Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

Đề thi thử THPT Quốc gia môn Hóa học năm 2016 trường THPT Chuyên Đại học Vinh (Lần 3)

32363166323736663039373863323331303437326634643936326366623764343239353662613435373766343339393735373763383763616166356530393563
Gửi bởi: đề thi thử vào 07:40 PM ngày 13-05-2016 || Kiểu file: PDF Lượt xem: 1342 | Lượt Download: 32 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu Tải xuống


Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

    \Z  ! \"  #$ \'( )*! +,( 0    \Z  !\Z\"# $ %& \'( \Z\"# &) * +, )- * .,c 12; 14; 16; Na 23; Mg6 24; 27; 32; Cl 35,5; 39; Ca 40; Fe 56; Cu 64; Zn 65; 80; =108; Ba 137.(Th òi Trong các chất sau đây, chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất ?sB m5 YC DB ,; E0B D. CH3COOHTRƯ ĐN Cho các phát biểu sau:a, Glyxin là ột chất có tính luỡng tínhb, nhiệt độ thuờng, etan không phản ứng với nuớc brom.c, nhiệt độ thuờng, eten phản ng đuợc với dung dịch KMnO 4W= ,6?@8 &A 86:O,4= :ZC ta đuợc trong glixerol Số phát biểu đúng làA. c. D. 1421 8) Cho 20,55 gam vào luợng du dung dịch Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu đuợc gam kết tủa. gái trị của làA. 43,65 B. 34,95 c. 3,60 D. 8,70TRƯ IN Phát biểu nào sau đây là sai ?A. Các kim loại kiềm đều có cấu tạo mạng tinh thể lập phuơng tâm khốiB. Phèn chua có công thức hóa học là (N H. 4. A12( 4)3,2 20c. Thành phần chính của quặng xiđerit là 03FB 563 P304 tác dụng với dung dịch H2S 04 loãng, sinh ra hai uốiTRƯ HN spừ in là loại duợc phẩm có tác dụng giảm đau, hạ sốt, chống viêm, ... xit axetylsalixylic là thành phần chính của aspirin, nó đuợc tổng hợp từ phenol. Phân tích nguyên tố cho thấy trong axit axetylsalixylic có chứa 60% C; 4,44% H; 35,56% Công thức cấu tạo thu gọn phù hợp với công thức phân tử của axit axetylsalixylic làA. C6H4(C )(O C2H 5) (thơm) B. C6H4(C )(O 3) (thơm) c. C6H4(O )(CO (thơm) D. C6H4(O )(O 3) (thơm)TRƯ ỌN Dung dịch có chứa 0,3 ol +; ),1 ol 2+ 0,05 ol 2+ 0,2 ol và ol O3. Cô cạn dung dịch thu đuợc gam chất rắ khan. Giá trị của là A. 68,6 B. 53,7 c. 48,9 D. 44,4TRƯ 7: Trong các chất sau, chất nào phản ng đuợc với dung dịch H2S 04 loãng ?A. CuS B. FeS c. D. CuTRƯ ỬN guyên tố thuộc chu 2, nhóm VA. Tổng số hạt mang điện có trong ột nguyên tử nguyên tố làA. B. 15 c. 14TRƯ 9: Tính chất không phải của dung dịch axit axetic làD. 21B 6-. &y i:z8L DB 86. 4?.G 6R,S,4 82s,4 6VG0Bcó vị chua D. tác dụng được với 03421 .0) Ch gam CH3COOH tác dụng vừa đủ với dung ịch aO thu được dung ịch chứa gam muối. iá trị của làA. 8,2 B. 12,5 c. 12,3 D. 15.0TRƯ ỜỜN hất nào sau đây không có tính lưỡng tính ?A. a2C Ơ3 B. (N H4)2C 03 c. l(O H)3 D. 03421 .6) Cho các phát biểu sau:a, Phân đạm H4N Ơ3 không nên bón cho loại đất chua.b, dinh dưỡng của phân kali được đánh giá bằng hàm lượng phần trăm 20 ương ứng với lượng kali có