Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

Đề thi thử THPT quốc gia 2020 môn toán số 15 (Nguyễn Xuân Nam - Megabook)

d41d8cd98f00b204e9800998ecf8427e
Gửi bởi: Phạm Thọ Thái Dương vào 06:39 AM ngày 27-08-2020 || Kiểu file: DOC Lượt xem: 402 | Lượt Download: 11 | File size: 1.259008 Mb

Nội dung tài liệu Tải xuống


Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

ĐỀ THI THỬ THPT QG NĂM HỌC 2020



ĐỀ SỐ 15





Môn: Toán

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề



Câu 1. Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ. Giá trị cực đại của hàm số bằng:



A.



B.



C. 1.



Câu 2. Cho số dương a và

A.



D. 0.



. Mệnh đề nào sau đây đúng?

B.



C.



D.



Câu 3. Một mặt cầu có đường kính bằng a có diện tích S bằng bao nhiêu?

A.



B.



Câu 4. Cho số phức

A. (5;2)



C.



D.



Điểm biểu diễn số phức z trong mặt phẳng Oxy có tọa độ là:

B. (2;5)



C.



D.



Câu 5. Trong không gian Oxyz cho hai điểm

A.



B. 19.



Khi đó độ dài véctơ

C.



Câu 6. Với giá trị nào của x thì biểu thức

A.



B.



là.



D. 13.

xác định?



C.



D.



Câu 7. Cho khối nón có bán kính đáy là r, chiều cao h . Thể tích V của khối nón đó là:

A.



B.



C.



D.



C.



D.



Câu 8. Tìm đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số

A.



B.



Trang 1



Câu 9. Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ. Hàm số đã cho đồng biến trên

khoảng nào dưới đây?

A.



B.



C.



D.



Câu 10. Số tập hợp con có 3 phần tử của một tập hợp có 7 phần tử là.

A.



B. 21.



Câu 11. Tập xác định D của hàm số

A.



C.



D.



C.



D.



C. 12.



D. 6.



C.



D.



là.



B.



Câu 12. Hình bát diện đều có bao nhiêu đỉnh?

A. 10.



B. 8.



Câu 13. Đạo hàm của hàm số

A.



B.



Câu 14. Cho số phức

A.



là:



Số phức đối của z có tọa độ điểm biểu diễn là.

B.



Câu 15. Cho

A. 6.



Khi đó

B. 10.



Câu 16. Họ nguyên hàm của hàm số

A.



C.



D.

bằng.



C. 18.



D. 0.



C.



D.







B.



Câu 17. Cho S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a . Biết



Tính thể tích



của khối chóp S.ABCD.

A.



B.



Câu 18. Họ nguyên hàm của hàm số

A.



C.



D.



C.



D.







B.



Câu 19. Cho tứ diện ABCD có AB, AC, AD đôi một vuông góc,



Thể



tích khối tứ diện ABCD bằng.

A. 15 cm3



B. 10 cm3



Câu 20. Số nghiệm của phương trình



C. 60 cm3



D. 20 cm3



là:

Trang 2



A. 1



B. 0



C. 3



Câu 21. Cho hàm số



D. 2



có đồ thị như hình



vẽ. Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của

hàm số



trên đoạn



Giá trị của



A. 6



B. 3



C. 5



D. 1



Câu 22. Tập xác định của hàm số

A.



là:



là.



B.



C.



D.



Câu 23. Hình lăng trụ tam giác đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?

A. 9.



B. 6.



C. 4.



D. 3.



Câu 24. Cắt một khối trụ bởi một mặt phẳng qua trục của nó, ta được thiết diện là một hình vuông có

cạnh bằng a . Tính diện tích xung quanh S của khối trụ đó.

A.



B.



C.



Câu 25. Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số

A.



là điểm:



B.



Câu 26. Kết quả tính



D.



C.



D.



bằng:



A.



B.



C.



D.



Câu 27. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình



có hai nghiệm



thỏa

A.



