Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

Đề thi thử THPT QG Năm 2019 môn Sinh học mã đề 504

ce2cfbaf18a20d9b63d5e8241c94fcba
Gửi bởi: Võ Hoàng vào ngày 2019-02-20 20:18:03 || Kiểu file: DOC Lượt xem: 250 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu Xem trước tài liệu

Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

GD&ĐT NINHỞ ẮPHÒNG KH THÍ VÀ KI NHẢ HU THI THPT QU GIA NĂM 2017Ề ỐMôn: Sinh 12ọ ớTh gian làm bài: 50 phút (không th gian giao )ờ ề(40 câu tr nghi m)ắ Mã 504ềH tên thí sinh:..................................................................... SBD: ...........................................ọCâu 1: Phân ADN vùng nhân vi khu E. coli đánh ng Nượ 15 hai ch n. uở ếchuy E. coli này sang nuôi trong môi tr ng ch có Nấ ườ 14 thì sau nhân đôi, trong ng cácầ ốm ch pôlinuclêôtit các vi khu E. coli ch pôlinuclêôtit ch Nỉ 15 làA. 10.64 B. 1.32 C. 31.32 D. 2.32Câu 2: Trong các phát bi sau, có bao nhiêu phát bi đúng khi nói quá trình phiên mã và ch mãể ?(1) bàoỞ nhân sơ mARN sau phiên mã tr ti dùng làm khuôn ng ượ prôtêin.(2) sinh nhân sậ hi dài phân mARN ng chi dài đo mã hoá gen.ề ủ(3) bào nhân th c, mARN sau phiên mã ph các intron, các exon nhauỞ ượ ớthành mARN tr ng thành làm khuôn ng ưở ượ prôtêin. (4) Qu trình ch mã bao các giai đo nị hóa axit amin và ng chuạ iỗ pôlipeptit.(5) phân mARN sinh nhân ch mang thông tin mã hóa lo chu pôlipeptit xácỗ ỗđ nh.ịA. 1. B. 3. C. 4. D. 5.Câu 3: loài th giao ph n, các ph qu th theo gió bay sang qu th và thỞ ụph cho các cây qu th 2. Đây là ví vấ ềA. di nh gen.ậ B. bi ng di truy n.ế ềC. giao ph không ng nhiên.ố D. thoái hoá gi ng.ốCâu 4: loài ng t, bào sinh tr ng có ki gen ểBDAabd th hi quá trình gi phân bìnhự ảth ng. Tính theo lí thuy t, lo tr ng đa ra quá trình trên làườ ượ ừA. 12. B. 3. C. 2. D. 6.Câu 5: Theo quan ni thuy ti hóa hi i, ti hóa làệ ởA. cá th .ể B. nòi. C. loài. D. qu th .ầ ểCâu 6: ng i, nh ch ng do gen trên NST th ng quy nh, nh mù màu do tỞ ườ ườ ộgen trên vùng không ng ng NST gi tính quy nh. ch ng không bặ ươ ịhai nh này, bên phía ng có ông ngo mù màu, có ch ng; bên phía ng ch ng cóệ ườ ườ ồông và ch ng. Nh ng ng khác trong hai dòng này không hai nh nói trên. pộ ườ ặv ch ng này nh sinh hai con, xác su hai con hai nh nói trên làợ ệA. 3,125%. B. 0,097%. C. 36,91%. D. 0,195%.Câu 7: ru gi m, khi cho cá th cánh nguyên thu ch ng giao ph cá th tr ng, cánhỞ ắx thu Fẻ ượ1 100% ru cánh nguyên. Ti cho Fồ ụ1 giao ph nhau thu Fố ượ2 