Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

Đề thi thử THPT Quốc gia môn Hóa học năm 2016 trường THCS - THPT Nguyễn Khuyến, TP. Hồ Chí Minh

63db6610e1e6dec80199f6e6c5c2c7d3
Gửi bởi: Thái Dương vào ngày 2019-03-07 10:50:51 || Kiểu file: DOC Lượt xem: 244 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu Xem trước tài liệu

Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

GD VÀ ĐT TP.HCMỞTr ng THCS THPT NGUY KHUY Nườ THI TH THPT QU GIA NĂM 2016Ề ỐMôn: HÓA CỌTh gian làm bài: 90 phút, không th gian phátờ ờđềMã thi 182ềH và tên thí sinh:………………………………………………………….ọS báo danh:………………………………………………………………..ốCâu 1: kh hoàn toàn 17,6 gam Fe, FeO, Feể ồ2 O3 Fe3 O4 dùng 2,24 lítầ ủH2 (đktc). Kh ng Fe thu làố ượ ượA. 15 gam. B. 16 gam. C. 18 gam. D. 17 gam.Câu 2: Cho dãy các ch t: Al, Al(OH)ấ3 Al2 O3 AlCl3 NaHCO3 ch ng tính trong dãy làố ưỡA. 2. B. 4. C. 3. D. 1.Câu 3: Cho dung ch ch 0,35 mol HCl vào dung ch ch 0,15 mol Naừ ứ2 CO3 và 0,15mol KHCO3 thu lít COượ2 (đktc). Giá tr làị ủA. 2,24 lít. B. 3,36 lít. C. 4,48 lít. D. 1,12 lít.Câu 4: Các dung ch riêng bi Naị ệ2 CO3 BaCl2 MgCl2 H2 SO4 NaOH đánh ng uượ ẫnhiên (1), (2), (3), (4), (5). Ti hành thí nghi m, qu ghi trong ng sau:ế ượ ảDung chị (1) (2) (4) (5)(1) khí thoát ra có aế ủ(2) khí thoát ra có aế có aế ủ(4) có aế có aế ủ(5) có aế ủCác dung ch (1), (3), (5) là:ị ượA. H2 SO4 NaOH, MgCl2 B. Na2 CO3 NaOH, BaCl2 .C. H2 SO4 MgCl2 BaCl2 D. Na2 CO3 BaCl2 BaCl2 .Câu 5: Hòa tan hoàn toàn 9,95 gam Na, và Ba vào 100 ml dung ch HCl 1Mỗ ịthu dung ch và 2,24 lít khí Hượ ị2 (đktc). Cô dung ch thu gam ch n. Giáạ ượ ắtr làị ủA. 13,5. B. 17,05. C. 15,2. D. 11,65.Câu 6: Phát bi không chính xác làA. Hi ng các ch có và tính ch hoá ng nhau, chúng ch kém nhauệ ượ ươ ơm hay nhi nhóm metylen (-CHộ ề2 -) là hi ng ng ng.ượ ượ ẳB. Các ch có cùng kh ng phân là ng phân nhau.ấ ượ ủC. Tính ch các ch ph thu vào thành ph phân và hóa c.ấ ọD. Các ch là ng phân nhau thì có cùng công th phân .ấ ửCâu 7: cháy 4,65 gam photpho ngoài không khí hoà tan ph vào 500 ml dung chố ịNaOH 1,2 M. ng kh ng ch tan trong dung ch sau ph ng làổ ượ ứA. 24,6 gam B. 26,2 gam. C. 26,4 gam. D. 30,6 gam.Câu 8: Cho các ch sau: SOặ ấ2 và H2 S, F2 và H2 O, Li và N2 Hg và S, Si và F2 SiO2 và HF. Sốc ch ph ng nhau đi ki th ng làặ ượ ườA. B. C. D. 3Câu 9: Cho thí nghi đi ch và thu khí cloơ trong phòng thí nghi (Hình 1) các ch từ ấban là MnOầ2 và dung ch HCl c. Thí nghi th hi trong đi ki đunị ượ ệnóng, có ph khí HCl bay i. thu khí clo ch bình (3); (4) ch nẽ ượ ầl các ch nào trong các ph ng án sau?