B.



Câu 28. Phương trình

A. 1009.



C.



D.



có bao nhiêu nghiệm trong khoảng

B. 1010.



C. 320.



D. 321.



Câu 29. Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng

song song với (P) và khoảng cách giữa hai mặt phẳng (P) và (Q) bằng



?



Phương trình mặt phẳng (Q)

là:



A.

Trang 3



B.

C.

D.

Câu 30. Cho hàm số



có đạo hàm trên







. Hàm số đã cho có



tất cả bao nhiêu điểm cực trị?

A. 2



B. 1



C. 4



Câu 31. Biết

A.



D. 3



trong đó a, b, c là các số nguyên. Tính

B.



C.



D.



Câu 32. Cho hình chóp S.ABCD đáy là hình thoi tâm O và



Số



đo góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (SCD) là:

A. 90o

Câu 33. Gọi

A. 81.



B. 60o



C. 30o



là các nghiệm của phương trình

B. 16.



Mô-đun của

C.



Câu 34. Có bao nhiêu số nguyên m để phương trình

A. 7.



B. 6.



D. 45o

bằng:

D.

có 2 nghiệm phân biệt?



C. 5.



D. Vô số.



Câu 35. Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng



và đường thẳng



Đường thẳng d' đối xứng với d qua mặt phẳng (P) có phương trình là:

A.



B.



C.



D.



Câu 36. Cho tập



Xác suất để lập được số tự nhiên gồm 5 chữ số khác nhau lấy từ



các phần tử của tập A sao cho số đó chia hết cho 5 và các chữ số 1, 2, 3 luôn có mặt cạnh bằng nhau là:

A.



B.



C.



D.



Câu 37. Cho hình thang ABCD có

Tính thể tích khối nón tròn xoay

sinh ra khi quay quanh hình thang ABCD xung quanh trục CD.

A.



B.



Trang 4



C.



D.



Câu 38. Cho hàm số



có đạo hàm liên tục trên



, hàm số



có đồ thị như hình vẽ. Số điểm cực trị của hàm số

là:

A. 3



B. 0



C. 1



D. 2



Câu 39. Ông A có 200 triệu đồng gửi tiết kiệm tại ngân hàng với kì hạn 1 tháng so với lãi suất 0,6% /1

tháng được trả vào cuối kì. Sau mỗi kì hạn ông đến tất toán cả gổc lẫn lãi, rút ra 4 triệu đồng để tiêu dùng,

số tiền còn lại ông gửi vào ngân hàng theo phương thức trên (phương thức giao dịch và lãi suất không

thay đổi trong suốt quá trình gửi). Sau đúng 1 năm (đúng 12 kì hạn) kể từ ngày gửi, ông A tất toán và rút

ra toàn bộ số tiền nói trên ở ngân hàng, số tiền đó là bao nhiêu? (làm tròn đến nghìn đồng).

A. 169234 (nghìn đồng).



B. 165288 (nghìn đồng).



C. 168269 (nghìn đồng).



D. 165269 (nghìn đồng).



Câu 40. Cho hàm số



liên tục trên đoạn [1; 3], thỏa mãn



Giá trị

A. 2.

Câu 41. Cho







bằng:

B. 1.



mà đồ thị hàm số



Hàm số



C.



D.



như hình bên đây.



đồng biến trên khoảng?



A.



B.



C.



D.



Câu 42. Cho hình lăng trụ đều ABC.A'B'C' có tất cả các cạnh bằng 1. Gọi E, F lần lượt là trung điểm của

AA' và BB'; đường thẳng CE cắt đường thẳng C'A' tại E', đường thẳng CF cắt đường thẳng C'B' tại F'. Thể

tích khối đa diện EFA'B’E'F' bằng:

A.



B.



C.



D.



