Đề thi thử THPT QG Môn Hóa học 12 năm 2019 mã đề 570

Gửi bởi: hoangkyanh0109 vào ngày 2019-01-26 23:25:12 || Kiểu file: DOC

Nội dung tài liệu Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Loading...

Thông tin tài liệu

GD&ĐT ĨNH PHÚCTR NG THPT LI NƯỜ Ơ(Đ thi có 04ề trang) THI KI TRA CHUYÊN 3Ề ẦMÔN: HÓA 12 ỚNĂM 2018 2019Ọ(Th gian làm bài: 50 phút, không th gian giao )ờ ềMã thiề570Cho bi kh ng nguyên (theo đvC) các nguyên :ế ượ ốH 1; 12; 14; 16; Na 23; Al 27; 32; Cl 35,5; Fe 56; Cu 64; Rb =85,5; 39; Li 7; Zn 65; Ag 108; Ba 137; 19; Mg 24; 31; Ca 40; Cr 52; Mn =55; Br 80; 127; Au 197; Pb 207; Ni 59; Si 28; Sn 119.H và tên:……………………………………………..L p:………………………………………………...ọ ớ( sinh ng ng th ng tu hoàn )ọ ượ ầCâu 1: Cho các nh nh sau:ậ ị(1): Ph ng xà phòng hoá luôn sinh ra xà phòng.ả ứ(2): Khi thu phân este ch trong môi tr ng ki luôn thu mu và ancol.ỷ ườ ượ ố(3): Este ch luôn tác ng NaOH theo mol 1.ơ ệ(4): Ch béo là trieste glixerol và axit cacboxylic.ấ ủS nh nh không chính xác là:A. B. C. D. .Câu 2: Hòa tan 31,12 gam Mg, Fe, Feế ồ3 O4 FeCO3 vào dung ch ch aị ứH2 SO4 và KNO3 Sau ph ng thu 4,48 lít khí (đktc) (COả ượ ồ2 NO, NO2 H2 có tỷkh so Hố ớ2 là 14,6 và dung ch ch ch các mu trung hòa ng kh ng là gam.ị ượCho BaCl2 vào th xu hi 140,965 gam tr ng. khác, cho NaOH vào thì th yư ấcó 1,085 mol NaOH ph ng ng th xu hi 42,9 gam và 0,56 lít khí (đktc) thoát ra. Cácả ủph ng ra hoàn toàn.Cho các lu sau:ả ậ(a) Giá tr là 82,285 gam.ị ủ(b) mol KNOố ủ3 trong dung ch ban là 0,225 mol.ị ầ(c) Ph trăm kh ng FeCOầ ượ ủ3 trong là 18,638 .ỗ ợ(d) mol Feố ủ3 O4 trong là 0,05 mol.(e) mol Mg trong là 0,15 mol. ủS lu không đúng là?A. 2. B. 4. C. 1. D. 3.Câu 3: Nhúng các kim lo đây (ti xúc tr ti nhau) vào dung ch HCl. Tr ng pặ ướ ườ ợnào Fe không ăn mòn đi hóa?ị ệA. Fe và Zn. B. Fe và Pb. C. Fe và Cu. D. Fe và Ag.Câu 4: Cho các dung ch: CHị3 COOH, C2 H4 (OH)2 C3 H5 (OH)3 glucoz saccaroz Cơ ơ2 H5 OH, anbumin(có trong lòng tr ng tr ng). dung ch ph ng Cu(OH)ắ ượ ớ2 là?A. 5. B. 6. C. 7. D. 4.Câu 5: đi ki th ng, kim lo nào sau đâyỞ ườ không ph ng c?ả ướA. K. B. Na. C. Be. D. Ba.Câu 6: Cho ch X, Y, có công th phân ng Cề ạ2 H2 On (n 0). Bi ng: ằ- X, Y, tác ng dung ch AgNOề ượ ị3 /NH3 Z, tác ng NaOH ượ ớ- tác ng c. ượ ướGiá tr X, Y, Z, là :ị ượA. 0, 2, 3, 4. B. 0, 4, 2, 3. C. 3, 4, 0, 2. D. 3, 2, 0, 4.Câu 7: Photpho (P) th hi tính oxi hoá trong ph ng ch nào đây?ể ướA. O2 B. Cl2 C. H2 D. Ca.Câu 8: Este C4 H8 O2 tác ng dung ch NaOH ra ancol etylic. Công th este đó là:ụ Trang Mã thi 570ềA. HCOOC3 H7 B. C2 H5 COOCH3 C. HCOOC3 H5 D. CH3 COOC2 H5 .Câu 9: Ch ch có ng phân hình c. Công th phân nào sau đây th mãn ?