ượ ươA. NaOH bão hòa và H2 SO4 c. B. KCl và CaO khan.ặC. NaCl bão hòa và H2 SO4 c. D. NaCl bão hòa và Ca(OH)2 .Câu 10: Lo polime nào sau đây đi ch ng ph ng trùng ng ng?ạ ượ ưA. Polietilen. B. Nh phenolfomandehit.ựC. nitron. D. Poli(vinylclorua).Câu 11: Al, Fe và Mg. Cho 15,5 gam vào dung ch HNOỗ ị3 sauưph ng thu dung ch và 8,96 lít NO là ph kh duy nh (đktc). khác choả ượ ặ0,05 mol vào 500ml dung ch Hị2 SO4 0,5M thu dung ch Z. Cho dung ch tác ngượ ụv dung ch NaOH toàn thu đem nung nóng trong không khí nớ ượ ếkh ng không thu gam ch n. Thành ph kh ng kim lo trong Xố ượ ượ ượ ạl làầ ượA. 17,42%; 46,45% và 36,13%. B. 52,26%; 36,13% và 11,61%.C. 36,13%; 11,61% và 52,26% D. 17,42%; 36,13% và 46,45%.Câu 12: Đi ch ancol etylic tinh ch 5% ch tr hi su toàn quáề ộtrình là 85%. Kh ng ancol thu làố ượ ượA. 485,85 kg. B. 398,80 kg. C. 458,58 kg. D. 389,79 kg.Câu 13: Th hi các thí nghi sau:ự ệ(1) Th viên Fe vào dung ch HCl. ị(2) Th viên Fe vào dung ch Cu(NOả ị3 )2 .(3) Th viên Fe vào dung ch FeClả ị3 (4) dây Cu dây Fe trong không khí m.ố ẩ(5) dây Fe trong bình kín ch khí Oố ầ2 .(6) Th viên Fe vào dung ch ch ng th CuSOả ờ4 và H2 SO4 loãng.Trong các thí nghi trên, thí nghi mà Fe không ăn mòn đi hóa làị ọA. (1), (3), (5). B. (1), (3), (4), (5). C. (2), (4), (6). D. (2), (3), (4), (6).Câu 14: Cho Cỗ ồ2 H6 C2 H2 C2 H4 kh so Hỉ ớ2 là 14,25. cháy hoànốtoàn 11,4 gam X, cho ph vào bình ng dung ch Ca(OH)ả ị2 th kh ng bình tăngư ượm gam và có gam a. Giá tr và làị ượA. 51,40 và 80. B. 62,40 và 80. C. 68,50 và 40. D. 73,12 và 70.Câu 15: Cho 5,4 gam Al và 11,2 gam Fe vào 800ml dung ch AgNOỗ ị3 1M. Saukhi các ph ng ra hoàn toàn thu gam ch n. Giá tr làả ượ ủA. 100,0. B. 97,00. C. 98,00. D. 92,00.Câu 16: Cho dãy ch p-CHấ3 COOC6 H4 CH3 p-HCOOC6 H4 OH ClH3 NCH2 CH2 COONH4 m-C6 H4 CH2 OH p-HO-C6 H4 CH2 OH ClH3 NCH2 COOC2 H5 axit glutamic C6 H5 NH3 NO3 p-C6 H4 (OH)2 ch trong dãy mà mol ch đó ph ng đa mol NaOH là :ố ượ ớA. B. C. D. 4Câu 17: Cho các phát bi sau:ể(a) nhi th ng, Cu(OH)Ở ườ2 có th tan trong dung ch glucoz .