Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

Đề thi thử THPT QG Môn Sinh học lớp 12 mã đề 407

40d3d30a1b69574106e99a991d787861
Gửi bởi: Võ Hoàng vào ngày 2018-06-10 10:52:06 || Kiểu file: DOC Lượt xem: 245 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu Xem trước tài liệu

Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

GD&ĐT VĨNH PHÚCỞ(Đ thi có 05 trang)ề KỲ KH SÁT KI TH THPT NĂM 2017-2018Ả ỌMÔN: SINH CỌTh gian làm bài: 50 phút, không th gian giao ềMã thi 407ềCâu 81: Trong bào xoma th ba loài có ng NST là 25. NST bình th ng loài đóế ượ ườ ủlàA. 2n 28. B. 2n 22. C. 2n 23. D. 2n 24.Câu 82: ng ch ng ti hóa nào sau đây là ng ch ng sinh phân ?ằ ửA. quan ng ng phát sinh ngu chung.ơ ươ ượ ốB. sinh trúc là bào.ọ ượ ếC. Các bào các loài sinh dùng chung lo mã di truy n.ế ềD. quan thoái hóa là tích còn loài tiên.ơ ổCâu 83: Phát bi nào sau đây là đúng khi nói opêron Lac?ể ềA. Lactôz là ch ng làm ho protêin ch .ơ ếB. Opêron Lac phiên mã ra lo mARN ng ng gen trúc Z, Y, A.ạ ươ ấC. Enzim ARN pôlimêraza bám vào opêron nh trình nuclêôtit trên vùng hành.ờ ậD. Gen đi hòa là thành ph opêron.ề ủCâu 84: Cho các nh nh quá trình di th sinh thái nh sau:ậ ưI. Di th th sinh di ra trên môi tr ng đã ng có qu xã i.ễ ườ ạII. Di th th sinh luôn qu xã suy thoái.ễ ầIII. Song song quá trình bi qu xã là thay các vô sinh.ớ ốIV. Di th sinh thái có qui lu và có th đoán c.ễ ượS nh nh đúng làố ịA. 1. B. 2. C. 4. D. 3.Câu 85: Cho các ho ng con ng sau đây:ạ ườI. ng ngu và ng nguyên sinh.ả ừII. Tránh hoang và lãng phí t, ch ng xói mòn, ch ng cho t. ấIII. Tăng ng khai thác than đá, khí ph cho phát tri kinh .ườ ếIV. ng ng bào dân ng nh canh, nh tránh ng làm ng y.ậ ươ ẫV. các loài sinh đang có nguy tuy ch ng, xây ng các khu thiên nhiên.ả ồCó bao nhiêu ho ng góp ph vào vi ng ng tài nguyên thiên nhiên?ạ ữA. 3. B. 1. C. 4. D. 2.Câu 86: Trong khu ng, cú và ch chu làm th ăn. quan sinh thái gi cú và ch nộ ồlà quan hố ệA. sinh này ăn sinh khác.ậ B. kí sinh.C. ch nhi m.ứ D. nh tranh.ạCâu 87: Loài ng nào sau đây có phôi thai phát tri nh ch dinh ng nh th qua nhau thai?ộ ưỡ ẹA. ch.Ế B. n.ắ C. Bò. D. Gà.Câu 88: đi quan tr ng trong phát tri sinh trong Tân sinh làặ ạA. phát tri th nh bò sát.ự ủB. tích lu ôxi trong khí quy n, sinh phát tri đa ng, phong phú.ự ạC. xu hi loài ng i.ấ ườD. phát sinh th và các ngành ng t.ự ậCâu 89: loài thú, khi lai con cái lông xù con lông thu con có 50% cái lôngỞ ượ ượ ờm và 50% lông xù. Bi không ra bi n, tính tr ng màu lông do gen có alen qui nh,ượ ịtr hoàn toàn. Nh nh nào sau đây là đúng?ộ ịA. Tính tr ng màu lông di truy theo dòng .ạ ẹB. Tính tr ng lông là tính tr ng tr i.ạ ượ ộC. Gen qui nh tính tr ng màu lông trên vùng không ng ng trên X.ị ươ ồD. NST con có ng XX.