Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

Đề thi thử THPT QG Năm 2019 môn Hóa học mã đề 405

18003b4deb4bd1ee97e670bd40b97ae6
Gửi bởi: Võ Hoàng vào 03:51 PM ngày 19-02-2019 || Kiểu file: DOC Lượt xem: 224 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu Tải xuống


Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

GIÁO VÀ ĐÀO OỞ ẠPHÒNG KH THÍ VÀ KI NHẢ HU THI THPT QU GIA NĂM 2017Ề ỐMôn: Hóa 12ọ ớTh gian làm bài: 50 phút, không th gian giao đờ Mã 405ềH tên thí sinh:..................................................................... SBD: ....................................ọCho bi nguyên kh các nguyên 1; 12; 14; 16; 39; Na 23; Ca 40; ốMg 24; Al 27; 32; Cl 35,5; Fe 56; Zn 65; Ag 108; Cu 64, Ba 137; Br 80.Câu 1: Este có công th phân Cứ ử3 H6 O2 công th th mãn làố ỏA. 3. B. 2. C. 1. D. 4.Câu 2: Hòa tan hoàn toàn 3,2 gam Cu ng dung ch HNOằ ị3 thu mol NOượ2 (là ph khả ửduy nh Nấ +5). Giá tr làị ủA. 0,20. B. 0,15. C. 0,25 D. 0,10.Câu 3: Cho gam kim lo Fe tác ng hoàn toàn ng dung ch HCl sinh ra 2,24 lít (đktc)ạ ượ ịkhí H2 Giá tr làị ủA. 5,6. B. 6,5. C. 2,8. D. 8,4.Câu 4: Polime nào sau đây ng làm ch o?ượ ẻA. Amiloz .ơ B. Nilon-6. C. Polietilen. D. Nilon-6,6.Câu 5: Cho dãy các ch t: etyl axetat, glyxin, metylamin, phenylamoni clorua. ch trong dãy ph nấ ảng dung ch NaOH đun nóng làứ ượ ịA. 3. B. 4. C. 2. D. 1.Câu 6: Cho Al và Mg tác ng lít dung ch AgNOỗ ồ3 mol/l và Cu(NO3 )2 2amol/l, thu 14,0 gam ch Y. Cho tác ng dung ch Hượ ị2 SO4 c, nóng (d ), thu cặ ượ2,24 lít khí SO2 đktc, là ph kh duy nh t). Bi các ph ng ra hoàn toàn. Giá tr aở ủlàA. 0,15. B. 0,10. C. 0,05. D. 0,20.Câu 7: cháy hoàn toàn 14,3 gam este 18,2 lít Oố ủ2 (đktc), thu COượ2 và H2 có sốmol ng nhau. Cho 14,3 gam ph ng ml dung ch NaOH 0,5M. Giá tr làằ ủA. 162,5. B. 650,0. C. 325,0. D. 487,5.Câu 8: Các ch ch c, ch Zấ ở1 Z2 Z3 Z4 có công th phân ng ng là: ươ ứCH2 O, CH2 O2 C2 H4 O2 C2 H6 O. Chúng thu các dãy ng ng khác nhau, trong đó có hai ch tácộ ấd ng Na sinh ra khí hiđro. Tên Zụ ượ ủ3, Z4 làầ ượA. metyl fomat và ancol etylic. B. metyl fomat và đimetyl ete.C. axit axetic và đimetyl ete. D. axit axetic và ancol etylic.Câu 9: Th hi các thí nghi sau:ự ệ(1) Nhúng thanh Fe nguyên ch vào dung ch CuClấ ị2 (2) Nhúng thanh Fe nguyên ch vào dung ch FeClấ ị3 ;(3) Nhúng thanh Fe nguyên ch vào dung ch HCl loãng, có CuClấ ẫ2 ;(4) Cho dung ch FeClị3 vào dung ch AgNOị3 ;(5) thanh thép lâu ngày ngoài không khí m.ể ẩS tr ng ra ăn mòn đi hóa làố ườ ệA. 2. B. 3. C. 1. D. .Câu 10: amino axit (trong phân ch ch nhóm amino và nhóm cacboxyl). Cho 13,35ử ứgam tác ng HCl thu 18,825 gam mu i. ượ làA. alanin. B. axit glutamic. C. valin. D. glyxin.Câu 11: Cho 0,027 mol axit glutamic và alanin vào 100 ml dung ch HCl 0,3M thuỗ ịđ dung ch Y. Bi ph ng 69 ml dung ch NaOH 1M. mol axit glutamic trongượ ốX làA. 0,025. B. 0,020. C. 0,012. D. 0,015. Trang Mã thi 405ềCâu 12: là este no, ch c, ch Cho 9,00 gam tác ng 200 ml dung di hơ ccNaOH 0,75M đun nóng. Công th thu làứ ủA. CH3 COOCH3 B. HCOOC2 H5 C. HCOOCH3 D. CH3 COOC2 H5 .Câu 13: Khi nói tetrapeptit (Gly-Val-Gly-Val), lu nào sau đây đúng?