Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

Đề thi thử thpt quốc gia của trường ng thi minh khai môn địa lý đề số 2

eb2d6a7f5b5a056340b9fe19aa80a4c4
Gửi bởi: hoangkyanh0109 vào ngày 2017-03-25 14:57:38 || Kiểu file: PDF Lượt xem: 216 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu Tải xuống


Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

Trang 1/5 Mã đề thi 002 TRƯỜNG THPT NGUYỄN THỊ MINH KHAI KỲ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2017 MÔN: Địa lý Thời gian làm bài: 50 phút; (Đề thi gồm trang) Họ, tên thí sinh:.......................................................................... Số báo danh:............................................................................... Mã đề thi 002 Câu 1: Vòng cung là hƣớng chính của A. khối núi cực Nam Trung Bộ. B. dãy Trƣờng Sơn Bắc. C. dãy Hoàng Liên Sơn. D. các dãy núi Đông Bắc. Câu 2: Việt Nam nằm trong múi giờ số A. 7. B. 8. C. 6. D. 9. Câu 3: Chỉ tính những con sông có chiều dài trên 10 km thì nƣớc ta có tới (con sông) A. 2340. B. 2350. C. 2360. D. 2370. Câu 4: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4- 5, hãy cho biết tỉnh nào dƣới đây có đƣờng biên giới trên đất liền giáp với Trung Quốc. A. Tuyên Quang. B. Thái Nguyên. C. Hà Giang. D. Yên Bái. Câu 5: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, hãy cho biết nhà máy thủy điện nào của nƣớc ta sau đây có công suất trên 1000MW? A. Thác Bà. B. Hòa Bình. C. Sông Hinh. D. Đa Nhim. Câu 6: Cây công nghiệp quan trọng số của Tây Nguyên là A. cao su. B. cà phê. C. hồ tiêu. D. chè. Câu 7: Vùng chịu ảnh hƣởng nặng nề nhất của bão nƣớc ta là A. ven biển Đông Bắc Bắc Bộ. B. ven biển miền Trung. C. ven biển Đông Nam Bộ. D. ven biển đồng bằng sông Hồng. Câu 8: Nhân tố có tính chất quyết định đến đặc điểm nhiệt đới của nền nông nghiệp nƣớc ta là A. địa hình đa dạng. B. đất feralit. C. khí hậu nhiệt đới ẩm. D. nguồn nƣớc dồi dào. Câu 9: Ngƣ trƣờng trọng điểm nằm ngoài khơi xa của vùng biển nƣớc ta là: A. Cà Mau- Kiên Giang. B. Quần đảo Hoàng Sa, quần đảo Trƣờng Sa. C. Hải Phòng- Quảng Ninh. D. Ninh Thuận- Bình Thuận- Bà Rịa Vũng Tàu. Câu 10: Số dân tộc nƣớc ta hiện nay là A. 52. B. 54. C. 55. D. 53. Câu 11: Điều kiện nào sau đây không cần thiết đối với phát triển cây công nghiệp lâu năm nƣớc ta? A. Nguồn lao động dồi dào. B. Khí hậu nhiệt đới nóng ẩm. C. Cở sở chế biến phát triển. D. Đất phù sa có diện tích rộng. Câu 12: Thuận lợi của dân số đông đối với phát triển kinh tế đất nƣớc là: A. nguồn lao động dồi dào, thị trƣờng tiêu thụ rộng lớn. B. số ngƣời phụ thuộc ít, số ngƣời trong độ tuổi lao động nhiều. C. lao động có trình độ cao nhiều, khả năng huy động lao động lớn. D. nguồn lao động trẻ nhiều, thị trƣờng tiêu thụ rộng lớn. Câu 13: Cho bảng số