Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

Đề thi thử THPT quốc gia 2020 môn toán số 10 (Hồ Thức Thuận - CCBOOK)

d41d8cd98f00b204e9800998ecf8427e
Gửi bởi: Phạm Thọ Thái Dương vào 06:39 AM ngày 27-08-2020 || Kiểu file: DOC Lượt xem: 406 | Lượt Download: 0 | File size: 1.494016 Mb

Nội dung tài liệu Tải xuống


Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

ĐỀ ÔN LUYỆN THI THPT QUỐC GIA MỨC ĐỘ DỄ



ĐỀ SỐ 10





Môn: Toán

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề



Câu 1: Cho hàm số

x



có bảng biến thiên như sau:

-



0



y’



-



0



2

+



0



+



-



+

5



y



1

-



Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng

A. 1.



B. 2.



C. 0.



D. 5.



Câu 2: Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng  vuông góc với mặt phẳng



Một



vectơ pháp tuyến của  là

A.



B.



C.



D.



Câu 3: Một hình hộp chữ nhật có ba kích thước là a, b, c. Thể tích V của khối hộp chữ nhật đó bằng

A.



B.



C.



Câu 4: Kết luận nào sau đây về tính đơn điệu của hàm số



D.

là đúng?



A. Hàm số luôn nghịch biến trên

B. Hàm số luôn đồng biến trên

C. Hàm số nghịch biến trên các khoảng

D. Hàm số đồng biến trên các khoảng









Câu 5: Có bao nhiêu số tự nhiên có hai chữ số khác nhau được lập từ các số 1, 2, 3, 4?

A. 16 số.

Câu 6: Cho dãy số



B. 12 số.



C. 6 số.



là một cấp số cộng, biết



D. 24 số.

Tổng của 22 số hạng đầu tiên của dãy



bằng

A. 2018.



B. 550.



Câu 7: Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng



C. 1100.



D. 50.

Mặt phẳng nào dưới đây



vuông góc với đường thẳng d?

Trang 1



A.



B.



C.



D.



Câu 8: Với a là số thực dương tùy,

A.



bằng



B.



C.



Câu 9: Họ nguyên hàm của hàm số



D.





A.



B.



C.



D.



Câu 10: Đường cong trong hình vẽ là đồ thị của hàm số nào dưới đây?



A.



B.



Câu 11: Với mọi số thuần ảo z, số



C.



D.







A. Số thực dương.



B. Số thực âm.



C. Số 0 .



D. Số thuần ảo khác 0.



Câu 12: Trong không gian Oxyz, cho hai điểm



Đường thẳng d đi qua hai điểm A, B



có một vectơ chỉ phương là

A.



B.



C.



D.



Câu 13: Một hình trụ có bán kính đáy bằng R và chiều cao bằng



thì diện tích xung quanh của hình



trụ bằng

A.



B.



Câu 14: Cho a, b, c là các số thực thỏa mãn

I.



C.





D.

Cho các khẳng định sau



II.



Trang 2



III.



IV.



Trong các khẳng định trên, khẳng định nào đúng?

A. I.



B. II.



C. III.



D. IV.



Câu 15: Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

A.



B.



C.



D.



Câu 16: Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng



và đường thẳng



Mệnh đề nào dưới đây là đúng?

A.



B. d cắt (P).



C.



D. (P) chứa d.



Câu 17: Tất cả các số thực x, y để hai số phức



là hai số phức liên hợp



của nhau là

A.



B.



Câu 18: Cho hàm số

khoảng

A.



C.



D.



Tất cả các giá trị của tham số m để hàm số đồng biến trong





B.



C.



D.



Câu 19: Trong không gian Oxyz, hình chiếu vuông góc của điểm

A.



B.



C.



Câu 20: Tập xác định D của hàm số

A.



B.



trên mặt phẳng







D.





C.



Câu 21: Phương trình nào dưới đây nhận hai số phức



D.





A.



B.



C.



D.



Câu 22: Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng



làm nghiệm?



và đường thẳng



Mệnh đề nào sau đây đúng?

A.



B.  cắt và không vuông góc với ().



Trang 3



C.



D.



