Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

Đề thi thử THPT QG Môn Vật lý lớp 12 mã đề 424

2209424d8231855423f6053ad2afb1f5
Gửi bởi: Võ Hoàng vào ngày 2018-06-08 17:07:33 || Kiểu file: DOC Lượt xem: 253 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu Xem trước tài liệu

Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

GD&ĐT VĨNHỞPHÚC KỲ KH SÁT KI TH THPT NĂM 2017-Ả Ọ2018MÔN: LÍẬTh gian làm bài: 50 phút, không th gian phát đờ Mã thi: 424ềCâu 1: Trong máy phát đi xoay chi pha, rôto có và quay vòng/phút thìệ ột dòng đi phát ra làầ ệA. npf60= B. nf .60p=C. 60nf .p=D. 60f .np=Câu 2: Phát bi nào sau đây là đúngể khi nói nguyên Borh?ề ửA. Tr ng thái kích thích có năng ng càng cao thì bán kính qu êlectron càng n.ạ ượ ớB. Trong các tr ng thái ng, ng năng êlectron trong nguyên ng không.ạ ằC. Khi tr ng thái n, nguyên có năng ng cao nh t.ở ượ ấD. Nguyên khi chuy tr ng thái lên tr ng thái kích thích.ử ạCâu 3: Hi ng quang là hi ngệ ượ ượA. truy ánh sáng theo các quang cong cách kỳ.ề ấB. gi đi tr kim lo khi chi sáng.ả ượ ếC. gi đi tr ch bán khi chi ánh sáng thích p.ả ượ ợD. ch cách đi tr thành đi khi chi sáng.ộ ượ ếCâu 4: 126 Ccó kh ng nhân là 11,9967 u. Cho mố ượ ạn 1,008665 u, mp 1,007272 u. kh tộ ạnhân đó làA. 0,989464 u. B. 0,998946 u. C. 0,009894 u. D. 0,098922 u.Câu 5: con lò xo kích thích dao ng đi hòa biên là Aộ ượ ượ ộ1 A2 A3 Bi Aế1 A2> A3 thì chu kì dao ng ng ng Tộ ươ ứ1 T2 T3 có quan nh th nào?ệ ếA. T1 T2 T3 B. Không đi ki so sánh.ủ ệC. T1 T2 T3 D. T1 T2 T3 .Câu 6: Tính ch tr ng làấ ườA. ác ng lên mang đi nụ ng yênứ .B. ác ng đi lên đi tích .ụ ệC. ác ng lên nam châm hay dòng đi trong nó.ụ ặD. ác ng lên trong nó.ụ ặCâu 7: Phát bi nào sau đây là sai khi nói tia anpha?ềA. Quãng ng đi tia anpha trong không khí ch ng vài cm và trong ch ng vài mm.ườ ừB. Tia anpha phóng ra nhân 10ừ m/s.C. Tia anpha th ch là dòng nhân nguyên ửHe42 .D. Khi đi qua đi tr ng gi hai đi n, tia anpha ch phía âm đi n.ệ ườ ệCâu 8: Sóng truy trên dây đàn dài. Ph ng trình sóng đi trên dây có ngơ ươ ạ()πxu cos 20π mm3tæ ö= -ç ÷è ø. x: đo ng met, t: đo ng giây. truy sóng trên dây có giá trớ ịlàA. 60 cm/s. B. 30 mm/s. C. 60 mm/s. D. 60 m/s.Câu 9: ng chu tr trong máy quang ph có tác ngỐ ụA. tán ánh sáng.ắ B. ra chùm tia sáng song song.ạC. tăng ng sáng.ườ D. trung ánh sáng chi vào lăng kính.ậ ếCâu 10: con có chi dài l, dao ng đi hòa có gia do g, biên độ ộgóc α0 Khi tậ đi qua trí có li góc α, nó có là v. Khi đó, ta có bi th liên gi các iị ạl ng làượA. 