ề ậA. có aminoaxit là valin và aminoaxit là glyxin.ầ ầB. tham gia ph ng biure ra dung ch màu tím.ả ịC. có ch liên peptit.ứ ếD. Th phân không hoàn toàn có th thu lo đipeptit.ủ ượ ạCâu 14: Cho 21,6 gam Mg tan trong dung ch NaNOộ ồ3 và NaHSO4 thu dungượd ch ch ch gam các mu trung hòa và 5,6 lít khí Nị ồ2 và H2 (t kh iỉ ốc so Hủ ớ2 là 13,6). Giá tr nh tầ làủA. 240. B. 288. C. 292 D. 285.Câu 15: Hexapeptit ch (đ nên các các ượ amino axit là glyxin, alanin vàvalin) trong đó cacbon chi 47,44% kh ng. Th phân hoàn toàn gam trong dung chế ượ ịHCl thu dung ch ch 44,34 gam mu i. Giá tr làừ ượ ủA. 25,8. B. 34,8. C. 31,2. D. 38,8.Câu 16: Cho 4,8 gam kim lo Mg tác ng hoàn toàn 500 ml dung ch ch FeSOộ ứ4 0,2M vàCuSO4 0,3M, sau ph ng thu gam ch n. Giá tr làả ượ ủA. 12,0. B. 12,4 C. 10,8. D. 12,8.Câu 17: Ch nào sau đây thu lo polisaccarit?ấ ạA. Glucoz .ơ B. Saccaroz .ơ C. Fructoz .ơ D. Tinh t.ộCâu 18: Amino axit có công th (Hứ2 N)2 C3 H5 COOH. Cho 0,04 mol tác ng 400 ml dung chụ ịh Hỗ ợ2 SO4 0,1M và HCl 0,3M thu dung ch Y. Cho ph ng ml dung chượ ịg NaOH 0,2M và KOH 0,4M, thu dung ch ch gam mu i. Giá tr làồ ượ ủA. 23,38. B. 20,86. C. 16,18. D. 7,12.Câu 19: Cho các oxi hóa kh theo chi tăng tính oxi hóa ng oxi hóaặ ượ ạnh sau: Feư 2+/Fe; Ni 2+/Ni; Cu 2+/Cu; Ag +/Ag. Kim lo nào sau đây có tính kh nh t?ạ ấA. Cu. B. Ag. C. Fe. D. Ni.Câu 20: Cho 8,76 gam amin ch ph ng hoàn toàn HCl (d ), thu 13,14 gamộ ượmu i. Ph trăm kh ng nit trong làố ượ ơA. 19,18. B. 23,73. C. 19,72. D. 31,11.Câu 21: Xà phòng hóa hoàn toàn 2,96 gam HCOOC2 H5 ng ng dung ch KOH đun nóng aằ ượ ừđ Cô dung ch sau ph ng, thu gam mu khan. Giá tr làủ ượ ủA. 5,20. B. 4,48. C. 3,36. D. 2,72.Câu 22: Phân kh trung bình cao su nhiên là 105000. xích đúng lo cao suử ạtrên làA. 1640. B. 1460. C. 1454. D. 1544.Câu 23: Th phân hoàn toàn 4,4 gam CHủ3 COOC2 H5 ml dung di NaOH 0,5M đunầ ccnóng. Giá tr làị ủA. 200. B. 150. C. 50. D. 100.Câu 24: cháy hoàn toàn gam triglixerit dùng 1,61 mol Oố ầ2 thu 1,14 mol COượ2 và1,06 mol H2 O. Cho 26,58 gam tác ng dung ch NaOH thì kh ng mu thànhụ ượ ạlàA. 18,28 gam. B. 27,14 gam. C. 27,42 gam. D. 25,02 gam.Câu 25: Ch béo là trieste glixerol axit cacboxylic Y. Axit Yấ có th làểA. C2 H5 COOH. B. C17 H35 COOH. C. CH3 COOH. D. C6 H5 COOH.Câu 26: Cho ph ng trình hóa ph ng sau:ươ ứFe CuSO4 FeSO4 CuPhát bi nào sau đây đúng?ểA. Kim lo Cu có tính kh nh kim lo Fe.