%. D. 50%.Câu 40: Từ tấn xenlulozơ với lượng HNO3 đặc lấy dư (xt H2 SO4 đặc) người ta sản xuất được 2,97 tấnxenlulozơ trinitrat. Vậy hiệu suất phản ứng là:A. 81% B. 90% C. 84% D. 75%Câu 41: Đốt cháy hoàn toàn 5,4 gam hỗn hợp gồm một axit cacboxylic no đơn chức và một ancol đơnchức Y, thu được 0,2 mol CO2 và 0,3 mol H2 O. Thực hiện phản ứng este hóa 5,4 gam với hiệu suất 80%thu được gam este. Giá trị của là:A. 2,04 B. 2,55 C. 1,86 D. 2,20Câu 42: Tiến hành các thí nghiệm sau:(1) Sục khí H2 vào dd FeSO4 (2) Sục khí H2 vào dd CuSO4(3) Sục khí H2 vào dd FeCl3 (4) Nhỏ từ từ dd NH3 đến dư vào dd Al2 (SO4 )3 (5) Sục khí CO2 (dư) vào dd Ca(OH)2 (6) Nhỏ từ từ dd Ba(OH)2 đến dư vào dd Al2 (SO4 )3Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được kết tủa làA. B. C. D. 6Câu 43: Cho 2,236 gam hỗn hợp dạng bột gồm Fe và Fe3 O4 hòa tan hoàn toàn trong 100 ml dung dịchHNO3 có nồng độ (mol/l), có 246,4 ml khí NO (dktc) thoát ra. Sau phản ứng còn lại 0,448 gam kimloại. Trị số của là:A. 0,5M B. 0,68M C. 0,4M D. 0,72MCâu 44: Hòa tan gam CuSO4 .5H2 vào nước được dung dịch X. Cho 4,44 gam hỗn hợp Mg và Fe vàodung dịch Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn có khối lượng 6,48 gam và dungdịch B. Cho dung dịch tác dụng với dung dịch NaOH dư, lọc lấy kết tủa rồi nung trong không khí đếnkhối lượng không đổi thu được hỗn hợp oxit có khối lượng 4,2 gam. Giá trị của làA. 17,5 B. 11,25 C. 18,75 D. 12Câu 45: Cho đồ phản ứng: C6 H12 O6 H+¾¾¾®E CH3 COOHBiết rằng D, không tan trong H2 và khi đốt cháy mỗi chất và đều tạo ra mol H2 mol CO2 .Phân tử khối của chất và khối lượng của cacbon trong có giá trị ương ứng làA. 46 và 82,76 B. 60 và 88,89 C. 46 và 88,89 D. 60 và 82,76Câu 46: Hợp chất hữu cơ chỉ chứa hai loại nhóm chức là –NH2 và –COOH. Cho 0,1 mol tác dụngvừa đủ với 0,2 mol HCl thu được 21,9 gam muối Y. Số nguyên tử hiđro trong phân tử muối làA. 13. B. 16. C. 14. D. 15.Câu 47: Có 400 ml dung dịch chứa Ba 2+, HCO3 -, +, Cl 0,6 mol, Na 0,2 mol. Cho 100 ml dung dịch Xtác dụng với lượng dư dung dịch NaHSO4 thu được 1,12 lít khí và 11,65 gam kết tủa. Cô cạn 300 ml dungdịch còn lại thì thu được gam chất rắn khan. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của là:A. 53,275 B. 54,975 C. 47,025 D. 50,325Câu 48: Cho khí CO đi qua ống sứ đựng 0,09 mol hỗn hợp gồm Fe2 O3 và FeO nung nóng sau một thờigian thu được 10,32 gam chất rắn Y. Dẫn khí đi ra khỏi ống sứ vào dung dịch Ba(OH)2 dư thu được 17,73gam kết tủa. Cho tác dụng hết với dung dịch HNO3 dư thu được lít NO (đktc, sản phẩm khử duynhất). Giá trị của là:A. 1,568 lít B. 0,224 lít C. 1,68 lít D. 1,344 lítCâu 49: Hỗn hợp gồm Al, Al4 C3 tác dụng với nước dư,sau phản ứng lọc bỏ phần dung dịch, thu được31,2 gam chất rắn.Cho tác dụng với dd HCl dư thu được 20,16 lít khí (đktc). khối lượng của Al tronghh ban đầu làA. 54,6% B. 60,8% C. 42,85% D. 70,8%Câu 50: ac ức Đốt nt đư O2 H2 O. ừa đủ 72g Br2 đư 110 ph ữu hK OH dư đư ủa làA. 49 B. C. 24 D. .----------- HẾT ---------- Trang /4 Mã đề thi 369Trên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.