Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

Đề thi thử THPT Quốc gia 2020 môn Toán - Trường THPT Chuyên Vĩnh Phúc Lần 2

Gửi bởi: Phạm Thọ Thái Dương vào ngày 2020-06-24 08:14:04 || Kiểu file: DOC Lượt xem: 248 | Lượt Download: 1 | File size: 3.923456 Mb

Nội dung tài liệu Xem trước tài liệu

Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

ĐỀ THI KSCL CÁC MÔN THI THPT QG
CHUYÊN VĨNH PHÚC - LẦN 2
Môn: TOÁN - Lớp: 12
Thời gian làm bài: 120 phút, không kể thời gian giao đề
Câu 1.

Cho khối lăng trụ đứng

, đáy ABC là tam giác vuông cân tại B và
. Tính thể tích V của khối lăng trụ đã cho.
A.

Câu 2.
Câu 3.

Câu 4.

.

B.

Câu 7.

Câu 8.

A. .

C. .

B.

.

.

D.

.

D.

Véc tơ nào dưới đây là một

B.

.

C.

.

D.

C.

.

D.
D.

A.

D.

B.
với

mặt cầu
A.

C.

C.
, mặt cầu

D.

có bán kính

Tính tỉ số diện tíchcủa


B.

C.

D.

Câu 10. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số

A.

.

là các số thực lớn hơn .Tính

B.
có bán kính

.



Tìm giá trị nhỏ nhất
của hàm số
trên đoạn
A.
B.
C.
Đồ thị của hàm số nào sau đây có tiệm cận đứng?

Cho mặt cầu

.

?

Số nghiệm của phương trình
A. .
B. .

Cho

.

D. .
, biết tiếp tuyến đó đi qua điểm

Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng

A.
Câu 9.

.

C.

A.

Câu 6.

C.

Phần thực của số phức

A.
.
B. .
Tìm số tiếp tuyến của đồ thị hàm số

véctơ pháp tuyến của
Câu 5.

.

B.

, trục hoành và các đường thẳng

C.

Câu 11. Cho số phức
A.
.

Tìm môđun của số phức
B.
.
C.

Câu 12. Cho hàm số

liên tục tại

D.
.

và có bảng biến thiên sau

D. .

x- ¥

x0

-

y'

y +¥

x1

+0


+


x2

-

- ¥- ¥
Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A. Hàm số có một điểm cực đại, một điểm cực tiểu.
B. Hàm số có một điểm cực đại, hai điểm cực tiểu.
C. Hàm số có một điểm cực đại, không có điểm cực tiểu.
D. Hàm số có hai điểm cực đại, một điểm cực tiểu.
Câu 13. Hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị hàm số
A. .

B.

.

Câu 14. Cho mặt cầu có bán kính
A.
.
B.
Câu 15. Cho cấp số nhân
A.

.

tại điểm có hoành độ
C.

.

D.

Diện tích của mặt cầu đã cho bằng
.
C.
.

có số hạng đầu
B.



.



Công bội
C.

.

.

D.

.

của cấp số cộng đó bằng
D.

.

Câu 16. Thể tích của một khối lập phương bằng 27. Cạnh của khối lập phương đó là
A. .
B.
.
C.
.
D. .
Câu 17. Rút gọn biểu thức
A.

.

với
B.

.

C.

.

D.

Câu 18. Có bao nhiêu cách chọn bốn học sinh từ một nhóm gồm 15 học sinh?
A.
.
B.
.
C.
.
Câu 19. Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu
độ là
A.

.

B.

.

. Tâm của
.

Câu 20. Cho hàm số

D.

.

C.

.

D.

.

. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. Hàm số nghịch biến trên khoảng

.

B. Hàm số nghịch biến trên khoảng

C. Hàm số nghịch biến trên khoảng

.

D. Hàm số đồng biến trên khoảng

Câu 21. Trong không gian
A.
Câu 22. Cho hàm số
A.

, đường thẳng
B.

.

.

D.

có đạo hàm trên đoạn [0;2],
B.

.

đi qua điểm nào dưới đây
C.

Câu 23. Hàm số
đạt cực đại tại điểm
A.
B.
Câu 24. Cho hình nón có diện tích xung quanh bằng
sinh của hình nón đã cho.
A.
.
B.
.
Câu 25. Tính nguyên hàm

có tọa



. Tính

C.

D.

C.

