Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

Đề thi thử THPT Quốc gia 2020 môn Toán - Trường THPT Nho Quan C

Gửi bởi: Phạm Thọ Thái Dương vào ngày 2020-06-24 08:28:11 || Kiểu file: DOCX Lượt xem: 396 | Lượt Download: 1

Nội dung tài liệu Tải xuống

Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan

Loading...

Thông tin tài liệu

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NINH BÌNH
TRƯỜNG THPT NHO QUAN C

ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT
NĂM HỌC 2019 – 2020
Môn:Toán
Thời gian:90 phút (Không kể thời gian phát đề)

.
Câu 1. Có bao nhiêu cách sắp xếp
A.

.

B.

.

Câu 2. Cho cấp số cộng có
A.

.

học sinh thành một hàng dọc?
C.
,

B.

.

.

B.

D. .

.Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau?
C.

Câu 3. Tìm nghiệm của phương trình
A.

.

.

D.

.

D.

.

.
.

C.

.

Câu 4. Tính thể tích của một khối lăng trụ biết khối lăng trụ đó có đường cao bằng
bằng

.

A.

.

B.

.

C.

Câu 5. Tập xác định của hàm số
A.

.

Câu 6. Cho
sai?

B.
,

.

D.

.


.

C.

.

là các hàm số xác định và liên tục trên

A.

D.

.

.Trong các mệnh đề sau,mệnh đề nào

.

B.

.

C.

.

D.

.

Câu 7. Cho hình chóp

có đáy

phẳng đáy.Tính thể tích khối chóp

A.

,diện tích mặt đáy

.

B.

là hình vuông cạnh ,



vuông góc với mặt

.

.

C.

.

D.

.

Câu 8. Lăng trụ tam giác đều có độ dài tất cả các cạnh bằng .Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 9. Cho hình trụ có bán kính đáy bằng 3 cm,độ dài đường cao bằng 4 cm.Tính diện tích xung quanh
của hình trụ này?

A.

.

B.

Câu 10. Cho hàm số

Hàm số
A.

C.

.

D.

.

có bảng biến thiên như sau

đồng biến trên khoảng nào sau đây?
.

B.

Câu 11. Cho
A.

.

.

C.

là số thực dương khác .Tính
.

B.

.

D.

.

D.

.

.

.

C.

.

Câu 12. Gọi , , lần lượt là độ dài đường sinh,chiều cao và bán kính mặt đáy của hình nón.Diện tích
xung quanh

A.

của hình nón là

.

B.

Câu 13. Cho hàm số

.

C.

.

D.

.

có bảng biến thiên sau:

Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Hàm số đạt cực đại tại

.

C. Hàm số đạt cực đại tại

.

B. Hàm số đạt cực đại tại

.

D. Hàm số đạt cực đại tại

.

Câu 14. Đường cong hình bên là đồ thị của hàm số nào trong bốn hàm số sau đây?

A.
Câu 15. Cho hàm số
A. .

.

B.

.
có đồ thị

B. .

C.

.Số đường tiệm cận của
C. .

.

D.

là?
D. .

.

Câu 16. Giải bất phương trình
A.

.

.

B.

.

Câu 17. Cho hàm số

C.

A. .

C. .

liên tục trên

.

B.

và .

;

.

B.



Câu 20. Cho hai số phức
.

Câu 21. Trong mặt phẳng
biểu diễn số phức.

A.

.

.

C.

và .

.Giá trị của biểu thức
C.

,cho các điểm

Câu 22. Trong không gian

.

D.

.

D.

và .

lần lượt là:

.

B.

.Tính

C.

,
B.

D. .

và có

Câu 19. Phần thực và phần ảo của số phức

A.

.

là:

B. .

Câu 18. Cho hàm số

A.

D.

có bảng biến thiên như hình sau

Số nghiệm của phương trình

A.

.

,

.

bằng
D. .

như hình vẽ bên.Trung điểm của đoạn thẳng

.

