Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

Đề thi thử THPT QG Môn Địa Lý - Năm học 2017-2018 - THPT Yên Lạc - Vĩnh Phúc - Lần 1

d51808b15e02a931b874cd1e6b130b94
Gửi bởi: ngọc nguyễn vào ngày 2018-05-25 09:46:21 || Kiểu file: DOC Lượt xem: 281 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu Xem trước tài liệu

Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

GD ĐT VĨNH PHÚCỞTR NG THPT YÊN CƯỜ ĐÊ THI KSCL ÔN THI THPT QU GIA PỐ Ớ12 1ẦNĂM 2017 2018 OMôn: LÝỊTh gian lam bai: 50 phút; không th th gianơ ơgiao đềCâu 1: Hàn Qu c, Xingapo, Đài Loan vào nhóm c:ố ượ ướA. công nghi i.ệ B. ch phát tri n.ậ C. phát tri n.ể D. đang phát tri n.ểCâu 2: tr ng cu cách ng khoa và công ngh hi là bùng nặ ổcông ngh cao tr công ngh chính là:ệ ệA. sinh c, li u, năng ng và thông tin.ọ ượ B. hóa c, thông tin, tọ ậli u, năng ng.ệ ượC. sinh c, li u, nguyên thông tin.ọ D. li u, năng ng, thông tin, đi .ậ ượ ửCâu 3: ng ph rõ nh gi nhóm phát tri và nhóm đang phát tri trênự ươ ướ ểTh gi th hi ởA. trình phát tri kinh xã i.ộ B. GDP bình quân ng i/ năm.ầ ườC. phân hóa giàu nghèo.ự D. gia tăng dân .ứ ốCâu 4: Cho ng li u:ả ệS thay tr ng các khu kinh trong GDP Th gi qua các nămự ớ(%)Khu kinh tự 1965 1980 1998Nông lâm ng nghi pư 10 5Công nghi xây ngệ 40 37 34D ch vị 50 56 61D ng bi thích nh th hi thay tr ng các khu kinh trong cạ ơc GDP Th gi qua các năm:ấ ớA. nhóm.ộ B. n.ộ C. ng.ườ D. tròn.Câu 5: Khu có th thu trên bi Đông thu vùng:ự ộA. Nam Trung .ộ B. Trung .ắ C. nh Thái Lan.ị D. nh .ị ộCâu 6: Cho ng li sau:ả ệL ng thô khai thác và tiêu dùng khu trên Th gi năm 2003ượ ớ(Đ nghìn thùng/ngày)ơ ịSTT Khu cự ng thô khai thácượ ng thô tiêu dùngượ ầ1 Đông 3414,8 14520,5Trang http://dethithpt.com Website chuyên thi th file word có gi iề ả2 Tây Nam 21356,6 6117,23 Trung 1172,8 5034 Đông Nam 2584,4 3749,75 Nam 666,0 2508,56 Âuắ 5322,1 3069,67 Đông Âu 8413,2 4573,98 Mắ 7986,4 22226,8L ng thô khai thác ng thô tiêu dùng có chênh ch khu c:ượ ượ ựA. Tây Nam Á, Đông Á. B. Tây Nam Á, .ắ ỹC. Tây Nam Á, Trung Á. D. Tây Nam Á, Tây Âu.Câu 7: trí chi khu Tây Nam nên ti giáp cácị ượ ượ ủchâu là:ụA. châu châu Úc và châu Phi.ỹ B. châu Á, châu Âu và châu Phi.C. châu Âu, châu và châu Á.ỹ D. châu Á, châu Âu và châu Úc.Câu 8: hình ta có nhi núi và ch là núi th vì:ị ướ ấA. nh ng ng núi Anp trong sinh đã làm cho lãnh th taả ưở ướnâng lên.B. lãnh th hình thành và nâng lên trong các pha trong ngổ ượ ượ ột núi thu Trung sinh.