liệu: CƠ CẤU GIÁ TRỊ SẢN XUẤT THỦY SẢN THEO GIÁ THỰC TẾ PHÂN THEO HOẠT ĐỘNG NƢỚC TA NĂM 2005 VÀ 2010. (Đơn vị: %) Năm Tổng số Chia raTrang 2/5 Mã đề thi 002 Đánh bắt Nuôi trồng 2000 100,0 55,5 44,5 2010 100,0 38,4 61,6 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2013, nhà xuất bản Thống kê 2014) Để thể hiện cơ cấu giá trị sản xuất thủy sản phân theo hoạt động nƣớc ta năm 2000 và 2010, cần phải vẽ biểu đồ A. miền. B. cột chồng. C. tròn. D. cột ghép. Câu 14: Trong khu vực Đông Nam dân số nƣớc ta đông thứ A. 2. B. 3. C. 5. D. 4. Câu 15: Đối với ngành chăn nuôi, khó khăn nào sau đây đã đƣợc khắc phục? A. Giống gia súc, gia cầm cho năng suất vẫn thấp. B. Dịch bệnh hại gia súc, gia cầm đe dọa lan tràn trên diện rộng. C. Cở sở thức ăn cho chăn nuôi không đƣợc đảm bảo. D. Hiệu quả chăn nuôi chƣa thật cao và ổn định. Câu 16: Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng với nguồn lợi hải sản của biển nƣớc ta? 1. Có hơn 2000 loài cá. 2. Hơn 100 loài tôm. 3. Nhiều loài đặc sản. 4. Rong biển không có. A. 3. B. 2. C. 4. D. 1. Câu 17: Phát biểu nào sau đây không đúng với sự phân bố dân cƣ nƣớc ta? A. Phân bố dân cƣ chƣa hợp lí giữa các vùng. B. Trung du, miền núi nhiều tài nguyên nhƣng ít dân cƣ. C. Đồng bằng có tài nguyên hạn chế nhƣng dân cƣ đông. D. Mật độ dân cƣ miền núi cao hơn mật độ dân cƣ trung bình của cả nƣớc. Câu 18: Khu vực đồi núi nƣớc ta có thế mạnh về A. khoáng sản, thủy điện, lâm nghiệp, cây công nghiệp lâu năm, chăn nuôi gia súc, du lịch. B. khoáng sản, lâm nghiệp, thủy điện, chăn nuôi gia súc, cây công nghiệp hàng năm, du lịch. C. khoáng sản, thủy điện, cây lƣơng thực, chăn nuôi gia súc, du lịch. D. khoáng sản, thủy điện, lâm nghiệp, chăn nuôi gia cầm, du lịch, cây công nghiệp lâu năm. Câu 19: nào sau đây đúng về hiện trạng tài nguyên rừng nƣớc ta hiện nay? A. Rừng nghèo và rừng mới phục hồi chiểm tỉ lệ nhỏ. B. Chất lƣợng rừng chƣa thể phục hồi. C. Diện tích rừng chiếm trên 70% lãnh thổ. D. Diện tích rừng trồng lớn hơn rừng tự nhiên. Câu 20: Trong cơ cấu cây công nghiệp của nƣớc ta chủ yếu là cây công nghiệp nhiệt đới, vì A. sự phân hóa đa dạng của khí hậu nƣớc ta. B. nƣớc ta có khí hậu nhiệt đới gió mùa nóng ẩm. C. nhân dân có kinh nghiệm trồng cây công nghiệp từ lâu đời. D. mang lại hiệu quả kinh tế cao. Câu 21: Điểm nào sau đây không đúng với khí hậu của đai nhiệt đới gió mùa nƣớc ta? A. Mùa hạ nóng. B. Khí hậu nhiệt đới biểu hiện rõ. C. Độ ẩm thay đổi tùy nơi. D. Mƣa quanh năm. Câu 22: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết nƣớc ta có các miền khí hậu nào A. Miền khí hậu Tây Bắc và miền khí hậu Đông Bắc. B. Miền khí hậu Bắc Trung Bộ và miền khí hậu Nam Trung Bộ. C. Miền khí hậu Tây Nguyên và miền khí hậu Nam Bộ. D. Miền khí hậu phía Bắc và miền khí hậu phía