trong thành hần của nó.c, hành phần chính của supephotphat kép là H2P 04)2W= ?823G638Q. J> 6], 6VG 0`. n4H2P 04 và 3.Số phát biểu đúng làA. B. c. D. 4TRƯ 13: nkađien là những hiđrocacbon không no, mạch hở, có công thức chung làA nH2n_2. B. nH 2n )c. „H2n+2( D. nH2n_2 )TRƯ ỜIN Khi đốt nóng, khí clo không tác dụng trự tiếp vớiA. B. Kim loại c. Kim loại Fe D. Kim loại AITRƯ ỜHN Cho C2H 5O tác dụng với CuO nung nóng thu được anđehit có công thức cấu tạo thu gọn làTR NƯỜ b. c. h3c d. c2h5c oA.C Hd3 điều iện thích hợp, chất nào sau đây không tác dụng với ancol etylic ?A. aO B. c. C2H 5O D. 3C HTRƯ ỜQN ncol etylic, tinh bột, axit axetic, saccarozơ là những hợp chất hữu cơ được sử dụng thường xuyên tro đời sống hàng ngày, trong các hợp chất đó hợp chất không tan trong nước nguội làA. saccarozơ B. ancol etylic c. axit axetic D. tinh bộtTRƯ ỜỬN Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế 02 từ dung dung dịch HC1 và 03Y 6L 2 sinh ra thường có lẫn hơi nước hiđroclorua. Đế thu được 2khô thì bình (1) và bình (2) lần lượt đựngA. dung dịch H2S 04 đặc và dung dịch a2C 03 bão hòaDB W:,4 WX06 2S 04 đặc và dung dịch 03 bão hòac. dung dịch a2C 03 bão hòa và dung dịch H2S 04 đặcD. dung dịch 03 bão hòa và dung dịch H2S 04 đặcTRƯ ỜUN ation kim loại nào sau đây không bị AI khử thành im loại ?A. 2+ B. c. 2+ D. 2+TRƯ ĐPN Cho luồng khí co dư đi qua hỗn hợp gồm: A120 3, ZnO, e20 3, uO nung nóng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗ hợp rắn gồ A. A120 3, ZnO, Fe, Cu B. Al, Zn, Fe, Cuc. A120 3, ZnO, e20 3, Cu D. A120 3, Zn, Fe, CuTRƯ ĐỜN nilin là nguyên liệu quan trọng trong công nghiệp nhuộm (phẩm azo, đen anilin,...), polim (nhựa anilin fom andehit,...), dược phẩm (streptoxit, sunfaguanidin,...). nilin có công thức hóa học làA. C6H5N 02 (thơm) B. C6H 5O (thơm)c. C6H5N H2 (thơm) D. H3- 2) HTRƯ ĐĐN Cặp công thức hóa học và tên gọi không phù hợp làA. H3 H2 H2 ancol propylicB. H3C C2H5 etyl axetat c. C2H5- C2H5 đietyl eteD. H3 H2 H3 IsopropylaminCâu 23: Cho phương trình hóa học của phản ứng: 2Y —>• T. thời điểm ban đầu, nồng độ của chất là 0,2 mo 1/1. Sau 40 giây, nồng độ của chất là 0,04 mo 1/1. độ trung bình của phản ứng tính theo chất trong khoảng thời gian trên là A. 10~3 mo 1/(1.s) B. ,0 .10"3 mol/(l.s)c. ,0 .10"4 mol/(l.s) D. ,0 .10~3 mol/(l.s)TRƯ ĐIN Cho phản ứng óa học: 4C 02 2Cr20 3. Trong phản ứng trên xảy raA. sự oxi hóa và sự oxi óa 02 B. sự khử Cr và sự oxi hóa 020B sự khử và sự khử 02 D. sự oxi hóa và sự oxi hóa 02421 25: Cho dãy các chất: H20 2, 1, 2, 3. chất trong dãy phân tử cóchứa liên kết cộng hóa trị phân cực làA. B. C. D. 6421 6_) Amino axit (có mạch cacbon không phân nhánh) là nguyên liệu được dùng để sản xuất ột loại gia vị dùng nhiều trong đời sống, trong phân tử có ột nhóm H2 và hai nhóm -COOH. em 0,1 ol tác dụng vừa đủ với dung dịch HC1 thu được dung ịch chứa 18,35 gam muối. ông thức óa học phù hợp với điều kiện làA. H2 H2 H2 (N H2 HB CH( H3 CH( 2) OHC. H2 CH( H2 OHD. H2 H2 CH( H2 OH H òa ta gam hỗn hợp bột gồm AI vào nước dư. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch 6,72 lít H2 (đktc) còn lại 0,12m gam chất rắn không tan. Giá trị của làA. 22,50 B. 17,42 11,25 D. 8,71TRƯ 28: Hợp chất hữu cơ có phản ứng tráng bạc làA. CH3COOCH3 B. CH3CHO 2H 5O D. CH3COOHTRƯ 29: Trong các chất sau đây, chất nào không tác dụng với kim loại điều kiện thường ?V.c2h5o B. CH3COOH c2h5n h2 d. 2H 4(O )2TRƯ ẠPN ôi trư ờng không khí, đất, nước xung quanh ột số nhà máy hóa chất thường bị nhiễmnặng bởi khí độc, ion im loại nặng và các hóa chất. iện pháp nào sau đây không th chống ônhiễm môi trường ?A. Thực hiện chu trình khép kín để tận dụng chất thải ột cách hiệu quảB. chất thải trực tiếp ra không khí, sông, hồ và biểnC. Thay đổi công nghệ sản xuất, sử dụng nhiên liệu sạchD. Có hệ thống xử lí chất thải trư ớc khi xả ra ngoài hệ thống không khí, sông, hồ và biển.TRƯ ẠỜN Phát biểu nào sau đây sai ?A. Phenol tham gia hản ứng cộng hợp với brom trong nướcB. Trong thành phần của protein có chứa nguyên tố nitơ Chất dẻo là những vật liệu polim có tính dẻoD. Trong quá trình quang hợp, cây hấp thụ 02 và giải phóng 02421 86) chất hữu cơ bền X, Y, chứa H, có phân tử khối lập thành ột cấp số cộng khi đốt cháy ột lượng với tỉ lệ bất kì của X, Y, đều thu được khối lượng 02 gấp 44/9 lần khối lượng 2ơ và tác dụng với với tỉ lệ mol tươ ng ứng là 1: và 1:2. ho 0,12 mol hỗn hợp cùng số ol của X, Y, tác dụng với lượng dư dung dịch gN trong 3, sau các phản ứng hoàn to đều tạo ra ột sản phẩm hữu cơ duy hất trong dung dịch. hối lượng của có thể làA. 18,44 gam B. 14,88 gam 16,66 gam D. 8,76 gamTRƯ ẠẠN Trong các phát biểu sau:(a) enlulozơ trinitrat có chứa 16,87% nitơ(b) enlulozơ triaxetat là polim nhân tạo(c) ipeptit ạch có phản ứng màu biure với u(O 2ZW[ ,?J3, \" 6,6 được tạo ra do phản ứng trùng hợp(e) Thủy tinh hữu cơ plexiglas có thành phần chính là poli(m etyl etacrylat)Số phát biểu sai làA. B. D. 3TRƯ 34: Cho dãy các chất: Cr2ơ 3, Cr, Al, A120 3, CuO, 3, aH S, aH2P chất trongdãy phản ng được với dung dịch aOH loãng làA. B. D. 5TRƯ 35: Thực hiện các th nghiệm sau:(1) Cho e304 vào dung dịch HI.(2) Đốt 2S trong 2.(3) Cho H3 đi qua bột CuO nung nóng.(4) Cho dung dịch K2Cr207 vào dung dịch HC1 đặc và đun nóng.Z![ 63 .2S203 vào dung dịch H2S 04 loãng.Số th nghiệm có đơn chất sinh ra làA. B. c. D. 3C 36: Cho gam hỗn hợp bột gồm và Fe vào 500 dung ịch chứa l2 0,5 và Cl M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được gam hỗn hợp gồ hai kim loại. Khối lượng của trong gam ỗn hợp làA. 12,0 gam B. 7,2 gam c. 14,4 gam D. 13,8 gamC 37: ốt cháy hoàn toàn gam eS2 bằng ột lượng 02 vừa đủ, thu được X. ấp thụ hếtX vào dung dịch H) dư, sau phản ứng hoàn