Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

đề thi thử thpt môn vật lý trường thpt lương tài 2 tỉnh bắc ninh có lời giải chi tiết năm 2017 (lần 1)

f1ec5634af29ad9a8000a60aa8f2ad2a
Gửi bởi: đề thi thử vào ngày 2017-03-28 11:21:28 || Kiểu file: DOC Lượt xem: 364 | Lượt Download: 20 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu Xem trước tài liệu

Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

SỞ GDĐT BẮC NINH TRƯỜNG THPTLƯƠNG TÀI SỐ 2(Đề thi có trang) ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2017 LẦN 1NĂM HỌC: 2016-2017Môn: Vật lý Ban KHTNThời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đềCâu 1: Trên bề mặt chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp O1 O2 dao động đồng pha, cáchnhau một khoảng O1 O2 100cm. Biết sóng do mỗi nguồn phát ra có tần số 10Hz, vận tốctruyền sóng là 3m/s. Xét điểm nằm trên đường thẳng vuông góc với O1 O2 tại O1 ĐoạnO1 có giá trị nhỏ nhất bằng bao nhiêu để tại có dao động với biên độ cực đại?A. 15cm B. 12c, C. 10,56cm D. 6,55cmCâu 2: Trong dao động điều hoà, độ lớn gia tốc của vậtA. tăng khi độ lớn vận tốc tăng. B. bằng khi vận tốc bằng 0.C. giảm khi độ lớn vận tốc tăng. D. không thay đổi.Câu 3: Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng với hai nguồn có cùng phươngtrình dao động cosOu tw= đặt S1 S2 Khoảng cách giữa hai điểm có biên độ dao độngcực tiểu trên đoạn S1 S2 bằng:A. kl B. ()2 12kl+ C. 4klD. 2klCâu 4: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi 150 vào đoạn mạch AMBgồm đoạn AM chỉ chứa điện trở R, đoạn mạch MB chứa tụ điện có điện dung mắc nối tiếpvới một cuộn cảm thuần có độ tự cảm thay đổi được. Biết sau khi thay đổi độ tự cảm thìđiện áp hiệu dụng hai đầu mạch MB tăng lần và dòng điện trong mạch trước và sau khithay đổi lệch pha nhau một góc 2p Điện áp hiệu dụng hai đầu mạch AM khi chưa thay đổi Lbằng:A. 100 B. 100V C. 200 D. 120VCâu 5: Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểmA. gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.B. gần nhau nhất mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.C. trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha.D. trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.Trang 1Câu 6: Một chất điểm dao động điều hòa với tần số góc 10(rad/s). Tại thời điểm ban đầu vậtđi qua vị trí có li độ 5cm, với tốc độ ()50 /v cm s= theo chiều dương. Phương trìnhdao động của vật làA. cos 23x cmppæ ö= -ç ÷è B. 10 cos 103x cmpæ ö= +ç ÷è øC. 210 cos 103x cmpæ ö= -ç ÷è D. 10 cos 103x cmpæ ö= -ç ÷è øCâu 7: Con lắc có chiều dài l1 dao động với chu kỳ 11, 2T s= Một con lắc đơn khác có chiềudài l2 dao động với chu kỳ 21, sT= Chu kỳ của con lắc đơn có chiều dài bằng hiệu chiềudài của hai con lắc trên là:A. 0, 4s= B. 1, 06T s= C. 0, 2T