Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

Đề thi thử THPT QG môn Vật Lý năm 2016 trường THPT Thuận Thành I Bắc Ninh - Lần 2 - Năm 2016

Gửi bởi: Hai Yen vào ngày 2019-08-05 18:20:41 || Kiểu file: DOC Lượt xem: 268 | Lượt Download: 0 | File size: 0.752128 Mb

Nội dung tài liệu Xem trước tài liệu

Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

SƠ GD – ĐT BĂC NINH
TRƯƠ NG THPT THUẬN THANH SỐ 1

ĐÊ KHAO SAT CHÂT LƯỢNG LÂN 2
Môn VẬT LÝ
Năm học : 2015 – 2016
Thơi gian lam bai: 90 phut; không kê thơi gian giao
đê
Ma đê thi 209

Câu 1 : Đặt điện áp xoay chiều u = U 2 cos(100πt)vào đoạn mạch RLC nối tiếp. Biết R 100 2  tụ
25
126
điện có điện dung thay đổi được. Khi điện dung tụ điện lần lượt là C1 =
(μF) và C2 =
(µF) thì điện áp
p
3p
hiệu dụng trên tụ có cùng giá trị. Để điện áp hiệu dụng trên điện trở R đạt cực đại thì giá trị của C có thể
là:
100
200
20
50
( mF ).
( mF ).
A. C =
B. C =
C. C = ( mF ).
D. C = ( mF ).
3p
3p
p
p
Câu 2: Cho mạch điện gồm điện trở thuần và tụ điện mắc nối tiếp. Biết hiệu điện thế ở hai đầu điện trở là
40V và hiệu điện thế ở hai đầu cuộn cảm L là 30V. Hiệu điện thế hiệu dụng U ở hai đầu đoạn mạch có giá
trị là:
A. U = 50 V.
B. U = 10 V.
C. U = 70 V.
D. U = 100 V.
Câu 3: Một sóng lan truyền với tốc độ v = 200 m/s có bước sóng λ = 4 m. Chu kỳ dao động của sóng là:
A. T = 0,02 (s).
B. T = 50 (s).
C. T = 1,25 (s).
D. T = 0,2 (s).
Câu 4: Một sóng cơ lan truyền trên mặt thoáng chất lỏng với tần số 20Hz, tốc độ truyền sóng là 2 m/s. Hai
điểm M, N nằm trên mặt thoáng chất lỏng cách nhau 22,5cm (M nằm gần nguồn sóng hơn). Tại thời điểm t,
điểm N hạ xuống thấp nhất. Thời gian sau đó điểm M hạ xuống thấp nhất lần thứ 2015 là:
A. 100,7325s.
B. 100,7375s.
C. 100,7175s.
D. 100,7125s.
Câu 5:Trong một phòng nghe nhạc , tại một vị trí có mức cường độ âm tạo ra từ nguồn là 75dB , mức
cường độ âm phản xạ ở bức tường phía sau là 72dB (bức tường không hấp thụ âm ). Mức cường độ âm
toàn phần tại vị trí đó gần giá trị nào nhất sau đây:
A.3dB.
B.147dB.
C. 81dB.
D. 77dB.
Câu 6 : Đặt một điện áp uU0cost vào hai đầu một đoạn mạch điện chỉ có tụ điện. Nếu điện dung của tụ
điện
không đổi thì dung kháng của tụ điện:
A. nhỏ khi tần số của dòng điện nhỏ.
B. nhỏ khi tần số của dòng điện lớn.
C. không phụ thuộc tần số của dòng điện. D. lớn khi tần số của dòng điện lớn.
æ2p
ö
Câu 7: Đặt điện áp xoay chiều u =U 0 cos ç t +j ÷vào hai đầu
èT
ø
đoạn
mạch AB như hình bên. Biết R = r. Đồ thị biểu diễn điện áp uAN và
uMB như
hình vẽ bên cạnh. Giá trị U0 bằng:
A. 48 5 (V)
B. 24 10 (V)
C. 48 10 (V)
D. 60 2 (V)
Câu 8: Một dòng điện xoay chiều có biểu thức i = 5cos100t (A) chạy qua điện trở thuần bằng 10  . Công
suất toả nhiệt trên điện trở đó là:
A. 160 W.
B. 500 W.
C. 250W.
D. 125W.
Câu 9: Một mạch dao động bắt tín hiệu của một máy thu vô tuyến điện gồm cuộn cảm L =30H, điện trở
không
đáng kể và một tụ điện điều chỉnh được. Để bắt được sóng vô tuyến có bước sóng 120 m thì điện dung của