22 20vα .gl= B. 22 20vα αgl= C. 22 20v gα .l= D. 20α glv= .Câu 11: Công đi không ph thu vàoụ Trang Mã thi 424ềĐ CHÍNH TH CỀ ỨA. đi tích ch chuy n.ộ B. ng đi tr ng.ườ ườC. trí đi và đi cu ng đi.ị ườ D. hình ng ng đi.ạ ườCâu 12: th ng có kho ng cách quang tâm võng là 15 mm, kho ng là 25 cm.ộ ườ ậTính tiêu ng này khi đi ti đa.ự ườ ốA. 14,81 mm. B. 15,63 mm. C. –15,25 mm. D. 14,15 mm.Câu 13: thông làơ ừA. Vêbe (Wb). B. Ampe (A). C. Henry (H). D. Tesla (T).Câu 14: Ph vi tác ng ng tác nh trong nhân làạ ươ ạA. vô n.ạ B. 10 -13 cm. C. 10 -10 cm. D. 10 -8 cm.Câu 15: Chi ra không khí chùm tia sáng song song, (coi nh tia sáng) 5ế ướ ồthành ph c: tím, lam, c, vàng. Tia ló màu đi là là c. Không tia cầ ướ ắmàu c, các tia ló ra ngoài không khí là các tia màuụ ắA. tím, lam, .ỏ B. vàng.ỏ C. vàng, lam.ỏ D. lam, tím.Câu 16: cao âm là tính sinh lí ph thu vàoộ ộA. ng âm.ườ B. âm.ậ C. âm.ầ D. năng ng âm.ượCâu 17: Cho đo ch đi xoay chi không phân nhánh ch có đi tr và cu thu có mảkháng là ZL Phát bi nào đây là ướ không đúng?A. Đi áp luôn nhanh pha dòng đi n.ệ ệB. Đi áp nhanh pha dòng đi góc ệ3p khi ZL R.C. Đi áp ch pha dòng đi góc ệ6p khi ZL .D. Đi áp nhanh pha dòng đi góc ệ4p khi ZL .Câu 18: Ho độ qu vủ hô ti li ng só vô n?A. ho n. B. nh qua ti nh.C. ph đừ DVD. D. ph nh cá p.Câu 19: Dòng đi trong ch đi phân là dòng chuy ch có ng cácệ ướ ủA. electron đi an và các ion ng đi cat t.ề ươ ốB. ion âm đi an và các ion ng đi cat t.ề ươ ốC. electron đi cat an t, khi cat nung nóng.ừ ịD. ion âm, electron đi an và ion ng đi cat t.ề ươ ốCâu 20: ngu đi có su đi ng 9V, đi tr trong 0,5 đi tr Ωộ ởt thành ch kín. ng dòng đi ch qua đi tr có giá tr là:ạ ườ ịA. 2, 57 A. B. 2, 25 A. C. 2, A. D. 40, A.Câu 21: đi tích đi qố ể1 q2 q3 q4 trong không khí các nh A, B, C, hìnhặ ượ ộvuông ABCD. các đi do các đi tích qế ệ1 q2 q3 tác ng lên qụ4 có ph ng AD thì bi uươ ểth liên gi đi tích qứ ệ2 và q3 làA. q2 22 q3 B. q2 )q3 C. q2 )q3 D. q2 q3 .Câu 22: Bi công thoát êlectron các kim lo i: canxi, kali, và ng là: 2,89 eV; 2,26eV; 4,78ế ượeV và 4,14 eV. Chi ánh sáng có sóng 0,33ế ướ vào các kim lo trên. 6,625. 10ề -34 Js; c= 3. 10 m/s. Hi ng quang đi ra các kim lo nào sau đây?ệ ượ ạA. Kali và ng.ồ B. Canxi và c.ạ C. Kali và canxi. D. và ng.