Đề thi thử THPT QG Môn Hóa học 12 năm 2019 mã đề 132

Gửi bởi: hoangkyanh0109 vào ngày 2019-01-26 23:20:51 || Kiểu file: DOC

Nội dung tài liệu Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Loading...

Thông tin tài liệu

GD&ĐT ĨNH PHÚCTR NG THPT LI NƯỜ Ơ(Đ thi có 04ề trang) THI KI TRA CHUYÊN 3Ề ẦMÔN: HÓA 12 ỚNĂM 2018 2019Ọ(Th gian làm bài: 50 phút, không th gian giao )ờ ềMã thiề132Cho bi kh ng nguyên (theo đvC) các nguyên :ế ượ ốH 1; 12; 14; 16; Na 23; Al 27; 32; Cl 35,5; Fe 56; Cu 64; Rb =85,5; 39; Li 7; Zn 65; Ag 108; Ba 137; 19; Mg 24; 31; Ca 40; Cr 52; Mn =55; Br 80; 127; Au 197; Pb 207; Ni 59; Si 28; Sn 119.H và tên:……………………………………………..L p:………………………………………………...ọ ớ( sinh ng ng th ng tu hoàn )ọ ượ ầCâu 1: Cho các phát bi sau:ể1, Trong dãy các kim lo Al, Cu, Au thì Cu là kim lo có tính đi nh t.ạ ấ2, So các phi kim cùng chu kỳ, các kim lo th ng có bán kính nguyên n.ớ ườ ơ3, các nguyên trong các phân nhóm ph ng tu hoàn là cácấ ềkim lo i.ạ4, tinh ch vàng vàng thô (l ch t) ng ph ng pháp đi phân, ng ta dùng vàngể ươ ườthô làm catot.5, Tôn là li thi ng kh ăn mòn.ậ ượ ỏ6, Vai trò chính criolit trong quá trình xu Al là làm gi nhi nóng ch Alủ ủ2 O3 .7, kim lo ki th nh Ba, Ca dùng làm ch trao nhi trong lò ph ng tộ ượ ạnhân.S phát bi đúng là:ố ểA. 4. B. 6. C. 5. D. 3.Câu 2: Cho ch X, Y, có công th phân ng Cề ạ2 H2 On (n 0). Bi ng: ằ- X, Y, tác ng dung ch AgNOề ượ ị3 /NH3 Z, tác ng NaOH ượ ớ- tác ng c. ượ ướGiá tr X, Y, Z, là :ị ượA. 3, 4, 0, 2. B. 0, 2, 3, 4. C. 0, 4, 2, 3. D. 3, 2, 0, 4.Câu 3: Cho các dung ch: CHị3 COOH, C2 H4 (OH)2 C3 H5 (OH)3 glucoz saccaroz Cơ ơ2 H5 OH, anbumin(có trong lòng tr ng tr ng). dung ch ph ng Cu(OH)ắ ượ ớ2 là?A. 5. B. 4. C. 6. D. 7.Câu 4: Th hi ph ng lên men 2,025 kg khoai ch 80% tinh (còn là ch tự ượ ấtr ), thu Cơ ượ2 H5 OH và CO2 Cho toàn ng COộ ượ2 th vào dung ch Ca(OH)ấ ị2 450ượgam a, a, đun nóng dung ch th có 150 gam a. Hi su ph ngế ứlên men là?A. 18,0%. B. 85,0%. C. 37,5%. D. 30,0%.Câu 5: Photpho (P) th hi tính oxi hoá trong ph ng ch nào đây?ể ướA. Ca. B. H2 C. O2 D. Cl2 .Câu 6: Nhúng lá vào 150 ml dung ch ch CuClắ ứ2 1M và HCl 2M. Sau th gian, thu cộ ượdung ch X; 2,24 lít Hị2 đktc) và lá ra có kh ng thay 5,2 gam so ban u. Thêmở ượ ầti 2,125 gam NaNOế3 vào dung ch X, thúc ph ng thu khí NO (s ph kh duy nh t)ị ượ ấvà dung ch ch gam mu i. Giá tr nh tầ i:ớA. 36,5. B. 37,0. C. 32,5 gam. D. 17,0 gam.Câu 7: là amino axit có công th Hứ2 NCn H2n COOH, là axit cacboxylic no, ch c, ch Choơ ởh peptit Ala–X–X và tác ng 450 mL dung ch NaOH 1M, thu mỗ ượ Trang Mã thi 132ềgam mu Z. cháy hoàn toàn 25,2 lít khí Oố ầ2 (đktc), thu Nượ2 Na2 CO3 và 50,75 gam nỗh COợ ồ2 và H2 O. Kh ng mu có phân kh nh nh trong là?