Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

Đề thi thử THPT Quốc Gia môn hóa học Sở giáo dục Yên Bái - năm 2017 có lời giải chi tiết

474667e4bef9784c0a4ab379b4a6a4a9
Gửi bởi: đề thi thử vào ngày 2017-05-23 05:59:08 || Kiểu file: DOC Lượt xem: 298 | Lượt Download: 15 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu Xem trước tài liệu

Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

thi th THPT Qu Gia môn hóa giáo Yên Bái năm 2017ề ụCâu 1: Este no đơn chức mạch hở có công thức phân tử là :A. Cn H2n (n 2) B. Cn H2n O2 (n 2) C. Cn H2n O2 (n 1) D. Cn H2n+2 (n 2)Câu 2: Để sản xuất nhôm từ quặng boxit người ta sử dụng phương pháp :A. Nhiệt luyện B. Thủy luyệnC. Điện phân dung dịch D. Điện phân nóng chảyCâu 3: Giải thích ứng dụng của crom nào dưới đây là không hợp lý :A. Crom là kim loại cứng nhất có thể dùng để cắt thủy tinh B. Crom là hợp kim cứng và chịu nhiệt hợp nên dùng làm théo không gỉ,chịu nhiệtC. Crom là kim loại nhẹ, nên được sử dụng tạo các hợp kim dùng trongngành hàng khôngD. điều kiện thường, crom tạo được lớp màng oxit bền chắc nên cromđược dùng để mạ bảo vệ thépCâu 4: Trong số kim loại Cu, Al, Ag, Cr. Nhận định nào sau đây khôngđúng :A. Kim loại có tính khử mạnh nhất là Al B. Kim loại dẫnđiện tốt nhất là CuC. Kim loại không phản ứng với O2 là Ag D. Kim loại có độcứng cao nhất là CrCâu 5: Dãy các chất đều phản ứng với nước là :A. NaOH, B. K2 O, Na C. KOH, K2 D. NaOH, Na2 OCâu 6: Amin có công thức đơn giản nhất là CH5 N. Công thức phân tử củaX là :A. C2 H10 N2 B. C2 H10 C. C3 H15 N3 D. CH5 NCâu 7: Hiện tượng xảy ra khi cho từ từ đến dư HCl vào dung dịch NaAlO2là :A. Có khí bay ra B. Ban đầu có kết tủa dạng keo, sau đó kết tủa tan 1phầnC. lượng kết tủa tăng dần đến cực đại, sau đó kết tủa tan dần đến hếtDoc24.vnD. Có kết tủa dạng keo, kết tủa không tan.Câu 8: Trong pin điện hóa Zn-Cu, quá trình khử là :A. Zn 2+ 2e -> Zn B. Cu -> Cu 2+ 2e C. Cu 2+ 2e -> Cu D. Zn -> Zn 2+ 2eCâu 9: Số đồng phân este ứng với công thức C3 H6 O2 là :A. B. C. D. 3Câu 10: Cho hỗn hợp Cu và Fe3 O4 vào dung dịch H2 SO4 loãng dư. Sau khiphản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch và một lượng chất rắnkhông tan. Muối trong dung dịch là :A. Fe2 (SO4 )3 B. CuSO4 FeSO4 C. FeSO4 Fe2 (SO4 )3 D. FeSO4Câu 11: Dữ kiện thực nghiệm nào sau đây để chứng minh glucozo có cấutạo mạch hở, không phân nhánh :A. Khử hoàn toàn glucozo cho hexanB. Glucozo có phản ứng tráng bạcC. Glucozo tạo este chứa gốc axit CH3 COO-D. Khi có xúc tác enzym, dung