C.

,cho điểm

.

D.

.Hình chiếu vuông góc của

.
trên mặt phẳng

là điểm
A.

.

B.

.

Câu 23. Trong không gian với hệ tọa độ

C.
,cho mặt cầu

.Tìm tọa độ tâm
A.

,

C.

,

.
.

B.

,

D.

,

.
.

.

D.

:

và tính bán kính

của mặt cầu

.

Câu 24. Vectơ

là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng nào dưới đây?

A.

.

B.

.

Câu 25. Trong không gian

C.

.

cho đường thẳng

D.

.

.Điểm nào sau đây không

thuộc đường thẳng ?
A.

.

B.

.

C.

Câu 26. Cho hình lăng trụ đứng

có đáy

.Tính góc giữa đường thẳng
A.

.

B.

Câu 27. Cho hàm số

.

.

là tam giác vuông tại

và mặt phẳng

.

D.

,

.

C.

xác định,liên tục trên

,

.

D.

.

và có bảng biến thiên:

Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng:
A. Hàm số có giá trị lớn nhất bằng
B. Hàm số có đúng một cực trị.
C. Hàm số đạt cực đại tại

và giá trị nhỏ nhất bằng

và đạt cực tiểu tại

D. Hàm số có giá trị cực tiểu bằng

B.

trên đoạn

.

.

B.

Câu 30. Cho hàm số
A. .

.

nó ta được một khối tròn xoay.Tính thể tích

.

.Tìm số giao điểm của đồ thị

B. .

Câu 32. Khi quay một tam giác đều cạnh bằng

.Tính

C.

có đồ thị

B. .

D.

,

C. .

Câu 31. Số nghiệm nguyên của bất phương trình
A. Vô số.

.

C. .

Câu 29. Cho các số thực dương , thỏa mãn
A.

.

.

Câu 28. Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số
A. .

.

.
.

D.

.

và trục hoành.
D. .


C. .

D. .

(bao gồm cả điểm trong tam giác)quanh một cạnh của
của khối tròn xoay đó theo .

A.

.

B.

Câu 33. Cho

.

C.



A.

.

D.

.

D.

.

Câu 34. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị hàm số

A.

.

B.

Câu 35. Cho hai số phức

A.

.

Câu 36. Gọi

,

đoạn thẳng

:

.

C.

,

.Tìm số phức

B.

.



bằng

.

D.

.

.

C.

.

D.

.

là hai điểm biểu diễn hai nghiệm phức của phương trình

A. .

B. .

C. .

Câu 37. Trong không gian với hệ trục tọa độ

A.

.

B.

.

C.

.

D.

.

Câu 38. Trong không gian với hệ trục
.Phương trình trung tuyến

D.



của tam giác

. B.

.

C.

. D.

.
học sinh gồm

C thành hai nhóm,mỗi nhóm có

A và mỗi nhóm có ít nhất hai học sinh lớp

.


là:

,cho tam giác

A.

Câu 39. Người ta muốn chia tập hợp

.Tính độ dài

,cho hai đường thẳng

.Phương trình mặt phẳng chứa

sinh lớp

.

.Mệnh đề nào dưới đây sai?

. B.

C.

.



,



là.

học sinh lớp

A, học sinh lớp

B và

học

học sinh.Xác suất sao cho ở mỗi nhóm đều có học sinh lớp
B là:

A.

.

B.

.

Câu 40. Cho hình chóp

C.

A.





.

Cạnh bên

bằng

vuông góc với

.Khoảng cách giữa hai đường

bằng

.

B.

Câu 41. Tìm các giá trị của

A.

D.

có đáy là tam giác vuông cân tại

mặt phẳng đáy,góc tạo bởi hai mặt phẳng
thẳng

.

.

.

C. .

sao cho hàm số

B.

D.

.

nghịch biến trên khoảng

.

C.

.

D.

.

