Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

Đề thi thử THPT Quốc gia 2020 môn Toán - Trường THPT Yên Khánh B

Gửi bởi: Phạm Thọ Thái Dương vào ngày 2020-06-24 08:30:09 || Kiểu file: DOCX Lượt xem: 404 | Lượt Download: 4

Nội dung tài liệu Tải xuống

Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan

Loading...

Thông tin tài liệu

TRƯỜNG THPT YÊN KHÁNH B

ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM HỌC 2019-2020

SỞ GDĐT NINH BÌNH
TRƯỜNG THPT YÊN
KHÁNH B

ĐỀ THI THỬ TN THPT
(Đề gồm 06 trang)

NĂM HỌC 2019 - 2020
MÔN: TOÁN
Thời gian: 90 phút

Họ và tên:........................................................SBD:..............................
Câu 1. Cho tập hợp
A.



phần tử. Số tập con gồm

.

B.

Câu 2. Cho cấp số nhân
của bằng
A.

C.

có công bội

.

B.

Câu 3.Nghiệm của phương trình
A.

.

.

Câu 4. Thể tích khối lập phương cạnh
A. .
B.

D.

.

.

D.

C.

bằng
.

.

C.

Câu 7. Cho hình chóp tứ giác

.

.

có đáy

.

. Tính thể tích

B.

B.

Câu 9. Bán kính
A.

.

.

C.

D.

.

D.

Câu 10. Hàm số
trên khoảng nào dưới đây?

B.

của khối chóp

.

.

2
D. x  4 x  C .

,

,

.

C.

.

, bán kính đáy là

C.

của khối cầu có thể tích

.

.

.

là hình chữ nhật cạnh

Câu 8 . Cho hình nón tròn xoay có đường cao là
của hình nón đã cho.
A.

.

D.

f x 2 x  4
Câu 6. Họ tất cả nguyên hàm của hàm số  

2
2
2
x

C
2x

C
A.
.
B.
.
C. 2 x  4 x  C .

A.

. Giá trị

bằng
B.

,

.

và số hạng thứ tư

C.

Câu 5.Tập xác định của hàm số
.

.

, số hạng đầu

.




B.

A.

phần tử của

.

D.

.

. Tìm diện tích xung quanh

D.

.


.

C.

.

D.

.

có bảng biến thiên được cho ở hình bên. Hỏi hàm số đã cho đồng biến

A.

.

B.

.

C.

.

D.

với 0  a 1 bằng:

Câu 11. Giá trị của

A. 3 .

B.

3
2.



C.

.

D.

Câu 12. Tính diện tích xung quanh của một hình trụ có chiều cao
A.

.

.

B.

Câu 13. Cho hàm số

.

C.

xác định, liên tục trên

.

, chu vi đáy bằng
.

.

D.

.

và có bảng biến thiên như sau:

Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Hàm số đạt cực đại tại
C. Hàm số đạt cực đại tại

.

B. Hàm số đạt cực tiểu tại
.

.

D. Hàm số đạt cực đại tại

.

Câu 14. Đồ thị trong hình vẽ sau là đồ thị của hàm số nào?

A.

.

B.

Câu 15. Cho hàm số
bao nhiêu đường tiệm cận?

A.

.

Câu 16. Tập nghiệm
A.

.

C.

D.

.

có bảng biến thiên ở hình vẽ dưới đây. Hỏi đồ thị của hàm số đã cho có

B. .

C.

của bất phương trình
.

.

B.

.

D.

.


.

C.

.

D.

.
2

Câu 17. Cho hàm số

có bảng biến thiên như hình bên dưới:

Số nghiệm thực của phương trình
A. .
B. .
Câu 18.


C.

.

D. .

Nếu
A. .

thì
bằng
B. .
C. .
z
Câu 19. Cho số phức z 2  i . Tính .
z  5
z 5
z 2
A.
B.
C.
Câu 20. Điểm M trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn số phức

A. z 1  2i

B. z 1  2i

D.

D.

C. z 2  i

.

z 3

D. z  2  i

Câu 21. Cho hai số phức z1 1 3i và z2  2  5i . Tìm phần ảo b của số phức z z1  z2 .
A. b  3
B. b 2
C. b  2
D. b 3
Câu 22. Trong không gian Oxyz, hình chiếu vuông góc của điểm
là:
A.

B.

trên trục Oz có tọa độ

C.

