Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

Đề thi thử THPT quốc gia môn Hóa học năm 2018 trường THPT Lê Quý Đôn - Bình Định (Lần 3)

36373935636161646637393230653236363637636131613034373037373031396331353839616433343066363466373038633739333036396262303265396131
Gửi bởi: Thái Dương vào 09:45 AM ngày 5-03-2019 || Kiểu file: DOC Lượt xem: 242 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu Tải xuống


Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

thi th THPTQG_L 3_Tr ng THPT Lê Quý Đôn_Bình nh ườ ịCâu 1: nh nhân suy nh ph ti ng (tiêm ho truy dung ch ng vào tĩnh ch), đó làệ ượ ườ ườ ạlo ng nào sau đây?ạ ườA. Saccarozơ B. Fructozơ C. Mantozơ D. GlucozơCâu 2: th 19 ng ta xu natri sunfat ng cách cho axit sunfuric tác ng mu iầ ườ ốăn. Khi đó xung quanh các nhà máy xu ng cách này, ng th th công nhanh ng vàả ỏcây ch nhi u. Ng ta đã ng cho khí th thoát ra ng nh ng ng khói cao 300mố ườ ớnh ng tác khí th ti di n, bi là khí m. Hãy cho bi khí th đó có ch thànhư ứph ch là ch nào trong các ch sau?ầ ấA. HCl B. Cl2 C. H2 SO4 D. SO2Câu 3: Cho dung ch Ba(HCOị3 )2 vào các dung ch: NaOH, HCl, Naầ ượ ị2 CO3 KHSO4 H2 SO4 ,CaCl2 tr ng ra làố ườ ủA. B. C. D. 5Câu 4: Cho ph ng sau:ơ ứTrioleinoNaOHdu t+¾¾ ¾¾® X2 4H SO loang ,du+¾¾ ¾¾® Yo2H Ni )+¾¾ ¾® ZTên làọ ủA. axit stearic B. axit panmitic C. axit axetic D. axit oleicCâu 5: Cho các phát bi sau:ể(a) Trong công nghi p, nhôm xu nhôm oxit có trong qu ng đôlômit.ệ ượ ặ(b) Natri cháy trong khí oxi khô ra natri peoxit.ạ(c) Kim lo natri qu ng cách ngâm trong a.ạ ượ ỏ(d) Ng ta làm ng vĩnh ng dung ch vôi trong.ườ ướ ướ(e) Natri hiđrocacbonat là ch n, màu tr ng, ít tan trong và nhi phân y.ấ ướ ủ(g) Kim lo xesi dùng làm bào quang đi n.ạ ượ ệS phát bi không đúng làA. B. C. D. 3Câu 6: Cho các phát bi sau crom và ch crom:ể ủ(a) CrO3 là oxit axit, có tính oxi hóa nh.ạb) Cr tác ng dung ch HCl đun nóng và khí Clụ ớ2 cùng mu i.ề ố(c) Cr(OH)3 tác ng dung ch HCl tác ng dung ch NaOH.ừ ị(d) Crom là kim lo có tính kh t.ạ ắ(e) Mu crom (III) th hi tính oxi hóa trong môi tr ng ki m, tính kh trong môi tr ng axit.