s= D. 1,12T s=Câu 8: Chọn phát biểu đúng: Chu kì dao động của con lắc lò xo là:A. 2mTkp= B. 2mTkp= C. 2mTkp= D. 2kTmp=Câu 9: Cho sợi dây có chiều dài l, vận tốc truyền sóng trên sợi dây không đổi. Khi sóng cótần số 160f Hz= trên sợi dây xuất hiện 21n nút sóng (kể cả hai đầu sợi dây). Khi tần sốsóng là 2f trên sợi dây xuất hiện 25n= nút sóng (kể cả hai đầu sợi dây). Tính tần số 2fA. 212f Hz= B. 26f Hz= C. 224f Hz= D. 236f Hz=Câu 10: Một mạch RLC nối tiếp, độ lệch pha giữa hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch vàcường độ dòng điện trong mạch là 3u ipj j= =A. 3u ipj j= B. Mạch cộng hưởng điệnC. Mạch có tính trở kháng D. Mạch có tính dung khángCâu 11: Một đoạn mạch gồm cuộn dây thuần cảm có cảm kháng 10 và tụ điện có điệndung 4210C Fp -=mắc nối tiếp. Dòng điện chạy qua mạch có biểu thức()2 cos 1004i Appæ ö= +ç ÷è ø. Biểu thức điện áp hai đầu đoạn mạch có biểu thức như thếnào ?Trang 2A. ()80 cos 1002u Vppæ ö= -ç ÷è B. ()80 cos 1004u Vppæ ö= +ç ÷è øC. ()80 cos 1002u Vppæ ö= +ç ÷è D. ()80 cos 1004u Vppæ ö= -ç ÷è øCâu 12: Đối với đoạn mạch chỉ có cuộn cảm thuần, phát biểu nào sau đây không đúng ?A. Công suất tiêu thụ bằng 0.B. Cảm kháng của đoạn mạch tỉ lệ thuận với chu kỳ của dòng điện.C. Độ lệch pha giữa cường độ dòng điện và điện áp giữa hai đầu mạch bằng 2pD. Cường độ dòng điện hiệu dụng tăng khi tần số dòng điện giảm.Câu 13: Chọn phát biểu SAI Dao động tắt dần là dao độngA. có tính tuần hoàn. B. không có tính điều hòa.C. có biên độ giảm dần theo thời gian. D. có thể có lợi hoặc có hại.Câu 14: Cho mạch điện RLC. Điện áp đặt vào hai đầu đoạn mạch có dạng()22 cos ;Lu RCw= =. Cho biết điện áp hiệu dụng 3RL RCU U= Hệ số công suất củađoạn mạch có giá trị .A. 217 B. 35 C. 12 D. 25Câu 15: Một con lắc đơn dao động với biên độ nhỏ. Tần số dao động của nó:A. tỉ lệ nghịch với độ dài dây treo. B. tỉ lệ nghịch với căn bậc hai độ dài dây treo.C. tỉ lệ thuận với độ dài dây treo. D. tỉ lệ thuận với căn bặc hai độ dài dây treo.Câu 16: Chọn phát biểu sai khi nói về âm.A. Môi trường truyền âm có thể rắn, lỏng hoặc khíB. Tốc độ truyền âm thay đổi theo nhiệt độ.C. Những vật liệu như bông, xốp, nhung truyền âm tốt hơn kim loại.D. Đơn vị cường độ âm là W/m 2.Câu 17: Hai nguồn sóng cơ dao động cùng tần số, cùng pha .Quan sát hiện tượng giao thoathấy trên đoạn AB có điểm dao động với biên độ cực đại (kể cả và B). Số điểm không daođộng trên đoạn AB là:A. B. C. D. 5Câu 18: Điều kiện xảy ra sóng dừng trên sợi dây đàn hồi chiều dài một đầu cố định mộtđầu tự do là:Trang 3A. 2l kl= B. 42 1lkl=+ C. 12lkl=+ D. () 1l kl +Câu 19: Xét dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng hương, cùng tần số. Biên độcủa dao động tổng hợp không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây :A. Biên độ của dao động thành phần thứ hai.B. Tần số chung của hai dao động thành phần.C. Độ lệch pha của hai dao động thành phần.D. Biên độ của dao động thành phần thứ nhất.Câu 20: Dòng điện xoay chiều trong đoạn mạch chỉ có điện trở thuầnA. luôn lệch pha 2p so với điện áp hai đầu đoạn mạch.B. có giá trị hiệu dụng tỉ lệ thuận với điện trở của mạch.C. cùng tần số với điện áp hai đầu đoạn mạch và có pha ban đầu luôn bằng 0.D. cùng tần số và cùng pha với điện áp hai đầu đoạn mạch.Câu 21: Cho mạch điện không phân nhánh. 100 cuộn dây có độ tự cảm 0,318 H; f= 50Hz, tụ điện có điện dung thay đổi. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều cógiá trị hiệu dụng 100 2U Điều chỉnh để mạch có cộng hưởng điện. Giá trị vàcường độ dòng điện khi đó là:A. 63, 6C Fm= và 2I A= B. 31, 8C Fm= và 2I A=C. 3,18C Fm= và 2I A= D. 31, 8C Fm= và 2I A=Câu 22: Phát biểu nào sau đây là không đúng? Trong mạch điện xoay chiều không phânnhánh, khi điện dung của tụ điện thay đổi và thỏa mãn điều kiện 1LCw= thìA. công suất tiêu thụ trong mạch đạt cực đại.B. cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch đạt cực đại.C. điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện đạt cực đại.D. cường độ dòng điện dao động cùng pha với điện áp hai đầu đoạn mạch.Câu 23: Trong đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện, so với cường độ dòng điện quađoạn mạch thì điện áp giữa hai đầu đoạn mạchA. trễ pha 3p B. sớm pha 2p C. sớm pha 3p D. trễ pha 2pTrang 4Câu 24: Con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương ngang với biên độ A, li độ của vật khithế năng bằng động năng làA. 24Ax= B. 2Ax= C. 22Ax= D. 4Ax= ±Câu 25: Điều kiện để xảy ra cộng hưởng điện trong mạch R, L, nối tiếp được diễn tả theobiểu thức nào ?A. 12fLCp= B. 212fLCp= C. 1LCw= D. 21LCw=Câu 26: Một vật nặng gắn vào lò xo có độ cứng 20N/m dao động với biên độ 5cm.Khi vật nặng cách vị trí biên 4cm thì nó có động năng là:A. 0,009J. B. 0,024J. C. 0,125J. D. 0,041J.Câu 27: Hai âm không cùng độ cao khi :A. không cùng bước sóng. B. không cùng biên độ, cùng tần số.C. không cùng tần số. D. không cùng biên độ.Câu 28: Công thức nào sau đây không đúng đối với mạch LC nối tiếp ?A. Cu u= B. CU U= +ur uuur uur uuurC. ()22R CU U= D. CU U= +Câu 29: Ghép song song hai lò xo giống nhau có 50N/m, chiều dài lo vào giá đỡ. Sau đótreo vào đầu dưới của hai lò xo vật 1kg. Kéo vật thẳng đứng hướng xuống cách VTCBmột đoạn 5cm, từ vị trí này truyền cho vật một vận tốc vo 0,5m/s hướng lên trên để vật daođộng điều hòa. Chọn gốc tại VTCB, chiều dương hướng xuống, lúc vật bắt đầu daođộng. Phương trình dao động của vật là:A. ()5 cos 204x cmpæ ö= +ç ÷è B. ()5 cos 104x cmpæ ö= -ç ÷è øC. ()5 cos 204x cmpæ ö= -ç ÷è D. ()5 cos 104x cmpæ ö= +ç ÷è øCâu 30: Xét một vật dao động