tụ
điện có giá trị:
A. 135F.
B. 100 pF.
C.135 nF.
D. 135 pF.
Câu 10: Quang phổ liên tục phát ra bởi hai vật khác nhau thì:
A. hoàn toàn khác nhau ở mọi nhiệt độ .
B. hoàn toàn giống nhau ở mọi nhiệt độ.
C. giống nhau nếu mỗi vật cónhiệt độ thích hợp.
D. giống nhau, nếu hai vật có cùng nhiệt độ.
Câu 11 : Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát ra đồng thời hai bức xạ có bước
sóng
lần lượt là 1 0,50 µm và 2 0,60 µm . Biết hai khe I-âng cách nhau 1mm và khoảng cách từ hai khe đến
màn ảnh là 1m. Kích thước vùng giao thoa trên màn là 15 mm. Số vân sáng trên màn có màu của 1 là:
A. 24.
B. 31.
C. 26.
D. 28.
Câu 12 : Giả sử hai hạt nhân X và Y có độ hụt khối bằng nhau và số nuclôn của hạt nhân X lớn hơn số
nuclôn
của hạt nhân Y thì:
A. hạt nhân Y bền vững hơn hạt nhân X.
B. hạt nhân X bền vững hơn hạt nhân Y.
C. năng lượng liên kết riêng của hai hạt nhân bằng nhau.
D. năng lượng liên kết của hạt nhân X lớn hơn năng lượng liên kết của hạt nhân Y.
Câu 13: Ban đầu có một mẫu chất phóng xạ nguyên chất X với chu kì bán rã T. Cứ một hạt nhân X sau khi
phóng xạ tạo thành một hạt nhân Y. Nếu hiện nay trong mẫu chất đó tỉ lệ số nguyên tử của chất Y và chất
X là k thì tuổi của mẫu chất là :
2 ln 2
ln 2
ln(1 +k )
ln(1 - k )
A. t =T
B. t =T
C. t =T
D. t =T
ln(1 +k )
ln(1 +k )
ln 2
ln 2
Câu 14 : Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox với phương trình x = 5cos(8t + /2)(cm). Chiều dài
quỹ đạo của vật là:
A. 5cm.
B. 20cm.
C. 10cm.
D. 2,5cm.
Câu 15: Trong dao động điều hòa của chất điểm, gia tốc và vận tốc cùng chiều khi:
A. chất điểm đổi chiều chuyển động.
B. chất điểm chuyển động theo chiều dương.
C. chất điểm chuyển động về VTCB.
D. chất điểm chuyển động từ VTCB ra vị trí biên.
Câu 16: Một chất điểm dao động điều hòa có phương trình vận tốc là v = 4cos2t (cm/s). Gốc tọa độ ở vị
trí
cân bằng. Mốc thời gian được chọn vào lúc chất điểm có li độ và vận tốc là:
A. x = 2 cm, v = 0.
B. x = 0, v = -4 cm/s.
C. x = -2 cm, v = 0.
D. x = 0, v = 4 cm/s.
Câu 17: Chất điểm có khối lượng m1 = 50 gam dao động điều hoà quanh vị trí cân bằng của nó với phương
trình dao động x1 = cos(5πt + π/6) (cm). Chất điểm có khối lượng m2 = 100 gam dao động điều hoà quanh vị
trí cân bằng của nó với phương trình dao động x2 = 5cos(πt – π/6)(cm). Tỉ số cơ năng trong quá trình dao
động điều hoà của chất điểm m1 so với chất điểm m2 bằng:
A. 2.
B. 1/2.
C. 1.
D. 1/5.
Câu 18: Khi sóng âm truyền từ môi trường không khí vào môi trường nước thì:
A. chu kì của nó tăng.
B. tần số của nó không thay đổi.
C. bước sóng của nó giảm.
D. bước sóng của nó không thay đổi.
Câu 19 : Một dây đàn hồi AB dài 60 cm có đầu B cố định , đầu A mắc vào một nhánh âm thoa đang dao
động
với tần số f=50 Hz. Khi âm thoa rung, trên dây có sóng dừng với 3 bụng sóng, đầu A được xem là một nút
sóng.
Vận tốc truyền sóng trên dây là:
A. v=20 m/s.
B. v = 28 m/s.
C. v= 25 m/s. .
D. v =15m/s.

