Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

Đề thi thử THPT quốc gia 2020 môn toán chuyên Bắc Ninh lần 2 (bộ đề các trường chuyên)

d41d8cd98f00b204e9800998ecf8427e
Gửi bởi: Phạm Thọ Thái Dương vào ngày 2020-08-27 06:40:16 || Kiểu file: DOC Lượt xem: 1300 | Lượt Download: 5 | File size: 1.639936 Mb

Nội dung tài liệu Xem trước tài liệu

Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

BẮC NINH



ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 2

TRƯỜNG THPT CHUYÊN BẮC NINH

NĂM HỌC: 2019 - 2020



ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề thi có 05 trang)



Bài thi: TOÁN

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề



Mã đề thi 016



Họ, tên thí sinh: .....................................................................

Số báo danh: ..........................................................................

Câu 1: Cho

A.



,



. Tính



.



B.



Câu 2: Trong không gian

của điểm



.



.



A.



,



.



B.



D.

.



C.







.



.



lần lượt là hình chiếu vuông góc

.



và mặt đáy



. Khoảng cách giữa



.







. Tìm tọa độ véc tơ



có thể tích bằng



bằng



.



. Gọi



B.



Câu 3: Cho hình chóp

tích tam giác



C.



cho điểm



trên các mặt phẳng tọa độ



A.



.



D.



.



là hình bình hành. Biết diện



bằng:

C.



.



D.



.



Câu 4: Trong không gian

cho điểm

và ba điểm

,

,

là trọng tâm của tam giác

thì

bằng

A. .

B. .

C. .

D. .

Câu 5: Một khối lập phương có thể tích bằng

thì cạnh của khối lập phương đó bằng

A.



.



B.



.



C.



.



D.



. Biết



.



Câu 6: Tính giá trị của giới hạn

A.



.



B.



Câu 7: Cho



.



B.

B.



Câu 9: Trong không gian

tọa độ tâm và bán kính .

A.

.

C.



.



là góc giữa hai véc tơ



.



C.

có thể tích bằng

.



cho mặt cầu



.



. Tính

B.



.



.



D. .

.Tính thể tích khối tứ diện



C.



có đáy





D.

bằng



.



D.



.



.



có phương trình



.



Câu 10: Cho hình chóp



A.



C.



. Khi đó



A. .

Câu 8: Khối lăng trụ tam giác

A.



.



. Tìm



B.



.



D.



.



là hình bình hành,



,



. Gọi



?

.



C.



.



D.



.



Câu 11: Tìm một nguyên hàm



của hàm số



.



A.



.



B.



C.



.



D.



Câu 12: Cho hàm số



.



. Chọn mệnh đề đúng.



A. Hàm số liên tục trên



.



C. Hàm số liên tục trên khoảng

Câu 13: Lớp



.







B. Hàm số liên tục trên

.



.



D. Hàm số liên tục trên



bạn nữ, lớp







.



bạn nam. Có bao nhiêu cách chọn một bạn nữ lớp



và một bạn nam lớp

để tham gia đội thanh niên tình nguyện của trường?

A.

.

B.

.

C.

.

D.

Câu 14: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số

vuông góc với đường thẳng

trình

A.

.

B.

.

C.

.

D.

Câu 15: Biết

thức

A.

.

Câu 16: Cho



trong đó



,



,



.

có phương

.



là các số thực. Tính giá trị của biểu



.

B.

.

C.

.

là các số thực dương lớn hơn 1 thỏa mãn



A.

.

B.

.

Câu 17: Trong các hàm số sau hàm số nào có

A.



.



C.

điểm cực tiểu:



B.



D.

.

. Tính giá trị biểu thức



.



D.



C.



.



D.



.



Câu 18: Tập nghiệm của bất phương trình

A.



.



B.



Câu 19: Cho hàm số



.



C.



. Phương trình



.



D.



.



không tương đương với phương trình nào



trong các phương trình sau đây?

A.

C.



.



B.

.



D.



Câu 20: Cho tích phân

A.

.

Câu 21: Cho hàm số

thiên như hình vẽ:



.



. Tính tích phân

B.

xác định



.



.

.



C.

.

D.

.

, liên tục trên từng khoảng xác định và có bảng biến



Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. Hàm số nghịch biến trên



.