ấ ỏA. C4 H10 B. C3 H6 C. C4 H6 D. C4 H8 .Câu 10: Cho 8,8 gam Fe và Cu ph ng dung ch HCl loãng (d ), khi ph nỗ ảng ra hoan toàn thu 3,36 lít khí Hứ ượ2 (đktc) và gam mu khan. Giá tr là?ố ủA. 20,25 B. 22,25. C. 19,45. D. 19,05.Câu 11: Cho 45 gam CH3 COOH tác ng 69 gam Cụ ớ2 H5 OH thu 41,25 gam este. ượ Hi su tệ ấph ng este hoá làả ?A. 62,5%. B. 31,25%. C. 62%. D. 75%.Câu 12: Dung ch mu nào đây có pH 7?ị ướA. NaHCO3 B. Fe2 (SO4 )3 C. (NH4 )2 SO4 D. AlCl3 .Câu 13: hiđrocacbon ch (A) có hai liên trong phân và Hử2 có tỉkh so Hố ớ2 ng 4,8. Nung nóng xúc tác Ni ph ng ra hoàn toàn ta thu nằ ượ ỗh có kh so Hợ ớ2 ng 8. Công th và thành ph theo th tích (A) trong là:ằ ủA. C3 H4 20%. B. C3 H4 80%. C. C2 H2 80%. D. C2 H2 20%.Câu 14: Cho X, Y, Z, là trong các ch sau: etyl fomat, anilin (Cộ ấ6 H5 NH2 ), fructoz và saccaroz .ơ ơTi hành các thí nghi chúng và ghi nh qu ng ta có ng ng sau:ế ườ ếX Chú thíchN Brướ2 Nh tạmàu (-) (-) ↓: aế ủ(-): khôngph ngả ứdd AgNO3 /NH3 0(-) (-) ↓Cu(OH)2 /OH nhi tở ệđ phòngộ (-) (-) Dungd ch màuịxanh Dungd ch màuịxanhCác ch X, Y, Z, theo th là:ấ ượA. saccaroz etyl fomat, anilin, fructoz .ơ B. anilin, etyl fomat, fructoz saccaroz .ơ ơC. anilin, fructoz etyl fomat, saccaroz .ơ D. anilin, etyl fomat, saccaroz fructoz .ơ ơCâu 15: Ch nào đây ch có tính baz ?ấ ướ ơA. Anilin. B. axit glutamic. C. Lysin. D. metylamoni clorua.Câu 16: là amino axit có công th Hứ2 NCn H2n COOH, là axit cacboxylic no, ch c, ch .ơ ởCho peptit Ala–X–X và tác ng 450 mL dung ch NaOH 1M, thu cỗ ượm gam mu Z. cháy hoàn toàn 25,2 lít khí Oố ầ2 (đktc), thu Nượ2 Na2 CO3 và 50,75 gam nỗh COợ ồ2 và H2 O. Kh ng mu có phân kh nh nh trong là?ố ượ ấA. 14,55 gam. B. 29,10 gam. C. 26,10 gam. D. 12,30 gam.Câu 17: Đi phân dung ch mu MSOệ ố4 (M là kim lo i) đi tr ng dòng đi khôngạ ườ ệđ i. Sau th gian giây, thu mol khí anot. th gian đi phân là 2t giây thì ng molổ ượ ốkhí thu hai đi là 2,5a mol. Gi hi su đi phân là 100%, khí sinh ra không tanượ ệtrong c, Phát bi nào sau đâyướ sai ?A. th đi 2t giây, có khí catot.ạ ởB. Khi thu 1,8a mol khí anot thì ch xu hi khí catot.ượ ởC. Dung ch sau đi phân có pH 7.ị ệD. th đi giây, ion Mạ 2+ ch đi phân t.ư ếCâu 18: Th phân hoàn toàn este axit ch và ancol ch ng dung chủ ịNaOH Làm bay hoàn toàn dung ch sau th phân. Ph qua bình ngừ ượ ựCaCl2 khan Sau khi làm khô, ph còn cho qua bình ng th có khí bay ra và kh iư ốl ng bình ng tăng 6,2 gam. khí qua CuO nung nóng sinh ra 6,4 gam Cu. ng este banượ ượđ tác ng 32 gam brom thu ph ch 65,04% brom kh ng. Tên iầ ượ ượ ọc là?