dịch Glucozo lên men tạo ancol etylicCâu 12: Phát biểu nào sau đây không đúng :A. Glucozo và fructozo là đồng phân cấu tạo của nhau B. Metyl glucozit không thể chuyển sang dạng mạch hởC. Trong dung dịch, Glucozo tồn tại dạng mạch vòng ưu tiên hơn dạngmạch hởD. Có thể phân biệt glucozo và fructozo nhờ phản ứng tráng bạcCâu 13: Polime được tạo ra từ loại monome là :A. caosu buna B. nilon-6,6 C. nilon-6 D. thủy tinh hữucơCâu 14: Đũa thủy tinh đã nhúng vào dung dịch axit HCl đậm đặc phía lênphía trên miệng lọ đựng dung dịch metylamin đặc, có khói trắng xuấthiện chính là :A. NH4 Cl B. CH3 NH2 C. CH3 NH3 Cl D. C2 H5 NH3 ClCâu 15: Có dung dịch, mỗi dung dịch có chứa cation và anion trongsố các ion sau (không trùng lặp giữa các dung dịch) Ba 2+, Mg 2+, Na +,SO4 2-, Cl -, CO3 2-. Ba dung dịch đó là Doc24.vnA. MgSO4 BaCO3 NaCl B. MgSO4 BaCl2 Na2 CO3C. BaSO4 MgCl2 Na2 CO3 D. MgCO3 Na2 SO4 BaCl2Câu 16: Trong các kim loại sau Mg, Al, Zn, Cu. Số kim loại đều tan trongdung dịch HCl và dung dịch H2 SO4 đặc nguội là :A. B. C. D. 5Câu 17: Magie có thể cháy trong khí CO2 tạo ra chất bột màu đen X.Công thức hóa học của là :A. B. MgO C. Mg(OH)2 D. MgCO3Câu 18: Cho hình vẽ bên mô tả về cách thu khí bằng phương pháp đẩynước. có thể là :A. N2 O2 HCl B. O2 N2 H2 C. NH3 HCl, Cl2 D. O2 N2 NH3Câu 19: Kim loại kiềm nào dưới đây có tính khử mạnh nhất :A. Li B. Na C. D. RbCâu 20: Cho sơ đồ chuyển hóa sau :0 03 5NaOH duCH OH HCl, OH HCl ,tX T    Biết là axit glutamic. Y,Z,T là các chất hữu cơ chứa Nito. Số nguyên tửhidro của và là :A. 12 và B. 14 và C. 13 và D. và 8Câu 21: Cho các phản ứng sau :(1) Al Cr2 O3 (2) AgNO3 nhiệt phân(3) CuO CO (4) CrO3 NH3Số phản ứng thu được kim loại sau phản ứng là :A. B. C. D. 4Câu 22: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T, với thuốc thửđược ghi bảng sau :Doc24.vnCác chất X, Y, Z, T, lần lượt là :A. amoni clorua, phenylamoni clorua, alanin, lysin, axit glutamicB. axit glutamic, lysin, alanin, amoni clorua, phenylamoni cloruaC. amoni clorua, lysin, alanin, phenylamoni clorua, axit glutamicD. axit glutamic, amoni clorua, phenylamoni clorua, lysin, alaninCâu 23: Có dung dịch loãng không màu đựng trong lọ ống nghiệmriêng biệt, không dán nhãn chứa albumin (lòng trắng trứng), glixerol,CH3 COOH, NaOH. Thuốc thử để nhận biết chất trên là :A. Cu(OH)2 B. Quì tím C. Phenolphtalein D. Dung dịch HClCâu 24: Chất có công thức phâ tử C4 H6 O3 có các tính chất sau :- Tác dụng với H2 (Ni, o), Na, AgNO3 /NH3- Tác dụng với NaOH thu được muối và andehit đơn chứcCông thức cấu tạo của là :A. HCOOCH2 CH2 CHO B. OHC-CH2 CH2 -COOHC. HCOOCH(OH)CH=CH2 D. CH3 -CO-CH2 -COOHCâu 25: Cho luồng khí H2 dư vào ống nghiệm chứa hỗn hợp CuO, MgO,FeO, Fe3 O4 nhiệt độ cao. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, hỗn hợpchất rắn thu được có chứa :A. Mg, Cu, Fe B. Mg, Cu, Fe3 O4 C. MgO, Cu, Fe D. FeO, MgO, Fe,Cu.Câu 26: Nhận xét nào sau đây không đúng :A. Cho dung dịch Cu 2+ tác dụng với dung dịch NH3 (dư) không thu đượckết tủa.B. Nhôm và crom tác dụng với HCl đều cùng tỉ lệ mol (kim loại vớiaxit)C. Cho kim loại Fe (dư) vào dung dịch AgNO3 thu được dung dịch muốiFe 2+Doc24.vnD. Cho dung dịch Al 3+ tác dụng với dung dịch NaOH (dư) không thu đượckết tủaCâu 27: Cho 10g hỗn hợp các kim loại Mg, Cu tác dụng với dung dịch HCldư thu được 3,584 lit H2 (dktc). Phần trăm về khối lượng của Mg tronghỗn hợp ban đầu là :A. 76,8% B. 19,2% C. 1,44% D. 38,4%Câu 28: Cho 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm glucozo aM và fructozo bMphản ứng hết với dung dịch AgNO3 /NH3 dư, thu được gam Ag. Biểuthức liên hệ giữa và a,b là :A. 108a 108b B. 10,8a 10,8b C. =21,6a 21,6b D. 10,8aCâu 29: Bột nhôm trộn với bột oxit nào dùng để hàn đường ray bằng phảnứng nhiệt nhôm :A. Al2 O3 B. Cr2 O3 C. Fe2 O3 D. CuOCâu 30: Hòa tan hoàn toàn 5,2g kim loại kiềm chu kỳ liên tiếp nhauvào nước được 2,24 lit khí H2 (dktc). kim loại đó là :A. Li và Na B. Na và C. và Rb D. Rb và CsCâu 31: Một đoạn PVC có phân tử khối là 10000 và một đoạn PE có phântử khối là 7000. Số mắt xích tương ứng có trong các đoạn mạch đó là :A. 240 và 300 B. 200 và 250 C. 160 và 200 D. 160 và 250Câu 32: Điện phân 500 ml dung dịch CuSO4 đến khi thu được 1,344 lit khí(dktc) anot thì dừng lại. Ngâm thanh Al trong dung dịch sau điện phân.Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy khối lượng thanh Al tăng 6,12g.Nồng độ mol/lit ban đầu của CuSO4 là :A. 0,553M B. 0,6M C. 0,506M D. 0,24MCâu 33: Sục từ từ đến dư khí CO2 vào một cốc đựng dung dịch Ca(OH)2 .Kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau :Doc24.vnDựa vào đồ thị trên, khi lượng CO2 đã sục vào dung dịch là 0,85 mol thìlượng kết tủa xuất hiện tương ứng là :A. 0,85 mol B. 0,45 mol C. 0,35 mol D. 0,50 molCâu 34: Cho gam hỗn hợp Fe và Cu (Fe chiếm 30% về khối lượng) tácdụng với dung dịch chứa 0,69 mol HNO3 tới khi phản ứng xảy ra hoàntoàn, thu được 0,75a gam chất rắn A, dung dịch và 0,6048 lit hỗn hợpkhí (dktc) gồm NO2 và NO. Giá trị của là :A. 47,04 B. 39,20 C. 30,28 D. 