Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

Đề thi thử THPT QG - chuyên Phan Bội Châu 2018 - 2019

Gửi bởi: Hai Yen vào ngày 2019-06-17 17:56:14 || Kiểu file: PDF Lượt xem: 320 | Lượt Download: 0 | File size: 0.776055 Mb

Nội dung tài liệu Xem trước tài liệu

Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

ĐÁP ÁN CHI TIẾT
Câu 1: Cho đoạn mạch gồm điện trở thuần R nối tiếp với tụ điện có điện dung C. Khi có dòng điện xoay
chiều với tần số góc  chạy qua thì tổng trở đoạn mạch là:
A.

 1 
R2  

 C 

2

B.

 1 
R2  

 C 

2

C.

R 2   C 

2

D.

R 2   C 

2

Câu 1:
2

 1 
+ Tổng trở của đoạn mạch xoay chiều chứa R và C được xác định bởi biểu thức Z  R 2  

 C 
→ Đáp án A
Câu 2: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x  A cos t    (trong đó A,  là các hằng số

dương,  là hằng số). Tần số góc của dao động là
2
A.
B. t  



C. 

D. 

Câu 2:
+ Tần số góc của dao động là  → Đáp án C



Câu 3: Một con lắc lò xo dao động với phương trình x  A cos  4 t   cm ( t tính bằng giây). Tại thời
3

điểm t  0 , vật nặng của con lắc có li độ bằng
A
A
A 3
A 3
A.
B.
C. 
D. 
2
2
2
2
Câu 3:
+ Tại t  0 , ta có x 

A
→ Đáp án B
2

Câu 4: Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số. Biên độ, dao động tổng hợp của hai dao động
này có giá trị lớn nhất khi độ lệch pha của hai dao động bằng
A.  2n  1 .0,5 với n  0; 1; 2....
B. 2n với n  0; 1; 2....
C.  2n  1  với n  0; 1; 2....

D.  2n  1 .0, 25 với n  0; 1; 2....

Câu 4:
+ Biên độ dao động tổng hợp là lớn nhất khi hai dao động thành phần là cùng pha   2n → Đáp án B
Câu 5: Một đoạn mạch gồm điện trở thuần R , cuộn cảm thuần có hệ số tự cảm L và tụ điện có điện dung
C mắc nối tiếp. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều có tần số góc  thay đổi được. Khi
trong mạch xảy ra hiện tượng cộng hưởng thì tần số góc có giá trị là
1
1
1
A.  
B.  
C.   LC
D.  
RC
LC
LR
Câu 5:
1
→ Đáp án B
LC
Câu 6: Đặt một điện áp xoay chiều vào hai đầu tụ điện thì
A. điện áp cùng pha với dòng điện.
B. điện áp ngược pha với dòng điện.
C. điện áp lệch pha 450 so với dòng điện.
D. điện áp lệch pha 900 so với dòng điện.

+ Tần số góc khi xảy ra cộng hưởng  

Câu 6:
+ Đoạn mạch xoay chiều chỉ chứa tụ điện thì điện áp luôn lệch pha 900 so với dòng điện → Đáp án D
Câu 7: Một vòng dây dẫn phẳng có diện tích 0,5 m2 đặt trong từ trường đều có véc tơ cảm ứng từ vuông
góc với mặt phẳng vòng dây. Nếu cảm ứng từ tăng đều từ 0,1 T đến 0,5 T trong thời gian 0,1 s thì độ lớn
suất điện động cảm ứng xuất hiện trong vòng dây có độ lớn là
A. 1 V
B. 2,5 V
C. 2 V.
D. 0,25 V
Câu 7:
+ Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung dây

B
0,1  0,5
ec 
S
 0,5
 2 V → Đáp án C
t
t
0,1
Câu 8: Cường độ âm tại điểm A trong môi trường truyền âm là I  107 W/m2. Biết cường độ âm chuẩn là
I 0  1012 W/m2. Mức cường độ âm tại điểm A bằng
A. 60 dB
B. 50 dB
C. 70 dB
D. 80 dB
Câu 8:
I
 50 dB→ Đáp án B
I0
Câu 9: Âm sắc là một đặc trưng sinh lí của âm gắn liền với
A. tần số âm.
B. mức cường độ âm
C. cường độ âm.