B. Hàm số nghịch biến trên khoảng



C. Hàm số đồng biến trên khoảng



.



D. Hàm số đồng biến trên



Câu 22: Với giá trị nào của số thực thì hàm số

A.

.

B.

.



A.



.



C.



A.



B.



C.



Câu 25: Tìm số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số

A. .

Câu 26: Gọi



.

.



.

. Tính



.



?



.



D.



là một nguyên hàm của hàm số



.



trên đoạn



B.



.



Câu 24: Cho



.



là hàm số nghịch biến trên

C.

.

D.



Câu 23: Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số



.



.



.



D.



.



.



B. .

C. .

là các nghiệm của phương trình



Tính giá trị biểu thức



D.



.

.



.



A.



.



B.



.



C.

.

D.

.

Câu 27: Đường cong hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án

. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?



A.



.



Câu 28: Cho hàm số



B.

liên tục trên



trị biểu thức

A.



.



.



C.



.



và thỏa mãn



D.



.



,



. Tính giá



.

B.



.



C.



.



D.



.



Câu 29: Số

A.

.



có bao nhiêu ước số nguyên dương?

B.

.

C.



Câu 30: Cho

A.



. Nếu đặt

.



.



thì ta được



B.



.



D.



bằng



C.



Câu 31: Cho hình trụ có hai đáy là hai hình tròn







.



.

, bán kính bằng



D.



.



. Một hình nón có đỉnh là



và có đáy là hình tròn

. Biết góc giữa đường sinh của hình nón với mặt đáy bằng

tích xung quanh của hình trụ và hình nón bằng

A.



.



B.



.



C.



.



D.



, tỉ số diện



.



Câu 32: Đồ thị hàm số

cắt trục tung tại điểm có tung độ

A.

.

B.

.

C.

.

D.

.

Câu 33: Cho khối nón có bán kính đáy

, chiều cao

. Thể tích của khối nón là

A.



.



B.



Câu 34: Có bao nhiêu giá trị nguyên của



.



C.



trong đoạn



.



D.



.



thỏa mãn bất phương trình sau



.

A. .

Câu 35: Cho hình chóp

mặt đáy.

là trung điểm

A.



.



B.

.

C. .

có đáy

là hình vuông cạnh

. Tính khoảng cách giữa



.

B.



Câu 36: Cho hàm số



.



C.



. Biết rằng



tổng khoảng cách đến hai đường tiệm cận của

A. .

B.

.

Câu 37: Cho



,



.







D.





.

vuông góc với



D.



.



là hai điểm trên đồ thị



nhỏ nhất. Tính giá trị

C. .



là một nguyên hàm của hàm số







.

D. .



. Tìm nguyên hàm của hàm số



.

A.



.



C.



B.

.



D.



Câu 38: Cho hình chóp tam giác đều

. Thể tích khối chóp

A.



.



Câu 39: Cho hàm số







biết

B.



.



. Gọi



.

,



lần lượt là trung điểm của cạnh



.

.



C.



.



có đồ thị như hình vẽ bên.



D.



.



,



Hỏi phương trình



có bao nhiêu nghiệm phân biệt trên đoạn



A. .

Câu 40: Trong không gian

mặt phẳng



B. .

cho 3 điểm



C. .

,



D. .

và điểm



,



. Tìm giá trị lớn nhất của



?

chạy trên



.



A. .

B. .

Câu 41: Cho hình nón tròn xoay có chiều cao bằng



C. .

, bán kính đáy bằng



D. .

. Một thiết diện đi qua đỉnh



của hình nón có khoảng cách từ tâm của đáy đến mặt phẳng chứa thiết diện bằng



. Diện tích của thiết



diện đó bằng

A.



.



B.



.



C.



.



D.



.



Câu 42: Anh Dũng đem gửi tiết kiệm số tiền là 400 triệu đồng ở hai loại kỳ hạn khác nhau. Anh gửi 250

triệu đồng theo kỳ hạn 3 tháng với lãi suất

một quý. Số tiền còn lại anh gửi theo kỳ hạn 1 tháng với

lãi suất

một tháng. Biết rằng nếu không rút lãi thì số lãi sẽ được nhập vào số gốc để tính lãi cho

kỳ hạn tiếp theo. Sau một năm số tiền cả gốc và lãi của anh là 416.780.000 đồng. Tính .