ể ơ(b) Anilin là baz dung ch nó làm gi quì tím chuy thành màu xanh.ộ ể(c) nhi th ng, axit acrylic ph ng dung ch brom.Ở ườ ượ ị(d) đi ki thích p, glyxin ph ng ancol etylic.Ở ượ ớ(e) đi ki th ng, etilen ph ng dung ch AgNOỞ ườ ị3 /NH3 cho màu vàng.ế ủS phát bi đúng làố ểA. B. C. D. 2Câu 18: Cho 30,88 gam Cu và Feỗ ồ3 O4 vào lít dung ch HCl 2M dung ch Xị ượ ịvà còn 1,28 gam ch không tan. Cho dung ch AgNOị3 tác ng dung ch cư ượ0,56 lít khí đktc) không màu hoá nâu trong không khí và gam a. Bi các ph ngở ứx ra hoàn toàn. và làả ượA. 5,04 lít và 153,45 gam. B. 0,45 lít và 153,45 gam.C. 5,04 lít và 129,15 gam. D. 0,45 lít và 129,15 gam.Câu 19: hình nào sau đây là nguyên kim lo i?ấ ạA. 1s 22s 22p 63s 23p 5. B. 1s 22s 22p 63s 23p 4. C. 1s 22s 22p 63s 1. D. 1s 22s 22p 6.Câu 20: Cho 0,1 mol anđehit ch ph ng đa 0,4 mol Hạ ớ2 thu 10,4 gamượancol Y. khác 2,4 gam tác ng ng dung ch AgNOặ ượ ị3 trong NH3 thu cượm gam a. Giá tr nh có th làế ượ ủA. 17,525. B. 16,675. C. 10,8. D. 6,725.Câu 21: Cho các lu nế ậ(1) dinh ng trong phân lân đánh giá ng hàm ng nguyên photpho.ộ ưỡ ượ ượ ố(2) Công th chung oleum là Hứ ủ2 SO4 .nSO3 .(3) SiO2 có th tan trong các dung ch axit thông th ng nh Hể ượ ườ ư2 SO4 HCl, HNO3 .(4) Au, Ag, Pt là các kim lo không tác ng oxyạ ớ(5) Hẫ2 qua dung ch Pb(NOị3 )2 có xu hi n.ế ệ(6) CO có th kh các oxit nh CuO, Feể ượ ư3 O4 nóng.ốS lu đúng là:ố ậA. B. C. D. 3Câu 22: Cho 17,88 gam axit cacboxylic là ng ng ti nhau ph ngỗ ứhoàn toàn 200ml dung ch NaOH 1M và KOH 1M, thu dung ch Y. Cô dung chớ ượ ịY, thu 32,22 gam ch khan. Công th axit trong làượ ủA. C2 H4 O2 và C3 H4 O2 B. C3 H6 O2 và C4 H8 O2 .C. C3 H4 O2 và C4 H6 O2 D. C2 H4 O2 và C3 H6 O2 .Câu 23: Hóa hoàn toàn 4,4 gam este ch thu th tích ng th tích aơ ượ ủ1,6 gam khí oxi (đo cùng đi ki n). khác, th phân hoàn toàn 11 gam ng dung chở ịNaOH thu 10,25 gam mu i. Công th làư ượ ủA. CH3 COOC2 H5 B. C2 H5 COOC2 H5 C. HCOOC3 H7 D. C2 H5 COOCH3 .Câu 24: SO2 có SOẫ3 lo SOể ỏ3 ng ta dùng dung ch nào trong các dung ch sau?ườ ịA. Dung ch Naị2 SO3 B. vôi trong.ướC. Dung ch NaOH. D. Dung ch Hị2 SO4 c.ặCâu 25: Phát bi nào sau đây đúng?ểA. COụ2 vào dung chị natriphenolat thu phenol và natricacbonat .ượB. Phenol có tính baz .ơC. Phân phenol có nhóm –OH liên cacbon no.ử ớD. Phenol tác ng dung ch ki m.