to thu được 43,4 gam ết tủa. Giá trị của là A. 13,2 B. c. 24,0 D. 48,0C 38: Thực hiện phản ứng xà phòng hóa hoàn toàn 0,15 oi chất béo tristearin (glixeroltristearat) bằng dung dịch aO dư, đun nóng thu được tối đa khối lượng glixerol làA. 13,8 gam B. 4,6 gam c. 13,5 gam D. 9,2 gamC 39: ảng dưới đây ghi lại hiện tượng khi làm th nghiệm với các ất sau dạng dung dịchnước: X, Y, Z, E, F.C tT ' ^XYzEFD 3K íK íS íK íK íD /N ẹK có aA ịA ịK có aK có aC (O )í ẹCu (O )2 nD mD mD mC (O )2 nN mK có aK có aK có aK có aC aCác chất X, Y, Z, E, lần lượt làA. etyl axetat, glucozo, axit formic, glixerol, phenolB. etyl axetat, glucozo, axit axetic, etylen glicol, anilin c. etyl form at, glucozo, axit formic, glixerol, anilinD. etyl axetic, fructozo, axit formic, ancol etylic, phenol 40: iến hành các th nghiệm sau nhiệt độ thường:(1) Cho dung dịch aO tới dư vào dung dịch rC l3Z[ 563 W:,4 WX06 .5 J2 vào dung dịch ?Cr207ZE[ \\l0 \\ T>3 W:,4 WX06 P5 J3Z)[ 563 W:,4 WX06 n) tới dư ào dung dịch l2 04) 3Z![ 563 W:,4 WX06 YC T>3 W:,4 WX06 \\ 4\\.: Q6? 050 G6R, S,4 KR< 2. 63>, 83>,= 0- H.3 ,6?o: 86L ,46?@ 86: &{V0 Q_8 8`. cB B. c. D. 5C 41: ỗn hợp gồm axit axetic, ancol etylic este đơn chức X. ốt cháy hoàn toàn 2,44 gam cần 0,09 oi 02 thu được 1,8 gam H20 ếu lấy 0,1 mol đem tác dụng với dư thì thu được 0,672 lít H2 (đktc). Phần trăm số oi axit axetic trong hỗn hợp làFB )=!aqB25,00% B. 40,00% 20,00%TRƯ IĐN Cho các phương trình hóa học sau (với hệ số tỉ lệ đã cho)X 4N aO 2N aCl Xj 2[ 3) ]O C2H4N 4N H3 20Z HC1 -»• C3H603 aCl Br2 20 —ỳ C2H402 X2 Phân tử khối của làA 227 B. 231 C. 220 D. 225TRƯ 43: Hợp chất hữu cơ chứa C, H, O, N. ốt cháy hoàn toàn 0,01 ol bằng lượng vừa đủ 0,0875 mol 2. Sau phản ứng cháy, sục toàn bộ sản phẩm vào nước vôi tro dư. Sau các phảnứng hoàn toàn, thấy tách ra gam kết tủa và kh lượng dung dịch thu được iảm 2,39 gam so với khối lượng nước vôi tro ban đầu, đồng thời có 0,336 lít khí th ra (đktc). Khi lấy 4,46 gam tác dụng vừa đủ với 60 ml dung dịch aO IM đun nóng sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch chứa gam chất tan gồ ột uối của axit hữu cơ đơn chức và hai uối của hai amino axit (đều chứa ột nhóm và ột nhóm phân tử khối hơn kém nhau 14 đvC). Giá trị của làA. 5,80 gam B. 5,44 gam 6,14 gam D. 6,50 gamTRƯ IIN iện phân (điện cực trơ, màng ngăn xốp, cường độ dòng điện không đổi) dung ịch Xchứa mol 04 (M là kim loại) và 0,3 mol KCl trong thời gian giây, thu được 2,24 lít ởanot (đktc) và dung dịch có khối lượng giảm gam so với khối lượng dung dịch X. eu thời gian điện phân là 2t giây thì thu được dung dịch có khối lượng giảm 19,6 gam so với khối lượng dung dịch X. iết hiệu suất điện phân 100%, các sinh ra không tan trong dung dịch. Phát biểu nào sau đây là đúng ?A. iá trị của là 0,15B. iá trị của là 9,8c Tại thời điểm 2t giây, chưa có bọt catotD. Tại thời