ạ ồCâu 23: ng dùng kính lúp có 20 đp quan sát nh ng trên tr cộ ườ ườ ụchính kính lúp và cách kính kho ng d. giác kính lúp không ph thu vào cách ng mủ ắch ng thì kho ng cách ph ngừ ằA. cm. B. 20 cm. C. 10 cm. D. 15 cm.Câu 24: con lò xo lò xo nh có ng 100 N/m và nh kh ng m. Con dao ngộ ượ ộđi hòa theo ph ng ngang chu kì T. Bi th đi có li cm, th đi ươ ể4T có cậ ốđ 50 cm/s. Giá tr ngộ ằA. 1,0 kg. B. 0,8 kg. C. 0,5 kg. D. 1,2 kg. Trang Mã thi 424ềCâu 25: Hai dao ng đi hòa (1) và (2) có cùng và ng pha nhau, có biên là Aộ ượ ượ1 và A2v Aớ1 2A2 Khi dao ng (1) có ng năng ng 0,48 thì dao ng (2) có th năng ng 0,04 J. Khi daoộ ằđ ng (1) có ng năng ng 0,04 thì dao ng (2) có th năng ngộ ằA. 0,15 J. B. 0,16 J. C. 0,12 J. D. 0,32 J.Câu 26: ch dao ng đi lí ng đang có dao ng đi do. Bi đi tích trên tạ ưở ộb đi là ệ4 và ng dòng đi trong ch là ườ ạ22 (A). Th gian ng nh đờ ểđi tích trên gi giá tr giá tr làệ ạA. 4.3sm B. 8.3sm C. 2.3sm D. 16.3smCâu 27: Ng ta ra ph ng nhân ng cách dùng prôton phá nhân ườ ạ94Be ng yên. Hai tứ ạsinh ra là hêli và X. Bi prôton có ng năng Kế ộp 5,45 MeV. hêli có ng bay vuông góc ngạ ướ ướbay prôton và có ng năng Kủ ộHe MeV. Cho ng kh ng nhân (đo ng u)ằ ượ ịx ng kh nó. Ph ng trênấ ứA. thu năng ng ng 2,125 MeV.ượ B. thu năng ng ng 3,575 MeV.ượ ằC. năng ng ng 1,225 MeV.ỏ ượ D. năng ng ng 2,125 MeV.ỏ ượ ằCâu 28: bình đi phân ng dung ch AgNOộ ị3 ng dòng đi ch qua bình đi phân lườ 2A. Cho bi có kh ng mol 108 g/mol, hóa tr 1, ng Fa-ra-đây 96500 C/mol. cóế ượ ểkh ng 2,16 bám vào cat thì th gian đi phân làố ượ ệA. 695 B. 956 s. C. 596 D. 965 .Câu 29: Sóng truy trên dây đàn i, theo chi uơ ềd ng tr Ox, vào th đi hình ng dây nhươ ưhình trí dây tr Ox có là 0, 20,ẽ ượ40, 60,…. Bi là tâm sóng, là đi trên dây. vàoế ỏth đi nói trên kho ng cách gi hai đi O, nầnh tấ giá tr nào sau đây? ịA. 35,9 cm. B. 36,5 cm. C. 39,5 cm. D. 37,5 cm.Câu 30: đi tích =1,6 nC có kh ng 2. 10ộ ượ -17 kg bay vào trong tr ng có ng =ừ ườ ừ0,05 2. 10ớ m/s theo ph ng vuông góc các ng qua tác ng tr ngươ ườ ọl c. 3,14. Th gian ng nh tr ng thái đi tích làờ ạA. 6,28 s. B. 3,14 s. C. 4,31 s. D. 1,57 s.Câu 31: Cho ngu đi không có su đi ng E, đi tr trong rồ 0,5 Ban đi nầ ệcó đi dung vào hai ngu đi n, khi nh thì đi tích đi là 24 C. Sau đótháo đi ra, vào hai ngu đi bóng đèn lo 3V 3W, các bóng đèn thành xụ ượ ắdãy song song dãy có bóng ti và sáng bình th ng. Giá tr nh làỗ ườ ủA. 48. B. 12. C. 24. D. 36.Câu 32: Ban cho tia sáng truy môi tr ng sang môi tr ng góc 9ầ ườ ườ thì góckhúc là 6ạ o. tăng góc thêm 36ế thì góc khúc xạ nh tầ giá tr nào sau đây?ớ ịA. 21,83 o. B. 30,13 o. C. 23,07 o. D. 28,13 o.Câu 33: Cho đo ch AB ti theo th đi tr R, đi và cu dây có đi tr =ạ ởR, L, CRộ 2. vào hai đo ch đi áp xoay chi Uặ ề0 cos2 ft (V), trong đó fthay c. Khi fổ ượ1 thì đi áp hai cu dây pha đi áp toàn ch AB góc 1 và cógiá tr hi ng Uị ụ1 Khi f2 thì đi áp hai cu dây pha đi áp toàn ch AB góc 2và có giá tr hi ng Uị ụ2 Bi 1 2 2 và 2U1 3U2 công su đo ch AB khi fệ ạ2g nh giá tr nào sau đây?