ố ườ ườTrong các phát bi trên, phát bi đúng làể ểA. B. C. D. 4Câu 7: Cho các ph ng:ử ứ(1) Cu 2+ 2e Cu; (2) Cu Cu 2+ 2e(3) 2H2 2e H2 2OH -; (4) 2H2 O2 4H 4e(5) 2Br Br2 2e; (6) 2H 2e H2S ph ng ra catot trong quá trình đi phân làố ệA. B. C. D. 3Câu 8: Cho các ph ng sau:ả ứ(1) Xenluloz Hơ2 OOH t+¾¾ ¾® (2) Cao su thiên nhiên HCl Ot¾¾®(3) Poli(vinyl axetat) H2 OOH t-¾¾ ¾® (4) Nilon-6,6 NaOHOt¾¾®(5) Cao su thiên nhiên SOt¾¾® (6) Cao su thiên nhiên Ot¾¾®Các ph ng làm gi ch polime làả ạA. (1),(3), (5) B. (1),(4), (6) C. (3),(6) D. (4), (5)Câu 9: Ch nào sau đâyấ không có tính ng tính?ưỡA. H2 N-CH2 -COOH B. CH3 COONH4 C. NaHCO3 D. H2 N-C6 H4 -NH2Câu 10: nào sau đây thu lo bán ng p?ơ ợA. nilon-6,6ơ B. vinylicơ C. viscoơ D. mơ ằCâu 11: Cho dãy các ch t: Al, Alấ2 O3 Al(OH)3 AlCl3 ch ng tính trong dãy làố ưỡA. B. C. D. 1Câu 12: Phát bi nào sau đây là đúng?ểA. Glucoz kh dung ch AgNOơ ị3 trong NH3 .B. Phân kh amino axit có nhóm -NHử ủ2 và nhóm -COOH luôn luôn là lộ ẻC. Dung ch CHị3 NH2 làm quỳ tím chuy sang màu ngể ồD. đi ki th ng, có amin no, ch ch tr ng thái khíỞ ườ ạCâu 13: Cho 15 gam glyxin vào 300 ml dung ch HCl, thu dung ch X. Cho tác ng iị ượ ớ250 ml dung ch KOH 2M, thu dung ch Y. Cô Y, thu gam ch khan. Giá tr aị ượ ượ ủm làA. 22,60 B. 22,35 C. 53,95 D. 44,95Câu 14: Cho dãy các kim lo i: Al, Cs, Cr, Hg, W. Hai kim lo ng th nh và cao nh ng ngạ ươ ứlàA. Cs, Cr B. Cs, C. Al, Cr D. Hg, WCâu 15: Cho các phát bi sau:ể(a) Metylamin, đimetylamin, etylamin là nh ng ch khí đi ki th ng.ữ ườ(b) Anilin ít tan trong c, tan trong benzen.ướ(c) Dung ch các amin màu quỳ tím sang xanh.ị ổ(d) Phenylamoni clorua là ch tan trong c.S phát bi đúng làấ ướ ểA. B. C. D. 1Câu 16: Ch có công th phân là Cấ ử3 H9 O2 N. Bi tác ng NaOH thu mu Yế ượ ố(ch C, H, O, Na) và ch (có kh năng màu quỳ tím thành màu xanh). công th có thứ ểcó làủA. B. C. D. 2Câu 17: Ph ng trình hóa ươ không đúng trong các ph ng sau đây là:ả ứA. 2CH3 NH2 H2 SO4 (CH3 NH3 )2 SO4B. NH2 CH2 COOH HCl ClNH3 CH2 COOHC. Fe(NO3 )3 3CH3 NH2 3H2 Fe(OH)3 3CH3 NH3 NO3D. 3NH2 CH2 COOH AlCl3 3H2 Al(OH)3 3ClH3 NCH2 COOHCâu 18: Đem trùng ng ng kg axit ε-aminocaproic thu kg polime và 12,15 kg Hư ượ2 hi su tớ ấph ng 90%. Giá tr x, làả ượA. 98,25 và 76,275 B. 65,5 và 50,85 C. 88,425 và 76,275 D. 68,65 và 88,425Câu 19: Cho gam Fe vào dung ch ch AgNOộ ứ3 và Cu(NO3 )2 khi các ph ng thúc thuế ếđ ch và dung dich Z. Cho dung ch tác ng dung ch NaOH thu gam tượ ượ ết hai hiđroxit kim lo i. Nung trong không khí kh ng không thu gam ch tủ ượ ượ ấr n. Bi th liên gi a, làắ ớA. 8,575b 7a B. 8,225b 7a C. 8,4b 3a D. 9b 6,5aCâu 20: cháy hoàn toàn gam trieste ch mol Oố ủ2 sau ph ng thu cả ượCO2 và mol H2 O. Bi 