Trang 5



Câu 43. Cho một bảng ô vuông



. Điền ngẫu nhiên các số 1,2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 vào bảng trên (mỗi ô



chỉ điền một số). Gọi A là biến cố: “mồi hàng, mỗi cột bất kì đều có ít nhất một số lẻ”. Xác suất của biến

cố A bằng:



A.



B.



C.



D.



Câu 44. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh



mặt bên SAB là tam giác đều và nằm



trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Thể tích của khối chóp S.ABCD là:

A.



B.



C.



D.



Câu 45. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình







nghiệm trên khoảng

A.



B.



C.



D.



Câu 46. Có 4 hành khách bước lên một đoàn tàu gồm 4 toa. Mỗi hành khách độc lập với nhau và chọn

ngẫu nhiên một toa. Tính xác suất để 1 toa có 3 người, 1 toa có 1 người, 2 toa còn lại không có ai.

A.



B.



Câu 47. Giá trị của

A. 1.



C.



D.



C.



D. 0.



bằng.

B.



Câu 48. Cho hàm số



Tìm tất cả các giá trị của tham số để hàm số



có 5 cực trị:

A.



B.



Câu 49. Để giá trị lớn nhất của hàm số



C.



D.

đạt giá trị nhỏ nhất thỏa mãn:



Trang 6



A.



B.



C.



D.



Câu 50. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a,



hình chiếu vuông góc



H của S trên mặt phẳng (ABCD) là trung điểm của đoạn AB. Gọi K là trung điểm của đoạn AD (tham khảo

hình vẽ). Khoảng cách giữa hai đuờng HK và SD theo a là :



A.



B.



C.



D.



Trang 7



Đáp án

1-A



2-C



3-C



4-B



5-A



6-D



7-D



8-D



9-A



10-D



11-D



12-D



13-C



14-C



15-A



16-A



17-A



18-C



19-B



20-D



21-D



22-C



23-C



24-C



25-A



26-D



27-A



28-D



29-A



30-A



31-A



32-A



33-C



34-A



35-A



36-B



37-C



38-D



39-D



40-D



41-A



42-D



43-A



44-D



45-A



46-D



47-B



48-C



49-A



50-A



LỜI GIẢI CHI TIẾT

Câu 1: Đáp án A

Dựa vào đồ thị ta có:



khi



Câu 2: Đáp án C

Sử dụng công thức:

Mệnh đề đúng:

Câu 3: Đáp án C

Sử dụng công thức tính diện tích mặt cầu bán kính r là

Câu 4: Đáp án B

Số phức



có điểm biểu diễn số phức trong mặt phẳng Oxy là (a;b). Điểm biểu diễn số



phức z trong mặt phẳng Oxy có tọa độ là:

Câu 5: Đáp án A



Câu 6: Đáp án D

Để biểu thức



xác định thì



Câu 7: Đáp án D

Thể tích khối nón có bán kính đáy R và chiều cao h:

Câu 8: Đáp án D

Sử dụng: đồ thị hàm số



nhận đường thẳng



làm đường tiệm cận ngang và đường thẳng



làm đường tiệm cận đứng.

Ta có:



là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số.



Câu 9: Đáp án A



Trang 8



Hàm số đồng biến trên

Hàm số nghịch biến trên

Câu 10: Đáp án D

Số tập con gồm k phần tử của tập hợp gồm n phân tử là:



tập hợp.



Số tập con gồm 3 phần tử của tập hợp gồm 7 phân tử là:



tập hợp.



Câu 11: Đáp án D

Hàm số



xác định khi



Câu 12: Đáp án D

Nhìn hình vẽ.

Hình bát diện đều có 6 đỉnh.