điều hoà với biên độ A, tần số góc Tại vị trí có li độ vậtcó vận tốc v. Hệ thức nào sau đây là không đúng A. 22 22vA xw B. ()2 2v xw= C. 222 vA xw=- D. 222A xvw -=Câu 31: Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang với A, là hai vị trí biên,O là VTCB. Độ cứng của lò xo là k=400N/m vật m=1kg biên độ dao động OA=OB=20cm .Trang 5Quãng đường vật đi được trong thời gian t=π/6s nếu lấy gốc thời gian là lúc vật đi qua VTCBvề phía (chiều dương) là:A. 8,66cm. B. 97,32cm. C. 37,32cm. D. 17,32cm.Câu 32: Một dòng điện xoay chiều có cường độ ()2 cos 1006i Appæ ö= +ç ÷è Chọn phátbiểu sai .A. Chu kỳ dòng điện là 0,02 (s). B. Tần số là 100 (Hz).C. Cường độ hiệu dụng bằng (A) D. Pha ban đầu của dòng điện là /6 (rad/s).Câu 33: Mạch điện nào sau đây có hệ số công suất lớn nhất?A. Điện trở thuần nối tiếp với cuộn cảm L.B. Cuộn cảm nối tiếp với tụ C.C. Điện trở thuần nối tiếp với tụ C.D. Điện trở thuần R1 nối tiếp với điện trở thuần R2.Câu 34: Một tụ điện 0, mF= Để mạch có tần số dao động riêng 500Hz thì hệ số tự cảmL phải có giá trị bằng bao nhiêu Lấy 210p=A. 0,3mH. B. 0,4mH. C. 0,5mH. D. 1mH.Câu 35: Hai vật dao động điều hoà cùng biên độ với tần số dao động tương ứng là1 22 2, 5f Hz Hz= =. thời điểm ban đầu hai vật đều có li độ 03 2x A= và vật thứ nhấtchuyển động theo chiều âm, vật thứ hai theo chiều dương. Khoảng thời gian kể từ thời điểmban đầu hai vật lại có cùng li độ lần thứ làA. 1/3s B. 4/9s C. 1/27s D. 2/9sCâu 36: Một sợi dây đàn hồi AB có chiều dài 60l cm= và hai đầu cố định. Khi được kíchthích dao động, trên dây hình thành sóng dừng với bó sóng và biên độ tại bụng sóng là 2cm.Tính biên độ dao động tại một điểm cách nguồn phát sóng tới tại một khoảng là 50cm. 6A. cm B. cm C. 0,5 cm D. 2cmCâu 37: Một vật dao động điều hòa, trong phút thực hiện được 20 dao động toàn phần .Quãng đường mà vật di chuyển trong 6s là 40cm. Biên độ dao động của vật là:A. 2cm B. 20cm C. 5cm D. 40cmCâu 38: Một sóng cơ học có vận tốc truyền sóng 200 /v cm s= và tần số trong khoảng từ25Hz đến 30Hz. Biết hai điểm và trên phương truyền sóng cách nhau một khoảng 0,4mluôn dao động ngược pha. Tìm bước sóng? 20A. 6,50cm. B. 6,85cm. C. 7,50cm D. 7,27cmTrang 6Câu 39: Một vật dao động điều hòa theo trục Ox với biên độ A,chu kì T.Quãng đường ngắnnhất vật đi được trong khoảng thời gian 2T/3:A. B. 3A A- C. 3A A- D. 3A A-Câu 40: Mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp đang có tính dung kháng, khi giảm tần sốcủa dòng điện xoay chiều thì hệ số công suất của mạch:A. Không thay đổi. B. Tăng C. Giảm D. Bằng 0Đáp án1.C 9.A 17.C 25.A 33.D 2.C 10.A 18.B 26.B 34.C 3.D 11.D 19.B 27.C 35.A 4.A 12.B 20.D 28.D 36.A 5.A 13.A 21.D 29.D 37.C 6.D 14.A 22.C 30.D 38.D 7.B 15.B 23.D 31.C 39.B 8.C 16.C 24.C 32.B 40.D LỜI GIẢI CHI