Câu 20. Con lắc lò xo gồm vật nặng M = 300g, lò xo có độ cứng k = 200N/m lồng vào một
trục
thẳng đứng như hình bên. Khi M đang ở vị trí cân bằng, thả vật m = 200g từ độ cao h =
3,75cm
so với M. Lấy g = 10m/s2. Bỏ qua ma sát. Va chạm là mềm.Sau va chạm cả hai vật cùng dao
động điều hòa. Chọn trục tọa độ thẳng đứng hướng lên, gốc tọa độ là vị trí cân bằng của hai
vật
cùng dao động điều hòa, gốc thời gian là lúc va chạm. Phương trình dao động của hai vật là:
A. x  2cos(20t) (cm).
B. x  cos(20t) (cm).
C. x  2cos(20t /3) (cm).
D. x  cos(20t /3) (cm).

Câu 21 . Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp AB cách nhau một đoạn 12cm đang dao động vuông góc với
mặt
nướctạo ra sóng với bước sóng 1,6cm. Gọi C là một điểm trên mặt nước cách đều hai nguồn và cách trung
điểm
O của đoạnAB một khoảng 8cm. Hỏi trên đoạn CO, số điểm dao động ngược pha với nguồn là:
A. 5.
B. 4.
C. 3.
D. 2.
Câu 22: Trên một sợi dây OB căng ngang,
chiều dài L, hai đầu cố định đang có sóng dừng
với tần số f xác định. Tốc độ truyền song trên
dây là v, biên độ của song tới là a. Hình vẽ mô
tả dạng sợi dây ở thời điểm t1 (đường 1), thời
điểm t2 =
t1 + to (đường 2), thời điểm t3 = t1 + 5to (đường
3) . Tại thời điểm t1, phần tử dây M có vị trí
như hình vẽ . Biên độ dao động của M là:
A. a 3
B.a 2
a 3
C. a.
D.
2
Câu 23: Đặt vào hai đầu của một điện trở thuần R một điện áp u = U0cost thì cường độ dòng điện chạy
qua điện trở có biểu thức:
U
U
A. i = 0 cos(wt +p )
B. i = 0 cos(wt )
R
R
U
U
p
p
C. i = 0 cos(wt - )
D. i = 0 cos(wt + )
R
2
R
2
Câu 24: Đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có cuộn cảm có hệ số tự cảm L. Điện áp tức thời và cường độ
dòng điện tức thời của mạch là u và i. Điện áp hiệu dụng và cường độ hiệu dụng là U, I. Biểu thức nào sau
đây là đúng?
2
2
2
2
æu ö æi ö
æu ö æi ö
A. ç ÷ +ç ÷ =1
B. ç ÷ +ç ÷ =2
èU ø èI ø
èU ø èI ø
2

2

2

2

æu ö æi ö
æu ö æi ö 1
C. ç ÷ - ç ÷ =0
D. ç ÷ +ç ÷ =
èU ø èI ø
èU ø èI ø 2
Câu 25 : Trong giờ thực hành, một học sinh đặt điện áp xoay chiều u =200 2 cos100pt (V) vào hai đầu
đoạn
mạch AB gồm đoạn mạch AM và MB mắc nối tiếp. Đoạn mạch AM chỉ có điện trở thuần R= 80  ; đoạn
mạch