+ Mức cường độ âm tại A : LA  10 log

D. đồ thị dao động âm

Câu 9:
+ Âm sắc là đặc trưng sinh lý gắn liền với đồ thị dao động âm → Đáp án D
Câu 10: Hai nguồn sóng kết hợp là hai nguồn dao động cùng phương, cùng
A. pha ban đầu nhưng khác tần số.
B. biên độ nhưng khác tần số.
C. biên độ và có hiệu số pha thay đổi theo thời gian.
D. tần số và có hiệu số pha không đổi theo thời gian.
Câu 10:
+ Hai nguồn kết hợp là hai nguồn có cùng phương, cùng tần số và có hiệu số pha không đổi theo thời gian
→ Đáp án D/
Câu 11: Một vật dao động điều hòa, khi gia tốc của vật có giá trị cực tiểu thì vật cách biên âm 8 cm. Biên
độ dao động của vật là
A. 16 cm
B. 8 cm
C. 4 cm
D. 12 cm
Câu 11:
+ Gia tốc của vật dao động điều hòa cực tiểu khi vật ở biên dương → khoảng cách từ biên dương đến biên âm
là 2 A  8 cm → A  4 cm → Đáp án C
Câu 12: Trong sóng cơ, công thức liên hệ giữa tốc độ truyền sóng v , bước sóng  và chu kì T của sóng

v
v
A.  
B.   2 vT
C.   vT
D.  
2 T
T
Câu 12:
+ Công thức liên hệ   vT → Đáp án C
Câu 13: Một sóng cơ truyền trục Ox với phương trình u  5cos  6 t   x  mm (trong đó x tính bằng m, t
tính bằng s). Tốc độ truyền sóng bằng

A.

1
m/s.
6

B. 6 m/s.

C. 3 m/s.

D. 6 m/s.

Câu 13:

1
2 x
+ Từ phương trình sóng, ta có   6 rad/s → T  s, kết hợp với  x 
→   2 m.
3

→ Tốc độ truyền sóng v 



 6 m/s → Đáp án D
T
Câu 14: Một sóng cơ hình sin truyền trên một phương có bước sóng  . Gọi d là khoảng cách ngắn nhất
giữa hai điểm mà hai phân tử của môi trường tại đó dao động lệch pha nhau 900. Tỉ số
A. 8

B. 1

C. 4

D. 2


d

bằng

Câu 14:
+ Khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm liên tiếp trên phương truyền sóng mà phần tử tại đó dao động vuông
pha là d 



→ Đáp án C
4
Câu 15: Một con lắc đơn có chiều dài  , dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g . Tần số góc
của con lắc là
1 g

g

A.
B.
C.
D. 2
2 
g

g

Câu 15:
g
→ Đáp án C
l
Câu 16: Biên độ dao động cưỡng bức của hệ không phụ thuộc vào
A. tần số của ngoại lực
B. biên độ của ngoại lực.
C. tần số riêng của hệ
D. pha ban đầu của ngoại lực.

+ Tần số góc của con lắc đơn  

Câu 16:
+ Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào pha ban đầu của ngoại lực cưỡng bức → Đáp án D


Câu 17: Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x  10 cos  2 t   cm ( t tính bằng s).
3

Quãng đường chất điểm đi được trong một chu kì là
A. 5 cm.
B. 40 cm.
C. 10 cm.
D. 20 cm.
Câu 17:
+ Quãng đường mà vật đi được trong một chu kì là S  4 A  40 cm → Đáp án B



cos  100 t  

2

mWb (trong đó t tính bằng s) thì trong khung dây xuất hiện một suất điện động cảm ứng có giá trị hiệu
dụng bằng
A. 2 V.
B. 20 V.
C. 100 V.
D. 10 2 V
Câu 18: Từ thông qua một khung dây dẫn biến thiên theo thời gian có biểu thức  