TIẾTCâu 1: Đáp án CBước sóng trong trường hợp này là 30, 3010vm cmfl= =Gọi d1 ,d2 lần lượt là khoảng cách từ đến O1 O2 khi đó d1 min khi thuộc vân cực đại thứK 32 112 22 13.3010, 56100d ddd dl- =ì ìÞ =í í- =î Câu 2: Đáp án CCâu 3: Đáp án DCâu 4: Đáp án AGọi ,j lần lượt là độ lệch pha giữa và trước và sau khi thay đổi ta có1 111tanL CRU UUj-=2 222tanL CRU UUj-=1 2tan tan 12pj j+ -()()2 22 21 2. .L RU U- =Trang 72 21 2. UMB MB RU UÞ =()2 21 28 1MB RU UÞ =Mặt khác: 21 2R MB MBU U+ =2 22 2R MB MBU UÞ -()2 22 17 2R MBU UÞ -()()()2 21 11 7MB MBU UÞ -Giải phương trình trùng phương ()2 21 18 3R MBU UÞ =Ngoài ra ()2 21 14R MBU U+ =Giải ()()()123 2. 100 23RU VÞ Câu 5: Đáp án ABước sóng là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóngmà dao động tai hai điểm đó cùng phaCâu 6: Đáp án DPhương pháp giải áp dụng định nghĩa dao động điều hòa Từ đầu bài ta có cos 5sin 50 3Ajw j=ìïí- =ïî()222 22 250 35 1010vA cmwÞ =05 1cos10 2xAjÞ =010 arccos2 3vpj> -Câu 7: Đáp án BTheo bài ra ta có21 11 12.24l gT lgpp= =;22 22 22.24l gT lgpp= =2 21 22 21 22 21 2. .4 42 1, 1, 1, 06T gl lT sg gp pp--= =Câu 8: Đáp án CTrang 8Chu kỳ của con lắc lò xo được xác định bằng biểu thức 2mTkp=Câu 9: Đáp án ATừ điều kiện có sóng dừng trên sợi dây có hai đầu là nút ta có 1120 102vlfl= =224 22vlfl= =121 26010 125 5fv vf Hzf fÞ =Câu 10: Đáp án AVì hiệu điện thế dao động sớm pha hơn nên mạch có tính cảm kháng.Câu 11: Đáp án DDung kháng của tụ là 41 1502.10100 .CZCwpp-= WVì ZC >ZL nên chậm phai hơn là 4p pjÞ -Tổng trở của đoạn mạch là ()()2 210 50 40L CZ Z= W()0 2.40 80 2U VÞ =Biểu thức giữa hai đầu đoạn mạch là ()80 cos 1004u Vppæ ö= -ç ÷è øCâu 12: Đáp án BCâu 13: Đáp án ACâu 14: Đáp án Từ đề bài ta có 2. .L CLR UC= =Ta có giản đồ phaURL vuông pha với URC2 21 13RL RCRL RC RThay UU U+ =2 22 21 143 4R RCRC RC RC RU UU UÞ =Trang 9()2 24 3R RU UÞ =Mà 2. 3R LU U= =Mặt khác ()222 2133R RU Uæ ö= -ç ÷è ø2221cos7133R RR RU UUU UjÞ =æ ö+ -ç ÷è øCâu 15: Đáp án BTần số dao động của con lắc đơn tỉ lệ ngịch với căn bậc hai độ dài dây treoCâu 16: Đáp án CNhững vật như bông xốp, bông hấp thụ âm rất tốt được đùng làm các vật liệu cách âmCâu 17: Đáp án CTừ hình vẽ ta thấy trên dây có nút Câu 18: Đáp án BCâu 19: Đáp án BCâu 20: Đáp án DDòng diện xoay chiều trong đoạn mạch chỉ có điện trở thuần cùng tần số và cùng pha vớiđiện áp hai đầu đoạn mạchCâu 21: Đáp án DTheo bài ra ta có 100Ω, ZL w.L 100π.0,318 100ΩĐể mạch có cộng hưởng thì ()221 131, 8.0, 318. 100C FLLCw mwp= =Khi đó 100Z R= W100 22100UI ARÞ =Câu 22: Đáp án CKhi điện dung của tụ điện thay đổi và thỏa mãn điều kiện 1LCw= thì trong mạch xảy rahiện tượng cộng hưởng nên điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện không thể cực đạiCâu 23: Đáp án DCâu 24: Đáp án CCâu 25: Đáp án ATrang 10