A.

.

B.

.

C.

.

D. 1,5.

Câu 43: Cho

là tập các số tự nhiên có chữ số. Lấy một số bất kì của tập . Tính xác suất để lấy

được số lẻ và chia hết cho .

A.



.



B.



.



C.



Câu 44: Đồ thị của hàm số

với

là gốc tọa độ.

A.



D.



có hai điểm cực trị



.



Câu 45: Cho



.



B.



.



. Tìm số hạng không chứa







C.



.



. Tính diện tích



.



D.



của tam giác

.



trong khai triển Niu-tơn của



.

A.

.

Câu 46: Gọi



B.

.

là giá trị nhỏ nhất để bất phương trình



C.



.



D.



.



có nghiệm. Chọn đáp án đúng

trong các khẳng định sau

A.

.

B.

.

C.

.

D.

.

Câu 47: Cho một chiếc cốc có dạng hình nón cụt và một viên bi có đường kính bằng chiều cao của cốc.

Đổ đầy nước rồi thả viên bi vào, ta thấy lượng nước tràn ra bằng một phần ba lượng nước đổ vào cốc lúc

ban đầu. Biết viên bi tiếp xúc với đáy cốc và thành cốc. Tìm tỉ số bán kính của miệng cốc và đáy cốc (bỏ



qua độ dày của cốc).

A.



.



B.



Câu 48: Cho hàm số



C.



có đạo hàm liên tục trên



phân



.



.



B.



Câu 49: Cho hình lập phương

vuông



và thỏa mãn



.



C.



.



,



. Tính tích



B.



A.



.

.



D.



có cạnh bằng . Gọi

. Tính thể tích

với







.



.



.



C.



B.

D.

--------------HẾT---------------



.



lần lượt là tâm các hình

là trung điểm

.



.



Câu 50: Trong không gian

cho tam giác

biết

chân đường phân giác trong góc . Viết phương trình mặt cầu tâm

C.



D.



.



A.



A.



.



D.

,

bán kính



,



.

. Gọi



.

.

.







ĐÁP ÁN ĐỀ THI TRƯỜNG THPT CHUYÊN BẮC NINH

1.A

11.B

21.A

31.C

41.D



2.D

12.C

22.D

32.C

42.A



3.C

13.A

23.A

33.B

43.D



4.B

14.C

24.B

34.C

44.D



5.A

15.C

25.B

35.D

45.D



6.D

16.A

26.B

36.C

46.C



7.A

17.C

27.C

37.B

47.A



8.D

18.A

28.B

38.D

48.C



9.B

19.D

29.D

39.B

49.D



HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

Câu 1. Chọn A

Đặt

Đổi cận:



.

.



Do đó



.



Ta có



.



Suy ra



.



Câu 2. Chọn D

Từ giả thiết suy ra



. Do vậy



.



Câu 3 . Chọn C

S



A



D



Ta có



B



C



. Do đó



Ta lại có



.

.







.



Suy ra

Câu 4. Chọn B







là trọng tâm của



.



10.A

20.B

30.B

40.A

50.D



Do đó

Câu 5. Chọn A



.



Khối lập phương có thể tích là



.



Do đó cạnh của khối lập phương là

Câu 6. Chọn D



.



Câu 7. Chọn A

+ Ta có:

+ Xét



.

.



.



+ Xét



.



Đặt

Đổi cận:



.



.

Vậy

Câu 8. Chọn D



.



Ta có:



.



Câu 9. Chọn B

Phương trình mặt cầu đã cho tương đương với phương trình sau:

.

Vậy mặt cầu đã cho có tâm

Câu 10. Chọn A



và bán kính



.



S



a 6



a 6



C



B

2a 2



A



D



Ta có:

.

Xét tam giác







,



, áp dụng định lý cosin ta có:

.



Vậy



.



Câu 11. Chọn B

Đặt



.



.

Chọn



suy ra



.



Câu 12. Chọn C



Điều kiện xác định



.



Ta có tập xác định

hàm số liên tục trên

Câu 13. Chọn A

Chọn 1 bạn nữ lớp



. Do đó hàm số liên tục trên các khoảng







. Suy ra



. Chọn đáp án C.





cách.



Chọn bạn nam lớp



cách.