Câu 42. Ông A muốn tiết kiệm tiền để mua cho mình một chiếc xe Ô tô nên mỗi tháng gửi ngân hàng
VNĐ với lãi suất

/tháng.Hỏi sau bao nhiêu tháng ông A có thể mua được chiếc xe Ô tô

VNĐ?
A.

.

B.

Câu 43. Cho hàm số

.

C.

.

.Hàm số luôn đồng biến trên

A.

.

B.

C.

.

D.

D.

.

khi và chỉ khi.

.
.

Câu 44. Một que kem ốc quế gồm hai phần:phần kem có dạng hình cầu,phần ốc quế có dạng hình
nón.Giả sử hình cầu và đáy hình nón có bán kính bằng nhau; biết rằng nếu kem tan chảy hết thì sẽ làm
đầy phần ốc quế.Biết thể tích phần kem sau khi tan chảy chỉ bằng 75% thể tích kem đóng băng ban
đầu.Tính thể tích phần kem ban đầu biết đường cao của ốc quế là 3a.

A.

.

B.

Câu 45. Cho hàm số

.

,

.

.

có đạo hàm liên tục trên đoạn

đẳng thức

A.

C.

.Biết rằng

B.

.

Câu 46. Cho

,tính

C.

B. .

.

D.

.

có số nghiệm thực là
C. .

D. .
với

B.

Câu 48. Cho hai số thực

.

,

nhất của biểu thức:

,

C.

.

D.

B.

.

C.
.Gọi

.Tính tỉ số thể tích giữa khối

.Giá trị lớn

.

là trọng tâm tam giác

và khối lăng trụ

B.

D. .

.



C.

.

D.

thỏa mãn

nhất một cặp

.Khi đó hãy tính tổng tất cả các giá trị

thỏa mãn:
B.

.

là trung điểm

.

Câu 50. Biết rằng trong tất cả các cặp

.

.

thay đổi và thỏa mãn điều kiện:

Câu 49. Cho khối lăng trụ

A.

là các số thực và

là:

A. .

.

.

.LÊ Minh

.Tính

A.

và thỏa mãn

?

Câu 47. Cho hàm số

A.

.

,đồng biến trên đoạn

.Phương trình

A. .

D.

.
.Chỉ có duy

C.

.

D.

tìm được?

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NINH BÌNH
TRƯỜNG THPT NHO QUAN C

BẢNG ĐÁP ÁN
1.B
2.C
11.C
12.C
21.A
22.B
31.D
32.A
41.C
42.A

3.C
13.A
23.C
33.B
43.D

4.C
14.D
24.B
34.C
44.A

ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT
NĂM HỌC 2019 – 2020
Môn:Toán
Thời gian:90 phút (Không kể thời gian phát đề)

5.C
15.B
25.D
35.B
45.A

6.A
16.A
26.B
36.C
46.A

7.C
17.C
27.C
37.C
47.C

8.B
18.A
28.D
38.B
48.C

9.A
19.C
29.D
39.A
49.D

10.D
20.B
30.C
40.B
50.C

HƯỚNG DẪN GIẢI CÁC CÂU VẬN DỤNG.
Câu 31:

Số nghiệm nguyên của bất phương trình

A. Vô số.

Đặt

B. .

C. .
Lời giải

.

. Vậy nghiệm nguyên của phương trình là

Khi quay một tam giác đều cạnh bằng
được một khối tròn xoay. Tính thể tích

A.

D. .

, bất phương trình có dạng

Khi đó
Câu 32:



.

B.

.

.

(bao gồm cả điểm trong tam giác) quanh một cạnh của nó ta
của khối tròn xoay đó theo .

C.
Lời giải

.

D.

Khối tròn xoay có được là hai khối nón giống nhau úp hai đáy lại với nhau.
Mỗi khối nón có đường cao

, bán kính đường tròn đáy

.

.

Vậy thể tích khối tròn xoay là

Câu 33:

Cho

.



A.

. Mệnh đề nào dưới đây sai?

. B.

C.