MB gồm tụ điện có điện dung C thay đổi được mắc nối tiếp với cuộn dây có hệ số tự cảm L=

2
H và điện
p

trở
trong r= 20 . Thay đổi điện dung C của tụ (với C  0 ) để số chỉ Vôn kế trên đoạn MB đạt cực tiểu. Giá trị
cực
tiểu đó bằng:
A. 0V.
B. 40V.
C. 17,8V.
D. 56,6V.
Câu 26: Đặt điện áp u = U0cost (U0 và  không đổi) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở R,
cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, tụ điện có điện dung C thay đổi được. Khi C =C1 và C = C2 điện áp hiệu
dụng ở hai đầu tụ điện có cùng giá trị và độ lệch pha của điện áp ở hai đầu đoạn mạch so với cường độ
dòng điện lần lượt là 1 (rad) và 2 (rad). Khi C = C0 điện áp giữa hai đầu tụ điện đạt cực đại và độ lệch pha
của điện áp hai đầu đoạn mạch so với cường độ dòng điện là 0. Mối liên hệ giữa 1, 2 và 0 là:
1 1
2
2
2
2
A. + =
B. j 1 +j 2 =j 0
C. j 1 +j 2 =2j 0
D. j 1 +j 2 =2j 0
j1 j2 j0
Câu 27: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi, tần số thay đổi được vào hai đầu đoạn
mạch gồm điện trở R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, tụ điện có điện dung C. Khi tần số là f1 thì UC max .
2
6
f 2 thì điện áp hiệu dụng hai đầu tụ điện bằng 150 V. Giá trị UC max
Khi f 2 =
f1 thì UR max. Khi f3 =
3
2
gần giá trị nào sau đây nhất?
A. 120 V.
B. 220 V.
C. 200 V.
D. 180 V.
Câu 28: Mạch dao động điện từ LC lý tưởng có C thay đổi được. Khi C = C1 thì tần số dao động là 3MHz.
Khi C = C2 thì tần số do mạch phát ra là 4MHz. Khi C = 1997C1 + 2015C2 thì tần số dao động là:
A. 53,62 kHz.
B. 223,74 MHz.
C. 53,55 kHz.
D. 223,55 MHz.
Câu 29: Khi nói về quan hệ giữa thành phần điện trường và từ trường của sóng điện từ, kết luận nào
làđúng?
A. Véctơ cường độ điện trường và véc tơ cảm ứng từ cùng phương và cùng độ lớn.
B. Tại mỗi điểm của không gian, điện trường và từ trường luôn dao động ngược pha.
C. Tại mỗi điểm của không gian, điện trường và từ trường luôn dao động lệch pha nhau π/2.
D. Tại mỗi điểm của không gian, điện trường và từ trường luôn dao động cùng pha nhau.

æ
Câu 30: Một dòng điện xoay chiều có cường độ i =2 cos ç100pt + ÷(A) . Phát biểu nào sau đây là sai?

è
A. Tại t = 0,015 s, cườ ng độdđ đat cực đại.
B. Pha ban đầu của dòng điện bằng /2.
C. Tần số dòng điện là 50 Hz.
D. Cường độ dòng điện hiệu dụng bằng 2 A.
Câu 31 : Chu kì dao động điều hòa của con lắc đơn có chiều dài dây treo l tại địa điểm có gia tốc trọng
trường g
được tính bởi công thức:
1 l
l
1 g
g
A. T =
B. T =2p
C. T =
D. T =2p
2p g
g
2p l
l
Câu 32 :Một vật thực hiện dao động điều hòa xung quanh vị trí cân bằng theo phương trình

æ
x =2 cos ç4pt + ÷cm. Tần số dao động của vật là:

è
A. 2 (Hz).
B. 4 (Hz).
C. 2 (Hz).
D. 0,5 (Hz).
Câu 33: Trong khoảng thời gian Δt, con lắc đơn có chiều dài l1 thực hiện 40 dao động. Vẫn cho con lắc dao
động ở vị trí đó nhưng tăng chiều dài sợi dây thêm một đoạn bằng 7,9 (cm) thì trong khoảng thời gian Δt nó
thực hiện được 39 dao động. Chiều dài của con lắc đơn sau khi tăng thêm là:
A. 160cm.
B. 167,9cm.
C. 152,1cm.
D. 144,2cm.
Câu 34: Cho 3 vật dao động điều hòa cùng biên độ A, với tần số f1, f2, f3. Biết rằng tại mọi thời điểm, li độ


vận tốc của các vật liên hệ bằng biểu thứ c

x1 x2 x3
+ = . Tại thời điểm t, các vật cách vị trí cân bằng của
v1 v2 v3

chúng
những đoạn lần lượt là 3 cm, 2 cm và 4 cm. Giá trị của biên độ A gần giá trị nào nhất sau đây:
A. 4 cm.
B. 2 cm.
C. 5 cm.
D. 3 cm.
Câu 35: Cho hai dao động điều hoà có li độ được mô tả
bằng đồ thị x1, x2 như hình vẽ. Tổng tốc độ của hai dao
động ở cùng một thời điểm có giá trị lớn nhất là:
A. 140cm/s.
B. 100cm/s.
C. 200cm/s.
D. 280cm/s.

Câu 36 :Trong hiện tượng giao thoa ánh sáng với hai khe Y-âng, công thức tính khoảng vân i là:
lD
la
aD
a
A. i =
B. i =
C. i =
D. i =
a
D
l
Dl
Câu 37 : Trong thí nghiệm Y- âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước
sóng λ. Nếu tại điểm M trên màn quan sát có vân tối thứ hai (tính từ vân sáng trung tâm) thì hiệu đường đi
của
ánh sáng từ hai khe S1, S2 đến M có độ lớn bằng:
A. 2,5λ.
B. 2λ.
C. 1,5λ.
D. 3λ.
Câu 38: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc bước
sóng
0,5m, khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là 2m. Trên màn quan
sát,
gọi M, N là hai điểm ở cùng một phía so với vân trung tâm và cách vân trung tâm lần lượt là 0,5cm; 1,05cm.
Trên đoạn MN (vuông góc với hệ vân) có:
A. 6 vân sáng, 6 vân tối.
B. 6 vân sáng, 5 vân tối.
C. 5 vân sáng, 5 vân tối.
D. 5 vân sáng, 6 vân tối.
Câu 39: Electron trong nguyên tử hydro chuyển từ quỹ đạo dừng có mức năng lượng lớn về quỹ đạo dừng
có mức năng lượng nhỏ hơn thì tốc độ electron tăng lên 4 lần. Electron đã chuyển từ quỹ đạo:
A. N về L.
B. N về K.
C. N về M.
D.M về L.
Câu 40: Giữa anôt và catôt của một ống phát tia X có hiệu điện thế không đổi là 25 kV. Bỏ qua động năng
của
electron khi bứt ra từ catôt. Bước sóng ngắn nhất của tia X mà ống có thể phát ra bằng:
A. 31,57 pm.
B. 39,73 pm.
C. 49,69 pm.
D. 35,15 pm.
Câu 41: Một mạch dao động gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và một tụ điện có điện dung C thực
hiện dao
động tự do không tắt . Giá trị cực đại của hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện bằng U0. Giá trị hiệu dụng của
cường độ dòng điện trong mạch là :
C
2C
2C
C
A. I =U 0
B. I =U
C. I =U 0
D. I =U
2L
L
L
2L
Câu 42: Người ta tạo ra phản ứng hạt nhân bằng cách dùng hạt prôton có động năng là 3,60 MeV bắn vào
23
hạt nhân 11 Na đang đứng yên. Hai hạt sinh ra là  và X. Giả sử hạt  bắn ra theo hướng vuông góc với
hướng bay
của hạt prôton và có động năng 4,85 MeV. Lấy khối lượng của các hạt tính theo đơn vị u gần bằng số khối
của

