Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

Đề thi thử THPT QG Môn Địa lý lớp 12 mã đề 512

232877f00925aa36f80db4c96552d6dc
Gửi bởi: Võ Hoàng vào ngày 2018-06-10 09:15:13 || Kiểu file: DOC Lượt xem: 242 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu Xem trước tài liệu

Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

GD&ĐT VĨNH PHÚCỞKỲ KH SÁT KI TH THPT NĂM 2017-2018Ả ỌMÔN: LÍỊTh gian làm bài: 50 phút, không th gian phát đờ Mã thi: 512ềCâu 41: Trung Qu đã áp ng bi pháp ch nào sau đây thu hút ngoài?ố ướA. Ti hành nhân hóa, th hi ch th tr ng.ế ườB. Ti hành xây ng nhi thành ph .ế ốC. Thành các khu kinh khu ch xu t.ậ ấD. Ti hành cách ru ng t.ế ấCâu 42: đi hình th p, nâng cao hai u, th trũng gi là vùng núiặ ượ ủA. Đông c.ắ B. Tr ng c.ườ C. Tr ng Nam.ườ D. Tây c.ắCâu 43: Ngu ng trên th gi hi nay nhi nghiêm tr ng ch doồ ướ ếA. th các nhà máy th đi n.ướ B. khai thác và chuy .ậ ỏC. ch th công nghi ch qua lí.ấ D. ch th trong xu nông nghi p.ấ ệCâu 44: và khí nhiên khu Tây Nam phân ch venầ ởA. bi Ca-xpi.ể B. bi Đen.ể C. nh Péc-xich.ị D. bi Trung i.ể ảCâu 45: Căn vào Atlat lí Vi Nam trang 23, cho bi sân bay nào sau đây không ph là sân bay qu cả ốt ?ếA. Bài.ộ B. Liên Kh ng.ươ C. Tân Nh t.ơ D. Đà ng.ẵCâu 46: Cho bi cây công nghi pể ệc ta, giai đo 1990 2015ủ ướ ạBi bên th hi dung nào sauể ộđây?A. Giá tr xu cây công nghi aị ủn ta.ướB. Di tích cây công nghi cệ ướta.C. tăng di tích cây công nghi pố ệc ta.ủ ướD. giá tr xu cây côngơ ấnghi ta.ệ ướCâu 47: Phát bi nào sau đây không đúng đi kinh xã Liên bang Nga sau khi Liênớ ủbang Xô vi tan rã?ếA. Tình hình chính tr xã nh.ị B. tăng tr ng GDP âm.ố ưởC. ng nhân dân nhi khó khăn.ờ D. ng các ngành kinh gi m.ả ượ ảCâu 48: Các cây tr ng ch Đông Nam làồ ởA. lúa o, ng, tiêu, mía.ạ ườ B. lúa mì, cà phê, ng, chà là.ủ ườC. lúa mì, a, cà phê, ca cao, mía.ừ D. lúa o, cà phê, cao su, tiêu, a.ạ ừCâu 49: Nh nh nào sau đây không đúng đi lao ng ta?ớ ướA. ngũ công nhân kĩ thu lành ngh còn thi nhi u.ộ ềB. Ch ng lao ng ngày càng nâng lên.ấ ượ ượC. Ngu lao ng dào, tăng nhanh.ồ ồD. ng lao ng có trình cao đông o.ự ượ ảCâu 50: Các vùng tr ng đi xu ng th ta hi nay làọ ươ ướ ệA. ng ng sông Long và Đông Nam .ồ ộB. ng ng sông Long và ng ng sông ng.ồ ồC. ng ng sông Long và Tây Nguyên.ồ ửD. ng ng sông ng và Đông Nam .ồ ộCâu 51: Căn vào Atlat lí Vi Nam trang 26, cho bi nh, thành nào sau đây thu vùng ng ngứ ằsông ng?ồA. Phòng.