Đề thi thử THPT Quốc gia môn Hóa học trường THPT Quỳnh Lưu 1, Nghệ An năm 2015 (lần 3)

Gửi bởi: vào ngày 2016-02-18 00:49:56 || Kiểu file: DOC

Nội dung tài liệu Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Loading...

Thông tin tài liệu

Doc24.vn Trang GIÁO NGHỆ TRƯỜNG THPT QUỲNH 1==ĐỀ THPT QUỐC 2015 Thời gian bài: phút tên: ………………………………………………. BD…………… chất hidrocacbon? Phenol Amoniac Benzen Glyxerol cùng mol, 17,6 dụng dung dịch H2SO4 0,4M NaNO3 0,6M được dung dịch 3,32 N2O, (ngoài không phẩm khác). được muối, nhất andehit oxalic (OHC-CHO) dụng lượng AgNO3/NH3 được nhiêu loại nhiệt nóng chảy cao, thường được dùng bóng đốt. không nhiệt thường? H2(k) I2(k) 2HI(k) 2NO(k) O2(k) 2NO2(k) O(k) Cl2(k) COCl2(k) CaCO3(r) CaO(r) CO2(k) 3Fe(r) 4H2O(k) Fe3O4(r) 4H2(k) bằng chuyển dịch theo chiều thuận tăng suất 15,04 FeCO3, Fe3O4 dụng 1254 dung dịch HNO3 (lấy 10%) được dung dịch 3,136 (đktc) không (trong ngoài không khí), biết khối dung dịch được muối khan Thành phần khối lượng muối Al(NO3)3 trong nhất chất đồng phân nhau, chứa C,H,O trong hiđro chiếm 2,439% khối lượng. cháy được nước bằng cháy. Biết rằng: phản AgNO3 trong dung dịch NH3; phản AgNO3 trong dung dịch NH3. Khối lượng được chứa 0,15 0,10 dụng lượng AgNO3/NH3 nóng. 108,6 86,4 75,6 108,9 Dung dịch chất trong chất dưới không tím? CH3NH2. CH3COONa. H2NCH2COOH. HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH. axit chức, mạch hở, tiếp nhau trong đồng đẳng. 4,60 dụng loại được 2,24 (đktc). Công thức phân lượt C3H7COOH C4H9COOH. HCOOH CH3COOH. CH3COOH C2H5COOH. C2H5COOH C3H7COOH. Trong điện phân trong điện trên điện lượt trình: trình trình nguyên nguyên hình electron trạng thái [Ar]3d104s2. Phát biểu không đúng loại được trong dung dịch dung dịch NaOH electron ngoài cùng loại nhóm BDoc24.vn Trang nguyên thuộc Trước người thường quản nông hành, tỏi, giống, bằng cách treo hoặc trên khói chất năng diệt khuẩn. Chất diệt khuẩn trong khói HCHO. CH3COOH. CH4. C2H5OH. chứa loại dạng bột. lượng dung dịch chứa chất khuấy thúc phản thấy lượng đúng bằng lượng trong Dung dịch chứa chất đây? Cu(NO3)2 AgNO3 Fe2(SO4)3 FeSO4 Sobitol chất kích thích tiêu hóa, dùng biếng loạn tiêu uống kháng sinh. Sobotol được điều bằng cách hiđro glucozơ. Tính khối lượng glucozo điều được 100kg sobitol thành phẩm (hiệu suất phản 85%, trong trình điều sobitol thất thoát) 116,4kg 120kg 111,4kg 112,9kg Đồng trùng butadien stiren được Buna-S công thức (-CH2-CH2-CH2-CH2-CH(C6H5)-CH2-)n. (-CH2-CH-CH=CH2-CH(C6H5)-CH2-)n (-CH2-CH=CH-CH2-CH(C6H5)-CH2-)n. (-C2H-CH-CH-CH2-CH(C6H5)-CH2-)n. phản ứng: H2SO4 (đặc) KMnO4 H2SO4 (loãng) H2SO4 (loãng) HNO3 (loãng) phản đóng chất Trong thực hành (chương trình nghiệm điều etylaxetat. lượt C2H5OH, CH3COOH, H2SO4 nghiệm; nóng khoảng 65-700C khoảng phút(không được sôi). phẩm etylaxetat sinh phân trong phản ứng. quan nghiệm, tiếp dung dịch chất phản ứng. este sinh tách phân trên mặt. Dung dịch chất trên NaOH loãng. NaCl hòa. CH3COOH khan. H2SO4 đặc. chất được “đạm NH4NO3 Ca(H2PO4)2 KNO3 dung dịch chứa chất dung dịch chứa chất xuất hiện quan giữa xuất hiện được biểu diễn bằng sau: chất lượt NaAlO2 AlCl3 NaOH NaAlO2 NaOH AlCl3 C2H2, C2H6 C3H6. cháy hoàn toàn 24,8g được 28,8g nước. khác dụng 500g dung dịch Brom 20%. tích C2H2, C2H6 C3H6 lượt trong 50%; 25%; 25%. 20%; 30%; 50%. 25%; 25%; 50%. 40%; 40%; 20%. ancol (CH3)2CHOH CH3CH2OH (CH3)3COH ancol lượt chất sau: CH3COOH, C2H5COOH, CH3COOCH3, CH3CH2CH2OH. Chiều tăng nhiệt trái phải) chất trên CH3CH2CH2OH, CH3COOH, CH3COOCH3, C2H5COOH. CH3COOH, CH3COOCH3, CH3CH2CH2OH, C2H5COOH. CH3COOCH3, CH3CH2CH2OH, CH3COOH, C2H5COOH. CH3CH2CH2OH, CH3COOH, CH3COOCH3, C2H5COOH. 0t Doc24.vn Trang chất sau: propen; isobutilen; propin, buta-1,3-đien; stiren etilen. biết nhiêu chất dụng theo phẩm? Thủy phân hoàn toàn 148,89 tetrapeptit được 175,89 aminoaxit (Các aminoaxit chứa 1nhóm COOH nhóm toàn dụng dung dịch dư,sau dung dịch nhận được (gam) muối khan.giá 248,89 246,89 324,78 243,89 Nhóm loại dàng dụng được nước dung dịch kiềm cháy hoàn toàn 0,486 chất được 403,2ml (đktc) 0,27 H2O. dụng KHCO3 hoặc được 1mol khí. dung dịch chứa NaOH phản theo lượng: 2NaOH H2O) được dung dịch được chất rắn. 27,2 26,4 22,4 30,4 2,88 MSO4 nước được dung dịch Điện phân dung dịch (với điện trơ, cường dòng điện không đổi) trong thời gian giây được loại catốt 0,007 anot. thời gian điện phân giây được loại tổng điện cực) 0,024 mol. 0,896g. 0,91g. 0,336g 0,784g. chuyển sau: Tinh axit axetic. lượt ancol etylic, anđehit axetic. saccarozơ, glucozơ. glucozơ, etyl axetat. glucozơ, ancol etylic. (Dessolved Oxygen) lượng trong nước thiết thủy sinh. tính thường dùng mg/l. 100ml nước thêm ngay bằng chất định (MnSO4, NaN3), trong phản Mn2+ thành MnO2. phòng nghiệm, thêm axit H2SO4 loãng mẫu, MnO2 thành định lượng thành bằng Na2S2O3 theo phương trình: 2Na2S2O3 2NaI Na2S4O6 tích dung dịch Na2S2O3 0,005M dùng 24ml. định (mg/l) nước trên 19,2 nhiệt phân chất sau: NH4NO2, NH4HCO3, MgCO3, KMnO4, NaNO3. phản thuộc phản chất C2H2; C2H4; CH2O; CH2O2 (mạch hở); C4H4 (sản phẩm axetilen) C3H4O2 (mạch hở, chức). Biết C3H4O2 không chuyển chất dụng được dung dịch AgNO3 trong dung dịch H2SO4 loãng cùng nồng phản được 3,395 chất chất. Phần