D.

Câu 23. Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu
cầu đã cho bằng:
A.

B. 9.

Câu 24. Trong không gian
vectơ pháp tuyến
A.

Bán kính của mặt

C. 3.
, cho mặt phẳng

. Vectơ nào dưới đây là một

?
B.

C.

D.

Câu 25. Trong không gian Oxyz, cho hai điểm
đoạn thẳng AB có phương trình là:
A.

D.

B.


C.

Mặt phẳng trung trực của
D.
3

Câu 26.
Cho hình chóp
vuông cân tại



vuông góc với mặt phẳng
(minh họa nhứ hình bên). Góc giữa đường thẳng

tam giác
và mặt phẳng

bằng

A.

B.

Câu 27. Cho hàm số
nhiêu điểm cực trị?
A. .

C.

D.



Hỏi hàm số đã cho có bao
B. .

C.

Câu 28. Giá trị nhỏ nhất của hàm số
A.

.

Câu 29. Cho

D. .

trên đoạn

B.
với

.

.

C.

là:
.

là các số thực dương và

D.

.

khác 1. Giá trị biểu thức


A.

.

B.

.

C.

.

Câu 30. Biết rằng đường thẳng
cắt đồ thị hàm số
biệt
và , biết điểm
có hoành độ âm. Hoành độ của điểm
A.
.
B.
.
C. .
Câu 31. Tìm nghiệm của bất phương trình:

A.

.

B.

D.

.
tại hai điểm phân

bằng
D.

.

.

.

C.

.

D.

.

Câu 32. Cho hình tứ diện đều cạnh
, có một đỉnh trùng với đỉnh của nón, ba đỉnh còn lại nằm trên
đường tròn đáy của hình nón. Diện tích xung quanh của hình nón là
A.

B.

Câu 33. Cho
A.


.

C.

D.

. Tìm khẳng định sai trong các khẳng định sau:
B.

.

C.

.

D.

Câu 34. Thể tích của khối tròn xoay sinh bởi hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số

.
;

khi nó quay quanh trục hoành là
4

A.

.

B.

.

C.

.
D.
.
m  2i
z
m  2i có phần thực dương
Câu 35. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để số phức
m   2

A. m  2 .
B.  m  2 .
C.  2  m  2 .
D. m   2 .
2
Câu 36. Biết z là số phức có phần ảo âm và là nghiệm của phương trình z  6 z  10 0 . Tính tổng
z
w
z.
phần thực và phẩn ảo của số phức
7
1
2
4
A. 5 .
B. 5 .
C. 5 .
D. 5 .

Câu 37. Trong không gian
điểm

và cách

, cho hai điểm

. Biết mặt phẳng

một khoảng lớn nhất. Phương trình mặt phẳng

A.

.

B.

C.
.
Câu 38. Trong không gian với hệ trục tọa độ

A.


.

D.
.
, phương trình đường thẳng

và vuông góc với mặt phẳng

đi qua

đi qua điểm

có dạng

.

B.

.

C.
.
D.
.
Câu 39. Trong chương trình giao lưu ca nhạc gồm có 15 ca sĩ ngồi vào 15 ghế theo một hàng ngang.
Giả sử người dẫn chương trình chọn ngẫu nhiên 3 ca sĩ trong 15 ca sĩ để giao lưu với khán giả. Xác
suất để trong 3 ca sĩ được chọn đó không có 2 ca sĩ ngồi kề nhau
A.

.

B.

Câu 40. Cho hình chóp

.

có đáy

A.

.

.

D.

.

là tam giác vuông tại

vuông góc với đáy. Góc tạo bởi giữa
khoảng cách giữa hai đường thẳng

C.

và đáy bằng



B.

. Gọi

Cạnh bên
là trung điểm của

,

bằng:

.

Câu 41. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số

C.

.

D.

thuộc khoảng

để hàm số

.

đồng biến trên khoảng
A.
Câu 42.

.

B.

.

C.

.

Sự tăng trưởng của một loại vi khuẩn theo công thức
khuẩn

D. .
trong đó A là số lượng vi

ban đầu, r là tỉ lệ tăng trưởng (r > 0), t là thời gian tăng trưởng. Biết rằng số lượng vi khuẩn ban đầu là
5

100 con và sau 5 giờ có 300 con. Khi đó sau thời gian bao lâu thì số lượng vi khuẩn tăng gấp 10 lần so
với số lượng ban đầu

A.

