Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

Đề thi thử THPT Quốc gia 2020 môn Toán - Trường THPT Quỳnh Lưu - Nghệ An

Gửi bởi: Phạm Thọ Thái Dương vào ngày 2020-06-24 08:20:00 || Kiểu file: DOC Lượt xem: 245 | Lượt Download: 3 | File size: 3.403264 Mb

Nội dung tài liệu Xem trước tài liệu

Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

ĐỀ THI THPT QG NĂM 2020
MÔN: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút
(không kể thời gian giao đề)
Mã Đề: 101
(Đề thi gồm 07 trang)
Họ và tên: ……………………………………………………….SBD:……………………….
Câu 1:

Cho hàm số

có bảng biến thiên như sau:

Số nghiệm thực của phương trình
A.
Câu 2:

.

B.



.

C.

Cho khối hộp chữ nhật

.

D.

có các cạnh

,

.

,

. Thể

tích của khối hộp đó là
A.
Câu 3:

B.

Cho cấp số nhân
A.

Câu 4:

.

với

.

B.

C.

.

.

D.

.
Tính chiều của hình

C.

D.

C.

D.


B.

.

D.

, diện tích xung quanh bằng

Một hình trụ có bán kính đáy bằng
hình trụ bằng:
A.

Câu 7:

.

Tập xác định của hàm số

.

. Công bội của cấp số nhân đã cho bằng

B.

A.
Câu 6:

C.



Cho hình nón có đường sinh bằng
nón đó theo .
A.

Câu 5:

.

B.

và chiều cao bằng
.

C.

Đồ thị hàm số nào sau đây không có tiệm cận đứng:

. Diện tích xung quanh của
.

D.

.

A.
Câu 8:

.

B.

C.

Họ nguyên hàm của hàm số

.

A.

B.

.

C.
Câu 9:

.

.

Với

.

.

.

bằng

B.

Câu 10: Cho hàm số

D.

.

D.

là số nguyên dương tùy ý,

A.

.

.

C.

.

D.

.

có bảng biến thiên như sau

x



1
0



y

3







0



2

y
2
Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại
A.
.
B.
Câu 11: Nghiệm của phương trình
A.
.
B.

.


C.

.

D.

C.

.

D.

.


.

.

Câu 12: Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?
A.

.

B.

. C.

Câu 13: Một tổ có học sinh nam và
học sinh nữ đi lao động?
A.

.

B.

. D.

.

học sinh nữ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn

học sinh nam và

.

C.

Câu 14: Mặt cầu ngoại tiếp hình lập phương cạnh
A.

.

Câu 15: Biết
A. .
Câu 16: Cho hàm số

B.

.



.

.

.

thì có diện tích bằng:
C.

.

thì
B.

D.

D.

.

bằng
C.

.

có bảng biến thiên như hình dưới đây:

D.

.

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
.
B.
.
C.
Câu 17: Cho hai số phức
A. .
Câu 18: Tập nghiệm
A.


B. .

A.

.

.

.

C.

thỏa mãn

.

B.

.

A.

.
, tam giác

D.

.

.

D.

C.

.

tròn ngoại tiếp tam giác
B.

bằng
D.

B.

có cạnh bằng

.

. Tìm nguyên hàm của hàm số

.

.

,

C. – 7.

là một nguyên hàm của

Câu 23: Cho tứ diện đều

D.

.

C.

B. 7.

Câu 22: Cho

Câu 24: Cho hàm số

.

. Phần ảo của số phức

A. 6.

là:
.

. Tính mô đun của số phức

Câu 21: Cho hai số phức

A.

C.

vuông góc với mặt phẳng
. Thể tích của khối chóp đã cho bằng

B.

Câu 20: Cho số phức
A.



D.

.

là:

B.

Câu 19: Cho hình chóp
vuông cân tại và

D.

. Phần ảo của số phức
C.
.

của bất phương trình
.

.

.
.

D.
. Hình nón (N) có đỉnh A và đường tròn đáy là đường

. Tính diện tích xung quanh

của

.

.

có đồ thị như hình vẽ:

C.

.
D.

Giá trị cực tiểu của hàm số
A.

.

B.

Câu 25: Trong không gian


.

C.

.

D.

, cho mặt phẳng

.

. Vectơ nào dưới đây là

một
vectơ pháp tuyến của mặt phẳng
A.

.

Câu 26: Cho hình chóp
với mặt phẳng

A.

.

B.

C.

có đáy là hình vuông cạnh

.
,

.

C.

D.

.

, đường thẳng

. Tính góc giữa đường thẳng

B.

Câu 27: Trong không gian

.

và mặt phẳng

.



D.

, hình chiếu vuông góc của điểm

vuông góc

.

trên mặt phẳng



tọa độ là
A.

.

B.

.

C.

Câu 28: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho mặt cầu
. Tọa độ trung điểm
của
( là gốc tọa độ) là
A.
Câu 29: Ký hiệu

B.

