Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

Đề thi thử THPT QG Năm 2018 môn toán học số 01

1dfee3e21c6e3ccf92efaace5ee7674f
Gửi bởi: Võ Hoàng vào ngày 2018-05-30 20:33:39 || Kiểu file: DOC Lượt xem: 232 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu Xem trước tài liệu

Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

TH VI THI TH THPTQG 2018 ỬĐ thi: thi tham kh giáo đào Thanh Hóaề ạCâu 1: Hình bát di (tham kh hình bên) có bao nhiêu tệ ặA. B. C. D. 8Câu 2: Trông không gian Oxyz, cho hai vecto ộa 1;(;)2 0= -r và 2; 3)1( .;= -rKh ng nh nào sau đây là saiẳ ịA. a.b 8=-r B. ()a 1;1; 1+ -r C. 14=r D. ()2a 2; 4; 0= -r Câu 3: Cho các hàm ốxx2018 135y log x, log x, .e 3æ öpæ ö= =ç ÷ç ÷ç ÷è øè Trong các hàm sốtrên có bao nhiêu hàm ngh ch bi trên xác nh hàm đóố ốA. B. C. D. 1Câu 4: Hàm ố4xy 12=- ng bi trên kho ng nào sau đâyồ ảA. ()3; 4- B. (); 0- C. ()1;+¥ D. (); 1- Câu 5: Cho các th ựa 0.< nh nào sau đây saiệ ềA. ()()1ln ab ln ln b2= B. ()()22 2aln ln ln bbæ ö= -ç ÷è C. aln ln ln bbæ ö= -ç ÷è D. ()()()22 2ln ab ln ln b= +Câu 6: ng ti (đ ng và ngang) th hàm ườ ố21yx= là bao nhiêuA. B. C. D. 1Câu 7: Tính gi ạ4n 2018lim2n 1++ A. 2018 B. 12 C. D. 4Trang Tailieugiangday.comCâu 8: th hình bên là th hàm nào đâyồ ướA. 2xyx 1-=+ B. 2xyx 1-=- C. 2xy1 x-=- D. 2xyx 1-=+Câu 9: Cho và là hai bi xung kh c. nh nào sau đây đúngế ềA. ()()P 1+ B. Hai bi và không ng th yế ảra C. Hai bi và ng th ra.ế D. ()()P 1+ ë B. 4m 4<-éê>ë C. 10m 4£ -éê³ë D. 4m 4£ -éê³ëCâu 19: Trong không gian Oxyz, ph ng trình tâm ươ ầI 1; 0(;)2- và ti xúc tế ặph ng ẳ()P 2y 2z 0+ A. ()()2 22x 9- B. ()()2 22x 3- =C. ()()2 22x 3+ D. ()()2 22x 9+ =Câu 20: Tìm các giá tr th tham hàm ố3 2y 2mx 1= tạc ti ạx 1.= Trang Tailieugiangday.comA. 1; 3= B. C. 1m x2= D. Không mồ ạCâu 21: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Tìm giao tuy aế ủ SAD và SBC A. Là ng th ng qua và qua tâm đáy.ườ ủB. Là ng th ng qua và song song BC.ườ ớC. Là ng th ng qua và song song AB.ườ ớD. Là ng th ng qua và song song BDườ ớCâu 22: Gi ph ng trình ươ131 2xlog 0x-> A. 1x3> B. 10 x3< C. 1x3 2< D. 1x3