ụ ềCâu 26: Cho ph ng: Feơ ứ3 O4 HNO3 Fe(NO3 )3 NO H2 OSau khi cân ng, phân oxi hóa và phân kh làằ ửA. 28 3. B. 1:3. C. :1. D. 3: 28.Câu 27: cháy hoàn toàn gam ancol đa ch c, ch có cùng nhómỗ ố-OH thu 11,2 lít khí COượ2 (đktc) và 12,6 gam H2 O. khác cho gam tácỗ ợd ng 10 gam Na thì sau ph ng thu ượ gam ch n. Giá tr và làầ ượA. 23,4 và 13,8. B. 9,2 và 22,6. C. 13,8 và 23,4. D. 9,2 và 13,8.Câu 28: Cho các phát bi sau:ể(1) Phân lân cung cho cây tr ng nguyên photpho ng Pấ ướ ạ2 O5 .(2) dinh ng phân kali đánh giá theo ph trăm kh ng Kộ ưỡ ượ ượ ủ2 O.(3) Phân amophot có thành ph hoá chính là (NHầ ọ4 )2 HPO4 và KNO3 .(4) Nitrophotka là lo phân ph p.ộ ợ(5) Phân ure là lo phân nh t, đi ch amoniac và COạ ượ ừ2 đi ki thích p.ở ợ(6) Thành ph hoá chính phân supephotphat là Ca(Hầ ơ2 PO4 )2 và CaSO4 .S phát bi đúng làố ểA. B. C. D. 5Câu 29: Cho 4,08 gam Mg tác ng dung ch Cu(NOụ ợ3 )2 và H2 SO4 đun nóng, khu yấđ khi ph ng ra hoàn toàn thu dung ch và 0,896 lít khí (đktc)ề ượ ợg hai khí không màu, trong đó có khí hoá nâu ngoài không khí và 1,76 gam haiồ ợkim lo i. Bi kh Hế ớ2 là 8. Kh ng mu thành trong dung ch làố ượ ịA. 18,00 B. 19,32 C. 19,60 D. 20,64Câu 30: Cho 0,1 mol axit cacboxylic ch tác ng 0,15 mol ancol ch thuơ ứđ 4,5 gam este hi su 75%. ượ Tên este làọ ủA. metyl fomat. B. etyl propionat. C. etyl axetat. D. metyl axetat.Câu 31: th hoàn toàn 3,36 lít CO2 (đktc) vào 100 ml dung ch Na2CO3 0,25M vàấ ồKOH mol/lít, sau khi các ph ng ra hoàn toàn thu dung ch Y. Cho toàn tácả ượ ộd ng dung ch Ca(NOụ ị3 )2 (d ), thu 7,5 gam a. Giá tr làư ượ ủA. 2,0. B. 1,4. C. 1,0. D. 1,2.Câu 32: Trong các lo phân bón sau: NHạ4 Cl, (NH2 )2 CO, (NH4 )2 SO4 NH4 NO3 lo có hàm ngạ ượđ cao nh làạ A. (NH4 )2 SO4 B. NH4 Cl. C. (NH2 )2 CO. D. NH4 NO3 .Câu 33: Cao su buna–S và cao su buna là ph ng trùng buta-1,3-đien iả ớA. stiren và amoniac. B. stiren và acrilonitrin.C. huỳnh và vinyl clorua. D. huỳnh và vinyl xianua.ưCâu 34: Cho 2,76 gam ch tác ng dung ch NaOH thu cộ ượ4,44 gam mu natri. cháy mu này trong Oố ố2 sau khi ph ng hoànư ứtoàn thu 3,18 gam Naượ2 CO3 2,464 lít khí CO2 (đktc) và 0,9 gam c. Công th gi nướ ảcũng là công th phân X.V công th thu làứ ủA. CH3 COOC6 H5 B. HCOOC6 H4 OH. C. C6 H5 COOCH3 D. HCOOC6 H5 .Câu 35: Phát bi nào sau đây không đúng ?A. Khi tham gia ph ng tráng c, glucoz th hi tính oxi hóa.