ặ ạCâu 90: ng nào sau đây là ng chính dòng ch di chuy ng chi tr ng c, tộ ượ ừr lên ng nh ng cây cao hàng ch mét?ễ ụA. liên gi các phân thành ch .ự ướ Trang Mã thi 407ềĐ CHÍNH TH CỀ ỨB. hút do thoát lá.ự ướ ởC. Áp su .ấ ễD. liên gi các phân nhau.ự ướ ớCâu 91: Các bào th th trên lông tuy loài cây ng vó ăn côn trùng (ế Drosera rotundifolie )r nh các ch ch nit Khi lông tuy ti xúc ch ch nit trên con là tácấ ồnhân lông tuy và ti ch tiêu hóa con i. Đây là ví vể ềA. ng c.ướ ướ B. ng sáng.ướ C. hóa ng ng.ứ D. ng tr ng c.ướ ựCâu 92: Ru thú ăn th ng ru thú ăn th là đi thích nghi th ănộ ứA. tiêu hóa và nghèo dinh ng.ễ ưỡ B. khó tiêu hóa và nghèo dinh ng.ưỡC. khó tiêu hóa và giàu dinh ng.ưỡ D. tiêu hóa và giàu dinh ng.ễ ưỡCâu 93: Cho các nh nh bào th kinh và truy xung th kinh trên tr bàoậ ếth kinh nh sau:ầ ưI. Bao miêlin có ch là protein và có tính ch cách đi n.ả ệII. Xung th kinh truy trên tr có bao miêlin theo ki nh cóc.ầ ảIII. Xung th kinh truy trên tr không có bao miêlin ch truy trên có bao miêlin.ầ ợIV. Lan truy xung th kinh là quá trình tiêu năng ng bào.ề ượ ếS nh nh đúng làố ịA. 2. B. 1. C. 3. D. 4.Câu 94: Phát bi nào sau đây là sai khi nói sinh tr ng th t?ề ưở ậA. cây dài ra nh ho ng mô phân sinh nh .ễ ễB. Mô phân sinh lóng giúp thân tăng chi cao.ề ềC. Mô phân sinh bên th ra th và ch rây th p.ứ ấD. Khi cây sinh tr ng th p, toàn mô phân sinh chuy thành mô phân sinh th p.ưở ấCâu 95: Phát bi nào sau đây là sai khi nói ph và túi phôi th có hoa?ề ậA. Trong ph n, bào ng ph là bào không có nhân.ạ ếB. Trong túi phôi, bào nhân có NST là 2n.ế ộC. ph là th giao c.ạ ựD. bào không tham gia vào quá trình th tinh.ế ụCâu 96: Trong các nhóm sinh sau, nhóm sinh nào là qu th ?ậ ểA. cá rô phi tính trong ao.ậ B. chim đang trên khóm tre.ậ ậC. Các cây ch đàn và cây sim trên qu i.ạ D. Các cây bèo hoa dâu trong ru ng lúa.ộCâu 97: Loài ng nào sau đây có quá trình phát tri qua bi bi thái không hoàn toàn?ộ ếA. ch.Ế B. Ong. C. Gián. D. Ru i.ồCâu 98: Cá th có ki gen ểABab th ph thu Fự ượ1 Bi gen quy nh tính tr ng, tr hoàn toàn,ế ộhoán gen ra trong gi phân hình thành ph và noãn là nh nhau 20%. Cho các nh nị ậđ nh Fị ề1 nh sau:ưI. lo ki gen ng 10.ố ằII. ki gen có gen và gen ng ng 0,32.ỉ ằIII. ki gen có gen ng 0,36.ỉ ằIV. cá th mang tính tr ng ng 0,16.ỉ ằS nh nh đúng làố ịA. 4. B. 3. C. 2. D. 1.Câu 99: Khi noãn ch th tinh loài th (2n) đi nuôi trong môi tr ng nhân o, sau đóấ ườ ạkích thích phát tri thành cây. bào sinh ng cây đó có NSTể ưỡ ộA. (n).ơ B. mang các gen ng p.ấ ợC. gi ng nh cây cho noãn.ố D. ng (2n).ưỡ ộCâu 100: Cho các nh nh ch nhiên (CLTN) theo quan đi hi nh sau:ậ ưI. CLTN tác ng tr ti lên ki hình.ộ ểII. CLTN ra nh ng ki gen làm đa ng gen qu th .ạ ểIII. CLTN làm tăng ng cá th trong qu th .