78x 103y. cho mol tác ng ng dung ch Brế ượ ị2 trong CCl4thì ng Brượ2 ph ng tói đa là 0,24 mol Giá tr làả ủA. 0,06 B. 0,04 C. 0,12 D. 0,08Câu 21: Cho ph ng: Tinh Cơ ộ6 H12 O6 C2 H6 C2 H4 Axit axetic.S ch trong trên có kh năng tham gia ph ng tráng ng làố ươA. B. C. D. 4Câu 22: Cho dãy các ch t: Fe, MgO, FeO, Feấ2 O3 Al2 O3 Fe3 O4 ch trong dãy oxi hóa dung chố ịH2 SO4 c, nóng làặA. B. C. D. 4Câu 23: nguyên hiđro có trong phân axit glutamic làố ửA. B. 10 C. 11 D. 9Câu 24: Tr ng dung ch các ch t: Fe(NOộ ấ3 )2 AgNO3 NaOH, HCl. tr ng có raố ườ ảph ng làả ứA. B. C. D. 5Câu 25: Polime ng làm ch làượ ẻA. poliacrilonitrin B. poli(hexametylen ađipamit)C. poli(metyl metacrylat) D. polibuta-1,3-đienCâu 26: sinh ti hành thí nghi xác nh dung ch ng trong thu quộ ượ ảsau:- có ph ng dung ch NaOH và dung ch Naề ị2 CO3 .- không ph ng dung ch HCl và dung ch HNOề ị3 .Dung ch là dung ch ch nào sau đây?ị ấA. AgNO3 B. KOH C. MgCl2 D. Ba(HCO3 )2Câu 27: Lên men 11,34 kg tinh thành lít ancol etylic 46ộ (bi hi su quá trình là 80% vàế ảkh ng riêng ancol etylic nguyên ch là 0,8g/ml). Giá tr làố ượ ủA. 17,5 B. 14,5 C. 14,0 D. 6,44Câu 28: Cho mol Fe tác ng mol khí Clụ ớ2 thu X. Cho vào c, thu cượ ướ ượdung ch Y. Bi các ph ng ra hoàn toàn. Dung ch không tác ng ch nào sau đây?ị ấA. AgNO3 B. Cu C. NH3 D. Br2Câu 29: Cho các ch có công th sau: Cấ ạ2 H3 COOCH3 C2 H5 OC2 H5 HCOOC6 H5 CH3 COC2 H5 ,CH3 OOCCH3 ch không thu lo este làộ ạA. B. C. D. 4Câu 30: Hòa tan hoàn toàn 6,94 gam Feỗ ồx Oy và Al vào 100 ml dung ch Hị2 SO4 1,8M, thuđ 0,672 lít Hượ2 (đktc). Bi ng axit 20% so ng thi ph ng (gi khôngế ượ ượ ửcó ph ng kh Feả 3+ thành Fe 2+). Công th Feứ ủx Oy là A. FeO B. Fe2 O3 C. Fe3 O4 D. FeO3Câu 31: Nung gam Al và Feỗ ộ3 O4 sau th gian thu chât Y. hòa tanộ ượ ểh lít dung ch Hế ị2 SO4 0,7M (loãng). Sau ph ng thu dung ch và 0,6 mol khí. Choả ượ ịdung ch NaOH vào dung ch thu M. Nung trong chân không kh ngị ượ ượkhông thu 44 gam ch T. Cho 50 gam CO và COổ ượ ồ2 qua ng ch tố ượ ấr nung nóng. Sau khi ph ng thu khí có kh ng 1,208 kh iắ ượ ượ ốl ng A. Giá tr và làượ ượ A. và 59,90 B. và 29,95 C. và 63,20 D. và 65,70Câu 32: Hòa tan hoàn toàn gam Al vào dung ch HNOị3 (loãng, ), thu mol khí Nừ ượ2 duynh và dung ch ch 8m gam mu i. cho dung ch NaOH vào thì có 25,84 gam NaOHấ ưtham gia ph ng. Giá tr làả ủA. 0,048 B. 0,054 C. 0,032 D. 0,060Câu 33: Th phân hoàn toàn 7,612 gam este