ả ệB. Khi đun nóng dung ch saccaroz có axit vô làm xúc tác, saccaroz th phân thànhị ủglucoz và fructoz .ơ ơC. Trong dày ng ăn nh trâu, bò, dê xenluloz th phân thành glucozạ ơnh enzim xenlulaza.ờD. Trong th ng và ng t, tinh th phân thành glucoz nh các enzim.ơ ườ ờCâu 36: cháy 11,2g Fe trong bình kín ch Clố ứ2 thu 18,3g ch X. Cho toàn vàoượ ộdung ch AgNOị3 khi ph ng ra hoàn toàn thu gam chât n. giá tr mư ượ ủlà :A. 71,9 B. 28,7 C. 43,2 D. 56,5Câu 37: Công th phân ch khí nguyên và hiđro là RHứ ố3 Trong oxit màR có hoá tr cao nh thì oxi chi 74,07% kh ng. ượ Nguyên làốA. S. B. N. C. P. D. As.Câu 38: Cho các ch sau: etyl axetat, etanol, axit acrylic, phenol, anilin, phenyl amoniclorua,ấancol benzylic, p-crezol, m-xilen. Trong các ch trên ch ph ng NaOH làấ ớA. B. C. D. 6Câu 39: Cho 200 ml dd Ba(OH)ồ2 0,5M và NaAlO2 (hay Na[Al(OH)4 ]) 1,5M. Thêm từ ừdung ch Hị2 SO4 0,5M vào cho khi tan tr ph n, thu Y. Đemế ượ ủnung kh ng không 24,32g ch Z. Th tích dd Hế ượ ượ ể2 SO4 0,5M đã dùng làA. 0,55 lít. B. 1,34 lít. C. 0,67 lít. D. 1,10 lít.Câu 40: Trong các ch t: triolein, saccaroz tinh t, anbumin, glucoz glyxin, alanin, fructoz .ấ ơS ch có th tham gia ph ng th phân làố ủA. B. C. D. 6Câu 41: Th cự hi nệ các thí nghi mệ sau:(a) Cho dung ch HCl vào dung ch Fe(NOị ị3 )2(b) cụ khí đro sunfua vào dung chị ng(II)ồ sunfat.(c) Cho O2 vào dung ch HCl c, nóng.ặ(d) Cho dung ch AgNOị3 vào dung ch NaF.ị(e) Cho dung ch cạ nitrat vào dung ch t(III) clorua(g) khí SOụ2 vào dung ch Hị2 S.Trong các thí nghi trên, thí nghi ra ph ng làệ ứA. 4. B. 3. C. 5. D. 2.Câu 42: ba peptit ch A, B, có mol ng ng 4. Th phânỗ ươ ủhoàn toàn 35,97 gam thu ph 0,29 mol và 0,18 mol (X, làượ ềcác amino axit no có nhóm –NH2 và nhóm –COOH trong phân ). Bi ng liên peptitử ếtrong ba phân A, B, là 16. cháy 4x mol ho 3x mol thu mol COử ượ ố2nh nhau. cháy hoàn toàn gam thu ượ lít N2 (đktc), 16,576 lít CO2 (đktc) vàx mol H2 O. ệVx nh tầ giá tr nào sau đây?ớ ịA. 6,7. B. 3,5. C. 3,9 D. 6,6.Câu 43: Cho gam Fe vào 200 ml dung ch ch Hộ ứ2 SO4 1M, Fe(NO3 )3 0,5M vàCuSO4 0,25M. Khu cho khi các ph ng ra hoàn toàn thu 0,75m gam ch tấ ượ ấr n, khí NO (s ph kh duy nh Nắ +5) và dung ch B. Giá tr làị ủA. 56,0. B. 32,0. C. 33,6. D. 43,2.Câu 44: cháy hoàn toàn gam amin ng ng không khí thu cố ượ ượ17,6 gam CO2 12,6 gam H2 và 69,44 lít khí N2 (đktc).Gi thi