Đề thi thử THPT Quốc gia môn Hóa học trường THPT Lao Bảo, Quảng Trị (Lần 1) năm 2016

Gửi bởi: administrator vào ngày 2016-02-22 21:39:58 || Kiểu file: DOC

Nội dung tài liệu Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Loading...

Thông tin tài liệu

Doc24.vn QUẢNG TRƯỜNG THPT THPT QUỐC 2015 2016 Môn: Thời gian bài: phút, không thời gian phát sinh:…………………………………………. danh:………………. loại hoàn toàn trong dung dịch HNO3 loãng, không thoát loại nào: dung dịch thúc phản ứng, dung dịch được chất gồm: CuCl2 MgCl2 MgCl2 CuCl2 hoàn toàn canxi cacbua nhôm cacbua trong dung dịch được chất đây: C2H2 C2H6 C2H2 huỳnh trong chất tính tính khử: Na2S Na2SO3 KHSO4 Chất trieste axit ancol đây: ancol metylic etylenglycol Glyxerol Etanol phòng este được phẩm năng tham phản tráng bạc: Vinyl axetat anlyl propionat Etyl acrylat Metyl metacrylat Nhận không đúng glucozo: Phân glucozo nhóm Phân glucozo nhóm –CHO Glucozo thủy phân trong trường axit cháy hoàn toàn Glucozo được Natri trong dung dịch 0,5M được dung dịch được chất 10,2 8,925 11,7 phòng hoàn toàn 8,88 este C3H6O2 bằng nhau) bằng dung dịch NaOH được nhiêu muối: 4,08 4,92 8,32 4,725 etyl amin dụng dung dịch FeCl3 thúc phản được nhiêu tủa: 4,28 5,732 3,745 4,815gam Hyđrocacbon mạch phản Brom trong dung dịch theo tương CnH2n+2 CnH2n-6 CnH2n CnH2n-2 Hydrocacbon dụng dung dịch AgNO3 trong thành tủa: Styren Đimetyl axetylen But-1-in But-1,3-dien Chất không tham phản thủy phân: Poli etylen Xenlulozo Mantozo Triaxylglyxerol Chất tính bazo nhất: p-nitroanilin p-metyl anilin Amoniac Đimetyl amin Dung dịch chất xanh tím: Na2SO4 NaOH phân liên trong ancol etylic, phenol axit axetic lượt a,b,c. Nhận đúng: >aDoc24.vn 0,56 trong lượng H2SO4 nóng được phẩm nhất nhiêu đktc: 0,56 0,448 0,224 0,336 loại dung dịch CuSO4 phản thành chất: loại dụng dung dịch FeCl3 thành chất trộn nhau phản học: HNO3 Na2SO4 FeCl2 BaCl2 H2SO4 nóng dung dịch chứa 0,72 NaOH lượng triolein. thúc phản được nhiêu glyxerol. (hiệu suất 100%) 0,552 0,46 0,736 0,368 11,7 glucozo phản lượng AgNO3 trong NH3. thúc phản được nhiêu 15,12 14,04 16,416 17,28 4,368 dụng phản được Toàn trong dung dịch HNO3 loãng được phẩm nhất 0,12 0,672 0.72 1,6gam 1,44 2,24 đktc nung nóng chứa MgO, Fe2O3, CuO. phản được 0,8) chất Tính khối nước được dung dịch bằng: 0,23 3,45 0,46 hoàn toàn bằng dung dịch HNO3 được phẩm nhất. 0,05 0,15 0,25 khối lượng nhúng dung dịch CuSO4. thúc phản thấy khối lượng bằng 2,4) gam. Khối lượng phản sinh 12,8 19,2 hoàn toàn trong dung dịch HNO3 loãng được phẩm nhất 0,224 đktc. 0,405 0,27 0,54 0,216 phòng metyl acrylat bằng dung dịch KOH. phản hoàn toàn, dung dịch được nhiêu chất khan: (trong khối lượng 29,41%). dụng dung dịch HNO3 loãng được phẩm nhất phản nhiều nhất nhiêu dung dịch 0,23 0,18 hoàn toàn loại trong lượng dung dịch loãng HNO3 loãng nồng được dung dịch muối) phẩm nhất Trong nồng Fe(NO3)3 9,516% nồng Al(NO3)3 bằng: 7,32 Dùng nhất nhiêu phản tách anilin khỏi chất anilin, phenol