42,03Câu 35: Cho 4,5g amin đơn chức tác dụng với dung dịch HCl dư cô cạndung dịch sau phản ứng thu được 8,15g muối Y. Khi cho 8,15g muối vào200 ml dung dịch NaOH 0,6M đun nóng thu được lit khí (dktc) và dungdịch chứa gam chất tan. Giá trị của và là :A. 4,48 và 11,15 B. 2,24 và 11,15 C. 4,48 và 6,65 D. 2,24 và 6,65Câu 36: Để thủy phân hoàn toàn 8,58 kg một loại chất béo cần vừa đủ 1,2kg NaOH, thu được 0,368 kg Glixerol và hỗn hợp muối của axit béo. Biếtmuối của axit béo chiếm 60% khối lượng xà phòng. Khối lượng xà phòngtối đa có thể thu được (giá trị xấp xỉ) làA. 9,088 kg B. 15,147 kg C. 15,690 kg D. 16,000 kgCâu 37: Hòa tan hoàn toàn gam Fe bằng dung dịch HNO3 thu được dungdịch và 1,12 lit khí NO (dktc). Thêm dung dịch chứa 0,1 mol HCl vào Xthì thấy khí NO tiếp tục thoát ra và thu được dung dịch Y. Để phản ứnghết với các chất trong dung dịch cần 115 ml dung dịch NaOH 2M. Giátrị của là :A. 3,36 B. 3,92 C. 3,08 D. 2,8Câu 38: Cho hỗn hợp gồm CuO và NaOH có tỉ lệ mol là tác dụngvừa đủ với dung dịch hỗn hợp HCl 1M và H2 SO4 0,5M thu được dung dịchY gồm gam hỗn hợp muối trung hòa. Điện phân dung dịch với điệncực trơ màng ngăn xốp cường dộ 2,68A đến khi khối lượng dung dịchgiảm 20,225 gam mất giây thì dừng lại thu được dung dịch Z. Cho Fevào Z, sau khi phản ứng kết thúc thu được 0,9675m gam hỗn hợp kimloại. Giá trị của là :A. 11523 B. 10684 C. 12124 D. 14024Doc24.vnCâu 39: Cho gam hỗn hợp peptit X, Y, đều mạch hở và có tỉ lệ số molnX nY nZ 5. Thủy phân hoàn toàn M, thu được 60g Gly 80,1gAla 117g Val. Biết số liên kết peptit trong X, Y, khác nhau và tổng là 6.Giá trị của là :A. 176,5 B. 257,1 C. 226,5 D. 255,4Câu 40: Thủy phân hoàn toàn 7,06 gam hỗn hợp gồm chất hữu cơ X, Ymach hở (MX MY bằng dung dịch NaOH vừa đủ, sau phản ứng thu được1 ancol duy nhất và 7,7g hỗn hợp gồm muối trong đó có muối của axitcacboxylic và muối của glyxin. Mặt khác đốt cháy hoafnt oàn lượng Etrên cần 0,315 mol O2 thu được 0,26 mol CO2 Biết mol hoặc mol Ytác dụng tối đa với mol KOH. Phần trăm khối lượng của trong gầnnhất với :A. 30,5% B. 20,4% C. 24,4% D. 35,5%Đáp án1­B 2­D 3­C 4­B 5­B 6­D 7­C 8­C 9­C 10­B11­A 12­D 13­B 14­C 15­B 16­C 17­A 18­B 19­D 20­A21­B 22­C 23­A 24­C 25­C 26­B 27­D 28­C 29­C 30­B31­D 32­B 33­B 34­A 35­D 36­C 37­B 38­A 39­D 40­CL GI CHI TI TỜ ẾCâu 1: Đáp án BCâu 2: Đáp án DCâu 3: Đáp án CC sai. Crom là kim loại nặngCâu 4: Đáp án BB sai. Kim loại dẫn điện tốt nhất là AgCâu 5: Đáp án BCâu 6: Đáp án D(CH5 N)n => 5n 2n => 1Câu 7: Đáp án CAlO2 H2 Al(OH)3Al(OH)3 