ch và este đa ch (đ chủ ạh dùng 80 ml dung ch KOH mol/l. Sau ph ng, thu các mu iở ượ ốc các axit cacboxylic và các ancol. cháy hoàn toàn thì thu mu cacbonat 4,4352 lítủ ượ ốCO2 (đktc) và 3,168 gam H2 O. Giá tr giá tr nào nh sau đây?A. 1,56 B. 1,95 C. 1,42 D. 1,63Câu 34: có kh ng 82,3 gam KClOỗ ượ ồ3 Ca(ClO3 )2 CaCl2 và KCl. Nhi phân hoàn toànệX thu 13,44 lít Oượ2 (đktc), ch CaClấ ồ2 và KCl. Toàn tác ng 0,3 lít dungộ ớd ch Kị2 CO3 1M thu dung ch Z. ng KCl trong nhi ng KCl trong X. Ph trămượ ượ ượ ầkh ng KClOố ượ3 trong làA. 12,67% B. 18,10% C. 25,62% D. 29,77%Câu 35: este ch c, thành cùng ancol axit cacboxylic, trong đóỗ ớcó hai axit no là ng ng ti nhau và (Mồ ếZ MT và axit không no (có ng phân hình c,ộ ọch liên đôi C=C trong phân ). Th phân hoàn toàn 5,88 gam ng dung ch NaOH, thuứ ịđ mu và gam ancol Y. Cho gam vào bình ng Na sau ph ng thu 896ượ ượml khí (đktc) và kh ng bình tăng 2,48 gam. cháy hoàn toàn 5,88 gam thì thu COố ượ ượ2 và 3,96gam H2 O. Ph trăm kh ng este ra trong có giá tr ượ ượ nh tầ iớA. 40,8% B. 29,5% C. 34,1% D. 38,6%Câu 36: Cho gam đipeptit X, tripeptit Y, tetrapeptit và pentapeptit (đ ch )ỗ ởtác ng dung ch NaOH thu các mu Gly, Ala, Val. cháyụ ượ ốhoàn toàn ng ng oxi thu toàn khí và đem th vào bình ng vôiằ ượ ướtrong th kh ng tăng 13,23 gam và có 0,84 lít khí (đktc) thoát ra. khác, cháy hoàn toànư ượ ốm gam thu 4,095 gam Hượ2 O. Giá tr giá tr nào nh tầ sau đây?A. 5,8 B. 7,0 C. 6,0 D. 6,6Câu 37: Ti hành đi phân (v đi tr hi su 100% dòng đi có ng không i) dungế ườ ổd ch 0,2 mol CuSOị ồ4 và 0,15 mol HCl, sau th gian đi phân thu dung ch có kh iộ ượ ốl ng gi 14,125 gam so kh ng dung ch X. Cho 15 gam Fe vào khi thúc cácượ ượ ếph ng thu gam ch n. Bi các khí sinh ra hòa tan không đáng trong c. Giá tr mả ượ ướ ủlàA. 8,0 B. 10,8 C. 8,6 D. 15,3Câu 38: Cho 6,048 gam Mg ph ng 189 gam dung ch HNOả ị3 40% thu dung ch Xượ ị(không ch mu amoni) và khí là oxit nit Thêm 392 gam dung ch KOH 20% vào dungứ ịd ch X, cô và nung ph kh ng không thu 118,06 gam ch n.ị ượ ượ ắN ng Mg(NOồ ủ3 )2 trong dung ch làịA. 19,7% B. 17,2% C. 20,2% D. 19,1%Câu 39: Hòa tan hoàn toàn 6,76 gam Mg, Al, Alỗ ồ2 O3 và Mg(NO3 )2 trong dung ch pị ợg NaNOồ3 và 0,54 mol HCl, đun nóng. Sau khi các ph ng thúc, thu dung ch (ch ch aả ượ ứcác mu i) và 1,568 lít khí Nố ồ2 và H2 (đktc). kh so metan ng 1,25. Dungỉ ằd ch có kh năng ph ng đa 285 ml dung ch NaOH 