benzen: chất: đimetyl oxalat o-cresol 0-xylen phenol etanal axit fomic anlyl propionat. Chất trong trên phản được nước Brom, dung dịch NaOH nhưng không phản được NaHCO3? hDoc24.vn chất cháy nH2O nCO2. Loại chất đây, cháy hoàn toàn được thỏa điều kiện trên Ancolvà anđêhit chức mạch Axit anđêhit chức mạch Anken xyclo ankan Axit este mạch không liên chức bình đựng dung dịch H2SO4 HNO3 được dung dịch 1,12 Thêm tiếp H2SO4 bình được 0,448 dung dịch Trong trường phẩm nhất kiện tiêu chuẩn. Dung dịch 2,08 không phẩm N+5. phản hoàn toàn. 4,2gam 2,4gam 3,92 4,06 Phản giữa chất được phẩm trong nhất MnO2 NaOH loãng nguội nóng Cl2+ Ca(OH)2 Trong công ngiệp, xuất NH3, phản thành bằng học. bằng phải thực hiện suất cao, nhiệt thấp nhưng không thấp (khoảng 4500C). điểm phản Phản thuận nhiệt, suất tăng Phản thuận nhiệt, giảm suất Phản thuận nhiệt giảm suất Phản thuận nhiệt, suất tăng 66,2 Fe3O4, Fe(NO3)2, hoàn toàn trong dung dịch chứa KHSO4. phản hoàn toàn được dung dịch chứa 466,6 muối sunphat trung 10,08 đktc trong ngoài không khí. Biết khối 23/18. Phần trăm khối lượng trong nhất dung dịch X,Y,Z, thỏa dụng xuất hiện Ytác dụng xuất hiện dụng thoát X,Y,Z, lượt Al2(SO4)3, BaCl2, Na2SO4 FeCl2, Ba(OH)2, AgNO3 NaHSO4, BaCl2, Na2CO3 NaHCO3, NaHSO4, BaCl2 cháy hoàn toàn amin chức trong được 0,09 CO2, 0,125 0,015 dụng dung dịch H2SO4 loãng được muối 3,22 2,488 3,64 4,25 Nhận không đúng bảng tuần hoàn Menđêlêep. Trong trái sang phải, kính nguyên giảm dần. Trong nhóm trên xuống dưới điện tăng dần. hình nguyên nguyên nhóm biến tuần hoàn theo chiều tăng điện tích nhân. nguyên nhóm loại. 2,76 tương hoàn toàn trong dung dịch HNO3 được phẩm tích nhất được 0,672 0,784 0,448 0,56 Thủy phân chứa xenlulozo rượu hiệu suất 60%. Biết khối lượng riêng C2H5OH nguyên chất 0,8g/ml.Thể tích rượu được 640,25 851,85 912,32 732,34 litDoc24.vn Trong X,Y,Z phẩm chính. Nhận đúng: 2-metylbut-3-ol 2-metylbut-1-en 2-metylbut-2-ol 2-metylbut-3-en chất: m-CH3COOC6H4CH3; m-HCOOC6H4OH; ClH3NCH2COONH4; p-C6H4(OH)2; p-HOC6H4CH2OH; CH3NH3NO3 nhiêu chất trên thỏa điều kiện: chất phản NaOH hoàn toàn trong dung dịch H2SO4 nóng. thúc phản được 0,896 đktc SO2. phản được 7,04) chất khan. H2SO4 tham phản nhất 0,123mol 0,115 0,118 0,113 chất thuần chức (chỉ chứa C,H,O). dụng lượng AgNO3 trong được 43,2 Hydro hoàn toàn được chất Toàn phản Natri. cháy hoàn toàn được nCO2 nH2O nCO2=2nH2O nH2O=2nCO2 nH2O=3nCO2 trời chớp rào, trong không trung phản điều kiên nhiệt điện, thành phẩm dụng loại phân dưới đây, theo nước xuống, cung chất dinh dưỡng trồng amoni Phân nitrat Phân kali loại dung dịch muối AgNO3 Ni(NO3)2. thúc phản được (tan phần trong dung dịch được dung dịch (phản dung dịch NaOH được hydroxit loại). Nhận không đúng nghiệm trên Ag,Al, loại chưa tham phản Dung dịch Ygồm Al(NO3)3,Ni(NO3)2 Ag,Cu Nguyên đồng khối lượng nguyên trung bình bằng 79,9. nhân đồng proton notron. nhân đồng notron nhiều hạt. nguyên 9/10 10/11 9/11 11/9 Ometylbut   Doc24.vn GIẢI