Câu 18:
+ Suất điện động hiệu dụng E 

 0
2

 10 2 V→ Đáp án D

200

Câu 19: Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp một điện áp xoay chiều khi cảm kháng của cuộn dây là
Z L , dung kháng của tụ điện là Z C , tổng trở của đoạn mạch là Z . Hệ số công suất của mạch là
Z  ZC
Z  ZC
R
Z
A.
B.
C. L
D. L
Z
R
Z
R
Câu 19:
+ Hệ số công suất của mạch điện xoay chiều cos  
Câu 20: Sóng âm truyền từ không khí vào nước thì
A. tần số không đổi
C. bước sóng giảm

R
→ Đáp án A
Z
B. bước sóng không đổi.
D. tốc độ truyền âm giảm

Câu 20:
+ Sóng âm truyền từ không khí vào nước thì tần số không đổi → Đáp án A
Câu 21: Đặt một điện áp xoay chiều u  U 2 cos t    (trong đó U  0,   0 ) vào hai đầu cuộn thuần
cảm có độ tự cảm L. Cường độ dòng điện hiệu dụng qua cuộn cảm là
U
U 2
A. U  L
B.
C. 2U  L
D.
L
L
Câu 21:

U
→ Đáp án D
L
Câu 22: Đặt một hiệu điện thế U vào hai bản của một tụ điện có điện dung C  2 µF thì khi ổn định độ lớn
điện tích trên mỗi bản của tụ điện bằng Q  0, 2 mC. Giá trị U là
A. 10 V
B. 40 V
C. 100 V
D. 0,4 V

+ Cường độ dòng điện hiệu dụng qua cuộn cảm I 

Câu 22:
+ Ta có U 

Q 0, 2.103

 100 V → Đáp án C
C
2.10 6

 

Câu 23: Suất điện động xoay chiều e  220 2 cos  100 t   V có giá trị hiệu dụng là
12 

A. 120 2 V
B. 120 V
C. 220 V.
D. 220 2 V
Câu 23:
+ Giá trị hiệu dụng của suất điện động E  220 V → Đáp án C
Câu 24: Phần cảm của máy phát điện xoay chiều một pha có p cặp cực, rô to quay với tốc độ n vòng/phút
thì dòng điện do máy phát ra có tần số
np
n
A. f  60np
B. f  np
C. f 
D. f 
60
60 p
Câu 24:
+ Tần số của dòng điện f 

pn
→ Đáp án C
60



Câu 25: Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x  4 cos   t   cm ( t tính bằng s). Kể từ
3

t  0 , chất điểm đi qua vị trí có li độ x  2 cm lần thứ 2019 tại thời điểm
A. 2019 s.
B. 4018 s.
C. 2018 s.
D. 4037 s.

Câu 25:
+ Biểu diễn dao động tương ứng trên đường tròn.
A
Tại t  0 , chất điểm đi qua vị trí x   2 cm theo chiều dương. Trong mỗi chu
2
kì, chất điểm đi qua vị trí x  2 cm hai lần.
+ Ta tách 2019  2018  1 → 2018 lần ứng với 1009T .
T
→ Tổng thời gian t  1009T   2019 s → Đáp án A
2

Lần 1

4

2

2

x
4

Câu 26: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng m  100 g, k  100 N/m. Từ vị trí cân bằng giữ vật để lò xo giãn
5 cm theo phương thẳng đứng rồi thả nhẹ, con lắc dao động điều hòa. Lấy g  10 m/s2, mốc tính thế năng ở
vị trí cân bằng. Cơ năng của con lắc là
A. 0,08 J
B. 12,5 mJ.
C. 8 mJ.
D. 0,125 J.
Câu 26:

mg 0,1.10

 1 cm.
k
100
→ Ban đầu giữa vật ở vị trí lò xo giãn 5 cm rồi thả nhẹ → vật sẽ dao động với biên độ A  4 cm
1
1
+ Cơ năng của con lắc E  kA2  .100.0, 042  0, 08 J → Đáp án A
2
2
Câu 27: Một nguồn âm điểm đặt tại O phát âm ra môi trường đẳng hướng, không hấp thụ và không phản
xạ âm. Biết mức cường độ âm tại điểm A có giá trị 40 dB. Tăng công suất nguồn âm lên gấp đôi thì mức
cường độ âm tại trung điểm của OA có giá trị là
A. 46 dB
B. 49 dB
C. 80 dB
D. 43 dB
+ Độ giãn của lò xo tại vị trí cân bằng l0 