Câu 13: Đáp án C

Sử dụng công thức tính đạo hàm



Câu 14: Đáp án C

Số phức đối của z là

Câu 15: Đáp án A



Câu 16: Đáp án A



Câu 17: Đáp án A

Ta có:

Câu 18: Đáp án C

Ta có:

Câu 19: Đáp án B

Thể tích của tứ diện có các cạnh đôi một vuông góc và các cạnh

đó có độ dài lần lượt là a, b, c là

Tứ diện ABCD có AB , AC, AD đôi một vuông góc

 Thể tích khối tứ diện ABCD là:

Trang 9



Câu 20: Đáp án D

Ta có:



Vậy phương trình đã cho có 2 nghiệm là:

Câu 21: Đáp án D

Dựa vào đồ thị hàm số ta thấy trong



thì



Câu 22: Đáp án C

Hàm số



xác định trên



Hàm số



xác định trên



.

nên tập xác định



Câu 23: Đáp án C

Sử dụng lý thuyết khối đa diện.

Hình lăng trụ tam giác đều có 4 mặt phẳng đối xứng như hình vẽ bên dưới, trong đó:

• 3 mặt phẳng tạo bởi 1 cạnh bên và trung điểm của các cạnh đối diện.

• 1 mặt phẳng tạo bởi trung điểm của 3 cạnh bên.



Câu 24: Đáp án C

Vì đường kính mặt cầu bằng a nên bán kính mặt cầu là

Diện tích mặt cầu là

Câu 25: Đáp án A

Ta có

Suy ra hàm số đạt giá trị cực đại tại



Trang 10



Ta có

Do đó điểm cực tiểu của đồ thị là

Câu 26: Đáp án D

Sử dụng công thức từng phần:



Câu 27: Đáp án A

Đặt



ta có



có nghiệm khi:



Khi đó



(luôn thỏa mãn).



Vậy

Câu 28: Đáp án D

Giải phương trình lượng giác tìm nghiệm

trị



sau đó cho nghiệm đó thuộc (0;2019) tìm số các giá



rồi suy ra số nghiệm của phương trinh đã cho.



Phương trình có nghiệm thuộc



Câu 29: Đáp án A



hoặc

Câu 30: Đáp án

Số điểm cực trị của đồ thị hàm số



là số nghiệm bội lẻ của phương trình



Trang 11



Ta có:



Trong đó



là các nghiệm bội lẻ và



là nghiệm bội chẵn nên hàm số có hai điểm cực



trị.

Câu 31: Đáp án A

Đặt

Đổi cận:



Câu 32: Đáp án A

Gọi M là trung điểm của SC. Chứng minh



Tính các cạnh BM, DM ,BD và sử dụng định lí cosin trong tam giác BDM.

Gọi M là trung điểm của SC .

Tam giác SBC cân tại B

Xét tam giác SBD có SO là trung tuyến đồng thời là đường cao

cân tại

cân tại D



Ta có:



Xét hình chóp B.SAC ta có



Hình chiếu của B lên (SAC) trùng với tâm đường tròn



ngoại tiếp

Ta có:





là tâm đường tròn ngoại tiếp

vuông cân tại S

Trang 12



Xét tam giác vuông OAB có:



Xét tam giác vuông BCM có:



Áp dụng định lí cos trong tam giác BDM ta có:



Vậy

Đăng ký mua để nhận bản word đầy đủ!



ĐĂNG KÝ MUA ĐỂ NHẬN TRỌN BỘ ĐỀ

THI THỬ TOÁN 2020

(File word- lời giải đầy đủ chi tiết)



Bộ 400 đề thi thử THPT quốc gia 2020 Toán nguồn từ các sở GD, trường chuyên, các giáo viên nổi

tiếng, trung tâm luyên thi và đâu sách uy tín; 100% file word dành cho giáo viên, có lời giải giải chi

tiết, chuẩn cấu trúc mới của bộ GD

Liên hệ đặt mua: Nhắn tin hoặc gọi điện đến: (Điện thoại/ ZALO): 090.87.06.486

Giao tài liệu qua email trước khi thanh toán đối với khách hàng là giáo viên!

Website: tailieugiaovien.com



Trang 13
65623438303439343861316363386238353362343637613138353132363339373639333130323862653861623438316638303366303336343562613865383164