D.
và bán kính đáy bằng . Tính độ dài đường

C.

.

D.

.

A.

.

B.

.

C.

.

D.

Câu 26. Gọi
lần lượt là điểm biểu diễn cho hai số phức

điểm của AB. Khi đó M là điểm biểu diễn cho số phức nào dưới đây ?
A.

B.

A.

, đặt
.

Gọi M là trung

C.

Câu 27. Cho tích phân

.

D.
. Khẳng định nào dưới đây đúng ?

B.

.

C.

.

D.

.

Câu 28. Gọi
là nghiệm phức có phần ảo dương của của phương trình
phẳng tọa độ, điểm nào sau đây là điểm biểu diễn số phức
.
A.

.

B.

.

Câu 29. Tìm tất cả các giá trị của tham số

C.

.

B.

.

.

B.

.

.
D.
.
. Đường thẳng có phương trình tham

C.

.

D.

.


.

Câu 32. Cho phương trình

D.
xác định trên

C.

Câu 31. Tập nghiệm của bất phương trình
A.

.

để hàm số

A.
.
B.
.
Câu 30. Trong không gian Oxyz, cho hai điểm
số là
A.

. Trên mặt

C.

.

D.

.

. Biết rằng tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để

phương trình đã cho có hai nghiệm
đó thuộc khoảng nào dưới đây?
A.
B.

thỏa mãn

là khoảng

C.

Khi

D.

Câu 33. Có bao nhiêu cách chọn ra ba đỉnh từ các đỉnh của một hình lập phương để thu được một tam
giác đều ?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 34. Cho hình vuông
cạnh
trên đường thẳng vuông góc với mặt phẳng
tại
ta
lấy điểm
di động không trùng với . Hình chiếu vuông góc của
. Tìm giá trị lớn nhất của thể tích khối tứ diện
.

lên

A.

D.

.

Câu 35. Cho hàm số
của tham số

B.

A.

C.

thỏa mãn

.

Có bao nhiêu giá trị thực

có duy nhất một tiệm cận ngang ?
C.


D. Vô số.
Gọi I là trung



. Côsin góc giữa hai mặt phẳng
B.

.



để đồ thị hàm số

A.
B.
Câu 36. Cho hình lăng trụ đứng
điểm cạnh

.

lần lượt là


C.

bằng
D.

Câu 37. Cho hình chóp
có đáy
là tam giác vuông cân tại và
góc với đáy
Gọi
lần lượt là hình chiếu vuông góc của
của khối cầu ngoại tiếp hình chóp
bằng
A.

B.

Câu 38. Cho hàm số

C.

có đạo hàm liên tục trên

Xét hàm số

Cạnh bên
vuông
lên

Thể tích
D.

và có đồ thị của hàm

như hình vẽ.

. Mệnh đề nào dưới đây sai ?

A. Hàm số

nghịch biến trên

B. Hàm số

đồng biến trên

C. Hàm số

nghịch biến trên

D. Hàm số

nghịch biến trên

Câu 39. Cho hàm số

(với

điểm cực trị của hàm số



) có đồ thị như hình vẽ. Số


y
2

-2

O

x

-2

A.

.

Câu 40. Trong

B.
không

.

gian

C.
,

cho

đường

Có bao nhiêu điểm
mặt phẳng
A. .

D. .

thẳng



mặt

phẳng

thuộc d sao cho M cách đều gốc tọa độ O và

?

Câu 41. Cho hai số phức
A. .
Câu 42. Cho hàm số

.

B.

.

C.


B.
liên tục trên

.

. Phần ảo của số phức
C.

D. .
bằng
D.



Tính tích phân
A.

B.

Câu 43. Trong không gian Oxyz, cho điểm
phẳng đi qua M và vuông góc với
A.
B.

C.

D.

và đường thẳng
có phương trình là
C.

Mặt
D.

Câu 44. Cho hàm số
nhất

xác định và liên tục trên

và giá trị lớn nhất

A.

, có đồ thị như hình vẽ bên. Tìm giá trị nhỏ

của hàm số

trên đoạn

B.

C.

Câu 45. Cho hàm số

.

D.

. Phương trình

có bao nhiêu nghiệm trong khoảng

?
A.

.

B.

.

Câu 46. Cho khối lăng trụ đứng

C.

.

D.