Nam. Câu 23: Do Việt Nam nằm hoàn toàn trong vùng nhiệt đới nửa cầu Bắc, nên A. có nền nhiệt độ cao. B. chịu ảnh hƣởng sâu sắc của biển. C. có nhiều tài nguyên sinh vật quý giá. D. có khí hậu mùa. Câu 24: Cho biểu đồ: QUY MÔ VÀ CƠ CẤU GIÁ TRỊ SẢN XUẤT NGÀNH CÔNG NGHIỆP PHÂN THEOTrang 3/5 Mã đề thi 002 THÀNH PHẦN KINH TẾ NĂM 2006 VÀ 2010 (Đơn vị: %) Nhận xét nào sau đây đúng với biểu đồ trên?. A. Quy mô giá trị sản xuất ngành công nghiệp phân theo thành phần kinh tế không thay đổi. B. Tỉ trọng giá trị sản xuất ngành công nghiệp phân theo các thành phần kinh tế đều tăng. C. Giảm tỉ trọng thành phần kinh tế Nhà nƣớc, tăng tỉ trọng thành phần ngoài nhà nƣớc và có vốn đầu tƣ nƣớc ngoài. D. Tỉ trọng thành phần kinh tế có vốn đầu tƣ nƣớc ngoài luôn lớn nhất, tỉ trọng thành phần kinh tế ngoài Nhà nƣớc luôn nhỏ nhất. Câu 25: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết đô thị nào sau đây không có qui mô dân số trên 1.000.000 ngƣời? A. Thành phố Hồ Chí Minh. B. Hà Nội. C. Hải Phòng. D. Vinh. Câu 26: Làm thu hẹp diện tích rừng, làm nghèo tính đa dạng của các kiểu hệ sinh thái, thành phần loài và nguồn gen, chủ yếu là do A. chiến tranh tàn phá. B. các dịch bệnh. C. cháy rừng và các thiên tai khác. D. sự khai thác bừa bãi và phá rừng. Câu 27: Cho bảng số liệu: DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƢỢNG LÚA CẢ NĂM NƢỚC TA TRONG GIAI ĐOẠN 1990- 2014 Năm Diện tích (nghìn ha) Sản Lượng (nghìn tấn) 1990 6042,8 19225,1 2000 7666,3 32529,5 2005 7329,2 35832,9 2014 7816,2 44974,6 Dựa vào kết quả xử lí số liệu từ bảng trên, năng suất lúa cả năm nƣớc ta vào năm 2014 là A. 5,75 tạ/ha. B. 57,5 tạ/ha. C. 6,57 tạ/ha. D. 65,7 tạ/ha. Câu 28: Hàng năm lãnh thổ nƣớc ta nhận đƣợc lƣợng bức xạ Mặt Trời lớn là do có A. góc nhập xạ lớn và hoạt động của gió mùa. B. góc nhập xạ lớn và kề biển Đông rộng lớn. C. góc nhập xạ lớn và hai lần Mặt Trời qua thiên đỉnh. D. góc nhập xạ lớn và thời gian chiếu sáng kéo dài. Câu 29: Nguyên nhân chủ yếu làm cho tỉ trọng dân số thành thị nƣớc ta ngày càng tăng là: A. ngành nông- lâm- ngƣ nghiệp phát triển. B. phân bố lại dân cƣ giữa các vùng. C. đời sống nhân dân thành thị nâng cao. D. quá trình công nghiệp hóa và đô thị hóa.Trang 4/5 Mã đề thi 002 Câu 30: Điểm giống nhau về điều kiện sinh thái nông nghiệp của Đồng bằng sông Hồng và đồng bằng sông Cửu Long là cả hai đều có A. diện tích đất phèn lớn. B. diện tích tƣơng tự nhau. C. đất phù sa ngọt. D. mùa đông lạnh. Câu 31: Nguyên nhân nào dẫn đến sự khác biệt trong cơ cấu sản phẩm nông nghiệp giữa Trung du và miền núi Bắc Bộ với Tây Nguyên? A. Tập quán sản xuất. B. Trình độ thâm canh. C. Điều kiện về địa hình. D. Đất đai và khí hậu. Câu 32: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, trung tâm kinh tế có qui