ớ ịA. 0,86. B. 0,55. C. 0,50. D. 0,93.Câu 34: nhóm sinh xác nh sóng chùm tia laze ng thí nghi giao thoa Y-âng iộ ướ ớkho ng cách hai khe 0,2 mm, kho ng cách hai khe màn quan sát 0,5 m. Nhóm sinh này đoả ọm đo th ng MN 4,5 mm trong vùng giao thoa, bi MN vuông góc các vân sáng và trên MN có 3ộ ớvân i, và là vân sáng. sóng tia laze dùng trong thí nghi làố ướ ệA. 600 nm. B. 550 nm. C. 500 nm. D. 450 nm. Trang Mã thi 424ềCâu 35: ngu âm phát ra âm ng ng. Hai đi M, cùng trên ph ng truy sóngẳ ướ ươ ềcó ng âm là 40 dB và 30 dB. Đi trong môi tr ng truy sóng sao cho ∆MNPứ ườ ượ ườ ềvuông cân M. ng âm ườ nh tầ giá tr nào sau đây?ớ ịA. 38,46 dB B. 37,54 dB. C. 35,54 dB D. 32,46 dB.Câu 36: Cho đo ch AB đi tr có giá tr thay c, cu thu L, đi iạ ượ ốti vào đi áp xoay chi có đi áp hi ng và không i, ch có tính kháng. đi nế ệáp hi ng gi hai đi tr R, cu thu và đi là Uệ ượR UL UC Đi ch nh Rề ỉđ (UểL UR UC giá tr i. Đi áp hai đo ch AB ch pha so dòng đi trong chạ ạlàA. 30 o. B. 45 o. C. 15 o. D. 60 o.Câu 37: vào hai cu đi áp xoay chi có giá tr hi ng không thì đi ápặ ệhi ng hai cu th là 20 V. gi nguyên vòng cu p, gi vòngệ ốcu th đi 100 vòng thì đi áp hi ng hai cu th là 18 V. gi nguyên vòngộ ốc cu th p, gi vòng cu đi 100 vòng thì đi áp hi ng cu th là 25ủ ấV. Giá tr làị ủA. 12,5 V. B. 10 V. C. 40 V. D. 30 V.Câu 38: Trong thí nghi Y- âng giao thoa ánh sáng c, khi màn cách hai khe đo Dệ ạ1 ng ta nh nườ ậđ vân. màn theo ph ng vuông góc ph ng ch hai khe khi màn cách hai khe tượ ươ ộđo Dạ2 ng ta th vân trên màn có vân th nh trùng vân sáng vân lúc ườ ố12DDlàA. 2,5. B. 1,5. C. 2. D. 3.Câu 39: ch đi th hi ng th hai dao ng đi uộ ềhòa cùng ph ng cùng chu kì T. th li ph thu vào th iươ ờgian hai dao ng nh hình Bi xủ ế2 v1 (v vớ1 là oạhàm nh theo th gian xậ ủ1 và ch tố ấđi là 53,4 cm/s. Chu kì nh tầ giá tr nào sau đây?ớ ịA. 4,00 s. B. 2,56 s. C. 3,01 s. D. 3,75 s.Câu 40: ch đi ba ph ti p: đi tr R, cu thu có và tộ ụđi có đi dung thay c. vào hai ch hi đi th Uệ ượ ế0 cos(100 t) (V). Ban uầhi đi th hi ng hai đi tr cu thu và đi là 120 V, 50 và 100 V. uệ ượ ếtăng đi dung lên thì hi đi th hi ng hai đi tr làệ ởA. 130 V. B. 150 V. C. 120 V. D. 140 V.---------------------------------------------------------- ----------ẾThí sinh không ng tài li u. Cán coi thi không gi thích gì thêmượ Trang Mã thi 424ề