Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

Đề thi thử THPT QG Năm 2019 môn Vật lý mã đề 310

67d1c4b44b8d2531b897ef537a375401
Gửi bởi: Võ Hoàng vào ngày 2019-02-20 21:06:38 || Kiểu file: DOC Lượt xem: 223 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu Tải xuống


Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

GD&ĐT NINHỞ ẮPHÒNG KH THÍ VÀ KI NHẢ HU THI THPT QU GIA NĂM 2017Ề ỐMÔN: LÍẬTh gian làm bài: 50 phút; không th gian giao .ờ ềMã 310ềH tên thí sinh:..........................................................................ọS báo danh:...............................................................................ốCâu 1: Xét giao thoa hai sóng cùng pha, đi có biên ti là đi có hi ng đi haiự ườ ủsóng nó ng:ớ ằA. sóngố ướ B. sóngố ướC. bán nguyên sóng.ố ướ D. nguyên sóng.ố ướCâu 2: Con lò xo ng 100g và lò xo nh có ng 100N/m. Tác ng ngo iắ ạl ng bi thiên đi hòa biên Fự ưỡ ộ0 và fầ ố1 =6Hz thì biên dao ng Aộ ộ1 gi nguyênế ữbiên Fộ0 mà tăng ngo fầ ế2 =7Hz thì biên dao ng nh là Aộ ị2 So sánh A1 và A2 :A. Ch đi ki lu n.ư B. A1 A2 .C. A1 A2 D. A1 A2 .Câu 3: con lò xo th ng ng ng kh ng 100 và lò xo có ng 20ộ ượ ứN/m.V ng trên giá ngang sao cho lò xo không bi ng. Cho giá đi xu ng khôngậ ượ ốv gia 2,0 m/sậ 2. qua ma sát và n, g=10ỏ m/s 2. th đi iỞ ổchi chuy ng tiên thì giá giá tr nào nh sau đây:ề ấA. 67 cm/s B. 75 cm/s C. 52 cm/s D. 117 cm/sCâu 4: dao ng đi hòa biên A, chu kỳ T. Trong kho ng th gian ng nh chuy nộ ểđ ng trí có trí có gia i, trung bình tộ ậb ng:ằA. 4AT B. 2AT C. AT D. 2ATCâu 5: ch đi xoay chi ti AB hai đo ch, đo AM ch cu dây thu vàạ ảđi tr ở50 3R đo MB ch đi ệ410Cp-= F. đi áp vào hai đo ch làầ ạ50Hz thì đi áp ệAMu ch pha ệ3p so ớABu Giá tr là:ị ủA. 2Hp B. 12Hp C. 1Hp D. 3Hp Câu 6: Cho ch đi xoay chi đi tr thu n, cu thu và đi iạ ốti p. vào hai ch đi áp xoay chi có giá tr hi ng không và góc thay iổđ c.ượ Đi áp hi ng gi hai đi và đi áp hi ng hai cu là Uệ ượC UL phụthu vào chúng bi di ng các th nh hình ng ng các ng Uượ ươ ườC UL Khi =ω1 thì UC Uạ ạm và khi ω2 thì UL Uạ ạm Giá tr ω1 giá tr nào nh sau đâyầ :A. 180 rad/s B. 186 rad/s C. 195 rad/s D. 200 rad/s Trang Mã 310ềCâu 7: dao ng ng tác ng ngo bi thiên đi hòa có thay iộ ưỡ ướ ổđ c. Bi dao ng riêng là fượ ậ0 Hz, hi ng ng ng ra khi ngo iệ ượ ưở ạl ngự :A. Hz B. 10 Hz C. 2,5 Hz D. 7,5 HzCâu 8: Khi có sóng ng trên dây, kho ng cách gi hai ng nhau nh ng:ừ ằA. hai sóng.ướ B. ph sóng.ộ ướC. sóng.ướ D. sóng.ử ướCâu 9: Bi th đi áp xoay chi hai đo ch có ng ạ100 cos(100 )4u Vpp= .Đi áp hi ng hai đo ch ng:ệ ằA. 50 VB. 100 VC. 100 2V D. 50 2VCâu 10: Cho hai dao ng đi hòa cùng ph ng, cùng có biên là Aộ ươ ượ1 cm và A2 5cm. Biên dao ng ng hai dao ng KHÔNG th có giá tr nào sau đây?