chúng. Năng lượng tỏa ra trong phản ứng này bằng:
A. 2,40 MeV.
B. 3,70 MeV.
C. 4,02 MeV.
D. 1,85 MeV.
Câu 43 : Một kim loại có giới hạn quang điện là 0 . Chiếu bức xạ có bước sóng bằng 0/3 vào kim loại
này. Cho rằng năng lượng mà electron quang điện hấp thụ từ photon của bức xạ trên, một phần dùng để giải
phóng nó, phần còn lại biến hoàn toàn thành động năng của nó. Giá trị động năng này là:
3hc
hc
hc
2hc
A.
B.
C.
D.
l0
2l 0
3l 0
l0
235
95
139
Câu 44: Trong phản ứng sau đây: n + 92U ® 42 Mo + 57 La +2 X +7 b ; hạt X là:
A. electron.
B. proton.
C. hêli.
D. nơtron.
Câu 45: Phát biểu nào là sai?
A. Điện trở của quang trở giảm mạnh khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào.
B. Nguyên tắc hoạt động của các tế bào quang điện đều dựa trên hiện tượng quang dẫn.
C. Trong pin quang điện, quang năng biến đổi trực tiếp thành điện năng.
D. Có một số tế bào quang điện hoạt động khi được kích thích bằng ánh sáng.
Câu 46: Khi nói về tia hồng ngoại và tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Bước sóng của tia hồng ngoại lớn hơn bước sóng của tia tử ngoại.
B. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều gây ra hiện tượng quang điện đối với mọi kim loại.
C. Một vật bị nung nóng phát ra tia tử ngoại, khi đó vật không phát ra tia hồng ngoại.
D. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều làm ion hóa mạnh các chất khí.
Câu 47: Một tụ điện có điện dung C tích điện Q0. Nếu nối tụ điện với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L1
hoặc với
cuộn cảm thuần có độ tự cảm L2 thì trong mạch có dao động điện từ tự do với cường độ dòng điện cực đại

20mA hoặc 10 mA. Nếu nối tụ điện với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L3=(9L1+4L2) thì trong mạch có dao
động
điện từ tự do với cường độ dòng điện cực đại là:
A. 9 mA.
B. 5 mA.
C. 10 mA.
D. 4 mA.
Câu 48 : Đặt điện áp xoay chiều u =U 2 cos wt vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần
R, tụ
1
điện có điện dung C và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được, với
= R . Thay đổi L để điện áp
Cw
hiệu
dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt cực đại. Điện áp giữa hai đầu cuộn cảm khi đó có biểu thức là:
æ pö
A. u L =U 2 cos wt
B. u L =2U cos çwt - ÷

è
æ pö
C. u L =2U cos çwt + ÷
D. u L =U cos wt

è
Câu 49. Một động cơ điện xoay chiều hoạt động bình thường với điện áp hiệu dụng 220V, cường độ dòng
điện
hiệu dụng 0,5 A và hệ số công suất của động cơ là 0,8. Biết rằng công suất hao phí của động cơ là 11 W.
Hiệu
suất của động cơ (tỉ số giữa công suất hữu ích và công suất tiêu thụ toàn phần) là:
A. 87,5%.
B. 90%.
C. 92,5%.
D. 80%.
Câu 50: Phát biểu nào sau đây sai khi nói về photon ánh sáng?
A. Năng lượng của photon ánh sáng tím lớn hơn năng lượng của phôtôn ánh sáng đỏ.
B. Photon chỉ tồn tại trong trạng thái chuyển động.
C. Mỗi photon có một năng lượng xác định .
D. Năng lượng của các photon của các ánh sáng đơn sắc khác nhau đều bằng nhau .

