Đề thi thử THPT Quốc gia môn Địa lý lần 1 năm 2016 trường THPT Yên Lạc, Vĩnh Phúc có đáp án

Gửi bởi: Sang Truong Tan vào ngày 2016-03-08 18:51:57 || Kiểu file: DOC

Nội dung tài liệu Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Loading...

Thông tin tài liệu

Doc24.vn VĨNH PHÚC TRƯỜNG THPT KHẢO CHẤT LƯỢNG 2015-2016 MÔN: Thời gian bài: phút, không thời gian giao (3.0 điểm) Trình điểm Việt Nam? nhận định điểm nhiên nước Phân tích hoạt động đông nước Đông hoạt động miền nước Trình điểm hình đồng bằng biển miền Trung? Phân tích hưởng đồng bằng xuất nông nghiệp? (2.0 điểm) Átlát Việt kiến thức học, hãy: định vịnh biển: Long, Nẵng, Xuân Đài, Phong, Ranh thuộc tỉnh, thành nào? Những trong chiến lược khai thác tổng hợp, phát triển kinh biển nước Giải thích trình hình thành feralit? biết feralit tính hưởng việc dụng trong trồng trọt? III. (2,0 điểm) Trình điểm chung hình nước sánh điểm khác nhau hình giữa vùng Đông Bắc. Giải thích điểm hình vậy? (3,0 điểm) bảng liệu sau: tăng trưởng hàng nước giai đoạn 1977 2005 1977 1987 1997 1978 1988 1998 1979 1989 1999 1980 1990 2000 1981 1991 2001 1982 1992 2002 1983 1993 2003 1984 1994 2004 1985 1995 2005 1986 1996 Tính tăng trưởng bình quân giai đoạn: 1977 1980; 1981 1985; 1986 1990; 1991 1995; 1996 2000; 2001 2005 biểu hiện tăng trưởng bình quân theo tính. Nhận giải thích phát triển kinh nước trong giai đoạn trên.Doc24.vn ----------------------HẾT---------------------- sinh được phép dụng Átlát Việt Nam. không giải thích thêm. VĨNH PHÚC TRƯỜNG THPT (Hướng chấm trang) KHẢO KHỐI 2015 2016 MÔN: CHUNG chấm chấm đúng thang điểm. Trong trình chấm, quan giải, luận sinh. nào, sinh cách khác hướng chấm nhưng đúng, điểm câu, theo thang điểm. chấm không tròn điểm thành phần, điểm từng điểm toàn sinh. HƯỚNG CHẤM THANG ĐIỂM TIẾT dung Điểm (3.0 điểm) Trình điểm Việt 0.75 đông Đông Dương, trung Ranh giới: Trên liền: Phía giáp phía giáp Lào, phía giáp Campuchia, phía đông đông giáp Biển Đông Trên biển: Vùng biển nước giáp quốc (kể) 0.25 phần liền: Điểm Bắc: 23023’B Lũng huyện Đồng Văn, tỉnh Giang) Điểm Nam: 8034’B Mũi, huyện Ngọc Hiển, tỉnh Mau) Điểm Tây: 102009’Đ Thầu, huyện Mường Nhé, tỉnh Điện Biên) Điểm Đồng: 109024’Đ Thạnh, huyện Ninh, tỉnh Khánh Hòa) trên biển: 6050’ bắc, 1010 đông 1170 đông 0.25 vậy: Việt liền tiếp giáp biển Đông thông Thái Bình Dương rộng Kinh tuyến 1050 đông chạy nước nước trong thuận tiện sinh hoạt xuất 0.25 nhận định điểm nhiên nước 0.25 Nước hoàn toàn trong vùng tuyến thiên nhiên nước mang tính chất nhiệt Chịu hưởng phong châu chính đông Thiên nhiên nước mang tính biển Lãnh Việt trải theo chiều Nam, theo chiều Đông Thiên nhiên phân theo chiều Phân tích hoạt động đông nước 0.75 Nguồn gốc: Xibia (bán Bắc) 0.25Doc24.vn Thời gian thổi: tháng tháng Hướng gió, gọi: hướng đông bắc, Đông tính: lạnh lạnh Phạm hưởng: 160B điểm hoạt động: đông: đông chuyển Trung rộng mang thời tiết lạnh, khô. đông: đông chuyển biển mang thời tiết lạnh, phùn vùng biển đồng bằng Trung chuyển xuống phía đông dần, lạnh chặn Bạch Nẵng vào, phong thổi theo hướng đông chiếm hình chắn vùng biển Trung trong Nguyên khô. Đông hoạt động miền nước lãnh càng xuống phía động Đông dần. chạy theo hướng đông (Hoành Sơn, Bạch ngăn biến tính Đông Bắc, vượt Bạch thời tiết lạnh. 0.25 miền chịu hưởng phong cũng theo hướng đông bắc. 0.25 điểm hình đồng bằng biển miền Trung 0.25 Tổng diện tích: 15000 Biển đóng trong hình thành đồng bằng này, thường nghèo, nhiều cát, sông Đồng bằng phần nhiều ngang chia thành nhiều