Câu 27:
P

 LA  10 log 4 OA2  40

2OA2
2P
+ Ta có 
dB → LM  LA  10 log
 49 dB → Đáp án B
2
L  10 log
2
OA 

 M
 OA 


4 


 2 
2




Câu 28: Một con lắc lò xo thẳng đứng gồm lò xo nhẹ có độ cứng k  25 N/m một đầu được gắn với hòn bi
nhỏ có khối lượng m  100 g. Khi vật đang ở vị trí cân bằng, tại thời điểm t  0 người ta thả cho con lắc rơi
tự do sao cho trục lò xo luôn nằm theo phương thẳng đứng và vật nặng ở phía dưới lò xo. Đến thời điểm
t1  0,11 s thì đầu trên của lò xo được giữ cố định. Lấy g  10   2 m/s2. Bỏ qua ma sát, lực cản. Tốc độ
của hòn bi tại thời điểm t2  t1  0,1 s gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 60 cm/s.
B. 100 cm/s.
C. 90 cm/s.

D. 120 cm/s.

Câu 28:

k
25

 5 rad/s → T  0, 4 s.
m
0,1
mg 0,1.10
+ Độ giãn của lò xo tại vị trí cân bằng l0 

 4 cm.
k
25
Ngay khi thả vật đầu tự do của lò xo sẽ co lại → lò xo trở về trạng thái không giãn, vật năng rơi tự do, vận tốc
của vật năng tại thời điểm t1  0,11 s là v0  gt  10.0,11  1,1 m/s.
Tần số góc của hệ  

+ Khi ta cố định đầu tự do, con lắc sẽ dao động quanh vị trí cân bằng với biên độ
2

2

v 
 1,1 
A  l02   0   0, 04 2  
  8 cm.
 5 
 
T
1
1
Ta chú ý rằng thời điểm t2  t1  nên con lắc sẽ tới vị trí có tốc độ v  vmax   A  63 cm/s
4
2
2
→ Đáp án A


Câu 29: Đặt điện áp xoay chiều u  220 2 cos 100 t   V (t tính bằng s) vào hai đầu mạch điện gồm
6

1
điện trở thuần R  100 Ω, cuộn thuần L và tụ điện C ghép nối tiếp. Tại thời điểm t 
s điện áp hai đầu
600
bên tụ có giá trị bằng không. Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là
A. 363 W
B. 242 W
C. 484 W
D. 121 W

Câu 29:

1

1  
s ta có uC  0 → uC   . Tương ứng với thời điểm này u  100
 
600
2
600 6 3
  5

→ u sớm pha hơn uc một góc  
→ u sớm pha hơn i một góc .
3 2
6
3
2
U
+ Công suất tiêu thụ của mạch P 
cos 2   121 W → Đáp án D
R
Câu 30: Một sóng cơ hình sin truyền trên trục Ox theo chiều từ O đến M rồi đến N với bước sóng   4
cm, phương trình dao động của phần tử tại O là uO  4 cos 20 t cm ( t tính bằng s). Hai điểm M và N nằm
+ Tại t 

trên trục Ox ở cùng một phía so với O và đã có sóng truyền qua. Biết MN  1 cm. Tại thời điểm t1 , M đang
1
là đỉnh sóng, tại thời điểm t2  t1 
s tốc độ của phần tử tại N là
30
A. 40 3 cm/s
B. 80 cm/s
C. 20 cm/s
D. 40 cm/s
Câu 30:
+ M gần nguồn sóng hơn sẽ sớm pha hơn N một góc  

2 MN






2

.