(giờ)

B.

(giờ)

C.

Câu 43. Cho hàm số
số

(giờ)

D.

, trong đó

(giờ)
. Biết rằng hàm

có đồ như hình vẽ dưới.

Tập nghiệm của phương trình
A.

.

B.

có tất cả bao nhiêu phần tử.
.

C. .

Câu 44. Cho hình trụ có chiều cao bằng

,



, diện tích tứ giác

. Tính bán kính đáy của hình trụ.

A.

.

B.

Câu 45. Cho hàm số

.

C.

liên tục và có đạo hàm trên

Biết rằng
A.

.

B.

C.
. Gọi

Câu 47. Trong các nghiệm
của biểu thức

D.

.

.

. Giá trị của biểu thức

.

Câu 46. Cho hàm số
tham số để phương trình
tử của bằng
A.
.

.

, thỏa mãn

trong đó

A.

.

. Biết rằng một mặt phẳng không vuông góc với đáy

và cắt hai mặt đáy theo hai dây cung song song
bằng

D.

.

bằng

D.

là tập hợp tất cả các giá trị nguyên dương của
có 6 nghiệm thực phân biệt. Tổng các phần

B.

.

C.

.

D.

thỏa mãn bất phương trình

.
. Giá trị lớn nhất

bằng:
.

B.

Câu 48. Giá trị lớn nhất của hàm số

.

C.
trên

.

D. .
bằng . Tham số

nhận giá trị là
6

A.

.

B. .

C.

Câu 49. Cho lăng trụ đứng
phẳng
bằng

.

D.



. Mặt phẳng

và góc giữa

đi qua trọng tâm tứ diện

, lần lượt cắt các cạnh

tại

.
và mặt

và song song với mặt phẳng

. Tỉ số giữa thể tích khối tứ diện

và khối lăng

trụ đã cho gần nhất với giá trị nào sau đây?
A.

.

B.

.

Câu 50. Có bao nhiêu cặp số thực

C.

.

D.

.

thỏa mãn đồng thời điều kiện



?
A.

.

B. .
C. .
------------- HẾT -------------

D.

.

BẢNG ĐÁP ÁN
1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 2 2 2 2 2 2
0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 0 1 2 3 4 5
C C A B C D D B B D D D C C C B A D A D B B C B B
2 2 2 2 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 4 4 4 4 4 4 4 4 4 4 5
6 7 8 9 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 0
B C B C B D A B D B B B D C B C C A C B D B C A B
1

2

3

4

5

6

7

8

9

LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1.

Cho tập hợp
A.

.



phần tử. Số tập con gồm
B.

.

phần tử của

C.
Lời giải



.

D.

.

Chọn C
Kết quả của việc chọn số tập con gồm

phần tử từ

là một tổ hợp chập

của

phần tử, tức là có

.
Câu 2. Cho cấp số nhân
của bằng
A.

.

có công bội
B.

.

, số hạng đầu
C.
Lời giải

và số hạng thứ tư
.

D.

. Giá trị
.
7

Chọn C
Do cấp số nhân

có công bội

, số hạng đầu

nên ta có

.

.
Vậy cấp số nhân

có công bội

, số hạng đầu

và số hạng thứ tư

. Giá trị của

.
Câu 3.

Nghiệm của phương trình
A.

.



B.

.

C.

.

D.

.

Lời giải
Chọn A
Ta có
Câu 4.

.

Thể tích khối lập phương cạnh
A. .
B. .

bằng
C.

.

D.

.

Lời giải
Chọn B
Thể tích khối lập phương cạnh

là

.

Vậy thể tích khối lập phương cạnh
Câu 5.

là:

.

Tập xác định của hàm số
A.

.

bằng
B.

.

C.

.

D.

.

Lời giải
Chọn C
Điều kiện xác định:
Câu 5.

.

Tập xác định của hàm số
A.



B.

C.

D.

Lời giải
Chọn C
Điều kiện xác định của hàm số
Vậy tập xác định của hàm số
Câu 6.



.



f x 2 x  4
Họ tất cả nguyên hàm của hàm số  

2
2
2
A. x  C .
B. 2x  C .
C. 2 x  4 x  C .