ộ ịA. cm B. cm C. 8cm D. cmCâu 11: đi áp xoay chi có giá tr hi ng 120 V, 50 Hz vào hai đo ch iặ ốti đi tr thu 30 Ω, cu thu có ả0, 5p (H) và đi có đi dung thay iụ ổđ c. Đi ch nh đi dung đi thì đi áp hi ng gi hai cu giá tr iượ ạb ngằA. 200 V. B. 150 V. C. 100 V. D. 160 V.Câu 12: sóng ngang có 100 Hz truy trên dây ngang 60 m/s, qua iộ ồđ cách nhau 7,95 m. th đi nào đó có li âm và đang chuy ng đi xu ng thì đi cóế ểli độA. ng và đang đi lênươ B. âm và đang đi lênC. ng và đang đi xu ngươ D. âm và đang đi xu ngốCâu 13: Trong thí nghi giao thoa sóng trên c, hai ngu cùng pha, cùng biên Sộ ướ ộ1và S2 phát sóng có sóng cm. Bi biên sóng do hai ngu phát ra là và không trongơ ướ ổquá trình truy sóng. đi cách hai ngu nh ng kho ng dề ượ ả1 11 cm, d2 21 cm, sóngcó biên ng:ộ ằA. 0,5A B. 2A C. D. 0Câu 14: Ta truy công su đi 1MW hi đi th hi ng 10 kV đi xa ngầ ướ ằđ ng dây pha. ch có công su 0,8. Mu cho hao phí trên ng dây không quáườ ườ10% thì đi tr ng dây ph có giá tr là:ệ ườ ịA. 3,2 B. 6,5 C. 6,4 D. 4,6 Câu 15: Sóng ngang là sóng có ph ng dao ng các ph ch môi tr ng sóng truy quaươ ườ ềA. là ph ng th ng ng.ươ B. là ph ng ngang.ươC. trùng ph ng truy sóng.ớ ươ D. vuông góc ph ng truy sóng.ớ ươ ềCâu 16: dao ng đi hòa có biên 10 cm. th đi ng năng ng ba th năng, li độ ộc ng:ủ ằA. cm B. 2cm± C. 3cm± D. 5cm±Câu 17: Ba đi O, A, cùng trên ng th ng xu phát O. ngu đi mể ườ ểphát sóng âm ng ng ra không gian, môi tr ng không th âm. ng âm là 60 dB,ẳ ướ ườ ườ ạt là 20 dB. ng âm trung đi đo AB làạ ườ ạA. 26 dB. B. 40 dB. C. 17 dB. D. 34 dB.Câu 18: đi trên yên tĩnh có ngu dao ng đi hoà theo ph ng th ng ng nạ ướ ươ ầs f. Khi đó trên hình thành sóng tròn ng tâm S. hai đi M, cách nhau 5cm trênố ướ ằđ ng th ng đi qua luôn dao ng ng pha nhau. Bi truy sóng trên là 80cm/sườ ượ ướvà ngu dao ng thay trong kho ng 48Hz 64Hz. dao ng ngu làầ ồA. 56Hz. B. 48Hz. C. 54Hz. D. 64Hz.Câu 19: đi áp xoay chi ề400 cos100 )u Vp= vào hai đo ch RLC ti có ế100R= Wth dòng đi và đi áp hai ch ch pha nhau /3. Công su tiêu th ch ngấ ằA. 200 B. 50 C. 100 D. 50 Trang Mã 310ềCâu 20: Phát bi nào không đúng công su ch đi xoay chi u?ề ềA. trong đo ch ch có đi công su ng không.ạ ằB. công su có giá tr -1 1.ệ ếC. trong đo ch ch có cu thu công su ng không.ạ ằD. trong đo ch ch có đi tr thu công su ng 1.ạ ằCâu 21: ch đi 100 10 -3/15 và 0,5/ ti p. Bi th dòngắ ủđi trong ch ạ2 cos(100 )4i App= Bi th đi áp hai đo ch ng:ể ằA. 200 cos(100 4) )u Vp p= B. 200 cos100 )u Vp=C. 200 cos(100 4) )u Vp p= D. 200 cos100 )u Vp=Câu 22: âm ph thu vào:ố ộA. sóng âmướ B. âmầ ốC. tính đàn và môi tr ng.ồ ườ D. biên âm.ộCâu 23: Trong dao ng đi hòa th gian ng nh gi hai liên ti đi qua tríộ ịđ ng năng ng th năng là 0,09s. Gi th đi đi qua trí có th năng Wộ ết ng năng Wộđvà sau đó th gian đi qua trí có ng năng tăng còn th năng gi đi n. Giá tr nhậ ỏnh ng :ằA. 0,045s B. 0,03s C. 0,12s D. 0,06sCâu 24: Rô-to máy phát đi xoay chi có c, quay 720 vòng/phút. su tủ ấđi ng là:ệ ộA. 60Hz B. 50Hz C. 120Hz D. 100HzCâu 25: dao ng đi hòa có ph ng trình ươ10 cos( )4x cmpp= th gian tính ng giây.