2M, thu T. Nung nị ượ ếkh ng không thu 4,8 gam ch n. Ph trăm kh ng Alố ượ ượ ượ ủ2 O3 trong làỗ ợA. 15,09% B. 30,18% C. 23,96% D. 60,36%Câu 40: Na, K, Naỗ ồ2 và K2 O. Hòa tan hoàn toàn 12,85 gam vào c, thu 1,68 lítướ ượkhí H2 (đktc) và dung ch Y, trong đó có 11,2 gam KOH. Hòa tan 0,2 mol Hị ế3 PO4 vào thu dungượd ch ch gam mu i. Giá tr làị ủA. 32 B. 30,5 C. 24,5 D. 38,6Đáp án1-D 2-A 3-A 4-A 5-B 6-C 7-D 8-B 9-D 10-C11-B 12-B 13-D 14-A 15-C 16-B 17-D 18-A 19-A 20-D21-B 22-D 23-D 24-C 25-C 26-C 27-C 28-B 29-B 30-B31-A 32-B 33-D 34-B 35-C 36-C 37-C 38-A 39-A 40-AL GI CHI TI TỜ ẾCâu 1: Đáp án DCâu 2: Đáp án ACâu 3: Đáp án ACâu 4: Đáp án ACâu 5: Đáp án BTrong công nghi p, nhôm xu nhôm oxit có trong qu ng boxit Alệ ượ ặ2 O3 2H2 saiNatri cháy trong khí oxi khô ra natri peoxit: 2Na Oạ2 Na2 O2 đúngKim lo natri ng tác trong không khí nên qu ng cách ngâm trongạ ươ ượ ướ ượ ằd đúngầ ỏNg ta làm ng th ng dung ch vôi trong saiườ ướ ướNatri hiđrocacbonat NaHCO3 là ch n, màu tr ng, ít tan trong và nhi phân :2NaHCOấ ướ ủ3––– to–→ Na2 CO3 CO2 H2 đúngKim lo xesi dùng làm bào quang đi đúngạ ượ ệCâu 6: Đáp án CCrO3 là oxit axit do CrO3 H2 H2 CrO4 H2 Cr2 O7 (axit). CrO3 là ch có tinh oxi hoá nh do Crấ +6 làs oxi hoá cao nh Cr đúngố ủCr +2 HCl CrCl2 H2 2Cr 3Cl2 2CrCl3 saiCr(OH)3 có tính ng tính tác ng dung ch HCl tác ng dung ch NaOH đúngưỡ ịCrom là kim lo có tính kh nh saiạ ắMu crom (III) th hi tính oxi hóa trong môi tr ng axit :2 Crố ườ 3+ Zn →2 Cr 2+ Zn và th hiên tínhểkh trong môi tr ng ki m: 2Crử ườ 3+ 3Br2 16OH CrO4 2- 6Br 8H2 saiCâu 7: Đáp án catot trong quá trình đi phân là ra quá trình kh quá trình nh e)Ở ậS ph ng ra catot trong quá trình đi phân là: 1, 3, 6ố ệCâu 8: Đáp án BCâu 9: Đáp án DCâu 10: Đáp án CCâu 11: Đáp án BCâu 12: Đáp án BCâu 13: Đáp án DCâu 14: Đáp án ACâu 15: Đáp án CCâu 16: Đáp án BCác công th có th có là HCOONHứ ủ3 -CH2 -CH3 HCOONH2 (CH3 )2 CH3 COONH3 CH3 ,C2 H5 COONH4Câu 17: Đáp án DCâu 18: Đáp án ACâu 19: Đáp án ACâu 20: Đáp án Db toàn kh ng mả ượCO2 78x 103y 32x 18y 110x-121y nCO2 110x 121y44 2,5x -2,75y toàn nguyên nả ốX =( 2nCO2 nH2O 2nO2 2. 2,5x -2,75y) 2x) 0,5x -0,75y Th nấCO2 -nH2O 110x 121y44 -- =2,5x -3,75y 5. 0,5x -0,75y 5nX→ ch ng trong có liên COO 3π C=Cứ ếV mol ph ng mol Brậ ớ2 0,08 mol ph ng 0,24 mol Brứ ớ2Câu 21: Đáp án BCâu 22: Đáp án DCâu 23: Đáp án DCâu 24: Đáp án CCâu 25: Đáp án CCâu 26: Đáp án CCâu 27: Đáp án CCâu 28: Đáp án B2Fe 3Cl2 2FeCl3Ch ch FeClấ ứ3 1/3n mol và Fe 2/3n molưKhi cho vào ra ph ng Fe 2FeClướ ứ3 3FeCl2 Th Cu còn dung ch ch ch FeClấ ứ2FeCl2 không tác ng Cu Đáp án B.