LƠI GIAI
Câu 1: Đáp án đúng là D
Ta có: Z C1 =400W; Z C 2 =240W
Có U C1 =U C 2 Þ

U .Z C1
R +( Z L - Z C1 )
2

2

=

U .Z C 2
R +( Z L - Z C 2 )
2

2

Û

400
2.100 +( Z L - 400 )
2

éZ =200W
Û 16Z L2 - 4800 Z L +320000 =0 Û ê L
ëZ L =100W
Ta có U R =

U .R
R 2 +( Z L - Z C )

2

. C thay đổi, để UR max thì phải có

50
é
C = ( mF )
ê
Z
=
200
W
é C
p
Z L =ZC Þ ê
Þ ê
ëZ C =100W êC =100 ( mF )
ê
p
ë
Trong các đáp án, chỉ có đáp án D phù hợp.
Câu 2: Đáp án đúng là A
Có U = U R2 +U C2 =50 ( V )
Câu 3: Đáp án đúng là A
Có T = λ/v = 0,02 (s).
Câu 4: Đáp án đúng là B

2

=

240
2.100 +( Z L - 240 )
2

2

Có T = 1/f = 0,05 (s); λ = v/f = 10 (cm).
Độ lệch pha giữa M và N : Dj =

2p d 9p
= Þ M sớm pha hơn π/2 so với N (vì M nằm gần nguồn sóng
l
2

hơn). Tại thời điểm t , điểm N hạ xuống thấp nhất tức là N đang ở biên âm (đi ểm N trên hình v ẽ).
M sớm pha hơn π/2 so với N nên có M ở VTCB (điểm M 1 trên hình vẽ). vị tr í này, để đến được
điểm thấp nhất (điểm M 2) lần đầu tiên thì M phải di chuyển một cung M 1xM2 có số đo = 3π/2,
suy ra thời gian để M thực hiện chuyển động đó là 3T/4.
Cứ 1 chu kỳ, M h ạ xu ống thấp nhất 1 lần nên 2014 lần hạ xu ống thấp nhất tiếp theo sẽ t ốn thời gian là
2014T. Vậy tổng thời gian cần thiết là t’ = 2014T + 3T/4 = 100,7375 (s).
Câu 5: Đáp án đúng là D
Tổng cường độ âm là I = I0(107,5 + 107,2).
Mức cường độ âm toàn phần: L =lg

I
=76, 76 ( dB ) . Kết quả này gần giá tri 77 dB nhất.
I0

Câu 6: Đáp án đúng là B
1
Có Z C =
. Khi đó, nếu tần số nhỏ  ω nhỏ  ZC lớn và ngược lại.
wC
Câu 7: Đáp án đúng là B
Theo đồ thi ta thấy khi u AN max thì uMB = 0 và ngược lại, nên suy ra uAN vuông pha với uNB.
Từ đó ta có

Z L Z L - ZC
.
=- 1 Û 2 R 2 =Z L Z C - Z L2 ( 1)
2R
R

Lại thấy U0AN = U0NB nên ta suy ra được
Z AN =Z NB Þ 4 R 2 +Z L2 =R 2 +( Z L - Z C ) Û 3R 2 =ZC2 - 2Z L ZC ( 2 )
2

éZ L =2 ZC
2
2
Từ (1) và (2) ta được 3Z L - 7 Z L ZC +2ZC =0 Þ ê
. Ta thấy φAN> 0, mà uAN lại vuông pha với u MB
ë3Z L =Z C

nên suy ra φMB< 0  ZL< ZC ZC = 3ZL. Thay vào (1) ta có R = ZL = ZC/3  UR = UL = UC/3.
Theo đồ thi , ta có
U OAN =60 ( V ) Þ 4U R2 +U L2 =2.302 Þ U R =U L =6 10 ( V ) Þ U C =18 10V

Suy ra U 0 =U 2 = 2 4U R2 +( U L - U C ) =24 10 ( V )
2

Câu 8: Đáp án đúng là D
2
Công suất tỏa nhiệt: P =I R =125 ( W )