TIẾT CH≡C mạch phản AgNO3/NH3 p-nitroanilin dạng: C6H4 nhóm mạnh trong phía vòng thơm Tính bazo giảm rệt. nhóm metyl CH3- nhóm tính bazo mạnh hơn. C6H5- C2H5- toàn 3nFe 2nSO2 nSO2 0,015 0,336 Ba(OH)2 phản CuSO4 BaSO4 Cu(OH)2 2H2SO4 nóng 3SO2 2H2O phản không thoát phải NH4NO3 loại phải tính mạnh CaC2 2HCl CaCl2 C2H2 Al4C3 12HCl 4AlCl3 3CH4 C2H2 trạng thái trong khoảng (-2, tính tính khử. Vinyl axetat: CH3COOCH=CH2 NaOH CH3COONa CH3CHO (tráng bạc)Doc24.vn Glucozo không thủy phân mol; nHCl 0,05 NaCl NaOH phản dung dịch được chất rắn: 0,05 NaCl 0,15 NaOH 8,925g este HCOOC2H5 CH3COOCH3 bằng nhau 0,06 Phản NaOH được: 0,06 HCOONa CH3COONa mmuối namin 0,105 C2H5NH2 C2H5NH3+ Fe3+ Fe(OH)3 nFe(OH)3 1/3. namin 0,035mol mkết 3,745g nNaOH 0,018 3NaOH triolein Glixerol 3Natrioleat nGlixerol 0,006 mGlixerol 0,552g Glucozo 2nGlucozo 0,13 14,04g phản HNO3 Fe3+ toàn 3nFe 3nNO 0,021 0,672g Phản tổng quát: Ooxit mrắn giảm 0,8g nCO2 0,05 0,05 0,05 dX/H2 [OH-] nNaOH 0,01 nguyên 0,23gDoc24.vn toàn 2nCu nNO2 0,05 CuSO4 FeSO4 mtăng 0,3.64 19,2g toàn 3nAl 3nNO 0,01 0,27g CH2=CHCOOCH3 CH2=CHCOOK CH3OH phản chất CH2=CHCOOK toàn 2nCu 3nNO %mCuO trong 29,41% %mCu trong 70,59% nCuO 2HCl CuCl2 nHCl CDoc24.vn Dùng HCl: phản anilin C6H5NH3Cl trong nước. phenol benzen không tan. phần dung dịch tan. Dùng NaOH phản C6H5NH3Cl C6H5NH2 không trong nước tách thành công. dùng chất Phản được Na,Br2, NaOH không phản được NaHCO3 Chất không chứa nhóm COOH, chứa nhóm trực tiếp vòng benzen Gồm: cresol; phenol nCO2 nH2O phải chứa vòng) =>Các chất thỏa axit andehit chức mạch Tổng phản 0,07 trong Fe3+ Fe2+ toàn 3nFe3+ 2nFe2+ 3nNO 2Fe3+ Cu2+ 2Fe2+ nhưng không phẩm N+5) nFe3+ 2nCu 0,065 nFe2+ 0,0075 56.(0,065 0,0075) 4,06g trong phản ứng: 3Cl2 6KOH nóng KClO3 5KCl 3H2O đích tăng hiệu suất động bằng chuyeenrdichj theo chiều thuận suất phản thuận giảm suất Nhiệt thấp nhưng không thấp phản thuận nhiệt 10,08 (đktc) trong ngoài không khí. Biết khối 0,05 toàn khối lượng: mKHSO4 muối mH2O nH2O 1,05 toàn nKHSO4 2nH2 2nH2O 4nNH4+ nNH4+= 0,05 mol. toàn 2nFe(NO3)2 +nNH4+ nFe(NO3)2 0,05 toàn 4nFe3O4 6nFe(NO3)2 nH2O nFe3O4 %mAl 16,3% nhất dụng xuất hiện loại NaHCO3 NaHSO4 không tủa. dụng thoát loại không khí.Doc24.vn toàn khối lượng: 0,09.12 0,125.2 0,015.2.14 1,75g 2nH2SO4 nNH2 0,03 nH2SO4 0,015 mmuối mH2SO4 3,22g Trong nhóm trên xuống dưới điện giảm 2,76 tương 0,03 mol; 0,015 tổng lượng thấp nhất HNO3 thành Fe2+ toàn 2nCu 2nFe nNO2 3nNO 0,09 nNO2 0,09 2,016 0,03 0,672 0,672 2,016 CDoc24.vn chất thỏa m-CH3COOC6H4CH3; ClH3NCH2COONH4; p-C6H4(OH)2 chất thỏa mtăng mSO4 muối 7,04g toàn nguyên nH2SO4 nSO4 muối nSO2 0,1133 phản tổng nhóm COOH trong phân hidro nhóm thuần chức) (CHO)2 cháy nCO2 2nH2O chớp phản ứng: 2H2O 4HNO3 theo nước xuống trong phân nitrat cung trồng tiên phản AgNO3 trước phản Ni(NO3)2; không phản AgNO3 phản AgNO3, Ni(NO3)2 nguyên. phần trong Chứng thuyết đúng Al3+; Ni2+ thể) phản NaOH hydroxit phải Ni2+ trong 79,9 81(1 0,55 0,45: 0,55