m: 279ồru cánh nguyên; 58 ru tr ng, cánh 24 ru tr ng, cánh nguyên; 24 ru ,ồ ỏcánh Cho bi gen quy nh tính tr ng, các gen trên vùng không ng ng NSTẻ ươ ủgi tính và Fớ ở2 có quy nh ru tr ng, cánh ch t. ru tr ng, cánhộ ắx ch làẻ ếA. 19. B. 77. C. 48. D. 24.Câu 8: ng có vú, th cái bình th ng có NST gi tính làỞ ườ ớA. OY. B. XX. C. XXX. D. XY.Câu 9: Do phóng gen bi qu làm axit amin th 12 trong chu pôlipeptitạ ỗdo gen đi khi ng p. Bi ng gen bi ít gen bình th ng liên hiđrô. Khi hai gen nàyề ườ ếcùng nhân đôi liên ti thì nuclêôtit lo mà môi tr ng bào cung cho gen bi nế ườ ếgi đi bao nhiêu so gen ch bi ?ả ếA. 64; 32. B. 31; 62.C. 62; 31. D. 2; 1.Câu 10: Khi có hi ng ượ ti và trao chéo không cân gi trong cromatit nhi cễ ắthể ng ng thì có th ra bi nào sau đâyươ ?A. bi đo n.ộ B. bi đo và bi đo n.ộ Trang /4 Mã thi 504ềC. bi đo n.ộ D. Hoán gi gen ng ng.ị ươ ứCâu 11: loài ng giao ph i, xét phép lai P: ♂Aa ♀Aa Gi trong quá trình gi phân aỞ ủc th c, có bào ra hi ng nhi th mang gen Aa không phân li trongố ượ ặgi phân I, các ki khác di ra bình th ng; th cái gi phân bình th ng. ng uả ườ ườ ẫnhiên gi các lo giao và cái trong th tinh ra có ki gen thu ng 2n+1 chi lữ ệ10%. Tính theo lí thuy t, ngằA. 15%. B. 10%. C. 20%. D. 30%.Câu 12: Các gen cùng trên nhi thằ ểA. luôn luôn liên ch ch nhau trong quá trình di truy n.ế ềB. thành di truy n.ạ ềC. thành nhóm gen liên t.ạ ếD. thành nhi th i.ạ ộCâu 13: bi gen làm nuclêôtit trí 5, 10 và 31. Cho ng bi không hìnhộ ếthành ba thúc, ba và ba cũ không cùng mã hóa lo axit amin và bi không nhộ ảh ng ba thúc. qu bi trên làưở ếA. axit amin và làm thay 10 axit amin liên ti sau axit amin th nh chu pôlipeptit hoànấ ỗch nh.ỉB. axit amin và làm thay 10 axit amin tiên chu pôlipeptit hoàn ch nh.ấ ỉC. axit amin và làm thay axit amin liên ti sau axit amin th nh chu pôlipeptit hoàn ỗch nh.ỉD. axit amin và làm thay axit amin tiên chu pôlipeptit hoàn ch nh.ấ ỉCâu 14: Trong tr ng không ra bi i, các th ườ gi phân ch sinh ra lo giao 2nứ ửcó kh năng th tinh bình th ng. Xét các lai: ườ ợ(1) AAAa AAAa (2) Aaaa Aaaa(3) AAaa AAAa (4) AAaa AaaaTheo lí thuy t, nh ng lai cho con có ki gen phân li theo làế ệA. (1), (2). B. (1), (4). C. (1), (3). D. (2), (3).Câu 15: hành ph axit amin trong chu hemoglobin ng và tinh tinhủ ườ gi ng nhau. ng ch ng nàoố ứsau đây ch ng ng và tinh tinh có chung ngu ?ứ ườ ốA. ng ch ng gi ph so sánh.ằ B. ng ch ng phôi sinh c.ằ ọC. ng ch ng sinh phân .ằ D. ng ch ng lí sinh c.