Vậy có

cách chọn thỏa mãn yêu cầu đề bài.

Câu 14. Chọn C

Gọi

là tọa độ tiếp điểm.

Đường thẳng

Tiếp tuyến



có hệ số góc

của đồ thị hàm số



.

tại



có hệ số góc là

. Với



, ta có



.

.



Phương trình tiếp tuyến cần tìm là

Câu 15. Chọn C

Đặt



.



, ta có



.



Do đó

.



Suy ra



.



Câu 16. Chọn A.

Ta có

.

Câu 17. Chọn C.

Đồ thị hàm số bậc hai

Đồ thị hàm số bậc ba

Đồ thị hàm số bậc bốn trùng phương



Đồ thị hàm số bậc bốn trùng phương



Câu 18. Chọn A.

Ta có:







, đồ thị có 1 điểm cực tiểu.



có tối đa 1 điểm cực tiểu.

có bảng biến thiên



có bảng biến thiên:



.

Vậy phương trình đã cho có tập nghiệm

Câu 19. Chọn D

+ Ta có



,



.



.



+ Lấy logarit cơ số 3 hai vế ta được:



.



Suy ra phương trình ở các phương án A và C tương đương với phương trình

+ Lấy logarit cơ số 2 hai vế ta được:



.



Suy ra phương trình ở phương án B tương đương với phương trình

Vậy ta chọn D.

Câu 20. Chọn B

Xét tích phân



.



.



.



Đặt



.



Đổi cận:



;



.



Khi đó:



.



Câu 21. Chọn A

Dựa vào bảng biến thiên, ta thấy hàm số nghịch biến trên khoảng

Câu 22. Chọn D

Hàm số

nghịch biến trên

khi và chỉ khi

Câu 23. Chọn A

Xét hàm số



trên đoạn



.



.

.

.

Suy ra



tại



;



tại



Câu 24. Chọn B

Ta có



.





Vậy

Câu 25. Chọn B

Tập xác định

Ta có:



.

.

.



.



.

.



+)



.



Suy ra đường thẳng

+)



không là đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số.



, suy ra đường thẳng



là đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số.



Vậy đồ thị hàm số đã cho có đúng một đường tiệm cận đứng.

Câu 26. Chọn B

Điều kiện:

.

Xét phương trình

(*).



Ta có (*)



, (thỏa mãn).







nên



.



Ta có:



.



Vậy

.

Câu 27. Chọn C

Dựa vào đồ thị hàm số ta có:

+)

là đường tiệm cận ngang. Từ đó loại phương án A và D, (vì hai phương án này đường tiệm cận

ngang là

).

+) Giao điểm của đồ thị với trục tung có tung độ âm. Đối chiếu hai phương án còn lại ta chọn C.

Câu 28. Chọn B

Ta





.



Câu 29. Chọn D

Phân tích

thành tích các thừa số nguyên tố

Số

là ước nguyên dương của

phải có dạng

,



là các số tự nhiên.

Vậy theo quy tắc nhân, ta có số ước nguyên dương của

Câu 30. Chọn B

Đặt



. Ta có



Ta có







Vậy

Câu 31. Chọn C



.

, với



.



.

.



,

.



,



Gọi



là điểm thuộc đường tròn



.



Góc giữa

và mặt phẳng đáy là góc

Xét tam giác

vuông tại , ta có:



. Theo giả thiết ta có

.



+



.



Diện tích xung quanh của hình trụ là:



.



Diện tích xung quanh của hình nón là:

.

Đăng ký mua để nhận bản word đầy đủ!



ĐĂNG KÝ MUA ĐỂ NHẬN TRỌN BỘ ĐỀ

THI THỬ TOÁN 2020

Bộ 400 đề thi thử THPT quốc gia 2020 Toán nguồn từ các sở GD, trường chuyên, các giáo viên nổi

tiếng, trung tâm luyên thi và đâu sách uy tín; 100% file word dành cho giáo viên, có lời giải giải chi

tiết, chuẩn cấu trúc mới của bộ GD

Liên hệ đặt mua: Nhắn tin hoặc gọi điện đến: (Điện thoại/ ZALO): 090.87.06.486

Giao tài liệu qua email trước khi thanh toán đối với khách hàng là giáo viên!

Website: tailieugiaovien.com