Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

Đề thi thử THPT Quốc gia 2018 môn địa lý (1)

9a0bea71c6bbb2c911ed33370f50411b
Gửi bởi: Võ Hoàng vào 05:50 PM ngày 19-01-2018 || Kiểu file: DOCX Lượt xem: 212 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu Tải xuống


Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

I- PH TR NGHI (Ầ ĐI M)ỂC©u 1: năm 1990 2005, trong giá tr xu ngành tr ng tr ta, ướnhóm cây tr ng chi tr ng cao th hai làồ ứA. cây ng th c. ươ B. cây công nghi p. ệC. cây rau u. D. cây ăn qu .ảC©u 2: Cho bi ồC NG LAO NG THEO NGHÀNH TA NĂM 2005 ƯỚVÀ 2014 (Đ :%)ơ ị.Căn vào bi cho bi nh xét nào đây là đúng?ứ ướA. lao ng khu ch chi cao nh và có xu ng tăngỉ ướB. ng lao ng ta không thay trong giai đo trên.ổ ướ ạC. lao ng ta đang chuy ch phù quá trình công nghi hóa, ướ ệhi hoá.ệ ạD. lao ng trong khu nông-lân-ng nghi cao nh và có xu ng tăng.ỉ ướC©u 3: Hi nay dân ta đang có ‘’ dân vàngệ ướ ‘’ là bi hi nể ệA. ng trong tu lao ng chi kho ng 2/3 dân .ỉ ườ ốB. ng tu lao ng chi kho ng 1/3 dân .ỉ ườ ướ ốC. ng trong tu lao ng chi kho ng 1/3 dân .ỉ ườ ốD. ng trên tu lao ng chi 1/3 dân sỉ ườ ốC©u 4: Quá trình chuy ch nông nghi theo ng xu hàng hóa ta thể ướ ướ ểhi rõ qua vi cệ ệA. các mô hình kinh gia đình phát tri và phân ng kh p.ế ượ ắB. các lo nông xu ra ch ng ngày càng cao.ạ ượ ượC. hình thành các vùng chuyên canh công nghi ch bi n.ắ ếD. ch nông nghi ti n, tăng ng.ơ ượ ườC©u 5: Khó khăn nh trong vi phát tri cây công nghi ta hi nay làớ ướ ệA. ng còn u.ơ B. di tích tr ng ngày càng thu p.ệ ẹC. th tr ng th gi nhi bi ngị ườ D. th ti có nhi bi ng.ờ ộC©u 6: Lo ph nào sau đây không ph là ph chuyên môn hóa phòng?ạ ảA. Cây th ph m, cây thu lào.ự B. Bò, n, gia m, nuôi th n.ợ ảC. Cây thu lá, cây li u.ố ượ D. Lúa cao n, c, mía.ả ạC©u 7Nguyên nhân khi lao ng thi vi làm nông thôn ta còn khá ướM· ®Ò 115Trang /5§Ò thi m«n -Dia12 HKI (M· ®Ò 115): cao là doA. tính ch mùa xu nông nghi p, ngh ph kém phát tri n.ấ ểB. thu nh ng nông dân th p.ậ ườ ấC. ng nông thôn, nh là ng giao thông kém phát tri n.ơ ướ ểD. ngành ch và các ch bi kém phát tri n.ị ểC©u 8: Đi gi ng nhau hai vùng nông nghi ng ng sông ng và Trung du và ồmi núi là cóề ềA. th nh cây chè, i.ế B. trình thâm canh cao.ộC. mùa đông nh.ạ D. dân cao.ậ ốC©u 9: nông nghi ta hi nay ướ ệA. đã không còn xu p, túc.