không khí ch (%Vả ồN2 =80 và%VO2 =20). Giá tr và ng phân amin làị ượA. và 6. B. và 9. C. và 2. D. và 1.Câu 45: ợX etổ nol, pr op n–1–ol, bu an–1–ol, pent n–1–ol. hóa không ho toànm ngượ CuO nung nón an thu ượH2O và pỗ anồ ehitt ngươ ng và ol ưĐ tố ch ho toàn dùầ 1,875 mol ủO2 thu thuượđ cượ 1,35 mol khí CO2 và H2O kháặ ho toàn ngộ ượ tr ên ngớ ượ dưdung ịA gNO3 tr ong NH3 đun nón au khi ác ho toàn, thu ga mAg iá tr aị là:A. 64,8 B. 27,0C 32,4D 43,2Câu 46: Cho CHỗ ồ2 =CHOCH3 CH2 =CHCH2 OH và CH3 CH2 CHO (s mol iố ỗch ng nhau) ph ng ng dung ch AgNOấ ượ ị3 trong NH3 thúc ph ng thuế ứđ 5,4 gam Ag. ượ khác, cho toàn ng trên tác ng dung ch KMnOặ ượ ị4(d thì kh ng ch sinh ra ượ nh giá tr nàoầ :A. 7,09 gam. B. 7,39 gam. C. 4,59 gam. D. 7,849 gam.Câu 47: Cho gam ch Fe, Feỗ ứ3 O4 và Fe(NO3 )2 tan trong 320 ml dung chế ịKHSO4 1M. Sau ph ng thu dung ch ch ch mu và 0,896 lít khí NO (duy nh t,ả ượ ấđktc). Cô dung ch thu 59,04 gam ch n. khác, cho NaOH vào thì th yạ ượ ấcó 0,44 mol NaOH ph ng. kh ng Fe trong ượ nh tầ i:ớA. 4,2% B. 2,5% C. 6,3% D. 2,8%Câu 48: Cho các ph ng ra theo NaOH ot¾¾® (r n) NaOH (r n) ắ,oCaO t¾¾ ¾® CH4 Na2 CO3 2AgNO3 3NH3 H2 ot¾¾® CH3 COONH4 2NH4 NO3 2Ag.Có các nh nh sau:ậ ị(a) có th đi ch ng ph ng este hoá gi axit và ancol.ể ữ(b) Cho vào dung ch HCl thu axit T. axit HCOOH.ị ượ ơ(c) có kh năng ng brom làm brom màu.ả ướ ấ(d) có kh năng tham gia ph ng tráng c.ả ạ(e) Dung ch trong có môi tr ng axit.ị ướ ườ(g) tan trong c.ố ướS nh nh đúng là:ố ịA. 2. B. 5. C. 3. D. 4.Câu 49: axit cacboxylic và este (Y, ch không phânỗ ởnhánh). Đun nóng 0,275 mol dùng 200 ml dung ch NaOH 2M thu mu iầ ượ ốvà ancol. Đun nóng toàn ancol này Hỗ ớ2 SO4 140ặ 0C thu 7,5ượgam ete. mu trên nung vôi tôi xút ch thu khí duy nh t,ỗ ượ ấkhí này làm màu dung ch ch 44 gam Brấ ứ2 thu ph ch 85,106% bromượ ứv kh ng. Kh ng trong làề ượ ượ ủA. 19,75 gam. B. 18,96 gam. C. 23,70 gam. D. 10,80 gam.Câu 50: Tr 10,17 gam Fe(NOộ ồ3 )2 và Al 4,64 gam FeCOớ3 Y.ượ ợCho vào ng dung ch ch 0,56 mol KHSOượ ứ4 dung ch ch 83,41 gamượ ứmu sunfat trung hòa và gam khí trong đó có ch 0,01 mol Hố ứ2 Thêm NaOH vào Zđ khi toàn mu chuy thành hiđroxit và ng ng khí thoát ra thì 0,57 mol NaOH,ế ầl nung trong không khí kh ng không thu 11,5 gam ch n. Giá trọ ượ ượ ịm làA. 3,42. B. 2,52. C. 2,70. D. 3,22....H t...ế