ủA. metyl metacrylat. B. metyl acrylat. C. vinyl fomat. D. vinyl axetat.Câu 19: Nhúng lá vào 150 ml dung ch ch CuClắ ứ2 1M và HCl 2M. Sau th gian, thu cộ ượdung ch X; 2,24 lít Hị2 đktc) và lá ra có kh ng thay 5,2 gam so ban u. Thêmở ượ ầti 2,125 gam NaNOế3 vào dung ch X, thúc ph ng thu khí NO (s ph kh duy nh t)ị ượ ấvà dung ch ch gam mu i. Giá tr nh tầ i:ớ Trang Mã thi 570ềA. 37,0. B. 17,0 gam. C. 36,5. D. 32,5 gam.Câu 20: Cho các phát bi sau:ể(a) các peptit có ph ng màu biure.ấ ứ(b) Mu phenylamoni clorua không tan trong c.ố ướ(c) đi ki th ng, metylamin và đimetylamin là nh ng ch khí.Ở ườ ấ(d) Trong phân peptit ch Gly-Ala-Gly có nguyên oxi.ử ử(e) đi ki th ng, amino axit là nh ng ch ng.Ở ườ ỏS phát bi đúng là:ố ểA. 4. B. 2. C. 3. D. 5.Câu 21: Công th nào sau đây có th là công th ch béo?ứ ấA. CH3 COOCH2 C6 H5 B. (C17 H33 COO)2 C2 H4 C. (C17 H35 COO)3 C3 H5 D. C15 H31 COOCH3 .Câu 22: Th hi ph ng lên men 2,025 kg khoai ch 80% tinh (còn là ch tự ượ ấtr ), thu Cơ ượ2 H5 OH và CO2 Cho toàn ng COộ ượ2 th vào dung ch Ca(OH)ấ ị2 450ượgam a, a, đun nóng dung ch th có 150 gam a. Hi su ph ngế ứlên men là?A. 85,0%. B. 37,5%. C. 18,0%. D. 30,0%.Câu 23: Quá trình nhi phân nh (monome) thành phân (polime) ng th gi iế ảphóng nh ng phân nh khác (thí Hữ ụ2 O) là ph ng?ượ ứA. trùng ng ng.ư B. xà phòng hóa. C. th phân.ủ D. trùng p.ợCâu 24: nào sau đây là nhân o?ơ ạA. nilon-6,6.ơ B. visco.ơ C. nitron.ơ D. m.ơ ằCâu 25: Ch nào sau đây làm quỳ tím chuy sang màu xanhấ .A. Phenol. B. Anilin. C. Lysin. D. Glyxin.Câu 26: Ch béo làấ :A. trieste axit và glixerol.ủ B. là este axit béo và ancol đa ch c.ủ ứC. trieste axit béo và glixerol.ủ D. ch ch C, H, N, O.ợ ứCâu 27: Dung ch có ch các ion: ứ24 4NH NO SO+ Cho dung ch tác ng ng dungị ượ ưd ch Ba(OH)ị2 đun nóng thu 11,65 gam và 4,48 lít khí (đktc). cho gam dung ch Yượ ịcho tác ng ng Cu và Hụ ượ ư2 SO4 loãng sinh ra lít NO (s ph kh duy nh t,ư ấđo đktc). Giá tr là:ở ủA. 1,87. B. 3,36. C. 1,49. D. 2,24.Câu 28: Cho các phát bi sau:ể1, Trong dãy các kim lo Al, Cu, Au thì Cu là kim lo có tính đi nh t.ạ ấ2, So các phi kim cùng chu kỳ, các kim lo th ng có bán kính nguyên n.ớ ườ ơ3, các nguyên trong các phân nhóm ph ng tu hoàn là cácấ ềkim lo i.ạ4, tinh ch vàng vàng thô (l ch t) ng ph ng pháp đi phân, ng ta dùng vàngể ươ ườthô làm catot.5, Tôn là li thi ng kh ăn mòn.