ằ ọCâu 16: Khi lai hai gi ng bí ngô thu ch ng qu và qu dài nhau Fố ượ1 có qu t. Cho Fề ẹ1lai bí qu tròn, th sau thu 176 bí qu tròn, 132 bí qu và 44 bí qu dài. Khi cho Fớ ượ ả1 laiv nhau, theo lí thuy trong bí xu hi Fớ ở2 thì bí qu tròn chi ng bao nhiêu ?ố ằA. 1.4 B. 3.8 C. 2.3 D. 1.3Câu 17: loài ng giao ph i, xét phép lai P: ♂Aa ♀Aa th ra giao mang gen Aơ ửv ng ng 50%, giao mang gen ng ng 80%; th cái ra giao mang gen Aớ ửcó ng ng 100%, giao mang gen ng ng 50%; ng mang ki uứ ểgen ng hai ng mang ki gen và không có bi ra. Bi tồ ếr ng gen quy nh tính tr ng, gen tr là tr hoàn toàn. Tính theo lí thuy t, trong ng các cáằ ốth mang tính tr ng tr th Fể ệ1 các cá th có ki gen chi lể ệA. 2057 B. 2141 C. 2041 D. 2157 .Câu 18: cây rau mác, hình ng lá trên có hình mác, có hình dài. đi mỞ ưỡ ướ ướ ểnày cây rau mác là qu hi ngủ ượA. bi gen.ộ B. th ng bi n.ườ C. bi cá th .ế D. bi p.ế ợCâu 19: loài th t, tính tr ng màu hoa do gen có alen là A, a, aỞ ộ1 quy nh theo th tr –ị ộl hoàn toàn là aặ1 Trong đó alen quy nh hoa alen quy nh hoa vàng, alen aị ị1 quy nhịhoa tr ng. Khi cho th có ki gen AAaaắ ể1 th ph thu Fự ượ1 cây gi phân chế ỉsinh ra giao ng có kh năng th tinh bình th ng thì theo lí thuy t, phân li ki hình iử ưỡ ườ ờcon làA. 27 cây hoa cây hoa vàng cây hoa tr ng.ỏ ắB. 35 cây hoa cây hoa tr ng.ỏ ắC. 35 cây hoa cây hoa vàng.ỏD. 31 cây hoa cây hoa vàng cây hoa tr ng.ỏ ắCâu 20: Khi nói nhi th gi tính ng i, phát bi nào sau đây là đúng ?ề ườ Trang /4 Mã thi 504ềA. Trên vùng ng ng nhi th gi tính, gen trên nhi th không có alen ươ ểt ng ng trên nhi th Y.ươ ểB. Trên vùng ng ng nhi th gi tính và Y, gen thành ng alen.ươ ặC. Trên vùng không ng ng nhi th gi tính và không mang gen.ươ ềD. Trên vùng không ng ng nhi th gi tính và Y, các gen thành ng ươ ặalen.Câu 21: Theo thuy ti hóa Đacuyn, ng thúc ch nhiên làọ ựA. tranh sinh n.ấ ồB. nhu u, th hi ph luôn luôn thay con ng i.ầ ườC. ng lên hoàn thi loài.ự ươ ỗD. không ng nh đi ki môi tr ng.ự ườCâu 22: Khi nói về rò aủ thể tr ro thu hu vi kh n, sau yđún ?A. Nh thể tr plasm đư ph hia đồ về cá on trong quá trình ph hia.B. khô tr thì sẽ ông cượ tro n.C. khô tr thì nh khô ph hia sinh c.D. Nh thể tr mà cượ nh lên và nhi rong n.Câu 23: Đặc điểm nào không đúng iố với quá trình nhân đôi ADN tế bào nhân thực ?A. Quá trình nhân đôi ADN diễn ra theo nguyên tắc bán bảo toàn và nguyên tắc bổ sung.B. Miỗ đơn vị nhân đôi có tộ chạc tái bản hình chữ Y.C. Trên phân ADNỗ có nhiều đơn vị tái bản.D. Quá trình nhân đôi ADN xảy ra kì trung gian gi aữ hai lần phân bào.Câu 24: Trong ch đi hòa ho ng operon Lac E. coli khi môi tr ng có lactôz thìườ ơA. prôtêin ch không ng p.