ả B. đang chuy sang nông nghi hàng ệhóa.C. ch chuy sang nông nghi ệhàng hóa. D. ch là nông nghi p, ựtúc.C©u10 Cho ng li u: ệC LAO NG PHÂN THEO NÔNG THÔN VÀ THÀNH TH TA ƯỚQUA CÁC NĂM (Đ %)ơ Khu cựNăm Nông thôn Thành thị1996 79,9 20,12005 75,0 25,02010 73,1 26,92014 69,6 30,4Nh xét nào sau đây là đúng ng li trên?ậ ệA. lao ng thành th cao và có xu ng tăng nhanh.ỉ ướB. Ph lao ng ng nông thôn do thu nh cao.ầ ậC. Đô th hóa ta đang cao so th gi i.ị ướ ớD. Ph lao ng ng nông thôn nên qu th gian nh còn nhi u.ầ ềC©u11 Cho ng li u:ả DI TÍCH VÀ CHE PH NG VI NAM QUA CÁCỆ ỆNĂMNăm ng di tích có ng tri ha ệDi tích ng tr ng tri ha )ệ ệĐ che ph ủ( )194314,3043,819937,20,422,0M· ®Ò 115Trang /5200010,91,53,1201413,83,740,4( Ngu nồ Niên giám th ng kê năm 2014, NXB th ng kê, 2015)ố ốBi thích nh th hi tăng tr ng di tích ng và che ưở ộph ng ta theo ng li trên làủ ướ ệA. bi p.ể B. bi tròn.ể C. bi t.ể D. bi ng.ể ườC©u12 Cho ng li u:ả DI TÍCH GIEO TR NG CÂY CÔNG NGHI HÀNG NĂM VÀ ỆCÂY CÔNG NGHI LÂU NĂM TA QUA CÁC NĂMỆ ƯỚ (Đ nghìn ha)ơ ịNăm Cây công nghi hàng nămệ Cây công nghi lâu nămệ1975 210,1 172,81985 600,7 470,1995 716,7 902,32000 778,1 1451,32005 861,5 1633,62014 711,1 2133,5( Ngu nồ Niên giám th ng kê năm 2014, NXB th ng kê, 2015)ố ốNh xét nào sau đây là không đúng ng li trên?ớ ệA. Giai đo 1975-2014, di tích cây công nghi ta tăng 7,4 nạ ướ .B. Giai đo 1975-2014, di tích cây công nghi lâu năm có tăng nhanh di ệtích cây công nghi hàng năm.ệC. Giai đo 1995-2014, di tích cây công nghi lâu năm nhi di tích cây công ệnghi hàng năm.ệD. Giai đo 1975-1985, di tích cây công nghi hàng năm ít di tích cây công ệnghi lâu năm.ệC©u13 Căn vào cây công nghi p( năm 2007) Atlat lí Vi Nam trang 19, hai nh có di tích tr ng cây công nghi nh ta làỉ ướA. Bình Ph c, Lăkướ B. Bình Ph c, Gia Lai.ướC. Lâm ng, Gia Lai.ồ D. Đăc Lăk, Lâm ng.ồC©u14 Trong đi ki thiên nhiên nhi gió mùa, xu nông nghi nh ịthì nhi quan tr ng luôn ph làm làệ ảA. ng nhi lo phân bón, thu tr sâu.ử ừB. phát tri các nhà máy ch bi li vùng xu t.ể ấC. phòng ch ng thiên tai, sâu nh, ch nh.ố ệD. chính sách phát tri nông nghi đúng n.ể ắC©u15 Căn vào lâm nghi trong Atlatứ lí Vi Namị trang 20, các vùng có di ệtích ng so di tích toàn nh trên 40%(năm 2007)làừ ạA. ng ng sông Long và Duyên Nam Trung .ồ ộB. Trung du và mi núi ng ng sông Long.ề ửC. ng ng sông ng và Duyên Nam Trung .ồ ộM· ®Ò 115Trang /5D. Trung và Tây Nguyên. ộC©u16 Trong các vùng nông nghi sau đây, vùng nào có trình thâm canh cao n?