ụ ớCâu 29: Đáp án BCâu 30: Đáp án BS mol Hố2 SO4 tham gia ph ng là 0,18 120. 100= 0,15 molả ứCó H2SO4 pư nH2 nH2O nH2O 0,12 mol nO 0,12 molCó nAl 3+ 2nH2 0,02 mol mFe 6,94 0,02. 27 0,12.16 4,48 gam nFe 0,08 mol nFe nO 0,08 :0,12 2: 3Câu 31: Đáp án AX3 4AlFe Oìíî Y2 33 4FeAlAl OFe Oìïïíïïî 4H SO¾¾ ¾® 0,6 mol H2 Z32NaOHdu324Fe 0, 05.2Fe 0, 5AlSO :1, 4+++-ìïï¾¾ ¾®íïïî ↓M32Fe(OH)Fe(OH)ìíî 44 gam T22 3CO ,COFe xFeO yì¾¾ ¾¾®íî FeKhi cho qua thì kh ng ch khí tăng chính là kh ng trong 16. 3x y) 0,208.50ố ượ ượ→3x 0,65 Ta có ệ160x 72y 44x 0, 65+ =ìí+ =î →x 0, 05y 0, 5=ìí=î toàn nguyên Fe nả ốFe3O4 0,05.2 +0,5) 0,2 mol toàn nguyên nả ốH2O 4nFe3O4 =0,8 molB toàn nguyên nả ốH2SO4 nH2 nH2O 0,6 +0,8 1,4 mol lítB toàn đi tích trong dung ch nả ịAl 3+ =1, 4.2 0, 05.2.3 0, 5.23- 0,5 molm= mAl mFe3O4 27.0,5 232. 0,2 59,9 gamCâu 32: Đáp án BAl HNO3 khí N2 duy nh nh ng không ph là spk duy nh "mùi" NHấ ủ4 NO3 .m gam Al mol Al và dung ch ch 8m gam mu mol Al(NO⇄ ồ3 )3 và mol NH4 NO3 .||→ 27a và 8m 213a 80b ||→ 3a 80b. Khi cho NaOH thì nưNaOH ph ngả 0,646 mol.||→ YTHH 02: Natri đi (3a b) mol NaNOề3 và mol NaAlO2 ||→ 4a 0,646 mol.Gi a, tìm ra: 0,16 mol và 0,006 mol. Mu tìm ph ng trình toàn electron có:ậ ươ ảy nN2O (3nAl 8nNH4NO3 0,054 molCâu 33: Đáp án DTh phân: 7,612 gam 2ủ mol KOH (g mu ancol).ồ ốĐ Oố2 mol K2 CO3 0,198 mol CO2 0,176 mol H2 O.• toàn có nảC trong nC trong 0,198 mol.• toàn có nảH trong nH trong nH trong KOH 0,352 mol.• trong theo –COO mà nụ–COO nKOH mol ||→ nO trong mol.T ng i: mổ ạX mC mH mO 7,612 gam. thay vào gi 0,066 mol.||→ nKOH 0,132 mol Yêu 2ầ 0,08 1,65M.Câu 34: Đáp án B82,3 gam X33 22KClOCa (ClO )CaClKClìïïíïïî 0,6 mol O2 và ch Yấ ắ2CaClKClìíî 30,3molK CO¾¾ ¾® Z3CaCOKClìíîCoi CaClỗ ồ2 :x mol, KCl mol, O2 0,06 mol mCaCl2 mKCl 63,1 111x 74,5y =63,1H ph ng 0,3 mol Kỗ ớ2 CO3 0,3 mol 0,4 molB toàn nguyên nả ốKCl(Z) nKCl 2nK2CO3 0,4 2.0,3 mol ng KCl trong là 0,2 molượ%KCl= 0, 2.74, 582, .100%= 18,1%Câu 35: Đáp án Cgi ancol là 0,08 mol CHả3 OH nE 0,08 mol.gi 5,88 gam 0,22 mol Hả ồ2 0,08 mol O2 có 0,24 mol C.T ng quan có nươeste không no ∑nCO2 ∑nH2O 0,02 mol nhai este no 0,06 mol.Bi lu n: chú ng este không no ng RCOOCHệ ạ3 có ng phân hình cồ ọ||→ este không nó thi ph là CHố ả3 CH=CH-COOCH3 (là C5 ).Xem ti p, este no thi là HCOOCHế ể3 ||→ ch Cặ ốeste không no (0,24 0,06 2) 0,02 6.5 Cốeste không no có nghĩa là este không no là C5 H8 O2 luôn.