ứ ượ ợB. ph gen trúc không ra.ả ượ ạC. prôtêin ch không vào vùng hành.ứ ậD. ARN pôlimeraza không vào vùng kh ng.ắ ộCâu 25: Quá trình ch mã ng iị ạA. khi ribôxôm ti xúc ba thúc trên mARN.ế ếB. khi ribôxôm ti xúc vùng thúc 5' trên mARN.ế ầC. khi ribôxôm ti xúc vùng thúc 5' ch mã c.ế ốD. khi ribôxôm ti xúc vùng thúc 3' ch mã c.ế ốCâu 26: Phát bi nào sau đây không đúng khi nói đi mã di truy ?ề ềA. Mã di truy có tính ph bi n, là các lo ba mã hóa axit amin.ề ềB. Mã di truy mang tính thoái hóa, là nhi ba khác nhau cùng xác nh lo axit amin.ề ạC. Mã đi đi xác nh theo ng ba nuclêôtitượ mà không lên nhau.ốD. Mã di truy có tính hi u, là ba ch mã hóa cho tộ lo axit amin.ạCâu 27: loài th t, alen quy nh qu tròn là tr hoàn toàn so alen quy nh qu dài, alenỞ ảB quy nh qu ng là tr hoàn toàn so alen quy nh qu chua, alen quy nh qu chín làị ớtr hoàn toàn so alen quy nh qu chín mu n. Cho cây qu tròn, ng t, chín (P) th Fộ ượ1g 585 cây qu tròn, ng t, chín m; 196 cây qu tròn, chua, chín mu n; 195 cây qu dài, ng t, chínồ ọs m; 65 cây qu dài, chua, chín mu n. Bi ng không có bi ra, ki gen nào sau đây phù pớ ợv cây ?ớ ởA. BdAabD B. ADBbad C. AdBbaD D. BDAabd .Câu 28: thu trúc không gian nhi th đi ki thu choự ợA. phân li, các nhi th trong quá trình phân bào.ự ểB. nhân đôi các nhi th trong quá trình phân bào.ự ểC. phân li các nhi th trong quá trình phân bào.ự ểD. các nhi th trong quá trình phân bào.ự ểCâu 29: loài th t, alen quy nh thân cao tr hoàn toàn so alen quy nh thân th p. ChoỞ ấcây thân cao (P) th ph n, thu Fự ượ1 75% cây thân cao và 25% cây thân th p. Cho cácồ ảcây thân cao F1 giao ph các cây thân cao thu ch ng. Theo lí thuy t, cây thân cao Fế ở2làA. 1.8 B. 1.4 C. 1.3 D. 2.3 Trang /4 Mã thi 504ềCâu 30: Cho bi gen quy nh tính tr ng, các gen phân ly p, gen tr là tr hoàn toàn vàế ộkhông ra bi n. Tính theo lí thuy t, phép lai nào sau đây cho ki hình là ?ả ểA. AABb AaBb B. AaBB Aabb C. AABb aabb D. Aabb aaBbCâu 31: Th đa th ng ườ ởA. th và ng t.ự B. vi sinh t.ậC. th t.ự D. ng cao.ộ ậCâu 32: loài th t, xét hai gen Aa và Bb quy nh hai tính tr ng màu hoa vàỞ ượ ắhình ng qu Cho cây thu ch ng hoa qu tròn lai cây thu ch ng hoa vàng, qu thuạ ụđ Fượ1 có 100% cây hoa qu tròn. Cho Fỏ ả1 lai nhau thu Fớ ượ2 có lo ki hình, trong đó câyạ ểhoa qu chi 16%. Cho các nh xét sau:ỏ ậ(1). F2 có 10 ki gen.