2
D. x  4 x  C .

Lời giải
Chọn D

f  x  dx  2 x  4  dx x
Ta có 

2

 4x  C

.
8

Câu 7. Cho hình chóp tứ giác

có đáy

,

A.

là hình chữ nhật cạnh

. Tính thể tích

.

B.

của khối chóp

.

,

,

.

C.

.

D.

.

Lời giải
Chọn D

Câu 8 . Cho hình nón tròn xoay có đường cao là
của hình nón đã cho.
A.

.

B.

, bán kính đáy là

.

C.

.

. Tìm diện tích xung quanh

D.

.

Lời giải
Chọn B

S

a 3

A

Theo giả thiết ta có:

O

,

A.

của khối cầu có thể tích

.

B

.

Vậy diện tích xung quanh hình nón cần tìm là:
Câu 9. Bán kính

a

B.

.


.

C.

.

D.

.

Lời giải
Chọn B
Thể tích khối cầu là:

Câu 10. Hàm số
trên khoảng nào dưới đây?

.

có bảng biến thiên được cho ở hình bên. Hỏi hàm số đã cho đồng biến
9

A.

.

B.

.

C.
Lời giải

.

D.

.

Chọn D
Dựa vào bảng biến thiên ta thấy hàm số

đồng biến trên các khoảng



.
Câu 11. Giá trị của

với 0  a 1 bằng:

A. 3 .

B.

3
2.



C.

.

D.

.

Lời giải

Chọn D

Ta có :

.

Câu 12. Tính diện tích xung quanh của một hình trụ có chiều cao
A.

.

B.

.

, chu vi đáy bằng

C.

.

.

D.

.

Lời giải
Chọn D
Ta có chu vi đáy

.

Diện tích xung quanh của hình trụ là
Câu 13. Cho hàm số

.

xác định, liên tục trên

và có bảng biến thiên như sau:

Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Hàm số đạt cực đại tại

.

B. Hàm số đạt cực tiểu tại

.
10

C. Hàm số đạt cực đại tại

.

D. Hàm số đạt cực đại tại
Lời giải

.

Chọn C
Dựa vào bảng biến thiên của hàm số

ta thấy hàm số đạt cực đại tại

.

Câu 14. Đồ thị trong hình vẽ sau là đồ thị của hàm số nào?

A.

.

B.

.
C.
Lời giải

.

D.

.

Chọn C
Nhận xét: Đồ thị hàm số trên có dạng của đồ thị hàm số trùng phương

điểm cực trị nên hệ số và trái dấu. Dựa theo các phương án đề bài cho thì đồ thị
trong hình vẽ trên là đồ thị hàm số
Câu 15.
Cho hàm số
cho có bao nhiêu đường tiệm cận?

A.

.

.

có bảng biến thiên ở hình vẽ dưới đây. Hỏi đồ thị của hàm số đã

B. .

C.
Lời giải

.

D.

.

Chọn C
Dựa vào BBT, ta có:
+/

;

;

Đồ thị nhận đường thẳng



làm tiệm cận đứng.

+/
Đồ thị nhận đường thẳng
Vậy đồ thị hàm số đã cho có 3 đường tiệm cận.
Câu 16. Tập nghiệm
A.

của bất phương trình
.

B.

làm tiệm cận ngang.


.

C.

.

D.

.
11

Lời giải
Chọn B
Ta có

.

Câu 17. Cho hàm số

có bảng biến thiên như hình bên dưới:

Số nghiệm thực của phương trình
A. .
B. .


C.
Lời giải

.

D. .

Chọn A
Số nghiệm của phương trình

là số giao điểm của đồ thị hàm số



đường thẳng
(là đường thẳng song song với
, cắt trục
tại điểm có tung độ
bằng ).
Dựa vào bảng biến thiên ta thấy hai đồ thị này cắt nhau tại 2 điểm phân biệt.
Vậy phương trình
Câu 18.

Nếu
A. .

có 2 nghiệm.
thì
B.

bằng
.

C.

.

D.

.

Lời giải
Chọn D
Ta có:

.

z
Câu 19. Cho số phức z 2  i . Tính .
z  5
z 5
A.
B.

C.
Lời giải

z 2

D.

z 3

Chọn A
Ta có

z  22  1  5

.