ả B. Thái Nguyên. C. Hòa Bình. D. Phú Th .ọCâu 52: năng ng vùng Đông Nam gi quy ch theo ngơ ượ ượ ướA. ng đi nguyên và ngu năng ng Tr i.ử ượ Trang Mã thi 512ềĐ CHÍNH TH CỀ ỨB. mua đi ngoài và ng ngu năng ng Tr i.ệ ướ ượ ờC. phát tri ngu đi và ng đi ng đi n.ể ướ ệD. ng phong đi và năng ng Tr i.ử ượ ờCâu 53: Căn vào Atlat lí Vi Nam trang 21, cho bi trung tâm công nghi Vinh không có ngành nàosau đây?A. Ch bi nông n.ế B. Luy kim màu.ệC. khí.ơ D. xu li xây ng.ả ựCâu 54: Căn vào Atlat lí Vi Nam trang 17, cho bi khu kinh kh nào sau đây thu vùngứ ộTây Nguyên?A. Cha Lo. B. Lao o.ả C. Y.ờ D. Treo.ầCâu 55: Căn vào Atlat lí Vi Nam trang 27, cho bi tr ng GDP vùng Trung so iứ ớGDP năm 2007 là bao nhiêu?ả ướA. 8,6%. B. 93,2%. C. 36,0%. D. 6,8%.Câu 56: Do tác ng gió mùa Đông nên mùa đông mi ta th ng có ki th iộ ướ ườ ờti tếA. nh, m.ạ B. m, khô.ấ C. m, m.ấ D. nh, khô.ạCâu 57: Căn vào Atlat lí Vi Nam trang 9, cho bi nhi trung bình tháng Nam ph bi làứ ếbao nhiêu 0C?A. 18ừ 0C nế 20 0C. B. rên 24 0C. C. 18ướ 0C. D. 14ừ 0C 18ế 0C.Câu 58: Vi vào ng ng ti chung châu Âu -rô) không mang nghĩa nào sau đây?ạA. Xóa nh ng ro khi chuy ti .ỏ ệB. Nâng cao nh tranh th tr ng chung châu Âu.ứ ườC. Ph hóa công tác toán các doanh nghi đa qu gia.ứ ốD. Làm cho vi chuy giao trong EU thu n.ệ ơCâu 59: Căn vào Atlat lí Vi Nam trang 15, cho bi đô th nào sau đây có quy mô dân 500ứ ướnghìn ng i?ườA. Biên Hòa. B. Đà ng.ẵ C. Vi Trì.ệ D. Th .ầ ơCâu 60: tính ng lao ng Nh làặ ườ ảA. có tinh th trách nhi cao.ầ B. có kinh nghi trong xu nông nghi p.ệ ệC. trung ch khu nông thôn.ậ D. ch có tinh th đoàn t.ư ếCâu 61: aự vào Atlat Vi Nam trang 20, cho bi nh xét nào sau đây không đúng ngành th yề ủs ta?ả ướA. Ho ng khai thác th trung ch Nam Trung và Nam .ạ ộB. ng th nuôi tr ng tăng nhanh ng khai thác.ả ượ ượC. ng th khai thác luôn ng th nuôi tr ng.ả ượ ượ ồD. Vùng nuôi tr ng th nh là ng ng sông Long.ồ ửCâu 62: Gi pháp nào sau đây quan tr ng nh nâng cao hi qu kinh xã xu câyả ấcông nghi Tây Nguyên?ệ ởA. sung lao ng cho vùng, thu hút ngu lao ng các vùng khác n.ổ ếB. nh phát tri mô hình kinh nông tr ng qu doanh.ẩ ườ ốC. ng di tích cây công nghi lâu năm, hàng năm.ở ệD. nh khâu ch bi các ph cây công nghi và xu kh u.ẩ ẩCâu 63: Các ngu năng ng ch xu đi ta hi nay làồ ượ ướ ệA. th tri u, th năng, gió.ủ B. than, khí, nhi t.ầ ệC. gió, đi nguyên than.ứ D. than, khí, th năng.