Câu 9: Đáp án đúng là D
2

æl ö 1
Ta có l =2p c LC Þ C =ç
÷ =135 ( pF )
è2p c ø L

Câu 10: Đáp án đúng là D
Quang phổ liên tục phát ra bởi 2 vật khác nhau thì giống nhau , nếu 2 vật có cùng nhiệt độ.
Câu 11: Đáp án đúng là C
éL ù
éL ù
Có λ12 = 3μm. Ta có n1 =2 ê ú+1 =31 (vân); n2 =2 ê ú+1 =25 (vân);
ë2i1 û
ë2i2 û
éL ù
n12 =2 ê ú+1 =5 (vân).
ë2i12 û
Vậy số vân sáng trên màn có màu của λ1 là: n = n1 – n12 = 31 – 5 = 26 (vân).
Câu 12: Đáp án đúng là A
X và Y có độ h ụt khối bằng nhau nên năng lượng liên kết bằng nhau . Vì s ố nuclon c ủa X l ớn h ơn Y nên
năng lượng liên kết riêng của X sẽ nh ỏ hơn Y, suy ra hạt nhân X kém bền h ơn hạt nhân Y (hay h ạt nhân Y
bền hơn hạt nhân X).
Câu 13: Đáp án đúng là B
Ta có N X =

N0
æ 1 ö
; NY =N 0 ç1 - t /T ÷. Theo đề bài có NY/NX = k nên suy ra :
t /T
2
è 2 ø

1
2t /T =k Û 2t /T =k +1 Û t ln 2 =ln ( k +1) Û t =T ln ( k +1)
1
T
ln 2
t /T
2

1-

Câu 14: Đáp án đúng là C
Chiều dài quỹ đạo của vật là 2A = 10 cm.
Câu 15: Đáp án đúng là C
Trong dao động điều hòa của chất điểm , gia tốc và vận tốc cùng chi ều khi ch ất đi ểm chuy ển đ ộng v ề
VTCB .
Câu 16: Đáp án đúng là D
Phương trình li độ: x = 2cos(2πt – π/2) (cm). Mốc thời gian được chọn vào lúc x = 0 và v = 4π cm/s.
Câu 17: Đáp án đúng là B
W1 k1 A12 m1w12 A12 1
=
=
=
Tỉ số cơ năng:
W2 k2 A22 m2w22 A12 2
Câu 18: Đáp án đúng là B
Khi sóng âm truyền từ môi trường không khí vào môi trường nước thì tần số của nó không thay đổi .
Câu 19: Đáp án đúng là A
3l
3v
2 fL
=20 ( m / s )
Có L = kλ/2. Vì có 3 bụng nên k = 3, suy ra L = = Þ v =
2 2f
3
Câu 20: Đáp án đúng là C

Vận tốc của vật m trước khi va chạm : vm = 2 gh =50 3 ( cm / s )
Ap dụng định luật bảo toàn động lượng , ta có:
mvm =( m +M ) V Þ V =
Tần số góc m ới w =

mvm
=20 3 ( cm / s )
m +M

mg
k
=1( cm ) . Suy ra
=20 ( rad / s ) . VTCB cu cách VTCB mới 1 đoạn Dl =
k
m +M

tại gốc thời gian (lúc va chạm), trạng thái của hệ là : x = 1 cm (do tr ục th ẳng đ ứng h ướng lên và
v2
=2 ( cm )
w2

VTCB mới ở dưới điểm va chạm); V =- 20 3 cm / s . Ta có: A = x 2 +
Ở gốc thời gian vật đang ở vị trí x = + A/2 và V < 0 nên suy ra φ = π/3.

æ
Phương trình dao động: x =2 cos ç20t + ÷( cm )

è
Câu 21: Đáp án đúng là D
Pha ban đầu của điểm M bất kỳ: j

j

M

=j -

M

=j -

p ( d1 +d 2 )
. M thuộc CO thì có d = d 1 = d2, suy ra:
l

2p d
.
l

M dao động ngược pha với nguồn nên ta có
Mặt khác, ta có OA £ d £ CA Û 6 £ ( 2k +1)
Vậy có 2 điểm thỏa mãn đề bài.
Câu 22: Đáp án đúng là A

Biên độ dao động của M là u.

2p d
l
=( 2k +1) p Û d =( 2k +1)
l
2
l
£ 10 Û 3, 25 £ k £ 5, 75 Þ k Î { 4;5}
2