ậ ượ ỏ6, Vai trò chính criolit trong quá trình xu Al là làm gi nhi nóng ch Alủ ủ2 O3 .7, kim lo ki th nh Ba, Ca dùng làm ch trao nhi trong lò ph ng tộ ượ ạnhân.S phát bi đúng là:ố ểA. 3. B. 6. C. 5. D. 4.Câu 29: axit cacboxylic no, hai ch (có ph trăm kh ng cacbon nỗ ượ ơ30%) và hai ancol X, ng ng ti (Mồ ếX MY ). cháy hoàn toàn 0,2 mol 8,96ố ủlít khí O2 (đktc), thu 15,4 gam COượ2 và 8,1 gam H2 O. Đun nóng 0,2 mol axit sunfuric c, thuớ ặđ gam các ch có ch este. Bi ph trăm mol tham gia ph ng este hóa và Yượ ủt ng ng ng 30% và 20%. Giá tr nh là?ươ ủA. 4,86. B. 6,18. C. 2,78. D. 6,32.Câu 30: Tr nh ng năm 50 th XX, công nghi trên nguyên li chính làướ ệaxetilen. Ngày nay, nh phát tri công nghi khai thác và ch bi etilenờ ượ ỏtr thành nguyên li ti và ti so axetilen. Công th phân etilen là?ở Trang Mã thi 570ềA. C2 H4 B. CH4 C. C2 H2 D. C2 H6 .Câu 31: Mg và Al. Hòa tan hoàn toàn 7,5 gam ng ng lítỗ ượ ủdung ch HNOị3 1M, thu 0,672 lít Nượ2 đktc (là khí duy nh thoát ra) và dung ch ch 54,9 gamở ứmu i. Giá tr là:ố ủA. 0,86. B. 0,72. C. 0,65. D. 0,70.Câu 32: Nh xét nào sauậ không đúng?A. Fructoz có kh năng tham gia ph ng tráng c.ơ ạB. ng glucoz không ng ng ng saccaroz .ườ ườ ơC. Glucoz tan trong Hơ ố2 và có ng t.ị ọD. Xenluloz th phân dung ch NaOH glucoz .ơ ơCâu 33: Cho 0,15 mol H2 NC3 H5 (COOH)2 (axit glutamic) vào 175 ml dung ch HCl 2M, thu dungị ượd ch X. Cho NaOH vào dung ch X. Sau khi các ph ng ra hoàn toàn, mol NaOH đã ph nị ảng là?ứA. 0,55. B. 0,65. C. 0,70. D. 0,50.Câu 34: Cho mol khí COừ ừ2 vào 500 gam dung ch KOH và Ba(OH)ị ợ2 qu thíế ảnghi bi di trên th sau:ệ ượ ịT ng ng ph trăm các ch tan trong dung ch sau ph ng là?ổ ứA. 42,17%. B. 51,08%. C. 45,11%. D. 55,45%.Câu 35: Kim lo nào sau đây nh trong các kim lo i?ạ ạA. Nhôm. B. c.ạ C. Vàng. D. ng.ồCâu 36: Ph ng pháp chung đi ch các kim lo Na, Ca, Al trong công nghi là?ươ ệA. th luy n.ủ B. nhi luy n.ệ ệC. đi phân dung ch.ệ D. đi phân nóng ch y.ệ ảCâu 37: Ch nào đây ướ không th phân trong dung ch ki m?ị ềA. Nilon-6. B. Saccaroz .ơ C. Tristearin. D. Anbumin.Câu 38: Etylaxetat có công th hoá là:ứ ọA. C2 H3 COOCH3 B. C2 H5 COOCH3 C. CH3 COOC2 H5 D. CH3 COOC2 H3 .Câu 39: peptit và peptit (m peptit lo aminoỗ ượ ạaxit, ng nhóm -CO-NH- trong hai phân và là 5) mol nổ ốX nY 1:3. Khi th phânủhoàn toàn gam thu 81 gam glyxin và 42,72 gam alanin. có giá tr là:ượ ịA. 109,5. B. 104,28. C. 110,28. D. 116,28.Câu 40: Lo th ph không ch nhi saccaroz làạ ?A. ng phèn.ườ B. ng kính.ườ C. ong.ậ D. ng mía.ườ---------------------------------------------------------- ----------Ế Trang Mã thi 570ề