Tại thời điểm t1 điểm M đang là đỉnh sóng → N đang ở biên. Đến thời điểm t2  t1 

T
điểm N sẽ đến vị
3

trí có li độ bằng một nửa biên độ.
3
→ Tốc độ của N khi đó v 
vmax  40 3 cm/s → Đáp án A
2
Câu 31: Ở mặt thoáng của chất lỏng có hai nguồn sóng A, B cách nhau 18 cm, dao động theo phương thẳng
đứng với phương trình u A  uB  a cos 20 t (t tính bằng s). Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 50
cm/s. Gọi M là điểm ở mặt chất lỏng gần A nhất sao cho phần tử chất lỏng tại M dao động với biên độ cực
đại và cùng pha với nguồn. Khoảng cách AM là
A. 2,5 cm
B. 2 cm
C. 5 cm
D. 1,25 cm
Câu 31:
+ Bước sóng của sóng  

2 v





2 .50
 5 cm.
20

→ Số dãy cực đại giao thoa là số giá trị của k thõa mãn 

AB



k

AB



↔ 3, 6  k  3,6 .

d 2  d1  k 
+ Điều kiện để M là cực đại và cùng pha với nguồn 
với n và k có độ lớn hoặc cùng chẵn
d 2  d1  n
hoặc cùng lẻ. Trong đó d1  d 2  AB → n  3, 6 .

d 2  d1  0
k  0
→ Với 
→
cm → d1  10 cm.
n  4
d 2  d1  20
d 2  d1  5
k  1
→ Với 
→
cm → d1  10 cm.
n  5
d 2  d1  25
d 2  d1  10
k  2
→ Với 
→
cm → d1  5 cm.
n  4
d 2  d1  20
d 2  d1  15
k  3
→ Với 
→
cm → d1  5 cm → Ta tìm được d min  5 cm → Đáp án C
n  5
d 2  d1  25
Câu 32: Một sợi dây dài 40 cm đang có sóng dừng ngoài hai đầu dây cố định trên dây còn có 3 điểm khác
đứng yên, tần số dao động của sóng trên dây là 25 Hz. Biết trong quá trình dao động tại thời điểm sợi dây
duỗi thẳng thì tốc độ của điểm bụng khi đó là 1,5 m/s. Gọi x, y lần lượt là khoảng cách lớn nhất và nhỏ
x
nhất giữa hai phần tử dây tại hai điểm bụng gần nhau nhất trong quá trình dao động. Tỉ số
bằng
y
A. 1,04
B. 1,56
C. 1,42
D. 1,17
Câu 32:
+ Sóng dừng trên dây với 4 bó sóng →   20 cm.

vmax 150

 3 cm.
2 f
50
+ Hai bụng gần nhau nằm trên hai bó sóng liên tiếp nên luôn dao động ngược pha, khoảng các giữa chúng là
nhỏ nhất khi chúng cùng đi qua vị trí cân bằng, lớn nhất khi chúng đi đến biên.

Tốc độ cực đại của phần tử bụng sóng vmax  A2 f → A 

 0, 5    2 A
 0, 5.20    2.3
y
→ 

 1,17 → Đáp án D
x
0, 5
0, 5.20
Câu 33: Một sợi dây cao su nhẹ, đủ dài, một đầu gắn vào giá cố định, đầu còn lại gắn với vật nhỏ có khối
lượng 100 g đặt trên mặt sàn nằm ngang như hình vẽ. Hệ số ma sát giữa vật với mặt
m
sàn là 0,25. Độ cứng của dây cao su là 50 N/m. Lấy g  10 m/s2. Ban đầu giữ vật sao
cho dây cao su giãn 5 cm rồi thả nhẹ. Thời gian kể từ lúc thả cho đến khi vật dừng
hẳn là
A. 0,350 s.
B. 0,475 s.
C. 0,532 s.
D. 0,453 s.
2