ố ượ ểIV. CLTN không làm bi alen qu th .ế ểS nh nh đúng làố ịA. 4. B. 2. C. 3. D. 1. Trang Mã thi 407ềCâu 101: vùng bi n, năng ng chi xu ng tri kcal/mỞ ượ ướ 2/ngày. oảsilic ch ng hóa 0,5% ng năng ng đó. Giáp xác khai thác 10% năng ng tích lũy trongỉ ượ ượ ượ ượt o, cá ăn giáp xác khai thác 3% năng ng giáp xác. Năng ng mà cá tích lũy làả ượ ượ ượ ượA. 1500 kcal/m 2/ngày. B. 15000 kcal/m 2/ngày. C. 45 kcal/m 2/ngày. D. 4500 kcal/m 2/ngày.Câu 102: loài th ng i, tính tr ng màu hoa do gen Aa và Bb ng tác theo ki bỞ ưỡ ươ ổsung. Khi có và thì qui nh hoa các ki gen còn qui nh hoa tr ng; gen qui nh qu toả ảtr hoàn toàn so gen qui nh qu nh các gen phân li nhau. Cho cây hoa qu nh (P)ộ ỏt th ph n, thu Fự ượ1 56,25% hoa qu nh 43,75% hoa tr ng, qu nh Cho cây (P) giao ph iỏ ớm cây khác thu con có lo ki hình 1. Cho ng không phát sinh bi n,ộ ượ ếtheo lý thuy t, có bao nhiêu lai phù phép lai gi (P) và cây khác nói trên?ế ữA. 1. B. 3. C. 2. D. 4.Câu 103: Khi nói bi máu trong ch, xét các lu sau:ề ậI. máu cao nh ng ch ch th nh mao ch và tăng ti tĩnh ch tĩnhậ ếm ch ch .ạ ủII. máu cao nh ng ch, gi nh mao ch và th nh tĩnh ch.ậ ạIII. máu cao nh tĩnh ch, th nh ng ch và có giá tr trung bình mao ch.ậ ạIV. máu cao nh ng ch ch và duy trì nh tĩnh ch và mao ch.ậ ạTrong các lu trên, lu sai làA. 3. B. 1. C. 2. D. 4.Câu 104: loài ng t, ki gen ch gen tr và quy nh ki hình lông tr ng, các ki genỞ ểcòn quy nh ki hình lông vàng, ki gen ch và quy nh ki hình tai dài, các ki gen còn iạ ạquy nh tai ng n. Th hi phép lai P: BE be BEAD AdX Yad aD thu Fượ1 Bi hoán gen ra 2ế ởgi 20% NST. Theo lí thuy t, Fớ ở1 ki hình lông tr ng, tai dài chi mỉ ếA. 27%. B. 46,2%. C. 37,8%. D. 35,7%.Câu 105: Do tác ng ch phóng gen bi qu làm axit amin th 12ộ ứtrong chu pôlipeptit do gen đi khi ng p. Bi gen bi ít gen bình th ng liên hiđrô.ỗ ườ ếKhi gen bi nhân đôi liên ti thì nuclêôit lo do môi tr ng bào cung gi điộ ườ ảbao nhiêu so gen ch bi n?ớ ếA. 62; X= 31. B. 2; 1.C. 64; 32. D. 31; 62.Câu 106: Xét các nh nh tác ng thu tránh thai ng ngày nh sau:ậ I. Thu tránh thai ngăn không cho tinh trùng tr ng.ố ứII. Thu tránh thai ngăn không cho tr ng chín và ng.ố ụIII. Thu tránh thai tr hình thành phôi.ố ởIV. Thu tránh thai tr phát tri phôi.ố ểTrong các nh nh trên, có bao nhiêu nh nh sai ?A. 1. B. C. 3. D. 2.Câu 107: Cho th ăn và các nh nh sau:ơ ướ ịI. th ăn này có đa chu th ăn.ướ ứII. Loài tham gia vào chu th ăn khác nhau.ỗ ứIII. Loài tham gia vào nhi chu th ăn loài F.ề ơIV. lo loài ra kh qu xã thì loài đi.ế ấV. ng cá th loài gi thì ng cá th loài gi m.ế ượ ượ ảVI. Có loài thu dinh ng 5.