ạ ạB. Ion Cu 2+ có tính oxi hoá nh ion Feạ 2+.C. Kim lo Cu kh ion Feạ ượ 2+. Trang Mã thi 405ềD. Ion Fe 2+ có tính oxi hoá nh ion Cuạ 2+.Câu 27: cháy 24,48 gam glucoz và saccaroz dùng 0,84 mol O2 ặkhác,n đun 24,48 gam trong môi tr ng axit, thu Yế ườ ượ Trung hòa Y, cho tác ng iồ ớl ng dung ch AgNOượ ị3 trong NH3 đun nóng, thu gam Ag. ượCác ph ng ra hoànả ảtoàn. Giá tr mị làA. 30,24. B. 25,92. C. 43,20. D. 34,56.Câu 28: ba amino axit (ch ch nhóm ch –COOH và –NHỗ ứ2 trong phân ), trong đóửt mỉ ệN mO 7:16. tác ng 10,36 gam 120 ml dung ch HClể ị1M. khác cho 10,36 gam tác ng 150 ml dung ch NaOH 1M cô thu cặ ượm gam n. Giá tr làắ ủA. 14,20. B. 13,00. C. 12,46. D. 16,36.Câu 29: cháy hoàn toàn mol (là trieste glixerol các axit ch c, ch ), thu cố ượb mol CO2 và mol H2 (b 5a). Hiđro hóa m1 gam 6,72 lít Hầ2 (đktc), thu 89,00 gam Yượ(este no). Đun nóng m1 gam dung ch ch 0,45 mol NaOH, cô dung ch sau ph ng, thuớ ứđ mượ2 gam ch n. Giá tr mấ ủ2 làA. 97,20. B. 104,40. C. 91,20. D. 97,80.Câu 30: Dung ch ch nào sau đây làm quỳ tím hóa xanh?ị ấA. Metylamin. B. Alanin. C. Anilin. D. Glyxin.Câu 31: Cho 6,6 gam Gly-Gly ph ng hoàn toàn 200 ml dung ch NaOH 1M. Cô dung chả ịsau ph ng, thu gam ch khan. Giá tr làả ượ ủA. 9,7. B. 10,6. C. 14,6. D. 13,7.Câu 32: ch nào sau đây có ph ng tráng c?ợ ạA. Gly-Ala. B. Etyl axetat. C. Saccaroz .ơ D. Fructoz .ơCâu 33: Kim lo nào sau đây không đi ch ng ph ng pháp th luy n?ề ượ ươ ệA. Cu. B. Ni. C. Al D. Ag.Câu 34: Công th phân ng quát este no, ch c, ch làứ ởA. Cn H2n+2 O2 (n 2). B. Cn H2n–2 O2 (n 4). C. Cn H2n O2 (n 3). D. Cn H2n O2 (n 2).Câu 35: Cho 3,1 gam CH3 NH2 tác ng dung ch HCl, kh ng mu thu làụ ượ ượA. 6,55 gam. B. 10,40 gam. C. 6,85 gam. D. 6,75 gam.Câu 36: amin X, amino axit (X, no, ch và peptit (m ch ra tỗ ừcác –amino axit no, ch ). Cho mol tác ng mol HCl ho molạ ặNaOH. cháy hoàn toàn mol M, sau ph ng thu 15 mol COế ượ2 mol H2 và ymol N2 Giá tr x, làị ượA. 12,5 và 2,25. B. 13,5 và 4,5. C. 17,0 và 4,5. D. 14,5 và 9,0.Câu 37: Dung ch ch nào đây ướ không làm màu quỳ tím?ổA. H2 N-[CH2 ]4 -CH(NH2 )COOH. B. HOOC-CH2 -CH(NH2 )COOH.C. C2 H5 NH2 D. H2 N-CH(CH3 )COOH.Câu 38: đi ki th ng, là ch n, ng i, màu tr ng. Phân có trúc ch khôngỞ ườ ạphân nhánh, không xo n. Th phân trong môi tr ng axit thu glucoz ườ ượ Tên làọ ủA. saccaroz .ơ B. fructoz .ơ C. xenlulozơ D. amilopectin.Câu 39: Cho các phát bi sau: ể(a) Xà phòng hóa vinyl axetat, thu mu và anđehit. ượ ố(b) Polietilen đi ch ng ph ng trùng ng ng. ượ ư(c) đi ki th ng, anilin là ch khí. ườ ấ(d) Amilopectin trong tinh ch có các liên -1,4-glicozit.(e) Triolein tham gia ph ng ng Hả ộ2 xúc tác Ni nhi ộS phát bi đúng làố ểA. 4. B. 5. C. 2. D. 3.Câu 40: Kim lo nào sau đây có nhi nóng ch th nh t?ạ ấA. W. B. Au. C. Pb. D. Hg.----------- ----------Ế Trang Mã thi 405ềTrang Mã thi 405ề
37666238373333656634643534366665623861396537643564373333303732393931333163653732376535353765316237363431643963363830366362346465