2

2

2

Câu 33:
Vị trí
vật dừng lại

Vị trí ban đầu
Giai đoạn 1

Giai đoạn 2

5
N

O

O

k
50
2 5

 10 5 rad/s → T 
s.
m
0,1
50
Để đơn giản, ta có thể chia chuyên động của vật thành hai giai đoạn như sau:
+ Tần số dao động riêng của hệ  

x

M

+ Giai đoạn 1: Dao động điều hòa từ vị trí ban đầu M đến vị trí lò xo không biến dạng O
Ở giai đoạn này ta có thể xem dao động của vật và dao động điều hòa chịu tác dụng thêm của ngoại lực không

đổi Fms , ngược chiều với chiều chuyển động.
→ Vật sẽ dao động quanh vị trí cân bằng mới O cách vị trí cân bằng cũ O về
 mg 0, 25.0,1.10

 0,5 cm. Biên độ
phía chiều dãn của dây một đoạn OO 
k
50
0,5
x
của dao động A  5  0,5  4,5 cm.
4,5
O
→ Thời gian để vật chuyển động trong giai đoạn này là 4,5
OO
T
T
 0,5 

 ar sin 
 6, 40 .
t M O  
  0, 075 s, với ar sin  

A
4 360
 4,5 
→ Tốc độ của vật khi vật đến O là v0   A cos   10 5.0, 045.cos  6, 40   1 m/s.

+ Giai đoạn 2: Chuyển động chậm dần đều dưới tác dụng của lực ma sát từ vị trí O đến khi dừng lại
Khi vật đến O , dây bị chùng → không còn lực đàn hồi tác dụng lên vật → chuyển động của vật là chậm dần
đều với gia tốc a    g .
v
1
→ Thời gian chuyển động của vật trong giai đoạn này là tO  N   O  
 0, 4 s.
a
0, 25.10
+ Tổng thời gian chuyển động của vật từ lúc ban đầu cho đến khi dừng lại là t  t M O  tO  N  0, 475 s
→ Đáp án B
Câu 34: Đặt một điện áp xoay chiều u  U 2 cos t  (U và 
có giá trị dương, không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB. Khi đó
công suất tiêu thụ trên đoạn mạch AM bằng công suất tiêu thụ
trên đoạn mạch MN. Sự phụ thuộc của điện áp tức thời hai đầu
đoạn mạch AN và MB theo thời gian được cho như đồ thị hình
vẽ. Giá trị của U gần nhất với đáp án nào sau đây?
A. 20 V
B. 29 V
C. 115 V
D. 58 V

R

A
60 2

C

L
M

N

B

u (V )
uMB

t (s)
O

u AN
60 2

Câu 34:
+ Với giả thuyết PAM  PMN → R  r .

U AN  60
Từ đồ thị ta có 
V và u AN vuông pha với uMB .
U MB  40
2

2

 U Ur   Ur 
→ cos 2  AN  cos 2  MB  1 ↔  R
     1 → U R  U r  24 V.
 60   40 
+ U C  402  24 2  32 V, U L  60 2   24  24   36 V
2

Điện áp hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch U 

U R  U r   U L  U C 
2

2

 46,5 V → Đáp án D

Câu 35: Điện năng được truyền từ nhà máy điện đến nơi tiêu thụ bằng đường dây tải điện một pha. Biết
công suất của nhà máy điện không đổi, hệ số công suất của mạch điện bằng 1. Ban đầu điện áp truyền đi
bằng U thì công suất hao phí trên đường dây bằng 20% công suất ở nơi tiêu thụ. Vào giờ cao điểm công
suất tải tiêu thụ tăng thêm 10% thì phải tăng điện áp hiệu dụng nơi phát lên
A. 1,41 lần.
B. 2,13 lần.
C. 1,73 lần.
D. 4,03 lần.
Câu 35:
+ Khi chưa tăng công suất nơi tiêu thụ, ta có

P  P  Ptt , với P  0, 2 Ptt → P  1, 2 Ptt .