ố ơA. Tây Nguyên. B. ng ng sông ng.ồ ồC. Trung .ắ D. Trung du và mi núi .ề ộC©u17 ta hi nay, trong GDP phân theo thành ph kinh ,có, vai trò ngày ướ ếcàng quan tr ng và tr ng tăng nhanh nh làọ ấA. kinh Nhà c.ế ướ B. kinh có ngoài.ế ướC. kinh th .ế D. kinh nhân.ế ưC©u18 Cho bi CHUY CH GIÁ TR SU NÔNG NGHI ỆTHEO GIÁ TR TH PHÂN THEO NGÀNH TA QUA CÁC NĂMỊ ƯỚ (Đ :%)ơ ịCăn vào bi cho bi nh xét nào sau đây là đúng?ứ ậA. tr ng ngành chăn nuôi ng th và có xu ng gi nh .ỉ ướ ẹB. tr ng đóng góp các ngành nông nghi chênh ch nhau không đáng .ỉ ểC. Ngành tr ng tr chi cao nh trong và có xu ng gi m.ồ ướ ảD. Ngành ch nông nghi chi tr ng th và có xu ng tăng .ị ướC©u19 Nguyên nhân ch làm cho ph nông nghi Phòng đa ngủ ạlà doA. phân hóa khí theo c–nam và cao.ậ ộB. phân hóa khí theo cao và nh ng bi n.ậ ưở ểC. khí nhi gió mùa, có mùa đông nh.ậ ạD. khí nhi gió mùa và nh ng bi n.ậ ưở ểC©u20 Chuy ch thành ph kinh Phòng hi nay đang có xu ngể ướA. gi tr ng khu kinh có ngoài.ả ướB. gi tr ng khu kinh Nhà c.ả ướC. tr ng khu kinh ngoài Nhà không thay i.ỉ ướ ổD. tăng tr ng khu kinh Nhà c.ỉ ướC©u21 Cây công nghi lâu năm có giá tr kinh cao ta làệ ướA. cà phê, cao su, mía. B. cà phê, đi ,chè.ềC. tiêu, bông, chè.ồ D. đi u,chè, thu lá.ề ốC©u22 Tính ch nhi gió mùa thiên nhiên ta làmấ ướA. xu nông nghi mang tính mùa .ả B. tăng thêm tính bênh xu ấnông nghi p.ệM· ®Ò 115Trang /5C. xu nông nghi nh.ả D. xu nông nghi cho năng su cao.ả ấC©u23 Căn vào Atlatứ lí Vi Namị trang 17, khu kinh kh không thu vùng ộTrung du và mi núi làề ộA. Thanh Th y.ủ B. Tà Lùng. C. Tây Trang. D. Treo.ầC©u24 ta, thành ph nào sau đây là thành ph tr thu Trung ngỞ ướ ươA. Phòng.ả B. Nam nh.ị C. Quy Nh n.ơ D. Nha Trang.C©u25 Căn vào Atlat lí Vi Nam trang 15 và ki th đã c, hãy cho bi ph ớdi tích có dân 1001 ng i/kmệ ườ tr lên ta trung vùng ướ ởA. Trung du và mi núi .ề B. ng ng sông Longồ ửC. Đông Nam .ộ D. ng ng sông ng.ồ ồC©u26 Bi pháp ch gi quy tình tr ng thi vi làm nông thôn thành ủph Phòng hi nay làố ệA. đa ng hoá các ho ng kinh ởnông thôn. B. phát tri ngành ti th công nghi ởnông thôn.C. ra thành ph ki vi làm.ố D. trung thâm canh tăng .ậ ụC©u27 Phòng, trung quá đông lao ng thành đã gây ra khó khăn ớnh nào sau đâyấ ?A. gi quy vi làm.ấ B. môi tr ng.ấ ườC. nhà .ấ D. giao thông.ấ ềC©u28 Căn vào chăn nuôi( năm 2007) Atlat lí Vi Nam trang 19, các nh có ỉs ng đàn bò đàn trâuố ượ ơA. trung ch vùng núi.