Câu 23: Cho các hàm số



Hỏi có bao



nhiêu hàm số có bảng biến thiên dưới đây?

x



-



y’



-1

-



0



0



+



0



+



1

-



0



+

+



-3



+



y

-4

A. 1.



-4



B. 3.



C. 2.



Câu 24: Họ nguyên hàm của hàm số



D. 4.







A.



B.



C.



D.



Câu 25: Cho hình lập phương ABCD.A'B'CD' có độ dài cạnh bằng 3. Một mặt phẳng () đồng thời cắt

các cạnh AA', BB', CC', DD' lần lượt tại các điểm M, N, P, Q. Diện tích tứ giác MNPQ bằng 18. Góc giữa

() và mặt phẳng đáy bằng

A. 45°.



B. 30°.



C. 60°.



Câu 26: Cho hàm số



D. 0°.

Tất cả các giá trị thực của m để



hàm số đạt cực tiểu tại một điểm có hoành độ nhỏ hơn 1 là

A.



B.



C.



D.



Câu 27: Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên

A.



B.



C.



Câu 28: Cho

A. -2.



với

B. -1.



D.



là các số hữu tỉ. Giá trị của

C. 2.



bằng



D. 1.



Câu 29: Cho khối hộp ABCD.A'B'C'D' có tất cả các cạnh bằng 2a có đáy là hình vuông và cạnh bên tạo

với mặt phẳng đáy khối hộp một góc bằng 60°. Thể tích khối hộp bằng

A.

Câu 30: Cho hàm số



B.



C.

có đồ thị là (H) và đường thẳng



D.

với



Khi đó khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?

A. Tồn tại số thực



để đường thẳng (d) tiếp xúc với đồ thị (H).

Trang 4



B. Tồn tại số thực



để đường thẳng (d) luôn cắt đồ thị (H) tại hai điểm phân biệt.



C. Tồn tại số thực



để đường thẳng (d) cắt đồ thị (H) tại duy nhất một điểm có hoành độ nhỏ hơn



D. Tồn tại số thực



để đường thẳng (d) không cắt đồ thị (H).



1.

Câu 31: Người ta tạo ra những chiếc nón từ một miếng bìa hình tròn đường kính 32 cm bằng một trong

hai phương án sau

Cách 1: Chia miếng bìa thành 3 hình quạt bằng nhau rồi cuộn mỗi hình quạt lại thành một chiếc nón có

thể tích V1.

Cách 2: Chia miếng bìa thành 6 hình quạt bằng nhau rồi cuộn mỗi hình quạt lại thành một chiếc nón có

thể tích V2.

Gọi V, V' lần lượt là tổng thể tích của những chiếc nón tạo ra theo cách 1 và cách 2.

Nhận định nào đúng trong các nhận định sau?

A.



B.



C.



D.



Câu 32: Cho tam giác ABC biết ba góc của tam giác lập thành một cấp số cộng và có một góc bằng 25°.

Số đo hai góc còn lại là

A. 65°, 90°



B. 75°, 80°.



C. 60°, 95°.



D. 60°, 90°.



Câu 33: Cho một hộp có chứa 5 bóng xanh, 6 bóng đỏ và 7 bóng vàng. Lấy ngẫu nhiên 4 bóng từ hộp,

xác suất để có đủ 3 màu bóng là

A.



B.



C.



D.



Câu 34: Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng

Phương trình đường thẳng  cắt



A.



B.



lần lượt tại A và B sao cho AB nhỏ nhất là



C.



Câu 35: Biết rằng

A.



D.



Giá trị biểu thức

B.



C.





D.



Câu 36: Có tất cả bao nhiêu giá trị thực của tham số m để đường thẳng

tại ba điểm

A. 0.

Câu 37: Cho



B. 1.



cắt đồ thị



phân biệt sao cho tam giác AOC vuông tại

C. 3.

Giá trị của



D. 2.

tính theo







Trang 5



A.



B.



C.



D.