ầ ủCâu 64: Nguyên nhân nào sau đây quan tr ng nh khi xu cây công nghi ta phát tri nhọ ướ ạtrong nh ng năm qua?ữA. Các khâu tr ng và chăm sóc cây công nghi ng hóa.ồ ượ ộB. Th tr ng ng, công nghi ch bi hoàn thi n.ị ườ ượ ệC. Nhà đã bao tiêu toàn ph cây công nghi p.ướ ệD. ph không nh tranh trên th tr ng th gi i.ả ườ ớCâu 65: Cho ng li u:ả ệDÂN VÀ NG NG TH TRUNG QU C, NĂM 1985 VÀ 2004Ố ƯỢ ƯƠ Năm 1985 2004S dân (tri ng i)ố ườ 1.058 1.300S ng ng th (tri n)ả ượ ươ 339,8 422,5 Trang Mã thi 512ềS ng ng th bình quân theo ng Trung Qu năm 1985 và 2004 là (Đ :ả ượ ươ ườ ượ ịkg/ng i)ườA. 321,1 và 325 ,0. B. 320,1 và 325 ,0. C. 325,1 và 324 ,0 D. 32 ,1 và 324 ,0.Câu 66: Nguyên nhân ch làm cho ngành giao thông và thông tin liên ta có vai trò củ ướ ặbi quan tr ng hi nay là doệ ệA. a, nh và phát tri nh kinh th tr ng.ự ườB. nhu phát tri kinh xã vùng sâu, vùng xa.ầ ộC. ng nhân dân đang nh.ờ ượ ịD. kinh xã đang phát tri nh theo chi ng.ế ộCâu 67: Phát bi nào sau đây không đúng khi nói nh ng xã đòi các ASEAN ph iề ướ ảgi quy t?ả ếA. đa ng phong và quán qu gia.ự ốB. Th nghi và phát tri ngu nhân c.ấ ựC. ng tài nguyên thiên nhiên và môi tr ng ch lí.ử ườ ợD. Tôn giáo và hòa dân qu gia.ự ốCâu 68: Cho bi :ể ồT TH NGHI VÀ THI VI LÀM CÁC VÙNG TA NĂM 2012Ỉ ƯỚCăn vào bi cho bi nh xét nào sau đây không đúng th nghi và thi vi làm aề ủcác vùng năm 2012?A. Tây Nguyên có th nghi và thi vi làm cao c.ỉ ướB. ng ng sông Long có thi vi làm cao nh c.ồ ướC. Trung du và mi núi có th nghi th nh c.ề ướD. th nghi và thi vi làm khác nhau gi các vùng.ỉ ữCâu 69: aự vào Atlat Vi Nam trang 30, cho bi nh xét nào sau đây không đúng các vùng kinhềt tr ng đi ta?ế ướA. Vùng kinh tr ng đi mi Trung có GDP bình quân ng th nh t.ế ườ ấB. Vùng kinh tr ng đi phía Nam có GDP bình quân ng cao nh t.ế ườ ấC. Vùng kinh tr ng đi phía Nam có quy mô GDP nh nh t.ế ấD. Vùng kinh tr ng đi mi Trung quy có mô GDP nh nh t.ế ấCâu 70: Khó khăn nh sự phát tri nông nghi ng ng sông Long vào mùa khô làể ửA. thi uế cướ ng t.ọ B. thu tri tácỷ ngộ nh.ạC. di tích phù sa n.ệ D. hi ng cháyệ ượ ng.ừCâu 71: Th nh quan tr ng nh phát tri ngành công nghi ch bi ng th th ph taế ươ ướhi nay làệA. th tr ng xu kh ng.ị ườ B. ch bi phân ng kh trên c.ơ ướC. ngu nguyên li ch phong phú.ồ D. ngu lao ng dào, ng th p.ồ ươ ấCâu 72: Cho ng li u:ả ệS NG TH PHÂN THEO NGÀNH HO NG TA GIAI ĐO 2007 2014Ả ƯỢ ƯỚ (Đ nghìn n)ơ NămS ng ượ 2007 2014Nuôi tr ngồ 2123,3 3412,8 Trang Mã thi 512ềKhai thác 2074,5 2920,4 ng sổ 4197,8 6333,2Đ th hi quy mô và ng th phân theo ngành ta năm 2007 và năm 2014ể ượ ướtheo ng li u, bi nào sau đây thích nh t?