ố ượ ấA. 29,10 gam. B. 14,55 gam. C. 26,10 gam. D. 12,30 gam.Câu 8: Ch béo làấ :A. trieste axit béo và glixerol.ủ B. là este axit béo và ancol đa ch c.ủ ứC. ch ch C, H, N, O.ợ D. trieste axit và glixerol.ủ ơCâu 9: Cho các phát bi sau:ể(a) các peptit có ph ng màu biure.ấ ứ(b) Mu phenylamoni clorua không tan trong c.ố ướ(c) đi ki th ng, metylamin và đimetylamin là nh ng ch khí.Ở ườ ấ(d) Trong phân peptit ch Gly-Ala-Gly có nguyên oxi.ử ử(e) đi ki th ng, amino axit là nh ng ch ng.Ở ườ ỏS phát bi đúng là:ố ểA. 4. B. 2. C. 3. D. 5.Câu 10: Lo th ph không ch nhi saccaroz làạ ?A. ng kính.ườ B. ng phèn.ườ C. ng mía.ườ D. ong.ậCâu 11: axit cacboxylic no, hai ch (có ph trăm kh ng cacbon nỗ ượ ơ30%) và hai ancol X, ng ng ti (Mồ ếX MY ). cháy hoàn toàn 0,2 mol 8,96ố ủlít khí O2 (đktc), thu 15,4 gam COượ2 và 8,1 gam H2 O. Đun nóng 0,2 mol axit sunfuric c, thuớ ặđ gam các ch có ch este. Bi ph trăm mol tham gia ph ng este hóa và Yượ ủt ng ng ng 30% và 20%. Giá tr nh là?ươ ủA. 6,18. B. 6,32. C. 4,86. D. 2,78.Câu 12: Nh xét nào sauậ không đúng?A. Glucoz tan trong Hơ ố2 và có ng t.ị ọB. Fructoz có kh năng tham gia ph ng tráng c.ơ ạC. ng glucoz không ng ng ng saccaroz .ườ ườ ơD. Xenluloz th phân dung ch NaOH glucoz .ơ ơCâu 13: đi ki th ng, kim lo nào sau đâyỞ ườ không ph ng c?ả ướA. Ba. B. Be. C. Na. D. K.Câu 14: Dung ch mu nào đây có pH 7?ị ướA. NaHCO3 B. Fe2 (SO4 )3 C. (NH4 )2 SO4 D. AlCl3 .Câu 15: Công th nào sau đây có th là công th ch béo?ứ ấA. C15 H31 COOCH3 B. CH3 COOCH2 C6 H5 C. (C17 H33 COO)2 C2 H4 D. (C17 H35 COO)3 C3 H5 .Câu 16: hiđrocacbon ch (A) có hai liên trong phân và Hử2 có tỉkh so Hố ớ2 ng 4,8. Nung nóng xúc tác Ni ph ng ra hoàn toàn ta thu nằ ượ ỗh có kh so Hợ ớ2 ng 8. Công th và thành ph theo th tích (A) trong là:ằ ủA. C2 H2 80%. B. C3 H4 80%. C. C3 H4 20%. D. C2 H2 20%.Câu 17: Th phân hoàn toàn este axit ch và ancol ch ng dung chủ ịNaOH Làm bay hoàn toàn dung ch sau th phân. Ph qua bình ngừ ượ ựCaCl2 khan Sau khi làm khô, ph còn cho qua bình ng th có khí bay ra và kh iư ốl ng bình ng tăng 6,2 gam. khí qua CuO nung nóng sinh ra 6,4 gam Cu. ng este banượ ượđ tác ng 32 gam brom thu ph ch 65,04% brom kh ng. Tên iầ ượ ượ ọc là?ủA. metyl acrylat. B. metyl metacrylat. C. vinyl axetat. D. vinyl fomat.Câu 18: Quá trình nhi phân nh (monome) thành phân (polime) ng th gi iế ảphóng nh ng phân nh khác (thí Hữ ụ2 O) là ph ng?