trăm khối lượng CaCl2 trong nhất chất thuộc loại đipeptit? H2NCH2CONHCH2CONHCH2COOH. H2NCH2CH2CONHCH2COOH. H2NCH2CH2CONHCH2CH2COOH. H2NCH2CONHCH(CH3)COOH. Trong phòng nghiệm quản muối Fe2+ người thường: Ngâm đinh đựng dung dịch. giọt dung dịch H2SO4 loãng. điều kiện thường, CH3CH2OH dụng được chất đây? AgNO3/NH3 Cu(OH)2/OH- nước Quỳnh nước cứng bằng cách thêm nước cứng Na2CO3. Nguồn nước nhiên trước nồng sau: [Ca2+] 2.10-4M; [HCO3-] 3.10-4M; Cl-, SO42-. Tổng khối lượng Na2CO3 thiểu dụng hoàn toàn 1000m3 nước trên Doc24.vn Trang 13,7 16,2 21,2 11,2 phòng etyl axetat bằng dung dịch NaOH 0,4M. phản hoàn toàn, dung dịch được chất khan khối lượng 8,56 gam. 10,4 gam. gam. 6,56 gam. Phương trình điện dưới được viết không đúng? Na2CO3 2Na+ CO32- Mg(OH)2 Mg(OH)+ H3PO4 H2PO4-. FeCl3 Fe3+ 3Cl- tính chất sau: dụng dung dịch NaOH tính dụng nung nóng. Không dụng dung dịch HNO3 nguội dụng dung dịch AgNO3. dụng mạnh nước nhiệt thường. Trong tính chất chung tính chất. tính chất. tính chất. Tính chất. Tính tích rượu được giấm chứa CH3COOH (d=1,05g/ml). Biết hiệu suất 45%; khối lượng riêng C2H5OH 0,8g/ml. 1,118 0,894 0,716 thủy phân peptit được aminoaxit nhóm -NH2 nhóm –COOH) khối lượng phân g/mol chứa 14,3% (theo khối lượng) được phẩm, trong peptit 0,472 peptit phản dung dịch chứa 0,004 HCl. khác 0,666 peptit phản dung dịch chứa 0,006 NaOH. Công thức peptit Phe-Gly-Ala Al-Phe-Gly hoặc Gly-Phe-Ala Phe-Ala-Gly hoặc Ala-Gly-Phe Ala-Phe-Gly Trong phòng nghiệm thường được điều bằng cách dung dịch dụng MnO2, nghiệm được bằng hình sau: phát biểu đây: chất dụng trong bình H2SO4, CaO, CaCl2, P2O5 chất dụng trong bình MnO2, KMnO4, KClO3, K2Cr2O7 khỏi bình thường Cl2, HCl, Bình loại dùng dung dịch kiềm khỏi bình lượng bằng phương pháp nước nhận chính Thêm (gam) 400ml dung dịch Cu(NO3)2 0,5M, phản hoàn toàn được loại khối lượng 0,5m (gam) phẩm nhất. 25,6 13,44. 15,12. 11,92. Phát biểu tính chất chung loại? Doc24.vn Trang loại tính hoá, thành dương. loại tính khử, thành loại tính khử, thành dương. loại tính hoá, thành phản ứng: NaCl NaHCO3 NaNO3. NaOH NaClO. NaClO3 Na2CO3. Na2CO3 NaClO. NaOH Na2CO3. Nguyên nguyên electron ngoài cùng tổng electron phân hiệu chất sau: CH3NH3HCO3, NH2CH2COONa, CH3COOCH3, HO-CH2-CH2-COOH, NH2CH2COONH4, C2H5OH. nhiêu chất trong chất trên dụng được dung dịch dung dịch NaOH? tính axit theo chiều tăng chất sau: NH3, H2O, đồng quấn thành dạng nung nóng trên ngọn cồn, nhanh nghiệm dựng C2H5OH. phẩm chính thành trong phản trên HCHO. CH3COOH. C2H5OC2H5. CH3CHO. biết khối lượng nguyên (theo nguyên 35,5; =52; 85,5; 108; =127; ----------- ----------