Câu 20. Điểm M trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn số phức

12

A. z 1  2i

B. z 1  2i

C. z 2  i
Lời giải

D. z  2  i

Chọn D
Theo hình vẽ

M   2;1  z  2  i

Câu 21. Cho hai số phức z1 1 3i và z2  2  5i . Tìm phần ảo b của số phức z z1  z2 .
A. b  3
B. b 2
C. b  2
D. b 3
Lời giải
Chọn B
Ta có z z1  z2 3 2i  b 2
Câu 22. Trong không gian Oxyz, hình chiếu vuông góc của điểm
là:
A.

B.

trên trục Oz có tọa độ

C.

D.

Lời giải
Chọn B
Hình chiếu vuông góc của điểm

trên trục Oz có tọa độ là

Câu 23. Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu
cầu đã cho bằng:
A.

Bán kính của mặt

B. 9.

C. 3.

D.

Lời giải
Chọn C

Tâm mặt cầu

bán kính

Câu 24. Trong không gian
vectơ pháp tuyến
A.

, cho mặt phẳng

. Vectơ nào dưới đây là một

?
B.

C.

D.

Lời giải
13

Chọn B
Vectơ pháp tuyến của mặt phẳng là (4;3;1).
Câu 25. Trong không gian Oxyz, cho hai điểm
đoạn thẳng AB có phương trình là:



A.

B.

C.

D.

Mặt phẳng trung trực của

Lời giải
Chọn B
Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB đi qua trung điểm

có vec tơ pháp tuyến

có phương trình:

Câu 26.
Cho hình chóp
vuông cân tại



vuông góc với mặt phẳng
(minh họa nhứ hình bên). Góc giữa đường thẳng

tam giác
và mặt phẳng

bằng

A.

B.

C.

D.

Lời giải
Chọn B

Ta có

Do tam giác

là hình chiếu của

trên mặt phẳng

vuông cân tại

Xét tam giác vuông

Câu 27. Cho hàm số
nhiêu điểm cực trị?
A. .

vuông tại



vuông cân tại



Hỏi hàm số đã cho có bao
B. .

C.

.

D. .
14

Lời giải
Chọn C
Ta có:

BXD:

Ta thấy

tại

nhưng

Suy ra hàm số đạt cực trị tại
Vậy hàm số đã cho có điểm cực trị.

chỉ đổi dấu khi qua

.

Câu 28. Giá trị nhỏ nhất của hàm số
A.

.

trên đoạn

B.

.

là:

.
C.
Lời giải

.

D.

.

Chọn B

Vậy

.

Câu 29. Cho

với

là các số thực dương và

khác 1. Giá trị biểu thức


A.

.

B.

.

C.

.

D.

.

Lời giải
Chọn C

Ta có:
Câu 30. Biết rằng đường thẳng
cắt đồ thị hàm số
biệt
và , biết điểm
có hoành độ âm. Hoành độ của điểm
A.
.
B.
.
C. .
Lời giải
Chọn B

tại hai điểm phân
bằng
D.

Phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số

Vì điểm

là:
có hoành độ âm suy ra hoành độ của điểm

.

và đường thẳng
.
bằng

.
15

Câu 31. Tìm nghiệm của bất phương trình:

A.

.

B.

.

.

C.

.

D.

.

Lời giải
Chọn D.

.

Câu 32. Cho hình tứ diện đều cạnh
, có một đỉnh trùng với đỉnh của nón, ba đỉnh còn lại nằm trên
đường tròn đáy của hình nón. Diện tích xung quanh của hình nón là
A.

B.

C.
Lời giải

D.

Chọn A

Gọi

là tâm của đáy, ta có

Gọi

là trung điểm của

Xét

.



Ta có:

Câu 33. Cho



. Tìm khẳng định sai trong các khẳng định sau:
16

A.

.

B.

.

C.

.

D.

.

Lời giải
Chọn B
Đổi biến:
Đổi cận:
x

1

2

u

0

3

Vậy ta có:
Câu 34. Thể tích của khối tròn xoay sinh bởi hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số

;

khi nó quay quanh trục hoành là
A.

.

B.

.

C.
Lời giải

.

D.

.