mô trên 100 nghìn tỉ đồng của vùng Đông Nam Bộ là A. TP. Hồ Chí Minh. B. Biên Hòa. C. Vũng Tàu. D. Thủ Dầu Một. Câu 33: Cho biểu đồ: Biểu đồ trên thể hiện A. tình hình phát triển một số sản phẩm công nghiệp của nƣớc ta. B. sự thay đổi cơ cấu một số sản phẩm công nghiệp của nƣớc ta. C. tốc độ tăng trƣởng một số sản phẩm công nghiệp của nƣớc ta. D. quy mô tăng trƣởng một số sản phẩm công nghiệp của nƣớc ta. Câu 34: nghĩa to lớn của vị trí địa lí nƣớc ta về mặt kinh tế là A. có nhiều nét tƣơng đồng về lịch sử, văn hóa- xã hội với các nƣớc trong khu vực. B. nằm trên ngã tƣ đƣờng hàng hải và không quốc tế. C. nằm khu vực nhạy cảm với những biến động chính trị trên thế giới. D. có mối giao lƣu lâu đời với nhiều nƣớc trong khu vực. Câu 35: Cho bảng số liệu: SỐ DÂN VÀ TỈ LỆ DÂN THÀNH THỊ NƢỚC TA QUA CÁC NĂM 2000 2005 2008 2010 2014 Số dân (Triệu người) 77,6 82,4 85,1 86,9 90,5 Tỉ trọng dân thành thị (%) 24,1 27,1 29,0 31,0 33,1 (Niên giám thống kê Việt Nam 2014, Nhà xuất bản Thống kê, 2016) Nhận xét nào sau đây không đúng với bảng số liệu trên? A. Dân số và tỉ lệ dân thành thị đều tăng. B. Dân thành thị ít hơn dân số nông thôn. C. Tỉ lệ dân thành thị tăng chậm hơn tỉ lệ dân nôngthôn. D. Dân nông thôn đông hơn dân thành thị. Câu 36: Nguyên nhân nào sau đây dẫn đến sự phân hóa mùa vụ trong nông nghiệp ƣớc ta? A. Sự phân hóa khí hậu. B. Độ cao địa hình khác nhau. C. Sự phân hóa đất đai. D. Hệ thống canh tác khác nhau.Trang 5/5 Mã đề thi 002 Câu 37: Nguyên nhân cơ bản làm cho tỉ lệ lao động thiếu việc làm nông thôn còn khá cao là do A. tính chất mùa vụ của sản xuất nông nghiệp, nghề phụ kém phát triển. B. thu nhập của ngƣời nông dân thấp, chất lƣợng cuộc sống không cao. C. cở sở hạ tầng nông thôn, nhất là mạng lƣới giao thông kém phát triển. D. ngành dịch vụ còn kém phát triển. Câu 38: Năng suất lúa cả năm của nƣớc ta có xu hƣớng tăng, chủ yếu do A. mở rộng diện canh tác. B. đẩy mạnh xen canh, tăng vụ. C. áp dụng rộng rãi các mô hình quảng canh. D. đẩy mạnh thâm canh. Câu 39: Nguyên nhân chủ yếu nhất làm cho đồng bằng sông Cửu Long chịu ngập lụt là: A. mƣa lớn kết hợp với triều cƣờng. B. địa hình thấp, có đê sông, đê biển. C. xung quanh các mặt đất thấp, có đê bao bọc. D. mật độ xây dựng cao. Câu 40: Để tăng sản lƣợng thủy sản khai thác vấn đề quan trọng nhất cần giải quyết là A. đầu tƣ trang thiết bị, phƣơng tiện hiện đại để đánh bắt xa bờ. B. phổ biến kinh nghiệm và trang bị kiến thức cho ngƣ dân. C. tìm kiếm các ngƣ trƣờng đánh bắt mới. D. phát triển mạnh công nghiệp chế biến. ----------------------------------------------- ----------- HẾT ---------- Thí sinh được sử dụng Atlat Địa lí Việt Nam do Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam phát hành từ năm 2009 đến năm 2017
2020-09-27 19:12:52