.

.

D.

.
Lời giải

Đặt

, đổi cận:

Khi đó
Câu 34:

,

.

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị hàm số

A.

.

.

B.

.



C.

bằng

.

D.

.

Lời giải
Phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị hàm số



:

.

Diện tích hình phẳng cần tìm là:

Câu 35:

Cho hai số phức

A.

.

.

,

. Tìm số phức

B.

.

.

C.

.

D.

.

Lời giải
Ta có:
Câu 36:

Gọi
thẳng

A. .

.
,

là hai điểm biểu diễn hai nghiệm phức của phương trình

. Tính độ dài đoạn

:

B. .

C. .
Lời giải

D.

.

Ta có:
Câu 37:

suy ra

Trong không gian với hệ trục tọa độ



A.

. B.

.

C.

. D.

.
Lời giải



chứa



.

, cho hai đường thẳng

. Phương trình mặt phẳng chứa

có véctơ chỉ phương

. Vậy

,





là:

có véctơ chỉ phương

nên véctơ pháp tuyến

.

của thỏa



.

Chọn
Vậy mặt phẳng

cần tìm đi qua

và có véctơ pháp tuyến

phương trình là
Câu 38:

.

Trong không gian với hệ trục

, cho tam giác

Phương trình trung tuyến

Câu 39:

của tam giác

A.

. B.

C.

. D.

Ta có:

học sinh gồm

.

.

:

.

học sinh lớp

A,

học sinh lớp

B và

học sinh

học sinh. Xác suất sao cho ở mỗi nhóm đều có học sinh lớp

A và mỗi nhóm có ít nhất hai học sinh lớp

B.



là.

. Phương trình

.

,

.
Lời giải

C thành hai nhóm, mỗi nhóm có

A.



.

;

Người ta muốn chia tập hợp
lớp

,

B là:

C.
.
Hướng dẫn giải

D.

.

Chọn. A.
Ta có

.

Số cách chia nhóm thỏa mãn bài toán là số cách chọn ra một tổ có số học sinh lớp
đến em, số học sinh lớp B là em, còn lại là học sinh lớp
Khi đó xảy ra các trường hợp sau:
TH1:

học sinh

Có:
TH2:

B+

học sinh

A+

học sinh

C

học sinh

A+

học sinh

C

.
học sinh

B+

C.

A từ

Có:

.
.

Vậy xác suất cần tìm là
Câu 40:

Cho hình chóp

.

có đáy là tam giác vuông cân tại

phẳng đáy, góc tạo bởi hai mặt phẳng
thẳng

A.





Cạnh bên
bằng

. Khoảng cách giữa hai đường

bằng

.

B.

.

C. .
Lời giải

D.

Chọn B
Ta có
Góc giữa hai mặt phẳng

Dựng

sao cho



là góc

Do đó

là hình vuông. Dựng

tại E.

Ta có:


suy ra

Ta có


vuông góc với mặt

Vậy

.

.

Câu 41:

Tìm các giá trị của

A.

sao cho hàm số

.

nghịch biến trên khoảng

B.

.

C.
Lời giải

.

D.

Chọn C
TXĐ:

Theo bài ra ta có:

.
Câu 42:

Ông A muốn tiết kiệm tiền để mua cho mình một chiếc xe Ô tô nên mỗi tháng gửi ngân hàng
VNĐ với lãi suất


/tháng. Hỏi sau bao nhiêu tháng ông A có thể mua được chiếc xe Ô

VNĐ?

A.

.

B.

.

C.
Lời giải

.

D.

.

Chọn A
Ta có

.
.
Vậy sau 53 tháng thầy giáo có thể mua được chiếc xe Ô tô

Câu 43:

Cho hàm số

. Hàm số luôn đồng biến trên

A.

. B.

C.

. D.

VNĐ.

khi và chỉ khi.

.
.
Lời giải

Chọn. D.
Ta có

TH1:



để hàm số đồng biến trên

TH2:

để hàm số đồng biến trên

.