Chọn D

Xét phương trình hoành độ giao điểm:
Gọi

.

là thể tích của khối tròn xoay sinh bởi đồ thị hàm số

đường thẳng

. Gọi

, trục hoành và hai

là thể tích của khối tròn xoay sinh bởi đồ thị hàm số

, trục hoành và hai đường thẳng

. Khi đó thể tích của khối tròn xoay

cần tìm là
.
m  2i
z
m  2i có phần thực dương
Câu 35. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để số phức
m   2

A. m  2 .
B.  m  2 .
C.  2  m  2 .
D. m   2 .
Lời giải
17

Chọn B
m  2i  m  2i   m  2i  m 2  4
4m
z

 2
 2
i
2
m  2i
m 4
m 4 m 4 .
m  2
 m2  4  0  
m   2.
Vì z có phần thực dương
2
Câu 36. Biết z là số phức có phần ảo âm và là nghiệm của phương trình z  6 z  10 0 . Tính tổng
z
w
z.
phần thực và phẩn ảo của số phức
7
1
2
4
A. 5 .
B. 5 .
C. 5 .
D. 5 .
Lời giải
Chọn B
2
Ta có: z  6 z  10 0
 z 3  i

 z 3  i . Vì z là số phức có phần ảo âm nên  z 3  i

z 3 i 4 3
w 
  i
z 3i 5 5
Suy ra
4  3 1
   
Tổng phần thực và phần ảo: 5  5  5 .
Câu 37. Trong không gian
điểm

và cách

, cho hai điểm

. Biết mặt phẳng

một khoảng lớn nhất. Phương trình mặt phẳng

A.

.

C.



B.
.

đi qua

.

D.
Lời giải

.

Chọn B
Gọi

là hình chiếu vuông góc của

Ta có

lên mặt phẳng

.

.

Nên

lớn nhất khi và chỉ khi

Mặt phẳng

qua

và có vectơ pháp tuyến

.
có phương trình:
18

hay
Câu 38.

.

Trong không gian với hệ trục tọa độ

, phương trình đường thẳng

và vuông góc với mặt phẳng

đi qua điểm

có dạng

A.

.

B.

.

C.

.

D.
Lời giải

.

Chọn D
Mặt phẳng
có vecto pháp tuyến
. Vì
nên
vecto chỉ phương của đường thẳng . Suy ra phương trình đường thẳng
. So với đáp án không có, nên đường thẳng
vecto chỉ phương cùng phương với

và đi qua điểm

cũng là
thường gặp là

theo bài là đường có
. Thay tọa độ điểm

vào 3 đáp án A, B, D thấy đáp án D thỏa mãn.
Câu 39. Trong chương trình giao lưu ca nhạc gồm có 15 ca sĩ ngồi vào 15 ghế theo một hàng ngang.
Giả sử người dẫn chương trình chọn ngẫu nhiên 3 ca sĩ trong 15 ca sĩ để giao lưu với khán giả. Xác
suất để trong 3 ca sĩ được chọn đó không có 2 ca sĩ ngồi kề nhau
A.

.

B.

.

C.
Lời giải

.

D.

.

Chọn C
Ta có
Gọi là biến cố “trong 3 ca sĩ được chọn đó không có 2 ca sĩ ngồi kề nhau”
là biến cố “ trong 3 ca sĩ đươc chọn có ít nhất 2 ca sĩ ngồi kề nhau”

TH 1: 3 ca sĩ ngồi kề nhau có 13 cách chọn.
TH 2: có 2 ca sĩ ngồi cạnh nhau
- Hai ca sĩ ngồi cạnh nhau ngồi đầu hàng có 2 cách chọn, với mỗi cách chọn như vậy có 12
cách chọn ca sĩ còn lại vậy có: 2.12=24 cách
- Hai ca sĩ ngồi cạnh nhau không ngồi đầu hàng có 12 cách chọn, với mỗi cách chọn như vậy
có 11 cách chọn người còn lại vậy có: 11.12=132 cách

Câu 40. Cho hình chóp

có đáy

là tam giác vuông tại

vuông góc với đáy. Góc tạo bởi giữa

và đáy bằng

, khoảng cách giữa hai đường thẳng



Cạnh bên
. Gọi

là trung điểm của

bằng:
19

A.

.

B.

.

C.

.

D.

.

Lời giải
ChọnB

Gọi

là trung điểm

Dựng

tại

Dựng

.
trong

tại

trong

tại

nên

.
.
.

,
Xét tam giác

.
vuông tại

ta có:

.
Câu 41.

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số

thuộc khoảng

để hàm số

đồng biến trên khoảng
A.

.

B.

.

C.
Lời giải

.

D. .

Chọn C
Hàm số

đồng biến trên khoảng

khi và chỉ khi

20