ạ ạC. ho ng núi ra vào cu Trung sinh, tr qua quá trình bào mòn lâu dài vàạ ảđ nâng lên trong giai đo Tân ki o.ượ ạD. lãnh th ch tác ng nh quá trình ngo trong giai đo Tân ki nổ ết o.ạCâu 9: Tác ng cu cách ng khoa và công ngh hi là:ộ ạA. rút ng kho ng cách gi các phát tri và các đang phát tri n.ắ ướ ướ ểB. toàn hóa kinh th ng qu tăng nhanh.ầ ươ ếC. xu hi ngành i, chuy ch kinh hình thành kinh tri th c.ấ ứD. tăng xu t, nâng cao ng, hình thành kinh tri th c.ứ ứCâu 10: đi khí hai mùa và khô rõ nh th hi :ặ ượ ởA. trên khu dãy ch Mã tr vào Nam.ả B. khu Quy Nh tr vào.ự ởC. ch có Tây Nguyên và Đông Nam .ỉ D. ch có Nam .ỉ ộCâu 11: Ngu tài nguyên mang ni nh phúc mang đau th ng choồ ươdân Tây Nam là:ưA. than đá, kim ng và vàng.ươ B. khí và ngu ng t.ầ ướ ọTrang http://dethithpt.com Website chuyên thi th file word có gi iề ảC. uran, boxit và thi c.ế D. ng, photphat và năngồl ng Tr i.ượ ờCâu 12: Nhi trung bình năm ta:ệ ướA. gi vào Nam.ả B. tăng vào Nam.ầ ắC. tăng gi không theo quy lu t.ả D. không có thay trên ph vi c.ự ướCâu 13: Nh nh không nói lên nghĩa quan tr ng th ng các và qu oậ ản ta trong chi phát tri KT-XH, an ninh qu phòng là:ướ ượ ốA. kh ng nh ch quy ta vùng bi và th a.ẳ ướ ịB. phát tri các ngành công nghi ch bi và giao thông bi n.ể ểC. gi quy vi làm, nâng cao ng nhân dân cho các huy o.ả ảD. là lý ng xây ng các ng bi n, ng quan giao th ng iơ ưở ươ ớn ngoài.ướCâu 14: Lo ng ph bi ta hi nay là:ạ ướ ệA. ng gió mùa th ng xanh.ừ ườ B. ng gió mùa ng lá.ừ ụC. ng nhi lá ng th ng xanh.ừ ườ D. ng th sinh các lo i.ừ ạCâu 15: ch xói mòn mi núi, bi pháp không thích là:ể ợA. ph xanh tr ng tr c, nh canh nh cho ng dân c.ủ ườ ộB. làm ru ng thang.ộ ậC. xây ng nhi nhà máy th đi ch n.ự ướ ớD. ng ngu n.ả ồCâu 16: Chi 50% dân và 95% ng gia tăng dân hàng năm trên toàn Th gi làế ượ ớc nhóm c:ủ ướA. các công nghi i.ướ B. ch phát tri n.ậ ểC. đang phát tri n.ể D. phát tri n.ểCâu 17: Trong các Trung Á, ít ch nh ng là:ướ ướ ưở ồA. Curoguxtan. B. Cadacxtan. C. Tatgikixtan. D. Mông .ổCâu 18: Dãy Hoàng Liên gi hai con sông là:ơ ữA. sông Đà và sông Mã. B. sông Đà và sông Lô.C. sông ng và sông Ch y.ồ D. sông ng và sông Đà.ồCâu 19: thành viên ch Th ng Th gi (WTO) tính tháng 1/2007ố ươ ếlà:A. 150 thành viên. B. 145 thành viên. C. 157 thành viên. D. 160 thành viên.Trang http://dethithpt.com Website chuyên thi th file word có gi iề ảCâu 20: ng ng duyên mi Trung ngang và chia là do:ồ ắA. núi cách xa bi n.