C.

.

D.

.

, gọi

là tâm mặt cầu

D.

là nghiệm phức có phần ảo âm của phương trình

tọa độ điểm nào dưới đây là điểm biểu diễn của số phức

. Trên mặt phẳng
?

A.

.

B.

.

C.

.

D.

Câu 30: Tập nghiệm của bất phương trình
A.

.

B.

A.



.

Câu 31: Trong không gian

C.

B.

.

Câu 32: Rút gọn biểu thức

D.

C.

.

B.

.

C.

.

B.

C.

.

B.

.

D.

.

D.

C.

.

D. .
lần lượt là

C.

.

D.

B.
.

Câu 36: Đường cong hình bên dưới là đồ thị hàm số

.



Câu 35: Diện tích hình phẳng được gạch chéo trong hình bên bằng

A.

.

dương tùy ý và khác .

và đường thẳng

.

?

.

Câu 34: Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
A.

.

.

với hai số thực

Câu 33: Số giao điểm của đồ thị hàm số
A.

.

, điểm nào dưới đây thuộc đường thẳng

.

A.

.

D.

.
.

.

Xét các mệnh đề sau:
I.

.

II.

.

III.

.

IV.

.

Tìm số mệnh đề sai
A. .

B. .

C. .

D. .

Câu 37: Xếp ngẫu nhiên 10 học sinh gồm 5 học sinh nam(trong đó có Hiệp)và 5 học sinh nữ (trong đó
có Tính) thành một hàng ngang.Tính xác suất để trong 10 học sinh trên không có 2 học sinh
cùng giới đứng cạnh nhau, đồng thời Hiệp và Tính cũng không đứng cạnh nhau.
A.

.

B.

.

Câu 38: Phương trình

C.

.

có một nghiệm phức là

A.

.

B.

Câu 39: Cho hình trụ có hai đường tròn đáy



D.
. Tổng 2 số

.

C.

, chiều cao h=

.

B.

Câu 40: Trong không gian

.

C.

.

, mặt phẳng đi qua điểm



bằng
. D. .

.Đoạn thẳng

hai đầu mút nằm trên hai đường tròn đáy hình trụ sao cho góc hợp bởi

. Thể tích tứ diện

A.

.



và trục của hình trụ

D.

.

và song song với mặt phẳng

có phương trình là
A.

.

B.

. C.

.

Câu 41: Sự tăng trưởng của một loại vi khuẩn được tính theo công thức
lượng vi khuẩn ban đầu,

là tỉ lệ tăng trưởng



D.

.
; trong đó

là số

là thời gian tăng trưởng. Biết rằng

số lượng vi khuẩn ban đầu là
con, sau giờ tăng trưởng thành
con. Hỏi phải mất ít
nhất mấy giờ thì số lượng vi khuẩn có được gấp
lần số lượng vi khuẩn ban đầu?
A. giờ.
B. giờ.
C. giờ.
D.
giờ.

Câu 42: Trong không gian

, đường thẳng đi qua điểm

và vuông góc với mặt phẳng

có phương trình là
A.

.

B.

Câu 43: Cho hàm số

.

với

C.

.

D.

.

là tham số thực. Tìm tất cả các giá trị thực của

để hàm số

nghịch biến trên khoảng
A.

.

B.

Câu 44: Cho tứ diện



.

.

.

.

Câu 46: Cho hình vuông
nhau. Gọi

A.



B.

.

B.

.

.

để biểu thức

. Tìm tất cả giá trị của

Câu 49: Cho hàm số

.

. Thể tích của khối
bằng

.

D.

.


C.

cực trị

B.

D. .

là điểm sao cho

thỏa mãn



.

bằng

.

C.

Câu 48: Biết hai hàm số

A.

là một nguyên hàm của hàm số

, khi đó

Câu 47: Có bao nhiêu cặp số nguyên
A.

.

có cạnh bằng , lần lượt nằm trên hai mặt phẳng vuông góc

bằng

.

.
D.

. Gọi

C.

là điểm sao cho

đa diện

là tam giác đều,

. Tích phân

.





.


B.

.

. Tam giác

C.

xác định và liên tục trên
. Biết

A.

D.

khoảng cách giữa hai đường

B.

Câu 45: Cho hàm số

.

vuông góc với mặt phẳng

. Tính theo
A.

C.

?

.

D.

.

có chung ít nhất một điểm
nhỏ nhất
C.

có bảng biến thiên như sau:

.

D.

.

Số nghiệm thuộc đoạn
A.

.

Câu 50: Cho
A.

của phương trình
B.

.

C.


.

là các số thực thoả mãn
.

có chứa bao nhiêu giá trị nguyên.
B. .

D.

.

. Tập giá trị biểu thức
C.

.

D. Vô số.
phamthothaiduong1509@gmail.com
2020-09-24 14:20:49