||→ Yêu %mầeste không no trong 0,02 100 5,88 34,01%Câu 36: Đáp án C+ Mu Gly, Ala, Val có ng Cố ạn H2n NO2 NaCn H2n NO2 Na O2 0,5Na2 CO3 (n- 0,5)CO2 nH2 0,5N2Có nQ 2nN2 0,075 mol,nNa2CO3 nN2 0,0375 molCó mbình tăng =mCO2 +mH2O 0,075.( n-0,5). 44 0,075. 18n 13,23 3,2→ nCO2 0,075.( 3,2- 0,5) 0,2025 mol, nH2O 0,075. 3,2 0,24 molmQ =mC +mH +mNO2Na 12. (0,0375 0,2025) 2. 0,24 +0,075. 69 8,535+ mol M+0,075 mol NaOH 8,535 gam mu mol Hố2 OLuôn có nM =nH2O xB toàn nguyên nả ốH(M) nH (NaOH) nH(Q) nH(H2O)→ 2.0,2275 +0,075 2.0,24 2x x= 0,025 molB toàn kh ng 8,535 0,025. 18 0,075. 40 5,985 gamả ượCâu 37: Đáp án CKh ng dung ch gi CuClố ượ ồ2 0,075 mol và CuO :14,125 0, 075.(64 71)80- 0,05 molDung ch ch CuSOị ứ4 0,2- 0,075- 0,05 0,075 mol, H2 SO4 0,125 mol toàn nhóm SOả4 2-)Khi cho 15 gam Fe thì ra ph ngộ ứFe H2 SO4 FeSO4 H2Fe CuSO4 FeSO4 CuKh ng ch thu Cu 0,075 mol và Fe 15- 0,075. 56- 0,125. 56 3,8 gam =ố ượ ượ ư0,075. 64 +3,8 8,6 gamCâu 38: Đáp án AKhi thêm 1,4 mol KOH vào dung ch X, cô và nung ph kh ng không thuị ượ ổđ 118,06 gam ch ch ch MgO 0,252 mol KNOượ ứ2 mol, KOH molưta có hệx 1, 485x 56y 0, 252.40 1118, 06+ =ìí+ =î →x 1, 02y 0, 38=ìí=î toàn nguyên nả ốN( oxit) 1,2 1,02 0,18 mol toàn 2nảMg 2nO 5nN nO 0,198 molB toàn kh ng mả ươdd 6,048 189 0,18. 14 0,198. 16 189,36 gam%Mg(NO3 )2 0, 252.148189, 36 .100% 19,7%.Câu 39: Đáp án AG mol Nọ ủ2 và H2 x, ượTa có hệ44x 2y 1, 25.16.0, 07x 0, 07+ =ìí+ =î →x 0, 03y 0, 04=ìí=î Vì sinh khí H2 nên dung ch ch ch mu Cloruaị ốKHi cho NaOH vào thì là Mg(OH)ế ủ2 ch răn là MgO: 0,12 mol ấDung ch ch aị ứ324Al xmolMg 0,12molNa ymolNH zmolCl BR 0, 54mol++++-ìïïïíïïï> >î toàn đi tích →3x 0,12.2 0,54ả ệKhi thêm NaOH vào thu dung ch ch NaCl :0,54 mol và NaAlOượ ứ2 molB toàn nguyên Na +0,54 0,57ả ốB toàn nguyên nả ốH2O 0,54- 4z- 0,04.2 0,23 -2zB toàn kh ng 6,76 +62y 0,54 27x +0,12.24 18z+ 1,25.16. 0,07 18 0,23 -2z) ượGi x= 0,08 0,05 và 0,01ả ệCó nH 6nAl2O3 2nH2 10nN2O 10nNH4 nAl2O3 =0,01% Al2 O3 .100% 15,09%.Câu 40: Đáp án AQuy :0,2 mol, Na: x, molỗ ềTa có ệ23x 16y 0, 2.39 12, 85x 0, 2y 0, 075.2+ =ìí+ +î →x 0,15y 0,1=ìí=î Dung ch ch KOH 0,2 mol và NaOH 0,15 mol ứQuy ROH Mỗ ềROH 0, 2.56 0,15.400, 35+ =3447 MR =2557