ả ấA. ng.ườ B. Tròn. C. ghép.ộ D. Mi n.ềCâu 73: Trung Qu không áp ng chính sách, bi pháp nào sau đây trong cách nông nghi p?ụ ệA. Giao quy ng cho nông dân.ề B. Ph bi gi ng i.ổ ớC. Tăng thu nông nghi p.ế D. Xây ng ng giao thông.ự ườCâu 74: vào Atlat lí Vi Nam trang 19, cho bi nh nh nào sau đây không đúng xu tề ấcây công nghi ta?ệ ướA. Di tích cây công nghi hàng năm tăng liên c.ệ ụB. Giá tr xu cây công nghi tăng liên c.ị ụC. Di tích cây công nghi lâu năm tăng nhanh cây hàng năm.ệ ơD. Cây công nghi lâu năm phân ch Tây Nguyên.ệ ởCâu 75: Các ch trang tr khu Mĩ La tinh chi gi ph di tích canh tác là doủ ấA. cu cách ru ng không tri .ộ ểB. không ban hành chính sách cách ru ng t.ả ấC. ng dân nguy bán cho các ch trang tr i.ườ ạD. ng dân ít có nhu xu nông nghi p.ườ ệCâu 76: Đi ki nhiên thu nh Tây Nguyên tr thành vùng chuyên canh cây công nghi làề ệA. khí xích khô nóng quanh năm.ậ ạB. ngu ng phong phú.ồ ướ ầC. badan trung trên nh ng ng ng n.ấ ớD. hình các bán bình nguyên xen i.ị ồCâu 77: ng th là quan tâm th ng xuyên ta là doươ ườ ướA. thi lao ng trong xu ng th c.ế ươ ựB. nhu ng, xu và xu kh n.ầ ớC. ph di tích ta là ng ng.ầ ướ ằD. đi ki nhiên ta không phù cho xu ng th c.ề ướ ươ ựCâu 78: Cho ng li u: ệC DÂN THEO TU NH N, GIAI ĐO 1950 2005.Ơ (Đ %)ơ NămNhóm tu 1950 1997 2005D 15 tu ướ 35,4 15,3 13,9T 15-64 tu 59,6 69,0 66,9T 65 tu tr lênừ 5,0 15,7 19,2Căn vào ng li u, cho bi nh xét nào sau đây đúng dân theo tu Nh tứ ậB giai đo 1950 2005?ả ạA. dân trong tu lao ng ngày càng gi m.ỉ ảB. Dân Nh đang có xu ng tr hóa.ố ướ ẻC. Tu th trung bình Nh có xu ng ngày càng gi m.ổ ướ ảD. Năm 2005, Nh là có dân già.ậ ướ ốCâu 79: Bi pháp nào sau đây không lí khi ng và nhiên ng ng sông Long?ợ ửA. Cày sâu, kĩ nâng cao phì cho t.ừ ấB. Tìm các gi ng lúa ch phèn.ố ượC. Chia nh trong ng ru ng thau chua, n.ỏ ặD. Khai thác đa các ngu trong mùa lũ.ố ợCâu 80: Phát bi nào sau đây là đúng ho ng khai thác, ch bi khoáng Trung du và mi núiể ềB ?ắ ộA. Vi khai thác đa các có chi phí cao.ệ ỏB. Khai thác than trung ch Tây c.ậ ắC. Qu ng apatit khai thác ch xu phân m.ặ ượ ạD. Khai thác than dành hoàn toàn cho xu kh u.ượ ẩ----------- ----------Ế Trang Mã thi 512ềThí sinh ng Atlat Lí Vi Nam do NXB Giáo phát hành.ượ ụCán coi thi không gi thích gì thêm.ộ Trang Mã thi 512ề