ể(2). FỞ2 có lo ki gen quy nh ki hình hoa qu tròn.ạ ả(3). F2 có 16 ki giao .ể ử(4). Hai bên F1 ra hoán gen ng 40%.ề ằCó bao nhiêu nh xét đúng ?ậA. 1. B. 2. C. 3. D. 4.Câu 33: Trong qu th loài th phát sinh bi gen n. Cá th mang bi genầ ếl này có ki gen p. Tr ng nào sau đây có th bi nhanh chóng bi hi trongặ ườ ượ ệqu th ?ầ ểA. Các cá th trong qu th sinh vô tính.ể ảB. Các cá th trong qu th ch tác ng ch nhiên.ể ựC. Các cá th trong qu th giao ph ng nhiên.ể ẫD. Các cá th trong qu th th ph n.ể ấCâu 34: Trong qu th ng ph cân ng di truy n, xét hai gen trên NST th ng không cùng nhómộ ườgen liên t. Gen th nh có alen tr ng 0,7. Gen th hai có alen ng 0,5. Bi ngế ằm gen có hai alen quy nh tính tr ng, tính tr ng tr là tr hoàn toàn và không có bi yỗ ảra. Theo lí thuy t, cá th mang hai gen làế ợA. 68,25%. B. 21%. C. 42%. D. 50%.Câu 35: Xét th có ki gen AaBb gi phân bình th ng. giao ab làơ ườ ửA B. 18 C. 23 D. 13Câu 36: Khi gen đa hi bi bi iộ ổA. trong tính tr ng mà nó chi ph i.ở B. lo tính tr ng do nó chi ph i.ở ốC. tính tr ng.ở D. toàn ki hình th .ở ểCâu 37: Khi nghiên di truy hai tính tr ng hình ng lông và kích th tai loài chu tứ ướ ộtúi nh ng ta đem lai gi thu ch ng khác nhau ki gen thu Fỏ ườ ượ1 ng lo tồ ạlông xoăn, tai dài. Cho F1 giao ph nhau thu Fố ượ2 nh sau:ưChu cáiộ 82 con lông xoăn, tai dài; 64 con lông th ng, tai dài.ẳChu cộ 40 con lông xoăn, tai dài; 40 con lông xoăn, tai ng n; 31 con lông th ng, tai dài; 31 con lôngắ ẳth ng, tai ng n.ẳ ắBi ng tính tr ng kích th tai do gen quy nh. Cho ướ chu cái Fộ1 lai phân tích, th con có tế ỉl ki hình hai gi và cái làệ ềA. th ng, dài th ng, ng xoăn, dài xoăn, ng n.ẳ ắB. xoăn, dài xoăn, ng th ng, dài th ng, ng n.ắ ắC. xoăn, dài xoăn, ng th ng, dài th ng, ng n.ắ ắD. xoăn, dài xoăn, ng th ng, dài th ng, ng n.ắ ắCâu 38: Gen tr hoàn toàn so gen Bi ng không có bi ra, phép lai nào sau đây choộ ảt ki gen là ?ỉ ểA. BB bb B. Bb Bb C. BB BB D. Bb bbCâu 39: Restrictaza và ligaza tham gia vào công đo nào sau đây quy trình chuy gen ?ạ ểA. Phân dòng bào ch ADN tái p.ậ ợB. Chuy ADN tái vào bào nh n.ể ậC. t, ADN bào cho và plasmit nh ng đi xác nh nên ADN tái p.ắ ợD. Tách ADN nhi th bào cho và tách plasmit ra kh bào vi khu n.ủ ẩCâu 40: Xét các lo bi sau:ạ ế(1) đo NST. (2) đo NST. ạ(3) bi gen. (4) Chuy đo không ng ươ ỗNh ng ng bi làm thay hình thái NST làữ ủA. (1), (2), (3). B. (2), (3), (4). C. (1), (3), (4). D. (1), (2), (4). Trang /4 Mã thi 504ề----------- ----------Ế Trang /4 Mã thi 504ề