3H Al 3+ 3H2 Câu 8: Đáp án CDoc24.vnCâu 9: Đáp án CHCOOC2 H5 CH3 COOCH3Câu 10: Đáp án Bchất rắn không tan là CuFe3 O4 8H Fe 2+ 2Fe 3+ 4H2 OCu 2Fe 3+ Cu 2+ 2Fe 2+Câu 11: Đáp án ACâu 12: Đáp án DD sai. Cả glucozo và fructozo đều có phản ứng tráng bạc.Câu 13: Đáp án BCâu 14: Đáp án CCâu 15: Đáp án BCâu 16: Đáp án CMg và ZnCâu 17: Đáp án AMg CO2 MgO CO2Câu 18: Đáp án BKhí phải không tan hoặc tan ít trong nướcCâu 19: Đáp án DTừ trên xuống, lực bazo cảu các kim loại kiềm càng mạnh.Câu 20: Đáp án AX HOOC-(CH2 )2 -CH(NH2 )-COOHY HOOC-(CH2 )2 -CH(NH3 Cl)-COOCH3Z C2 H5 OOC-(CH2 )2 -CH(NH3 Cl)-COOCH3T NaOOC-(CH2 )2 -CH(NH2 )-COONaCâu 21: Đáp án B(1) Cr(2) Ag(3) Cu(4) Cr2 O3Câu 22: Đáp án CDoc24.vn- làm quì tím hóa xanh => Loại và D- NaOH khí => Loại BCâu 23: Đáp án ANếu dùng Cu(OH)2 :+) Albumin tím (phản ứng màu biure)+) Glixerol phức xanh lam+) CH3 COOH dung dịch xanh+) NaOH kết tủa (không có phản ứng)Câu 24: Đáp án CX tác dụng được với AgNO3 /NH3 => Loại DX tác dụng được với Na => Loại AX NaOH thu được muối andehit => Loại BCâu 25: Đáp án COxit của kim loại đứng sau Al trong dãy điện hóa mới bị các chất khửtrung bình (CO,C,H2 ..) khử thành kim loại).Câu 26: Đáp án BB sai. Al 3HCl Al 3+ 1,5H2 Cr 2HCl CrCl2 H2Câu 27: Đáp án DChỉ có Mg phản ứng với HCl=> nMg nH2 0,16 mol=> %mMg 38,4%Câu 28: Đáp án CGlucozo 2AgFructozo 2Ag=> nAg 2.(0,1a 0,1b)=> 21,6a 21,6gCâu 29: Đáp án CCâu 30: Đáp án BGọi công thức trung bình kim loại kiềm là MM H2 MOH 0,5H20,2 <- 0,1 mol=> MM 26gDoc24.vn=> kim loại là Na(23) và K(39)Câu 31: Đáp án DPVC (-CH2 -CHCl-)n => 160PE (-CH2 -CH2 -)m => 250Câu 32: Đáp án BTại anot có nO2 0,06 mol => nH+ 4nO2 0,24 molKhi chó Al tác dụng với dung dịch sau điện phân thì (3.64 2.72).nCu2+ /3= 6,12 27.nH+ /3=> nCu2+ 0,02 mol=> nCuSO4 nCu2+ 2nO2 0,3 mol=> CM(CuSO4) 0,6MCâu 33: Đáp án BPhương pháp Bài toán CO2 dung dịch kiềmCông thức giải nhanh :+) TH1 nOH 2.nCO2 => OH dư=> nCO3 nCO2+) TH2 nCO2 nOH 2.nCO2 => Sinh ra muối CO3 2- và HCO3 -=> nCO3 nOH nCO2+) TH3 nCO2 nOH => CO dư => sinh ra muối HCO3 -. => nHCO3 nOH Lời giải :Tại vị trí kết tủa cực đại thì ta có nCa(OH)2 nCaCO3 max 0,65 molKhi sục 0,85 mol CO2 vào thì nCaCO3 2nCa(OH)2 2nCO2 0,45 molCâu 34: Đáp án ATrong hỗn hợp ban đầu có 0,3a gam Fe nhưng lượng rắn thu được là0,75a gam nên trong chỉ có Fe(NO3 )2 Khi đó nFe(NO3)2 0,5.(nHNO3 nX )= 0,21 mol .Mà 0,25a 0,21.56 => 47,04gCâu 35: Đáp án DKhi cho HCl nHCl 0,1 mol => MX 45g => C2 H7 NKhi cho NaOH thu được chất khí là C2 H7 2,24 litDoc24.vn