.

có đáy là tam giác đều. Mặt phẳng

tạo với đáy

góc
và tam giác
có diện tích bằng 8. Tính thể tích V của khối lăng trụ đã cho.
A.
B.
C.
D.
Câu 47. Thiết diện của hình trụ và mặt phẳng chứa trục của hình trụ là hình chữ nhật có chu vi bằng 12.
Giá trị lớn nhất của thể tích khối trụ bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 48. Cho
thức
A.

là các số thực dương khác

thỏa mãn

Gọi

lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của
bằng
.
B.
.
C.
.

Câu 49. Cho hàm số

Hàm số

Giá trị của biểu
D.

.

có đồ thị như hình bên. Biết

Tìm tất cả các giá trị của m để bất phương trình

nghiệm đúng

với mọi

A.
B.
Câu 50. Cho hình chóp
có đáy
góc giữa đường thẳng
cạnh
A.

Khoảng cách từ
B.

C.
là tam giác đều cạnh
và mặt phẳng
bằng

đến mặt phẳng

D.
vuông góc với mặt phẳng
. Gọi
là trung điểm của

bằng
C.

D.

-------------------------------------- HẾT --------------------------------------

BẢNG ĐÁP ÁN
1 2
A C

3
B

4 5 6 7
D A A B

8
C

9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25
A D A A C B D A C D D B C C A D B

26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50
A A B B A A A D C C D B C B D D B C A B D C C B A

Câu 1.

LỜI GIẢI CHI TIẾT
Cho khối lăng trụ đứng

, đáy ABC là tam giác vuông cân tại B và
. Tính thể tích V của khối lăng trụ đã cho.
A.

.

B.

.

C.

.

D.

.

Lời giải
Chọn A
A

C

B
A

C

B
Ta có
Câu 2.

.

Phần thực của số phức
A.
.


B. .

C. .
Lời giải

D.

.

Chọn C
Ta có
Câu 3.

.

Tìm số tiếp tuyến của đồ thị hàm số
A. .

B.

Chọn B
Ta có

.

, biết tiếp tuyến đó đi qua điểm
C. .
Lời giải

D. .

.

Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm

:
.

Theo đề:
.
Vậy có 2 tiếp tuyến thỏa yêu cầu bài toán.
Câu 4.

Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng
véctơ pháp tuyến của
A.

.

Véc tơ nào dưới đây là một

?
B.

.

C.
Lời giải

Chọn D

.

D.

.

Mặt phẳng
Câu 5.

có một véctơ pháp tuyến là

Số nghiệm của phương trình
A. .
B. .

.


C. .
Lời giải

D. .

Chọn A
Điều kiện:

.

Ta có
Câu 6.

(thỏa điều kiện).

Tìm giá trị nhỏ nhất
A.

của hàm số
B.

trên đoạn
C.
Lời giải

D.

Chọn A
Ta có hàm số

liên tục trên đoạn
,

Đặt

.Tính

;

;

.

Từ đó

Câu 7.

Đồ thị của hàm số nào sau đây có tiệm cận đứng?
A.

B.

C.

D.

Lời giải
Chọn B

Ta có

Câu 8.

, vì:

Do đó hàm số

có tiệm cận đứng

Cho

với

A.

B.

là các số thực lớn hơn .Tính
C.
Lời giải

Chọn C
Ta có

D.

Từ

Vậy
Câu 9.

.

Cho mặt cầu
mặt cầu

có bán kính

, mặt cầu

có bán kính

Tính tỉ số diện tíchcủa

C.

D.



A.

B.

Lời giải
Chọn A
Ta cótỉ số diện tích của mặt cầu





Câu 10. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số

A.

B.

, trục hoành và các đường thẳng

C.

D.

Lời giải
Chọn D
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số


.

Câu 11. Cho số phức
A.
.
Chọn A
Ta có
Vậy
Câu 12. Cho hàm số

, trục hoành và các đường thẳng

Tìm môđun của số phức
B. .
C.
Lời giải

.

D. .

.
.
liên tục tại

x- ¥

y'

y +¥

-

và có bảng biến thiên sau

x0

x1

+0

-

x2


+


- ¥- ¥
Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A. Hàm số có một điểm cực đại, một điểm cực tiểu.
B. Hàm số có một điểm cực đại, hai điểm cực tiểu.
C. Hàm số có một điểm cực đại, không có điểm cực tiểu.
D. Hàm số có hai điểm cực đại, một điểm cực tiểu.
Lời giải