ượ ứA. xà phòng hóa. B. th phân.ủ C. trùng ng ng.ư D. trùng p.ợCâu 19: Mg và Al. Hòa tan hoàn toàn 7,5 gam ng ng lítỗ ượ ủdung ch HNOị3 1M, thu 0,672 lít Nượ2 đktc (là khí duy nh thoát ra) và dung ch ch 54,9 gamở ứmu i. Giá tr là:ố ủA. 0,72. B. 0,65. C. 0,70. D. 0,86.Câu 20: Ch nào đây ướ không th phân trong dung ch ki m?ị ềA. Tristearin. B. Nilon-6. C. Saccaroz .ơ D. Anbumin. Trang Mã thi 132ềCâu 21: Cho 0,15 mol H2 NC3 H5 (COOH)2 (axit glutamic) vào 175 ml dung ch HCl 2M, thu dungị ượd ch X. Cho NaOH vào dung ch X. Sau khi các ph ng ra hoàn toàn, mol NaOH đã ph nị ảng là?ứA. 0,65. B. 0,50. C. 0,70. D. 0,55.Câu 22: Cho 45 gam CH3 COOH tác ng 69 gam Cụ ớ2 H5 OH thu 41,25 gam este. ượ Hi su tệ ấph ng este hoá làả ?A. 31,25%. B. 75%. C. 62,5%. D. 62%.Câu 23: Tr nh ng năm 50 th XX, công nghi trên nguyên li chính làướ ệaxetilen. Ngày nay, nh phát tri công nghi khai thác và ch bi etilenờ ượ ỏtr thành nguyên li ti và ti so axetilen. Công th phân etilen là?ở ủA. C2 H4 B. CH4 C. C2 H6 D. C2 H2 .Câu 24: Ch nào sau đây làm quỳ tím chuy sang màu xanhấ .A. Phenol. B. Glyxin. C. Anilin. D. Lysin.Câu 25: Etylaxetat có công th hoá là:ứ ọA. C2 H3 COOCH3 B. CH3 COOC2 H5 C. CH3 COOC2 H3 D. C2 H5 COOCH3 .Câu 26: Cho các nh nh sau:ậ ị(1): Ph ng xà phòng hoá luôn sinh ra xà phòng.ả ứ(2): Khi thu phân este ch trong môi tr ng ki luôn thu mu và ancol.ỷ ườ ượ ố(3): Este ch luôn tác ng NaOH theo mol 1.ơ ệ(4): Ch béo là trieste glixerol và axit cacboxylic.ấ ủS nh nh không chính xác là:A. B. C. D. .Câu 27: peptit và peptit (m peptit lo aminoỗ ượ ạaxit, ng nhóm -CO-NH- trong hai phân và là 5) mol nổ ốX nY 1:3. Khi th phânủhoàn toàn gam thu 81 gam glyxin và 42,72 gam alanin. có giá tr là:ượ ịA. 104,28. B. 109,5. C. 116,28. D. 110,28.Câu 28: Ch ch có ng phân hình c. Công th phân nào sau đây th mãn ?ấ ỏA. C4 H10 B. C4 H8 C. C3 H6 D. C4 H6 .Câu 29: Dung ch có ch các ion: ứ24 4NH NO SO+ Cho dung ch tác ng ng dungị ượ ưd ch Ba(OH)ị2 đun nóng thu 11,65 gam và 4,48 lít khí (đktc). cho gam dung ch Yượ ịcho tác ng ng Cu và Hụ ượ ư2 SO4 loãng sinh ra lít NO (s ph kh duy nh t,ư ấđo đktc). Giá tr là:ở ủA. 1,87. B. 2,24. C. 1,49. D. 3,36.Câu 30: Cho X, Y, Z, là trong các ch sau: etyl fomat, anilin (Cộ ấ6 H5 NH2 ), fructoz và saccaroz .ơ ơTi hành các thí nghi chúng và ghi nh qu ng ta có ng ng sau:ế ườ ếX Chú thíchN Brướ2 Nh tạmàu (-) (-) ↓: aế ủ(-): không ph nảngứdd AgNO3 /NH3 0(-) (-) ↓Cu(OH)2 /OH nhi tở ệđ phòngộ (-) (-) Dungd ch màuịxanh Dungd ch màuịxanhCác ch X, Y, Z, theo th là:ấ ượA. saccaroz etyl fomat, anilin, fructoz .