đồng bằng (dẫn chứng) đồng bằng được rộng sông (dẫn chứng) nhiều đồng bằng thường phân chia thành dải: Giáp biển cát, phá; giữa vùng thấp trũng trong cùng được thành đồng bằng. hưởng đồng bằng xuất nông nghiệp Thuận lợi: thích phát triển công nghiệp ngắn ngày (lạc, mía, thuốc lá….) đồng bằng thuận phát triển lương thực (lúa thâm canh) đồng bằng chia cắt, nhiều sông biển, vũng, vịnh thuận nuôi trồng thủy nước 0.25 khăn: nghèo dinh dưỡng hưởng năng suất trồng đồng bằng chia khăn trong việc xuất nông nghiệp trên Thiên tai: Bão, lụt, bay, chảy, nóng…. 0.25 (2.0 điểm) vịnh biển thuộc tỉnh, thành phố: Long (tỉnh Quảng Ninh), Nẵng (thành Nẵng), Xuân (tỉnh Yên), Phong (tỉnh Khánh Hòa), Ranh (Tỉnh Khánh Hòa) (Nếu đúng vịnh được 0.25) 0.5Doc24.vn Những trong chiến lược khai thác tổng hợp, phát triển kinh biển nước dụng nguồn thiên nhiên biển Phòng chống nhiễm trường biển Phòng chống thiên trên biển Đông Khẳng định quyền nước quần nghĩa quan trọng Giải thích trình hình thành feralit trình feralit trình hình thành trưng vùng nhiệt Trong điều kiện nhiệt cao, trình phong diễn cường mạnh dày. nhiều trôi chất (Ca2+, Mg2+, chua, đồng thời tích ôxít (Fe2O3) nhôm (Al2O3) vàng feralit vàng. biết feralit tính hưởng việc dụng trong trồng trọt? feralit tính chua, nghèo dinh dưỡng không thích trồng lương thực, thích phát triển công nghiệp, quả, chăn nuôi, trồng rừng. phân hình biện pháp thích dinh dưỡng (2.0 điểm) Trình điểm chung hình nước hình chiếm phần diện tích nhưng thấp (dẫn chứng) 0.25 trúc hình nước dạng (dẫn chứng) 0.25 hình vùng nhiệt (dẫn chứng) 0.25 hình chịu động mạnh người (dẫn chứng) 0.25 sánh điểm khác nhau hình giữa vùng Đông Bắc. 0.75 Tiêu Vùng Đông Vùng Phạm ngạn sông Hồng (phía Đông thung lũng sông Hồng) giữa sông Hồng sông hình thấp chiếm phần diện tích vùng hình nhất nước Hướng Hướng hướng vòng cung cánh cung chụm phía Bắc, phía Đông Ngân Sơn, Sơn, Đông Triều, sông Gâm) hình chạy cùng hướng đông trúc hình hình thấp xuống đông chia thành vực: hình chia thành vực: Phía Đông Hoàng Liện vơiDoc24.vn Những đỉnh trên 2000m thượng nguồn sông chảy Giáp biên giới Việt Trung khối Giang, Bằng Trung vùng thấp trung bình 600m đỉnh Phanxipawng 3143m Phía hình trung bình biên giới Việt (Puđenđinh, Pusamsao) giữa thấp núi, nguyên, nguyên Phong Châu tiếp vùng Ninh Bình, Thanh thung lũng theo hướng vòng cung sông Cầu, sông Thương, sông thung lũng sông theo hướng đông sông sông sông Giải thích điểm hình 0.25 Vùng Bắc: Trong động chất Trái vùng phận máng Việt chịu động mạnh động nâng lên, nhất động AnPơ Himalaya. Hướng đông vùng định hướng khối Hoàng Liên Sơn. (3.0 điểm) Tính tăng trưởng trung bình Giai đoạn tăng trưởng trung bình 1977 1980 0,25 1981 1985 1986 1990 1991 1995 1996 2000 2001 2005 0.75 biểu cầu: biểu đường khoảng cách giải biểu Đẹp, chính liệu trên biểu (Nếu thiếu trong trên 0.25 điểm) Nhận giải thích: 1.25 tăng trưởng kinh trung bình không giữa giai đoạn (dẫn chứng) 0.25 Giai đoạn1977 1980: Kinh tăng tưởng thấp nước bước thời khủng hoảng kinh dài. Giai đoạn 1981 1985: tăng trưởng kinh (manh 1979), lĩnh nông nghiệp. 0.25 Giai đoạn 1986 1990: tăng trưởng giảm chưa định động cuộc chuyển sang kinh trường…. 0.25Doc24.vn Giai đoạn 1991 1995: kinh tăng trưởng công cuộc mới, kinh nhiều thành phần chính sách cửa, nhập Asean… Giai đoạn 1996 2000: Nhịp tăng trưởng nhưng giảm hươn giai đoạn trước cuộc khủng hoảng chính trong 0.25 Giai đoạn 2001 2005: Kinh hướng tăng liên tục, định chính sách kích nước chính sách mới: luật tư…. 0.25