ồ B. núi ăn ra sát bi n.ồ C. bi mài mòn nh .ờ D. nhi sông.ềCâu 21: vào ng li sau đây nhi trung bình và ng trung bìnhự ượ ưc Hà i:ủ ộTháng II III IV VI VII VIII IX XI XIINhi đệ ộ( 16,4 17,0 20,2 23,7 27,3 28,8 28,9 28,2 27,2 24,6 21,4 18,2L ng aượ ư(mm) 18 26 44 90 188 240 288 318 265 130 43 23Tháng nh và khô Hà là:ạ ộA. tháng I, II, XII. B. tháng I, II, XI, XII.C. tháng I, II. D. tháng I, II,III, XI, XII.Câu 22: khác nhau mùa khí gi các khu ta là:ự ướA. mùa khô sâu mi Nam, mùa đông nh mi c, hai mùa khô iộ ốl Tây Nguyên và ven bi mi Trung.ậ ềB. mùa đông nh mi c, mùa khô sâu mi Nam, hai mùa khôộ ưđ Tây Nguyên và Trung .ố ộC. mùa khô sâu mi c, mùa đông nh Tây Nguyên, hai mùa khô iộ ốl mi Nam.ậ D. mùa đông nh mi c, mùa khô sâu Tây Nguyên, hai mùa khô iộ ốl mi Nam.ậ ềCâu 23: Các nh bi Long, Xuân Đài, Vân Phong, Quy Nh thu các nh ngị ương theo th :ứ ựA. Qu ng Ninh, Bình nh, Khánh Hòa, Phú Yên.ả ịB. Bình nh, Qu ng Ninh, Khánh Hòa, Phú Yên.ị ảC. Qu ng Ninh, Phú Yên, Khánh Hòa, Bình nh.ả ịD. Khánh Hòa, Phú Yên, Bình nh, Qu ng Ninh.ị ảCâu 24: Vi Nam là thành viên ch c:ệ ứA. NAFTA. B. APEC. C. OPEC. D. EU.Câu 25: Năm 2005, ngành kinh có tr ng đóng góp GDP th nh trong kinhế ất ta là:ế ướA. ch .ị B. nông nghi p.ệ C. th ng i. ươ D. công nghi p.ệTrang http://dethithpt.com Website chuyên thi th file word có gi iề ảCâu 26: Sau năm 1975, kinh ta vào tình tr ng kh ng ho ng kéo dài, nguyênế ướ ảnhân chính là do:A. chính sách bao vây các th thù ch.ấ ịB. tình hình th gi có nhi bi ng ph p.ế ạC. ta đi lên nông nghi và ch u, ch qu ng chi nướ ướ ếtranh.D. cu kh ng ho ng tài chính kinh khu c.ộ ựCâu 27: ch nghĩa th dân châu Phi nh th trên là:ấ ồA. phân dân trung không gi các vùng.ự ữB. các khoáng quý hi khai thác nh .ỏ ượ ẽC. ng biên gi gi các qu gia th ng, tên gi ng nhau.ườ ướ ốD. phân các công nghi ph trung ven bi n.ự ểCâu 28: đi quy nh ph lãnh th ta thu múi gi là do:ặ ướ ốA. ta trung tâm Đông Nam Á.ướ ủB. lãnh th ngang và kéo dài trên nhi vĩ tuy n.ổ ếC. có kinh tuy 105°Đ ch qua gi lãnh th .ế ổD. ta hoàn toàn bán Đông.ướ ầCâu 29: Th ng qu phát tri nh là do:ươ ạA. ngu hàng hóa Th gi tăng nhanh.ồ ớB. ho ng ch Th ng Th gi (WTO).ạ ươ ớC. phân công lao ng qu .ộ ếD. giao u, tác gi các c.