Vậy để để hàm số đồng biến trên
Câu 44:

.

Một que kem ốc quế gồm hai phần: phần kem có dạng hình cầu, phần ốc quế có dạng hình nón. Giả sử
hình cầu và đáy hình nón có bán kính bằng nhau; biết rằng nếu kem tan chảy hết thì sẽ làm đầy phần ốc
quế. Biết thể tích phần kem sau khi tan chảy chỉ bằng 75% thể tích kem đóng băng ban đầu. Tính thể
tích phần kem ban đầu biết đường cao của ốc quế là 3a.

A.

. B.

. C.
Lời giải

. D.

.

Chọn: A

4
Vc   r 3
3
+ Thể tích khối cầu (thể tích kem ban đầu)
.
1
VN   r 2h
3
+ Thể tích khối nón (phần ốc quế)
.
3
1
3 4
h

VN  VC   r 2h    r 3   3
4
3
4 3
r

+ Theo đề:
.

.
Câu 45:

Cho hàm số

có đạo hàm liên tục trên đoạn

đẳng thức

A.

,

.

B.

, đồng biến trên đoạn

. Biết rằng

.

C.
Lời giải

và thỏa mãn

, tính

.

?

D.

.

Chọn. A.

Ta có

Suy ra

,

.

. Mà
Vậy
Câu 46:

. Vậy

.

.

Cho

. Phương trình

A. .

có số nghiệm thực là

B. .

C. .
Lời giải

Đặt

.

Khi đó

trở thành:

D. .

.


;

;

Xét phương trình
Ta có

;

;

;

.

là pt hoành độ giao điểm của.

Dựa vào bảng biến thiên, ta có
+ Với

, ta có d cắt (C) tại 3 điểm phân biệt, nên phương trình có 3 nghiệm.

+ Với
, ta có d cắt (C) tại 1 điểm, nên phương trình có 1 nghiệm.
Vậy phương trình đã cho có 4 nghiệm.
Câu 47:

Cho hàm số

Đặt

.

,

.

D.

là các số thực và

.LÊ Minh

. Tính

A.

với

B.

.

C.
Lời giải

có tập xác định

là tập đối xứng.

.

Ta có với mọi

thì

.
Suy ra

là hàm số lẻ, mặt khác

nên

.

Theo giả thiết ta có
Do đó
Câu 48:

.

=

Cho hai số thực

.
,

thay đổi và thỏa mãn điều kiện:

nhất của biểu thức:

A. .

là:

B.

.

C.
Lời giải

.

Ta có:

Dễ thấy

D. .
(1)

(vì nếu
Đặt

. Giá trị lớn

suy ra
vì nếu

thì từ (1) cho ta

trái giả thiết.
(Vì

Khi đó

,
Ta có bảng biến thiên:

vô lý)

.

Mặt khác:

Xét hàm số

thì

nên

)

.

.
trên khoảng
.

Từ bảng biến thiên ta thấy giá trị lớn nhất của hàm số là

, đạt được khi

.

Câu 49:

Cho khối lăng trụ

. Gọi

tỉ số thể tích giữa khối

và khối lăng trụ

A.

.

B.

là trọng tâm tam giác

.



là trung điểm

. Tính

.

C.
Lời giải

.

D.

.

Chọn D

B

A
F

C

B'

A'
E

M

C'
Ta có
là trung điểm của

khi đó



.


Suy ra
Câu 50:

.

Biết rằng trong tất cả các cặp
nhất một cặp

A.

.

thỏa mãn

thỏa mãn:

B.

. Chỉ có duy

. Khi đó hãy tính tổng tất cả các giá trị

.

C.

.

tìm được?

D.

Lời giải
Chọn C
.

Do chỉ có duy nhất cặp

thỏa mãn hệ

là tiếp tuyến của đường tròn

nên đường thẳng
.

Suy ra
Vậy chọn.C.

.