Câu 38: Có bao nhiêu số phức z thoả mãn đồng thời các điều kiện

A. 1.



B. 2.



Câu 39: Cho hàm số



C. 3.

liên tục trên





D. 4.







có đồ thị như bình vẽ. Hỏi phương hình

có tất cả bao nhiêu

nghiệm thuộc khoảng

A. 1.

B. 2.

C. 3.

D. Vô số.

Câu 40: Cho hình trụ có hai đáy là hai đường tròn (O) và (O'), chiều cao bằng 2R và bán kính đáy R. Một

mặt phẳng () đi qua trung điểm của OO' và tạo với OO' một góc 30°, () cắt đường tròn đáy theo một

dây cung. Độ dài dây cung đó tính theo R bằng

A.



B.



C.



D.



Câu 41: Một người gửi tiết kiệm vào ngân hàng với lãi suất 7,5%/năm. Biết rằng nếu không rút tiền ra

khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi năm số tiền lãi sẽ được nhập vào vốn để tính lãi cho năm tiếp theo. Hỏi sau

ít nhất bao nhiêu năm người đó thu được (cả số tiền gửi ban đầu và lãi) gấp đôi số tiền đã gửi, giả định

trong khoảng thời gian này lãi suất không thay đổi và người đó không rút tiền ra?

A. 11 năm.



B. 9 năm.



C. 10 năm.



Câu 42: Trong không gian Oxyz, cho ba điểm



mặt phẳng



đi qua điểm



D. 12 năm.

với



Biết rằng



và tiếp xúc với mặt cầu



Thể tích khối tứ diện OABC bằng

A. 4.



B. 6.



C. 9.



D. 12.



Trang 6



Câu 43: Cho hàm số



liên tục trên đoạn



Gọi D là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị



trục hoành, hai đường thẳng

Giả sử



(như hình vẽ dưới đây).



là diện tích hình phẳng D. Chọn công thức đúng trong các phương án cho dưới đây?



A.



B.



C.



D.



Câu 44: Cho khối chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành thể tích bằng 1. Gọi M là điểm đối xứng của C

qua B; N là trung điểm cạnh SC. Mặt phẳng (MDN) chia khối chóp S.ABCD thành hai khối đa diện, thể

tích của khối đa diện chứa đỉnh S bằng

A.



B.



C.



Câu 45: Cho hai số phức z và w khác 0 thoả mãn

của số phức



D.





Phần thực



bằng



A. 1.



B. -3.



Câu 46: Cho hàm số



C. -1.



có đồ thị (C). Biết khoảng cách từ



D. 3.

đến tiếp tuyến của (C) tại M



là lớn nhất thì tung độ của điểm M nằm ở góc phần tư thứ hai gần giá trị nào nhất?

A. 3e.



B. 2e.



C. e.



D. 4e.



Câu 47: Gọi S là tập họp các số phức z có phần thực và phần ảo đều là các số nguyên đồng thời thoả mãn

hai điều kiện







A. 11



. Số phần tử của tập S bằng



B. 12.



Câu 48: Cho hàm số



có đồ thị là (C), đường thẳng



tại hai điểm phân biệt A, B. Gọi

m để tổng



C. 13.



D. 10.

Với mọi m ta luôn có d cắt (C)



lần lượt là hệ số góc của các tiếp tuyến với (C) tại A, B. Giá trị của



đạt giá trị lớn nhất là



A.



B.



C.



D.

Câu 49: Cho hàm số

với



có đồ thị là (C). Gọi

là điểm thuộc (C), biết tiếp tuyến



(C) tại điểm M cắt trục hoành, trục tung lần lượt tại hai

Trang 7



điểm phân biệt A, B và tam giác OAB có trọng tâm G nằm trên đường thẳng



Giá trị của



bằng

A.



B.



C.



D.



Câu 50: Cho khối lăng trụ ABC.A'B'C' có thể tích V, đáy là tam giác cân,



Gọi E là trung điểm



cạnh AB và F là hình chiếu vuông góc của E lên BC. Mặt phẳng (C'EF) chia khối lăng trụ đã cho thành

hai khối đa diện. Thể tích của khối đa diện chứa đỉnh A là

A.



B.



C.



D.