ộ ưỡ ấTrong các lu trên, các lu đúng làế ậA. II, IV, VI. B. IV, V, VI. C. I, IV, VI. D. II, III, V. Trang Mã thi 407ềCâu 108: loài ng i, xét gen trên nhi th có alen, gen trên nhi cỞ ưỡ ắth có alen. Trong đi ki không có bi n, trong qu th có đa bao nhiêu ki gen ngể ồh gen và gen B?ợ ềA. 28. B. 42. C. 84. D. 126.Câu 109: Cho bi trong quá trình gi phân các bào sinh có bào có NSTế ặmang gen Dd không phân li trong gi phân I, gi phân II di ra bình th ng; các bào sinh cặ ườ ụđ khác và các bào sinh cái gi phân bình th ng. Cho phép lai P:♂AaBbDd ×♀AabbDd, xét cácự ườk lu sau:ế ậI. ki gen bi Fố ở1 là 24.II. ki gen đa Fố ở1 là 36.III. ki gen thu th ba nhi Fố ở1 là 12.IV. gen qui nh tính tr ng, tr hoàn toàn, ki hình đa Fế ở1 là 8.S lu đúng làố ậA. 3. B. 2. C. 1. D. 4.Câu 110: loài th t, tính tr ng màu hoa do gen có alen là A, a, aỞ ạ1 quy nh theo th tr làị ặA>a>a1 Trong đó gen quy nh hoa gen quy nh hoa vàng, gen aị ị1 quy nh hoa tr ng. Cây iị ộgi phân ch sinh ra giao ng có kh năng th tinh bình th ng. Theo lý thuy t, phép lai ♂Aaaả ưỡ ườ ế1 a1x ♀Aaaa1 cho con có cây hoa làờ ỏA. 3/4. B. 2/9. C. 1/9. D. 1/6.Câu 111: ng i, nh đi sinh do gen trên NST th ng qui nh. nh mù màu do gen nỞ ườ ườ ặn trên NST không có đo ng ng trên qui nh. ch ng, bên phía ng có bằ ươ ườ ốvà anh trai mù màu, có bà ngo và đi sinh. Bên phía ng ch ng có em gái đi sinh.ạ ườ ẩNh ng ng khác trong gia đình không hai nh này. ch ng này sinh ng con, xácữ ườ ườsu ng con này không nh nào trong hai nh nói trên làấ ườ ệA. 56,25%. B. 37,5%. C. 25%. D. 62,5%.Câu 112: loài ng t, lai thu ch ng con thân đen, tr ng con cái thânỞ ớxám, thu Fắ ượ1 100% thân xám, Cho Fắ ỏ1 giao Fạ ượ2 50% con cái thân xám, ;ắ ỏ22,5% con thân xám, 22,5% con thân đen, tr ng; 2,5% con thân xám, tr ng;ự ắ2,5% con thân đen, Cho bi gen qui nh tính tr ng. Xét các nh nh phép laiự ềtrên: I. hoán gen Fầ ủ1 là 10%.II. Đã ra liên hoàn toàn gi gen qui nh tính tr ng màu và gen qui nh màu thân.ả ắIII. ki gen đa con Fố ự2 là 4.IV. Có ki gen qui nh con cái thân xám, Fể ỏ2 .Trong các nh nh trên có bao nhiêu nh nh đúng?ậ ịA. 1. B. 2. C. 3. D. 4Câu 113: ph cây có ki gen AA th ph cho nh cây có ki gen aa. Ki gen phôiấ ủvà nhũ làộ ượA. AAa và Aaa. B. Aaaa và Aaa. C. Aa và Aa. D. Aa và Aaa.Câu 114: Xét hai gen Aa và Bb qui nh hai tính tr ng trên NST th ng, tr hoàn toàn vàặ ườ ặphân li p. Trong qu th đang cân ng di truy n, alen có 0,4; alen có 0,5. Xétộ ốcác nh nh qu th :ậ ểI. Xác su xu hi cá th mang ng th tính tr ng tr hai tính tr ng nói trên trong qu th làấ ể0,48.II. ng nhiên cá th mang tính tr ng tr gen nói trên. Xác su ch cá thấ ượ ểthu ch ng là 1/12.ầ ủIII. Trong qu th có đa 12 ki gen và ki hình.ầ ểIV. ki hình A-bb trong qu th là 1/10.