ư ướCâu 30: Các công ty xuyên qu gia có vai trò:ốA. th hi phân công lao ng qu .ự ếB. khai thác tri các thành khoa thu t.ệ ậC. liên gi các qu gia trên Th gi i.ạ ớD. ngu ch và chi ph nhi ngành kinh quan tr ng aắ ủTh gi i.ế ớCâu 31: ng biên gi qu gia trên bi là ranh gi bên ngoài a:ườ ủA. ti giáp lãnh i.ế B. lãnh i.ả C. quy kinh .ặ D. th a.ề ịCâu 32: Tr ng nh trong cách kinh Latinh là:ở ỹA. dân còn tăng nhanh, vi làm còn thi u.ố ếTrang http://dethithpt.com Website chuyên thi th file word có gi iề ảB. trình dân trí th p, khoa thu kém.ộ ếC. ph ng các th quy ngu tài nguyên giàu có Mự ỹLatinh.D. chi tranh làm nh xã i.ế ướ ộCâu 33: đi ng ng sông Long là:ặ ửA. ng vào mùa trên di ng.ị ộB. nhi phèn vào mùa di tích n.ị ớC. có hình ng cao và khá ng ph ng.ị ươ ẳD. có th ng đê bao quanh ch ng ng p.ệ ậCâu 34: Các bãi ti ng ta theo th vào Nam:ắ ướ ắA. Bãi Cháy, n, n, Vân Phong, Mũi Né, Vũng Tàu.ầ ơB. n, n, Bãi Cháy, Mũi Né, Vân Phong, Vũng Tàu.ồ ơC. Vân Phong, Bãi Cháy, n, Mũi Né, Vũng Tàu.ầ ơD. Bãi Cháy, n, n, Vân Phong, Mũi Né, Vũng Tàu.ồ ơCâu 35: Các vùng kinh thành mi nhiên Nam Trung và Nam là:ế ộA. Trung Đông Nam và ng ng sông Long.ộ ửB. Nam Tây Nguyên và ng ng duyên mi Trung.ộ ềC. Duyên Nam Trung Tây Nguyên và Nam .ả ộD. Tây Nguyên, Duyên Nam Trung Đông Nam và ng ng sông Long.ả ửCâu 36: trí lí đã quy nh đi thiên nhiên ta:ị ướA. có nhi cao, chan hòa ánh ng.ề B. khí có mùaậ ộđông nh.ạC. mang tính ch nhi gió mùa.ấ D. ch nh ng ch gió mùa châu Á.ị ưở ộCâu 37: Khí và đai Latinh thu cho các lo cây tr ng là:ậ ồA. ng th vùng ôn i.ươ B. cây công nghi và cây ăn qu nhi iệ ớC. ng th vùng nhi i.ươ D. cây công nghi và cây ăn qu ôn i.ệ ớCâu 38: cao 1600 1700 là ph vi phân sinh thái:Ở ệA. ng nhi mù trên mùn alit.ừ B. ng nhi lá kim.ừ ớC. ng th nhi lá kim.ừ D. ng nhi lá ng.ừ ộCâu 39: Mi núi ta th ng có nhi thiên tai nh lũ ngu n, lũ quét, xói mòn, tr tề ướ ườ ượl là do:ở ấA. ít nh ng trung theo mùa, hình n.ư ớTrang http://dethithpt.com Website chuyên thi th file word có gi iề ảB. nhi trung vào mùa, hình n.ư ớC. nhi quanh năm, hình n.ư ớD. ng tàn phá nghiêm tr ng, di tích tr ng tr ng tăng.ừ ọCâu 40: ng ng sông ng và ng ng sông Long hàng năm có th ti thêmồ ếra bi vài ch trăm mét là nh :ể ờA. ven bi có nhi cát, phá.ể ầB. ven bi có nhi n, nh .ể ỏC. th có đáy nông và có các sông n.ề ớD. bi khúc khu th thu p.ở ẹTrang http://dethithpt.com Website chuyên thi th file word có gi iề