Đáp án

1- A



2- C



3- C



4- D



5- B



6- B



7- B



8- A



9- D



10- B



11- C



12- D



13- A



14- C



15- B



16- D



17- C



18- C



19- A



20- C



21- C



22- C



23- C



24- D



25- C



26- D



27- D



28- B



29- D



30- C



31- A



32- C



33- B



34- A



35- C



36- B



37- B



38- D



39- A



40- B



41- C



42- C



43- B



44- D



45- A



46- C



47- D



48- A



49- A



50- B



LỜI GIẢI CHI TIẾT

Câu 1: Đáp án A

Giá trị cực tiểu bằng

Câu 2: Đáp án C

Hàm số đồng biến trên các khoảng xác định.

Câu 3: Đáp án C



Câu 5: Đáp án B

Số các số tự nhiên có hai chữ số khác nhau được lập từ các số đã cho là

Câu 6: Đáp án B

Tổng 22 số hạng đầu tiên của dãy là

Câu 7: Đáp án B

Ta có



Đối chiếu các đáp án



vuông góc với d.



Câu 8: Đáp án A

Ta có

Câu 9: Đáp án D



Trang 8



Chú ý:

Câu 10: Đáp án B

Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng



tiệm cận ngang



Câu 11: Đáp án C

Ta có

Câu 12: Đáp án D





là một vectơ chỉ phương của d



Câu 14: Đáp án A





nên



Do



nên



có thể cùng âm do đó



nên I, II, IV sai.



Do đó chỉ có III đúng.



Câu 15: Đáp án B

Ta có

Câu 16: Đáp án D







Câu 17: Đáp án C



Câu 18: Đáp án C

Ta có

Câu 19: Đáp án A





là hình chiếu cần tìm.



Câu 20: Đáp án C



Hàm số xác định



Câu 21: Đáp án C





Trang 9



Câu 22: Đáp án C

Mặt phẳng () có một vectơ pháp tuyến là







Đường thẳng A có một vectơ chỉ phương là



nên



Ta có

Dễ thấy tọa độ điểm M thỏa mãn phương trình mặt phẳng

Từ (l) và (2) ta có

Câu 23: Đáp án C

Hàm số có bảng biến thiên như trên có đặc điểm

+) Là hàm số chẵn.

+)

+) Đạt cực trị tại

+)



Loại

Loại



Câu 25: Đáp án C

Theo định lí diện tích hình chiếu có



Câu 26: Đáp án D

Tập xác định



Theo yêu cầu bài toán, suy ra phương trình



Vậy



có hai nghiệm



phân biệt thỏa



thỏa mãn đề bài.



Câu 27: Đáp án D

Trang 10



Xét cơ số a của hàm số

Nếu



thì hàm số đồng biến



Nếu



thì hàm số nghịch biến.



Ta có hàm số



đồng biến và các hàm còn lại nghịch biến.



Câu 28: Đáp án B



Vậy

Câu 29: Đáp án D

Có chiều cao khối hộp là

Diện tích đáy

Do đó

Câu 30: Đáp án C

+) Với



thì đường thẳng (d) không cắt đồ thị (H). Do đó D đúng.



+) Với



hoặc



thì đường thẳng (d) tiếp xúc với đồ thị (H). Do đó A đúng.



+) Với



hoặc



thì đường thẳng (d) luôn cắt đồ thị (H) tại hai điểm phân biệt. Do đó B đúng.



Đăng ký mua để nhận bản word đầy đủ!



ĐĂNG KÝ MUA ĐỂ NHẬN TRỌN BỘ ĐỀ

THI THỬ TOÁN 2020

(File word- lời giải đầy đủ chi tiết)



Bộ 400 đề thi thử THPT quốc gia 2020 Toán nguồn từ các sở GD, trường chuyên, các giáo viên nổi

tiếng, trung tâm luyên thi và đâu sách uy tín; 100% file word dành cho giáo viên, có lời giải giải chi

tiết, chuẩn cấu trúc mới của bộ GD

Liên hệ đặt mua: Nhắn tin hoặc gọi điện đến: (Điện thoại/ ZALO): 090.87.06.486

Giao tài liệu qua email trước khi thanh toán đối với khách hàng là giáo viên!

Website: tailieugiaovien.com



Trang 11



Trang 12
30333233663364613730613563343265646139346664613539383433336335616561346163353931353930346262613262633861626434386131623931633165