ơ B. anilin, fructoz etyl fomat, saccaroz .ơ ơC. anilin, etyl fomat, fructoz saccaroz .ơ D. anilin, etyl fomat, saccaroz fructoz .ơ ơCâu 31: Kim lo nào sau đây nh trong các kim lo i?ạ ạA. ng.ồ B. Vàng. C. c.ạ D. Nhôm.Câu 32: Hòa tan 31,12 gam Mg, Fe, Feế ồ3 O4 FeCO3 vào dung ch ch aị ứH2 SO4 và KNO3 Sau ph ng thu 4,48 lít khí (đktc) (COả ượ ồ2 NO, NO2 H2 có tỷkh so Hố ớ2 là 14,6 và dung ch ch ch các mu trung hòa ng kh ng là gam.ị ượCho BaCl2 vào th xu hi 140,965 gam tr ng. khác, cho NaOH vào thì th yư ấcó 1,085 mol NaOH ph ng ng th xu hi 42,9 gam và 0,56 lít khí (đktc) thoát ra. Cácả ủph ng ra hoàn toàn.Cho các lu sau:ả Trang Mã thi 132ề(a) Giá tr là 82,285 gam.ị ủ(b) mol KNOố ủ3 trong dung ch ban là 0,225 mol.ị ầ(c) Ph trăm kh ng FeCOầ ượ ủ3 trong là 18,638 .ỗ ợ(d) mol Feố ủ3 O4 trong là 0,05 mol.(e) mol Mg trong là 0,15 mol. ủS lu không đúng là?A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.Câu 33: nào sau đây là nhân o?ơ ạA. nitron.ơ B. nilon-6,6.ơ C. m.ơ D. visco.ơCâu 34: Cho mol khí COừ ừ2 vào 500 gam dung ch KOH và Ba(OH)ị ợ2 qu thíế ảnghi bi di trên th sau:ệ ượ ịT ng ng ph trăm các ch tan trong dung ch sau ph ng là?ổ ứA. 51,08%. B. 42,17%. C. 45,11%. D. 55,45%.Câu 35: Este C4 H8 O2 tác ng dung ch NaOH ra ancol etylic. Công th este đóụ ủlà:A. HCOOC3 H5 B. HCOOC3 H7 C. CH3 COOC2 H5 D. C2 H5 COOCH3 .Câu 36: Nhúng các kim lo đây (ti xúc tr ti nhau) vào dung ch HCl. Tr ngặ ướ ườh nào Fe không ăn mòn đi hóa?ị ệA. Fe và Zn. B. Fe và Pb. C. Fe và Cu. D. Fe và Ag.Câu 37: Đi phân dung ch mu MSOệ ố4 (M là kim lo i) đi tr ng dòng đi khôngạ ườ ệđ i. Sau th gian giây, thu mol khí anot. th gian đi phân là 2t giây thì ng molổ ượ ốkhí thu hai đi là 2,5a mol. Gi hi su đi phân là 100%, khí sinh ra không tanượ ệtrong c, Phát bi nào sau đâyướ sai ?A. th đi giây, ion Mạ 2+ ch đi phân t.ư ếB. Khi thu 1,8a mol khí anot thì ch xu hi khí catot.ượ ởC. Dung ch sau đi phân có pH 7.ị ệD. th đi 2t giây, có khí catot.ạ ởCâu 38: Cho 8,8 gam Fe và Cu ph ng dung ch HCl loãng (d ), khi ph nỗ ảng ra hoan toàn thu 3,36 lít khí Hứ ượ2 (đktc) và gam mu khan. Giá tr là?ố ủA. 20,25 B. 19,05. C. 22,25. D. 19,45.Câu 39: Ph ng pháp chung đi ch các kim lo Na, Ca, Al trong công nghi là?ươ ệA. đi phân dung ch.ệ B. nhi luy n.ệ ệC. đi phân nóng ch y.ệ D. th luy n.ủ ệCâu 40: Ch nào đây ch có tính baz ?ấ ướ ơA. Lysin. B. Anilin. C. axit glutamic. D. metylamoni clorua.---------------------------------------------------------- ----------Ế Trang Mã thi 132ề