điểm ,4 giây, nước chưa bị điện phân anotTRƯ IHN hia 47,1 gam hỗn hợp bột gồm Zn, Fe và Mg thành phần bằng nhau. Cho phần vào 500 ml dung dịch HC1 nồng độ mol/lít, làm khô hỗn hợp sau phản ứng thu được 33,45 gam chất rắn khan. Cho phần tác dụng với 450 ml dung dịch HC1 nồng độ 2a mol/lít, làm khô hỗn hợp sau phản ứng thu được 40,55 gam chất rắn khan. hần tác dụng với lượng dư dung ịch 03 thuđược 86,4 gam chất rắn. iết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn, các uá trình làm khô hỗn hợp không xảy ra phản ứng hóa học. ía trị của và trăm số ol của có trong hỗn hợp lần lượt làA. 0,5 và 22,93% B. 1,0 và 42,86% C. 0,5 và 42,96% D. 1,0 và 22,93%TRƯ IỌN Cho 30,8 gam hỗn hợp gồ Fe FeO 03 gO và 03 tác dụng vừa đủvới dung dịch H2S 04 loãng, thu được 7,84 lít (đktc) hỗn hợp 02, H2 và dung ịch chỉ chứa 60,4 gam hỗn hợp uối sunfat trung hòa. Tỉ kh của so với là 6,5. Khối lượng của 04 có trong dung dịch là A. 38,0 gam B. 33,6 gamC. 36,0 gamD. 30,0 gam T rộn 8,1 gam bột AI với 35,2 gam hỗn hợp rắn Fe, Fe30 FeO, 20 và 3) thu được hỗn hợp Y. òa tan hoàn toàn vào dung ịch ch 1,9 mol HC1 và 0,15 ol khuấy đều cho các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung ịch (không chứa ion và 0,275 mol hỗn hợp gồm và 20 Cho dung ịch gN đến dư vào dung dịch z. Sau khi các ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch M; 0,025 ol (sản phẩm khử duy nhất của +5) và 280,75 gam kết tủa. Phần trăm khối lượng của 3) trong là A. 76,70% B. 41,57% 51,14% D. 62,35%TRƯ IỬN un nóng 0,03 mol hai ancol 2S đặc 140°c thu được 0,742 gam hỗn hợp ete. ách lấy toàn bộ sản phẩm ancol chưa tham gia phản ứng (ancol có phân tử khối nhỏ còn 40% và ancol có phân tử khối lớn hơn còn 60% so với khối lượng ỗi chất ban đầu), đun 2S đặc ở170°c (giả sử hiệu suất các phản ứng đều là 100%) thu được lít (đktc) hỗn hợp hai anken đồng đẳng kế tiếp. iá trị của gần nhất với giá trị nào sau đây ?A. 0,358 B. 0,336 0,670 D. 0,448TRƯ IUN ỗn hợp gồ axetilen và vinyl axetilen có tỉ khối so với hiđro là 19,5. ấy 4,48 lít (đktc) trộ với 0,09 ol rồi cho vào bình kín có sẵn hất xúc tác Ni, đốt nóng, sau các phản ứng hoàn to thu được hỗn hợp chỉ gồ các hidrocacbon. ẩn qua dung ịch chứa 0,15 ol gN trong dung dịch dư, sau khi 3hết thu được 20,77 gam kế tủa và có 2,016 lítkhí (đktc) thoát ra. phản ứng tối đa gam brom tro CC14 Giá trị của làA. 19,2 B. 24,0 C. 22,4 D. 20,8TRƯ HPN Dung dịch chứa mol aO và ol 2Z (hoặc 4] dung dịch chứa ol và mol 2) (hoặc (trong đó 2z). Tiến hànhhai th nghiệm sau:T nghiệm 1: hỏ từ từ đến dư dung dịch HC1 vào dung dịch X. nghiệm 2: hỏ từ từ đến dư dung dịch HC1 vào dung dịch Y. Kết quả hai th nghiệm trê được biểu diễn trê đồ thị sau:G iá trị của và lần lượt làA. 0,075 và 0,10 B. 0,075 và 0,05 C. 0,15 và 0,05 D. 0,15 và 0,10— ết —Trên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.