ớ ằT là:ố ậA. cm/s B. 20 cm/s C. cm/s D. 10 cm/sCâu 26: hi đi th xoay chi Uặ ề0 cos vào hai đo ch ch có cu dây thu mầ ảL. là hi đi th hi ng hai đo ch; i, Iọ ạ0 là giá tr th i, giá tr iầ ượ ạvà giá tr hi ng ng dòng đi trong ch. th liên nào sau đây ườ không đúng ?A. 0U I0U I- B. 0U I2U I+ C. 22 20 0u i1U I+ D. 22 20 0u i0U I- =Câu 27: Cho ch đi xoay chi ch có đi n. là đi áp th hai đo ch, là ng đạ ườ ột th qua ch. Ch đáp án đúng:ứ ọA. tr pha là /4 B. tr pha là /2C. pha là /4 D. pha là /2Câu 28: ch đi xoay chi các linh ki lí ng R, L, ti p. góc riêng aộ ưở ủm ch là 0 (hay LC 0 1). Đi áp hai ch là ạ2 os )u Vw= không i. Bi Uớ ếRC khôngph thu vào R, tìm quan gi và 0 .A. 02ww= B. 02w w= C. 02w w= D. 02ww=Câu 29: dao ng đi hòa theo ph ng trình ươ()10 cos10x cmp= có giá tr ngậ ằ()50cm sp th 2017 ừ0t= th đi mạ ểA. 6056s B. 1209760s C. 1210360s D. 604960sCâu 30: dao ng đi hòa góc rad/s, có kh ng 500 và biên 10 cm. Năngộ ượ ộl ng dao ng ng:ượ ằA. 0,005 B. 200 C. 0,02 D. 0,01 Trang Mã 310ềCâu 31: vào đo ch RLC không phân nhánh ngu đi xoay chi có thay iắ ổđ c. ượ ố160f Hz= công su ạcos 1j ố2120f Hz= công su tệ ấnh giá tr ịcos 0, 707j= ố3f 150Hz =, công su ch giá tr nào nh t?ệ ấA. 0,673 B. 0,781 C. 0,620 D. 0,886Câu 32: kh ng dao ng đi hòa và biên A, ph tác ng lên tộ ượ ậcó ng:ộ ằA. 2f 2mA B. fmA C. mA D. 2f 2mACâu 33: dây hai nh. Sóng truy trên dây có 20Hz và trên dây ra sóng ng. Mộ ừvà là hai ng sóng cách nhau 4cm, gi và có ng khác.ụ truy sóng trên dây:ố ợA. 10cm/s B. 80cm/s C. 20cm/s D. 40cm/sCâu 34: con lò xo treo th ng ng. Nâng lên lò xo không bi ng th nh thì daoộ ậđ ng đi hòa theo ph ng th ng ng quanh trí cân ng O. Khi đi qua trí có ươ ộ2, 2x cm=thì có 50 cm/s. ấ210 .g s= Tính lúc th t, th đi đi quãng ng 27,5 cmừ ượ ườthì cách trí cân ngậ ằA. cm. B. 2,5 cm C. 2, cm D. cm.Câu 35: ngu âm phát sóng trong không gian. Gi không có th và ph âm. iộ ạđi cách ngu âm thì ng âm ng 70 dB. đi cách ngu âm có ngể ườ ườđ âm ng:ộ ằA. 100 dB B. 47 dB C. 56 dB D. 69 dBCâu 36: đo ch xoay chi RLC ti bi tr cu thu và đi n. vào haiộ ặđ ch đi áp xoay chi có giá tr hi ng 220V và không thay i. Đi ch nh Rầ ỉ1 ho cặR R2 thì công su tiêu th ch nh nhau, bi Rấ ế1 R2 100Ω. Công su tiêu th ch ng haiấ ớgiá tr bi tr khi đó là:ị ởA. 220W B. 484W C. 100W D. 440WCâu 37: tham gia hai dao ng đi hoà cùng ph ng li xộ ươ ộ1 và x2 có th nh hình .ồ ẽT nh trong quá trình dao ng là:ố ộA. 280π cm/s. B. 140π cm/s. C. 100π cm/s. D. 200π cm/s.Câu 38: Nguyên ho ng máy phát đi xoay chi pha vàoắ ựA. Hi ng ng đi tệ ượ B. Hi ng ng ngệ ượ ưởC. Hi ng mệ ượ D. Hi ng giao thoaệ ượCâu 39: thoáng ch ng có hai ngu phát sóng và cách nhau 8cm. Cho A, Bạ ợdao ng đi hòa, cùng pha, theo ph ng vuông góc ch ng. sóng sóng trên ch tộ ươ ướ ấl ng là 1cm. M, là hai đi thu ch ng sao cho MN 4cm và AMNB là hình thang cân. Đỏ ểtrên đo MN có đúng đi dao ng biên thì di tích nh hình thang giá trạ ịnào nh sau đây:ấA. 40 cm 2B. 16 cm 2C. 31 cm 2D. 92 cm 2Câu 40: đo ch AB hai đo ch nh AM và MB ti nhau. Đo ch AMộ ạg đi tr 100ồ ti đi có đi dung 31,8µF. Đo ch MB cu nắ ộdây có và đi tr thu r. Khi vào hai AB đi áp xoay chi thì đi áp th iộ ờgi hai đo ch AM có bi th c: uữ ứAM 802 cos(100 t)(V); còn đi áp th gi hai uệ ầđo ch MB có bi th uạ ứMB 100cos(100 712p )(V). Công su tiêu th cu dây là:ấ Trang Mã 310ề43-3-40,51,0 1,52,0x (cm)0 x1x2t (10 -1s)A. 50,8W B. 27,1W C. 20,0W D. 32,0W---------------------------------------------------------- ----------Ế Trang Mã 310ề
2020-09-27 23:21:32