ậ B. rác phía Nam và phía c.ả ắC. ch xu hi các nh ven bi n.ỉ D. trung ch phía Nam.ậ ởC©u29 Hi nay, ta có su sinh ng th là doệ ướ ươ ấA. th hi công tác dân ho ch ạhoá gia đình. B. trung cho phát tri kinh .ậ ếC. ng trong tu sinh ít.ố ườ D. xu ng ng thân ngày càng tăng.ướ ộC©u30 Vi phát tri kinh xã vùng dân ít ng ta trú tr ng ườ ướ ượ ọh là doơ ữA. kinh xã gi các dân có chênh ch khá n, ng ph dânế ật ít ng còn th p.ộ ườ ấB. các dân ít ng đóng vai trò quan tr ng trong vi an ninh qu phòng.ộ ườ ốC. tr đây chúng ta ch quan tâm, trú tr ng này.ướ ềD. dân ít ng có nh ng kinh nghi xu quý báu.ộ ườ ấC©u31 Nh nh nào đây ướ không đúng đi lao ng ta?ớ ướA. lao ng có trình cao đông o.ự ảB. ngũ công nhân kĩ thu lành ngh còn thi nhi u.ộ ềC. Ngu lao ng dào tăng nhanh.ồ ồD. Ch ng lao ng ngày càng nâng cao.ấ ượ ượC©u32 Dân ta tăng trung bình năm kho ngố ướ ảA. 1,0 tri ng i.ệ ườ B. 0,5 tri ng i.ệ ườC. 1,5 tri ng i.ệ ườ D. 2,5 tri ng i.ệ ườ II- PH LU (2 ĐI M)Ầ ỂM· ®Ò 115Trang /5Câu Vì sao gia tăng dân ta đã gi mà dân hàng năm tăng nhanh?ỉ ướ ẫCâu 2. (0,5 đi m)ểT sao Phòng ph nh đa ng hóa kinh nông thôn?ạ ếCâu 3. (1,0 đi m)ể vùng ven bi ta, môi tr ng suy thoái, ngu th đang đe suy gi ướ ườ ảnghiêm tr ng nh ng tiêu ngành th n. Em hãy ra gi pháp ch các ưở ếtiêu đó.ự----------------H t---------------ếH sinh ng Át lát lí Vi Nam, không ng tài li u.ọ ượ ượ ệGiám th coi thi không gi thích gì thêm.ị ảM· ®Ò 115Trang /5phiÕu soi ®¸p ¸n Dµnh cho gi¸m kh¶o)M«n -Dia12HKIM· ®Ò 115II- PH TR NGHI (Ầ ĐI M)Ể01 17 ~02 18 ~03 19 ~04 20 ~05 21 ~06 22 ~07 23 )08 24 ~09 25 )10 26 ~11 27 ~12 28 )13 29 ~14 30 ~15 31 ~16 32 ~II- PH LU (2 ĐI M)Ầ ỂCâu Vì sao gia tăng dân ta đã gi mà dân hàng năm tăng nhanh?ỉ ướ ẫVì quy mô dân ta do giai đo tr có hi ng bùng dân và ướ ướ ượ ốs ng trong tu sinh cao.ố ườ ẻCâu 2. (0,5 đi m)ểT sao Phòng ph nh đa ng hóa kinh nông thôn?ạ ế-Cho phép khai thác các nguôn tài nguyên thiên nhiên.ố ơ-S ng ngu lao ng. Đáp ng nh ng đi ki thi tr ng.ử ườCâu 3. (1,0 đi m)ể-C nâng cao th và trách nhi môi tr ng nói chung và bi là môi ườ ệtr ng vùng bi n...ườ ướ ể-Tránh khai thác quá ngu ven ....ứ ờ-C ng các ph ng ti đánh có tính ch di t...ấ ươ ệ-C các ph ng ti và đi ki phát tri đánh xa nh khai thác ươ ằt ngu th n, ....ố ả----------------H t---------------ếM· ®Ò 115Trang /5
2020-09-29 19:40:19