+ Khi tăng công suất nơi tiêu thụ lên 10%, ta có P  P  1  0,1 Ptt → P  1, 2 Ptt  1,1Ptt  0,1Ptt .

U2
P

 1, 41 → Đáp án A
U1
P
Câu 36: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số không đổi vào hai đầu đoạn mạch AB, trong
đó R là biến trở, cuộn cảm thuần có hệ số tự cảm L, tụ điện có điện
C
R
L
dung C thay đổi được. Khi C  C1 thì điện áp hai đầu đoạn mạch

Lập tỉ số

AM không phụ thuộc vào giá trị của biến trở R, khi C  C2 thì điện
áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch MB đạt giá trị cực đại. Hình
C
bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của tỉ số 1 theo R. Giá trị của
C2
cảm kháng Z L là
A. 100 Ω
B. 200 Ω
C. 150 Ω
D. 50 Ω

M

A

B

C1
C2
3

2
1

R ( )
O

100

200

Câu 36:
+ Khi ZC  ZC1 thì U AM không phụ thuộc vào giá trị của R → Z C1  2Z L
+ Khi Z C  Z C 2 thì U MB cực đại → Z C 2 

R 2  Z L2
ZL

C1 Z C 2 R 2  Z L2


C2 Z C1
2 Z L2
C
+ Từ đồ thị, ta thấy tại 1  1 thì R  100 Ω → Z L  100 Ω→ Đáp án A
C2
Câu 37: Hai điểm sáng dao động trên cùng một đường thẳng, xung quanh vị trí cân bằng chung O, với




phương trình dao động lần lượt là x1  8cos  t   cm và x2  4 3 cos  t   cm. Khoảng cách giữa
6
3


hai điểm sáng khi chúng có cùng giá trị vận tốc là
A. 1,1 cm
B. 4 cm
C. 14,9 cm
D. 4 13 cm
Lập tỉ số

Câu 37:
+ Biểu diễn hai dao động tương ứng trên đường tròn. Khi chúng có cùng vận tốc
thì (1)(2) sẽ song sóng với trục Ox .
→ Khoảng cách giữa chúng d  A12  A22  2 A1 A2 cos   4 cm → Đáp án B

(2)

(1)

6

x

Câu 38: Một vật sáng AB là một đoạn thẳng đặt vuông góc trục chính của thấu kính phân kì cho ảnh ảo cao
bằng nửa vật và cách vật 10 cm. Tiêu cự của thấu kính bằng
A. 20 cm
B. –20cm
C. 10 cm
D. –10 cm
Câu 38:

+ Thấu kính phân kì đặt vật tại tiêu điểm f sẽ thu được ảnh ảo bằng một nửa vật và cách vật một khoảng
bằng nửa tiêu cự → f  20 cm → Đáp án B
Câu 39: Cho mạch điện như hình vẽ: 1  4 V,  2  6 V, r1  r2  1 Ω; R là biến trở. Thay đổi R để công
suất trên R cực đại. Giá trị công suất cực đại đó bằng
1 , r1 1 , r1
A. 12,5 W
B. 50,0 W
R
C. 25,0 W
D. 9,0 W
Câu 39:

   
Pmax  1 2  12, 5
4  r1  r2 
2

+ Công suất tiêu thụ cực đại trên biến trở

W→ Đáp án A

Câu 40: Trong thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt nước, hai nguồn kết hợp đặt tại hai điểm A và B dao động
cùng pha theo phương thẳng đứng với tần số f  25 Hz. Trên đoạn thẳng AB, khoảng cách giữa một điểm
cực đại và một điểm cực tiểu giao thoa liên tiếp là 1 cm. Sóng truyền trên mặt nước có tốc độ là
A. 1,0 m/s.
B. 2,0 m/s.
C. 0,4 m/s.
D. 2,5 m/s.
Câu 40:
+ Trên đoạn thẳng nối hai nguồn khoảng cách giữa một cực đại và một cực tiểu liên tiếp là d 

  4 cm.
Tốc độ truyền sóng v   f  1 m/s → Đáp án A


4

 1 cm →