ỉ ểTrong các nh nh trên có bao nhiêu nh nh sai ?A. 1. B. 2. C. 4. D. 3.Câu 115: loài th t, gen qui nh thân cao tr hoàn toàn so gen qui nh thân th p; alen BỞ ấqui nh hoa tr hoàn toàn so alen qui nh hoa vàng. Hai gen này trên NST ngị ươđ ng 1. Alen qui nh qu dài tr hoàn toàn so alen qui nh qu tròn, gen này trên pồ ặNST ng ng 2. Cho giao ph gi hai cây (P) thu ch ng Fươ ượ1 gen. Cho Fị ặ1giao ph nhau thu Fấ ượ2 trong đó cây có ki hình thân th p, hoa vàng, qu dài chi 3%. Bi tể Trang Mã thi 407ềr ng hoán gen ra trong quá trình phát sinh giao và giao cái ng nhau. Tính theoằ ằlý thuy t, cây có ki hình thân cao, hoa vàng, qu tròn Fế ở2 chi lế ệA. 12%. B. 5,25%. C. 3,25%. D. 13,5%.Câu 116: Cho các trong kĩ thu chuy gen: ướ ểI. ADN bào cho và plasmit ng enzim hi u.ắ ệII. Tách ADN ra kh bào cho và tách plasmit bào vi khu n.ỏ ẩIII. Chuy ADN tái vào bào nh n.ể ậIV. đo ADN bào cho vào plasmit.ố ếV. Phân dòng ADN tái mang gen mong mu n.ậ ốTrình đúng trong kĩ thu chuy gen là:ự ểA. II IV III V. B. II IV III V.C. IV II III. D. II IV III V.Câu 117: loài ng t, cho con (XY) thu ch ng tr ng, đuôi dài giao ph con cáiỞ ớ(XX) thu ch ng đuôi ng n, Fầ ắ1 toàn con đuôi ng n. Cho Fượ ắ1 giao ph nhau, Fố ớ2thu ki hình nh sau: gi cái 100% đuôi ng n; gi 40% đuôi ng n: 40%ượ ắm tr ng, đuôi dài: 10% tr ng, đuôi ng n: 10% đuôi dài. cho con cái Fắ ế1 lai phân tích thì ởđ con, cá th đuôi dài chi lờ ệA. 50%. B. 10%. C. 5%. D. 20%.Câu 118: Cho các nh nh sau hình thành loài i: ớI. hình thành loài luôn hình thành các đi thích nghi i.ự ớII. Hình thành loài ng lai xa và đa hóa, con lai cách li sinh nên không tác ng aằ ủch nhiên.ọ ựIII. Có nhi tr ng p, loài và loài cũ cùng ng trong môi tr ng, nh nhau.ề ườ ườ ạIV. hình thành loài luôn li xu hi ki gen i.ự ớTrong các nh nh trên, có bao nhiêu nh nh đúng?ậ ịA. 2. B. 3. C. D. 1.Câu 119: loài th t, màu hoa do hai gen A, và B, cùng qui nh. Hình ng qu do tỞ ộgen có alen qui nh, alen qu tròn tr hoàn toàn so alen qu u. Cho lai gi các cây thu nị ầch ng ng ph nhau thu Fủ ươ ượ1 100% hoa qu tròn. Ti cho Fỏ ụ1 th ph thu Fự ượ2 :738 cây hoa qu tròn; 614 cây hoa ng, qu tròn; 369 cây hoa qu u; 124 cây hoa ng, qu u;ỏ ầ123 cây hoa tr ng, qu tròn. Xét các nh nh sau:ắ I. Tính tr ng màu hoa di truy theo ki sung qui nh.ạ ịII. ki gen đa Fố ở2 là 30.III. Ki gen Fể ủ1 là Aa BdbD ho BbặAdaD .IV. ki gen đa các cây hoa qu tròn Fố ở2 là 10.Trong các nh nh phép lai trên, có bao nhiêu nh nh đúng?ậ ịA. 3. B. 4. C. 2. D. 1.Câu 120: Trong chăn nuôi, năng su đa gi ng nuôi ph thu ch vào nào sau đây?ấ ốA. Ch phòng ch nh.ế B. Khí u.ậC. đi di truy gi ng.ặ D. Kh ph th ăn.ẩ ứ---------------------------------------------------------- ----------ẾThí sinh không ng tài li u. Cán coi thi không gi thích gì thêm.ượ ảH tên thí sinh:.......................................................S báo danh:..............................ọ Trang Mã thi 407ề